Năng lực cần phát triển - Tự học - Tư duy sáng tạo.. -Năng lực sử dụng tiếng Việt và giao tiếp qua việc thảo luận trên lớp, thuyết trình trước lớp hệ thống tác phẩm văn học.. -Năng lực c
Trang 1Tu n : 16 -Ti t ầ ế : 61
Ngày so n: ạ
Ngày d y: ạ
HƯỚNG D N Đ C THÊMẪ Ọ :
MU N LÀM TH NG CU I Ố Ằ Ộ
(T n Đà)ả
A.MỤC TIÊU:
1 Ki n th c ế ứ - Giúp h c sinh hi u đọ ể ược cách đ c văn b n th này N m đọ ả ơ ắ ược n i dung vàộ ngh thu t c a bài th : Tâm tr ng bu n chán th c t i , ệ ậ ủ ơ ạ ồ ự ạ ước mu n thoát li r t “ố ấ ngông”và lòng yêu nước c a T n Đà S đ i m i v ngôn ng , gi ng đi u, ý t , c mủ ả ự ổ ớ ề ữ ọ ệ ứ ả xúctrong bài th ơ
2 Kĩ năng: - Rèn kỹ năng c m nh n cái hay, cái đ p c a bài th Phát hi n, so sánh đả ậ ẹ ủ ơ ệ ể
th y đấ ượ ự ổc s d i m i trong hình th c văn h c truy n th ng.ớ ứ ọ ề ố
- KNS c b n đ ơ ả ượ c giáo d c: ụ Nh n th c, giao ti p, t duy sáng t o, trình bày ậ ứ ế ư ạ
3 Thái độ : - Giáo d c các em ý th c h c t p t t.ụ ứ ọ ậ ố
4 Năng lực cần phát triển
- Tự học - Tư duy sáng tạo - Hợp tác - Sử dụng ngôn ngữ
- Năng lực đọc hiểu văn bản
-Năng lực sử dụng tiếng Việt và giao tiếp (qua việc thảo luận trên lớp, thuyết trình trước lớp hệ thống tác phẩm văn học)
-Năng lực cảm thụ thẩm mĩ (nhận ra giá trị nội dung, nghệ thuật của văn bản)
B CHUẨN BỊ
- Phần chuẩn bị theo yêu cầu ở tiết trước
C PHƯƠNG PHÁP/ KỸ THUẬT DẠY HỌC
- Kĩ thuật động não, thảo luận: - Kĩ thuật trình bày một phút:
- PP trực quan, vấn đáp, thuyết trình, nêu vấn đề
D TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG I KHỞI ĐỘNG
Hoạt động của giáo viên- học sinh Nội dung cần đạt
HOẠT ĐỘNG CHUNG CẢ LỚP
Quan sát hình ảnh và cho biết hình
ảnh gợi nhớ tới tên tuổi nhà thơ nào?
- HS quan sát-trả lời câu hỏi
- GV: Núi Tản, sông Đà là quê hương
của nhà thơ Tản Đà - Nguyễn Khắc
Hiếu) Người được biết đến với nhiều
bài thơ nổi tiếng “ Thề non nước”, “
Muốn làm thằng cuội”
Ai qua núi T nả sông Đà Ghé qua Tu Vũ m n mà tình thặ ương
HOẠT ĐỘNG II HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
I- Gi i thi u chung ớ ệ
Hoạt động của giáo viên- học sinh Nội dung cần đạt
HOẠT ĐỘNG CHUNG CẢ LỚP
- HD HS đ c th m chú thích SGK ?ọ ầ
(1) Cho bi t nh ng nét chính v tácế ữ ề
gi ?ả
(2) Em hi u gì v tác ph m?ể ề ẩ
1-Tác gi : ả
-Sinh 1889 – 1939, tên th t là Nguy n kh cậ ễ ắ
Hi u, quê B t B t, Ba Vì, Hà Tây ế ấ ạ Ông là 1 nhà nho, 2 l n đi thi không đ , ôngầ ỗ chuy n sang sáng tác th vănể ơ
Trang 2Em bi t thêm truy n nào c a ông?ế ệ ủ
- HS suy nghĩ, trả lời câu hỏi
- HS tham gia nhận xét, bổ sung
- GV tổng hợp , bổ sung- giới thiệu hình
ảnh minh họa
-Th ông tràn đ y c m xúc lãng m n ơ ầ ả ạ
2-Tác ph m ẩ :
-Là bài th trích trong tác ph m: Kh i tìnhơ ẩ ố con I c a tác gi ủ ả
T n Đà (1989-1939) tên th t là Nguy n Kh c Hi u, sinh năm Thành Thái th nh t (K S u) ả ậ ễ ắ ế ứ ấ ỷ ử ngày 20 tháng 4, d ươ ng l ch là 19-5-1889 t i làng Khê Th ị ạ ượ ng, huy n B t B t, t nh S n Tây, m t ệ ấ ạ ỉ ơ ộ làng trung du nh bên sông Đà, ch cách núi T n Viên 10km đ ỏ ỉ ả ườ ng chim bay Nay Khê Th ượ ng
đ ượ c nh p v i m t s xã khác thành xã S n Đà thu c huy n Ba Vì, ngo i thành Hà N i ậ ớ ộ ố ơ ộ ệ ạ ộ Trong văn
h c Vi t Nam ọ ệ đ u ầ th k 20 ế ỷ , T n Đà n i lên nh m t ngôi sao sáng, v a đ c đáo, v a d i dào ả ổ ư ộ ừ ộ ừ ồ năng l c sáng tác Ông là m t cây bút phóng khoáng, xông xáo trên nhi u lĩnh v c Đi kh p mi n ự ộ ề ự ắ ề
đ t n ấ ướ c, ông đã đ l i nhi u tác ph m v i nhi u th lo i Ông đã t ng làm ch bút t p chí H u ể ạ ề ẩ ớ ề ể ạ ừ ủ ạ ữ Thanh, An Nam t p chí ạ V i nh ng dòng th lãng m n và ý t ớ ữ ơ ạ ưở ng ngông nghênh, đ m cá tính, ông ậ
đ ượ c đánh giá là ng ườ i chu n b cho s ra đ i c a th m i trong n n văn h c Vi t Nam, là "g ch ẩ ị ự ờ ủ ơ ớ ề ọ ệ ạ
n i gi a hai th i kỳ văn h c c đi n và hi n đ i" ố ữ ờ ọ ổ ể ệ ạ
Ngoài sáng tác th , T n Đà còn gi i trong vi c d ch ơ ả ỏ ệ ị th Đ ơ ườ ng thành th l c bát và đ ơ ụ ượ c bi t ế
đ n nh m t ng ế ư ộ ườ ị i d ch th Đ ơ ườ ng ra ngôn ng Vi t hay nh t ữ ệ ấ
II Đ c hi u văn b n ọ ể ả
Hoạt động của giáo viên- học sinh Nội dung cần đạt
HOẠT ĐỘNG CHUNG CẢ LỚP
- HD đ c: Gi ng nh nhàng, bu n mọ ọ ẹ ồ ơ
màng như m t l i than thộ ờ ở
- GV đ c di n c m - G i h c sinh đ cọ ễ ả ọ ọ ọ
? Bài th làm theo th th nàoơ ể ơ
- Gi i thích chú thích trong SGK ả
- Em có nh n xét gì v gi ng đi u 2ậ ề ọ ệ
câu th đ ơ ề
* Là ti ng than, l i tâm s bu nế ờ ự ồ
- T n Đà g i ch H ng than th đi uả ọ ị ằ ở ề
gì?
- T i sao thi sĩ không ch n đêm hè,ạ ọ
đêm xuân, đêm đông, mà l i ch n đêmạ ọ
thu đ than th cùng ch H ng v n iể ở ị ằ ề ỗ
bu n c a mình?ồ ủ
- Tâm tr ng c a T n Đà trong đêmạ ủ ả
thu y là tâm tr ng gì ? Vì sao T n Đàấ ạ ả
1 Đ cọ
- Nh p th thay đ i 4/3, 2/2/3ị ơ ổ
- Th t ngôn, bát cú, Đấ ờng lu tậ
2 Phân tích
a Hai câu đ :ề
Đêm thu bu n l m ch h ng i! ồ ắ ị ằ ơ
- Như ti ng than và l i tâm s ế ờ ự
- Than th v n i ''đêm thu bu n l m'' -ở ề ỗ ồ ắ
( V i thi sĩ lãng m n, thu đ ng nghĩa v i ớ ạ ồ ớ
bu n, thu đ ng nghĩa v i m ng: gió thu g i ồ ồ ớ ộ ợ
bu n hiu h t, lá thu vàng g i bu n mênh ồ ắ ợ ồ mông Đêm thu là m t tín hi u giàu ch t th m ộ ệ ấ ẩ
mĩ C nh thu bu n, đêm thu thanh v ng chính ả ồ ắ
là lúc h n ng ồ ư i sâu l ng n i bu n thi sĩ m i ờ ắ ỗ ồ ớ càng ch t ch a trong lòng ấ ứ )
* Cách xưng hô ch em ị thân thi t, đ i thế ờ ườ
Trang 3ng-chán tr n th , mà l i ch có ''n a''ầ ế ạ ỉ ử
thôi?
- Có nh n xét gì v cách xậ ề ng hô c aủ
nhà th v i m t trăng, cách xơ ớ ặ ưng hô
đó có ý nghĩa gì?
- Em có nh n xét gì v cách b c lậ ề ộ ộ
c m xúc c a tác gi ?ả ủ ả
- Qua tâm tr ng chán chạ ường n i cu cơ ộ
đ i tr n th , em hi u thêm gì v cu cờ ầ ế ể ề ộ
đ i T n Đà?ờ ả
thân thi t l i than th th t thế ờ ở ậ ương c m nhả l iờ kêu c u c a ngứ ủ ười ho n n nạ ạ
- B c l c m xúc tr c ti pộ ộ ả ự ế
* Gi ng đi u t nhiên tho i mái b c l c mọ ệ ự ả ộ ộ ả xúc tr c ti p.ự ế
- Tr n th em nay chán n a r i ầ ế ử ồ
- Khao khát đư c s ng khác v i cõi tr n,ợ ố ớ ầ
mu n vố ượt lên cái th p hèn đ i thấ ờ ư ng.ờ
T n Đà tìm cách tr n đ i, lánh đ i: thoát li vào th , r ả ố ờ ờ ơ ư u, nh ng chuy n đi lang b t ợ ữ ế ạ vào Nam ra B c đ quên s u quên đ i - Nh ắ ể ầ ờ ưng chán m t n a vì xét t trong sâu th m ộ ử ừ ẳ
v n tha thi t yêu cu c s ng đ i th ẫ ế ộ ố ờ ư ng v i nh ng thú vui mà ông t nghĩ ra: v a chán ờ ớ ữ ự ừ
đ i l i v a yêu đ i b t hoà sâu s c c a nhà th v i th c t i: ờ ạ ừ ờ ấ ắ ủ ơ ớ ự ạ
+ Tài cao ph n th p chí khí u tậ ấ ấ Giang h mê ch i quên quê hồ ơ ương
Hoạt động của giáo viên- học sinh Nội dung cần đạt
HOẠT ĐỘNG CHUNG CẢ LỚP
-Tác gi mong mu n đi u gì?ả ố ề
- Hãy nh n xét gi ng đi u 2 câuậ ọ ệ
th c?Tác d ng?ự ụ
- Trong ý nghĩ c a thi sĩ, lên v iủ ớ
ch H ng sẽ đị ằ ư c nh ng gì?ợ ữ
- Tổ chức HS chia xẻ cảm nhận
- Tổ chức trao đổi, rút kinh
nghiệm
- GV tổng hợp ý kiến
b Hai câu th cự
- Cung qu đã ai ng i đó ch a? ế ồ ử Cành đa xin ch nh c lên ch i ị ắ ơ
- Thoát li lên cung Qu (cung trăng) - n i đ p đẽ,ế ơ ẹ thanh cao trong sáng - c nh ch H ng - ngở ạ ị ằ ườ ẹ -i đ p
c mu n r t ngông ch n thoát li th t lí t ng - m
m ng tình t , thoát li b ng m ng tộ ứ ằ ộ ưởng, táo b o,ạ khác bình th ng.ờ
- Câu h i + L i c u xin gi ng th nhu n nh , cóỏ ờ ầ ọ ơ ầ ị duyên mang đ m ch t DG ngòi bút lãng m n, phóngậ ấ ạ túng th t m m ng, ậ ơ ộ ước nguy n ''mu n làm th ngệ ố ằ
cu i'' ngông xa lánh độ ược cõi tr n nhem nhu c màầ ố ông chán ghét
Câu 3 là s ự ướ m h i thì câu 4 T n Đà t tin v b n thân, khi lên cung qu sẽ làm cho ch ỏ ả ự ề ả ế ị
H ng b t l loi, bu n t i ằ ớ ẻ ồ ủ
Hoạt động của giáo viên- học sinh Nội dung cần đạt
HOẠT ĐỘNG CHUNG CẢ LỚP
- Nh n xét gi ng th ậ ọ ơ
- Gi ng th c m xúc nh nhàng,ọ ơ ả ẹ
vui v hóm h nh.ẻ ỉ
- Trong hai câu cu i nhà th tố ơ
-ng t ng ra c nh gì ? C m
nh n c a em v hình nh đó?ậ ủ ề ả
c Hai câu lu nậ
- Trư c h t thi sĩ có b u có b nớ ế ầ ạ
- Ngư i tri âm tri k không ph i bu n t i vì cô đ n,ờ ỉ ả ồ ủ ơ tho ả ư c mong th h n bay cùng gió cùng mây -ớ ả ồ vui - gi i to đả ả ư c n i bu n chán u u t trong cõiợ ỗ ồ ấ lòng
- Hình nh đ c đáo ả ộ → khát v ng thoát li mãnhọ
li t: Khát v ng ngông và đa tình đệ ọ ượ ốc s ng vui t
ư-i t do
ơ ự
Trang 4Gi đây là cung qu , T n Đà đ ờ ế ả ượ c sánh vai b u b n v i ng ầ ạ ớ ư i đ p H ng Nga, đ ờ ẹ ằ ư c vui ợ
ch i tho chí cùng mây gió, còn gì thú v h n làm sao có th cô đ n s u t i đ ơ ả ị ơ ể ơ ầ ủ ượ c Thân xác cõi tr n th mà tâm h n thi sĩ nh đang say s
ở ầ ế ồ ư a ngây ng t trên cung Qu , bên c nh ch ấ ế ạ ị
H ng có th nói đây là giây phút thăng hoa kì di u trong tâm h n thi sĩ lãng m n ằ ể ệ ồ ạ
Hoạt động của giáo viên- học sinh Nội dung cần đạt
HOẠT ĐỘNG CHUNG CẢ LỚP
-Phân tích hình nh cu i bài th : T aả ố ơ ự
nhau trông xu ng th gian cố ế ười Em
hi u cái cể ườ ởi đây có ý nghĩa gì?
-Theo em nhà th cơ ư i ai ? cờ ư i cái gìờ
và vì sao mà cư i?ờ
- Qua hình nh đ c đáo và ti ng cả ộ ế ười
mãn nguy n c a tác gi em th y tácệ ủ ả ấ
gi b c l tâm s , khao khát nào?ả ộ ộ ự
d Hai câu k tế
- C nh: thi sĩ mãi mãi trên cung trăng cùngả ở
ch H ng, đêm r m trung thu tháng 8 thi sĩ kị ằ ằ ề vai ch H ng trông xu ng th gian cị ằ ố ế ư i-Thờ ể
hi n s m a mai khinh b cõi tr n gianệ ự ỉ ỉ ầ
- Tho mãn vì đã đ t đả ạ ược khát v ng, thoát liọ mãnh li t, xa lánh h n đệ ẳ ư c cõi tr n b i b mợ ầ ụ ặ
S c t ứ ưở ng t ượ ng phong phú táo b o Đó chính là khao khát s đ i thay XH theo h ạ ự ổ ướ ng
t t đ p, tho mãn nhu c u s ng cá nhân ố ẹ ả ầ ố
Hoạt động của giáo viên- học sinh Nội dung cần đạt
HOẠT ĐỘNG CHUNG CẢ LỚP
Gọi HS nêu khái quát nội dung
-nghệ thuật văn bản?
- Gọi HS nhận xét
-Gọi HS đọc ghi nhớ
- GV khắc sâu kiến thức trọng tâm
4 T ng k tổ ế
- M t con ngộ ườ ấi b t hoà sâu s c v i th c t i t mắ ớ ự ạ ầ
thường- Thoát li b ng m ng tằ ộ ưởng táo b oạ
- L i lẽ gi n d , trong sáng, gi ng đi u nh nhàngờ ả ị ọ ệ ẹ hóm h nh S c tỉ ứ ưởng tượng phong phú
* Ghi nh SGK ớ
HOẠT ĐỘNG III LUYỆN TẬP
Hoạt động của giáo viên- học sinh Nội dung cần đạt
HOẠT ĐỘNG CHUNG CẢ LỚP
- Nh n xét v gi ng đi u c a haiậ ề ọ ệ ủ
câu th m đ u: Hai câu th đ uơ ở ầ ơ ầ
là ti ng than và l i tâm s c aế ờ ự ủ
T n Đà v i ch H ng do tâmả ớ ị ằ
tr ng chán tr n th ?ạ ầ ế
Xung phong trả lời câu hỏi
- Tham gia nhận xét, bổ sung
-GV tổng hợp, kết luận
+ S ng trong xã h i th c dân phong ki n tàn tác,ố ộ ự ế
b t nhânấ + Mang n i nh c m t nỗ ụ ấ ước, n i bu n vì b n thânỗ ồ ả
r i vào c nh long đong, l n đ n, b t cơ ả ậ ậ ế ắ
+ T n Đà v n phóng túng, lãng m n không b ngả ố ạ ằ lòng v i cu c s ng tù túng đó.ớ ộ ố
+ B n thân ông không đ s c thay đ i th c t i biả ủ ứ ổ ự ạ
k ch.ị
=> L i giãi bày c a ngờ ủ ườ ại l c lõng trước th i cu c,ờ ộ luôn b t hòa v i th c t i nhàm chánấ ớ ự ạ
HOẠT ĐỘNG IV VẬN DỤNG
Hoạt động của giáo viên- học sinh Nội dung cần đạt
Trang 5THẢO LUẬN CẶP ĐÔI
1- Ch t “ ngông” c a T n Đà thấ ủ ả ể
hi n nh th nào?ệ ư ế
- Tổ chức cho HS thảo luận
- Quan sát, khích lệ HS
- Tổ chức trao đổi, rút kinh nghiệm
- GV tổng hợp ý kiến:T n Đà m t h n ả ộ ồ
th "ngông" gi a cái t nh và cái điên, ơ ữ ỉ
gi a cõi th c và cõi m th hi n cá ữ ự ơ ể ệ
tính, thái đ s ng c a ông tr ộ ố ủ ướ c
cu c đ i đ y b t công Phía sau cái ộ ờ ầ ấ
"ngông" c a ông là nhân cách h n ủ ơ
ng ườ i.
- Ngông : + Nh ng vi c làm l n, vữ ệ ớ ượt tr i h nộ ơ
so v i ngớ ười bình thường
+ Ch i tr i, dám làm trái lẽ thơ ộ ường, không sợ
b chê cị ười, thái đ phóng khoáng, coi thộ ường khuôn phép
- Cái "ngông" c a T n Đà trong ủ ả ước mu n đố ược làm th ng Cu i:ằ ộ
+ Mu n ố lên ch i ơ - c m i năm ứ ỗ ( mãi mãi) thoát
kh i tr n bu n chán, x u xa đ lên cõi m ngỏ ầ ồ ấ ể ộ + X ng hô su ng sã: Ch em, b u b n ư ồ ị ầ ạ
+ Cách lên tr i, lên trăng b c l ch t "ngông":ờ ộ ộ ấ
mu n ch H ng ghì cành đa xu ngố ị ằ ố
HOẠT ĐỘNG V TÌM TÒI, SÁNG TẠO
-H c thu c lòng bài th , thuy t minh v th th song th t l c bát ọ ộ ơ ế ề ể ơ ấ ụ
-Ôn t p toàn b chậ ộ ương trình chu n b cho ki m tra h c kì I ẩ ị ể ọ
-So n bài: Ông đ ( SGK t p 2 )ạ ồ ậ
-Tu n : 16 -Ti t ầ ế : 62
Ngày so n: ạ
Ngày d y: ạ
ÔN T P TI NG VI T Ậ Ế Ệ
A.MỤC TIÊU:
1 Ki n th c ế ứ - Giúp h c sinh h th ng hoá nh ng ki n th c v ti ng vi t đã đọ ệ ố ữ ế ứ ề ế ệ ược h c ọ ở
kì 1 T đó có ý th c trong vi c dùng ti ng vi t trong khi nói và vi t , tránh đừ ứ ệ ế ệ ế ược nh ngữ
l i thỗ ường g p v s d ng ti ng vi tặ ề ử ụ ế ệ
2 Kĩ năng: V n d ng thu n th c ki n th c TV kí I vào đ c - hi u và t o l p VBậ ụ ầ ụ ế ứ ở ọ ể ạ ậ
- KNS c b n đ ơ ả ượ c giáo d c: ụ Nh n th c, giao ti p, t duy sáng t o, trìnhậ ứ ế ư ạ
3 Thái độ- Giáo d c các em ý th c t giác, tích c c h c t p.ụ ứ ự ự ọ ậ
4 Năng lực cần phát triển
- Tự học - Tư duy sáng tạo - Hợp tác - Sử dụng ngôn ngữ
B CHUẨN BỊ
- Động não, HS trao đổi, thảo luận về nội dung, bài học
- PP phân tích, thực hành , vấn đáp, nêu vấn đề
C PHƯƠNG PHÁP/ KỸ THUẬT DẠY HỌC
- Phần chuẩn bị theo yêu cầu ở tiết trước - Phiếu học tập
D TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG I KHỞI ĐỘNG
- Nhắc lại những kiến thức đa xhocj trong chương trình kì I, phần tiếng Việt?
Trang 6HOẠT ĐỘNG II HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
THẢO LUẬN CẶP ĐÔI
- Tổ chức cho HS thảo luận: Hệ thống kiến
thức đã học
- Quan sát, khích lệ HS
- Tổ chức trao đổi, rút kinh nghiệm
- GV tổng hợp ý kiến
HS thảo luận nhóm bàn
- Báo cáo kết quả
-Các nhóm khác nêu ý kiến
Dự kiến sản phẩm của học sinh:
1.C P Đ KHÁI Ấ Ộ
QUÁT C A Ủ
NGHĨA T NG Ừ Ữ
- 1 t ng có nghĩa r ng khi ph m vi nghĩa c a t ng đó bao hàmừ ữ ộ ạ ủ ừ ữ nghĩa c a m t s t ng khác- 1 t có nghĩa h p khi ph m vi nghĩaủ ộ ố ừ ữ ừ ẹ ạ
c a t đó đủ ừ ược bào hàm trong ph m vi nghĩa c a t ng khác.ạ ủ ừ ữ TR ƯỜ NG T Ừ
V NG Ự
- trường t v ng là t p h p các t có ít nh t m t nét chung v nghĩaừ ự ậ ợ ừ ấ ộ ề
3 T T Ừ ƯỢ NG
HÌNH, TỪ
T ƯỢ NG THANH
- T từ ượng hình: t g i t hình nh, dáng v , ho t đ ng tr ng tháiừ ợ ả ả ẻ ạ ộ ạ
s v tự ậ
- Tác d ng: có giá tr g i t và bi u c m cao thụ ị ợ ả ể ả ường được dùng trong văn miêu t và t s ả ự ự
4 T NG Đ A Ừ Ữ Ị
PH ƯƠ NG VÀ
BI T NG XÃ Ệ Ữ
H I Ộ
- T ng đ a phừ ữ ị ương là t ng ch s d ng m t ho c m t s đ aừ ữ ỉ ử ụ ở ộ ặ ộ ố ị
phương nh t đ nhấ ị
- Bi t ng xã h i là nh ng t ng ch đệ ữ ộ ữ ừ ữ ỉ ược dùng trong m t t ng l pộ ầ ớ
xã h i nh t đ nh ộ ấ ị 5.NÓI QUÁ
- Nói quá là bi n pháp tu t phóng đ i m c đ , qui mô, tính ch t c aệ ừ ạ ứ ộ ấ ủ
s v t hi n tự ậ ệ ượng được miêu t đ nh n m nh gây n tả ể ấ ạ ấ ượng tăng
s c bi u c mứ ể ả 6.NÓI GI M, NÓI Ả
TRÁNH
- Nói gi m, nói tránh là m t bi n pháp tu t dùng cách di n đ t tả ộ ệ ừ ễ ạ ế
nh , uy n chuy n tránh gây c m giác quá đau bu n, ghê s , n ng n ,ị ể ể ả ồ ợ ặ ề tránh thô t c, thi u l ch s ụ ế ị ự
7.TR T : Ợ Ừ
* Tr t : là nh ng t chuyên đi kèm 1 t ng khác trong câu dùng đợ ừ ữ ừ ừ ữ ể
nh n m nh ho c bi u th thái đ đánh giá s v t, s vi c đấ ạ ặ ể ị ộ ự ậ ự ệ ược nói
đ n trong câuế 8.THÁN TỪ * Thán t : là nh ng t dùng làm d u hi u b c l c m xúc, tình c m,thái đ c a ngộ ủừ ườữi nói ho c dùng đ h i g i đáp ừ ặ ể ỏ ọấ ệ ộ ộ ả ả 9.TÌNH THÁI TỪ
* Tình thái t : là nh ng t đừ ữ ừ ược thêm vào câu đ c u t o câu nghiể ấ ạ
v n, câu c u khi n, câu c m thán bi u th các s c thái tình c m c aấ ầ ế ả ể ị ắ ả ủ
người nói
10 CÂU GHÉP - Câu ghép là câu do 2 ho c nhi u c m C-V không bao ch a nhau t oặ ề ụ ứ ạ
thành M i k t c u ch v bao g i là m t v câu.ỗ ế ấ ủ ị ọ ộ ế
- Quan h nhân qu thệ ả ường dùng c p QHT: vì-nên, do-nên, t i -nên ặ ạ
- Quan h gi thi t-k t qu : n u-thì, giá-thì, ệ ả ế ế ả ế
- Quan h tệ ương ph n: Tuy-nh ng, d u-nh ng, dù-v n, m c dù v nả ư ẫ ư ẫ ặ ẫ
- Quan h m c đích: đ , cho - Quan h b sung, đ ng th i: vàệ ụ ể ệ ổ ồ ờ
Trang 7- Quan h n i ti p: r i - Quan h l a ch n: hayệ ố ế ồ ệ ự ọ
HOẠT ĐỘNG III LUYỆN TẬP
HOẠT ĐỘNG CHUNG CẢ LỚP
Đi n nh ng t ng thích h p vào ôề ữ ừ ữ ợ
tr ng theo s đ SGK ố ơ ồ
? Gi i thích nh ng t ng nghĩa h pả ữ ừ ữ ẹ
trong s đ trênơ ồ
* L u ý: Khi gi i thích nghĩa c aư ả ủ
nh ng t ng h p h n so v i 1 tữ ừ ữ ẹ ơ ớ ừ
ng khác, ta th y ph i xác đ nh đữ ấ ả ị ược
t ng có nghĩa r ng h n.? Trongừ ữ ộ ơ
nh ng câu gi i thích y có t ngữ ả ấ ừ ữ
nào chung
? Tìm trong ca dao Vi t nam 2 ví dệ ụ
v bi n pháp tu t nói quá ho c nóiề ệ ừ ặ
gi m, nói tránh.ả
- L mũi 18 gánh bôngỗ
Ch ng yêu ch ng b o t h ng tr iồ ồ ả ơ ồ ờ
cho
- Ước gì sông h p m t gangẹ ộ
B c c u d i y m cho chàng sang ch iắ ầ ả ế ơ
? Vi t hai câu có s d ng t tế ử ụ ừ ượng
thanh, tượng hình
? Đ c đo n trích và xác đ nh câu ghépọ ạ ị
trong đo n trích.ạ
? N u tách thành câu đ n đế ơ ược
không
? N u tách có làm thay đ i ý di n đ tế ổ ễ ạ
không
? Xác đ nh câu ghép và cách n i cácị ố
câu ghép
1 T v ngừ ự Truy n dân gianệ Truy n thuy t-c tích-ng ngôn-cề ế ổ ụ ười
- Truy n thuy t: truy n dân gian v các nhân v tề ế ệ ề ậ
và s ki n l ch s xa x a, có nhi u y u t th n kì.ự ệ ị ử ư ề ế ố ầ
- Truy n c tích: Truy n DG k v cu c đ i, sệ ổ ệ ể ề ộ ờ ố
ph n c a m t s nhân v t quen thu c ( ngậ ủ ộ ố ậ ộ ười
m côi, ngồ ười mang l t x u xí, ngố ấ ười con, người dũng sĩ ) có nhi u chi ti t kì o.ề ế ả
- Truy n ng ngôn: Truy n dân gian mệ ụ ệ ượn truy n v loài v t, đ v t ho c chính con ngệ ề ậ ồ ậ ặ ười
đ nói bóng gió truy n con ngể ệ ười
- Truy n cệ ười: Truy n DG dùng hình th c gâyệ ứ
cườ ểi đ mua vui ho c phê phán đ kích.ặ ả
- T ng chung: Truy n DG-t ng có nghĩa r ngừ ữ ệ ừ ữ ộ
h n (c p đ khái quát cao h n)ơ ấ ộ ơ
- Có th dùng 1 s t : b v , chót vót, lênhể ố ừ ệ ệ khênh, ngo n nghèo, thằ ướt tha, í i, oang oang,ớ
lo ng xo ng, lõm bõm, tí tách, róc rách.ả ả
2 Ng phápữ
- Câu: Pháp ch y, Nh t hàng, vua B o Đ i thoái vạ ậ ả ạ ị
→ Có th tách thành 3 câu đ nể ơ
- N u tách có th làm thay đ i ý di n đ t vì câuế ể ổ ễ ạ ghép Pháp ch y, Nh t hàng nêu 3 s ki n n iạ ậ ự ệ ố
ti p nhau nh th sẽ làm n i b t s c m nh mẽế ư ế ổ ậ ứ ạ
c a cu c CM ủ ộ tháng 8
- Câu 1: n i b ng quan h t : cũng nhố ằ ệ ừ ư
- Câu 3: n i b ng b i vì.ố ằ ở
HOẠT ĐỘNG IV VẬN DỤNG
- Em th y khó nh t ph n nào trong các n i dung v a ôn t p?ấ ấ ầ ộ ừ ậ
HOẠT ĐỘNG V TÌM TÒI, SÁNG TẠO
-Ôn t p toàn b chậ ộ ương trình chu n b cho ki m tra h c kì I ẩ ị ể ọ
Trang 8
-Tu n : 16-Ti t ầ ế : 63
Ngày so n: ạ
Ngày d y: ạ
A.MỤC TIÊU:
1 Ki n th c ế ứ - Giúp h c sinh hi u đọ ể ược nh ng u nhữ ư ược đi m c a l p nói chung và c a ể ủ ớ ủ
b n thân nói riêng qua bài vi t v th lo i văn thuy t minh T đó các em bi t cách s a ả ế ề ể ạ ế ừ ế ử
ch a nh ng l i sai c a mình đ làm bài sau t t h nữ ữ ỗ ủ ể ố ơ
2 Kĩ năng- Rèn kỹ năng phát hi n và s a ch a l i trong bài vi t.ệ ử ữ ỗ ế
- KNS c b n đ ơ ả ượ c giáo d c ụ
3 Thái độ- Giáo d c các em ý th c h c t p t t.ụ ứ ọ ậ ố
4 Năng lực cần phát triển
- Tự học - Tư duy sáng tạo - Hợp tác - Sử dụng ngôn ngữ
B CHUẨN BỊ
Thày: Ch m bài, ch n l i sai, s a ch a.ấ ọ ỗ ử ữ
KI M TRA 15 ‘PHÚT - MÔN: NG VĂN 8 Ể Ữ
PH N I TR C NGHI M Ầ Ắ Ệ Khoanh tròn tr ướ c câu tr l i đúng nh t ả ờ ấ
Câu 1 Ch đ c a văn b n đủ ề ủ ả ược th hi n nh ng y u t nào?ể ệ ở ữ ế ố
A Nhan đ , đ m cề ề ụ B Quan h gi a các ph n c a văn b nệ ữ ầ ủ ả
C T ng then ch từ ữ ố D C A, B, C đ u đúngả ề
Câu 2 Câu ch đ thủ ề ường n m v trí nào trong đo n văn?ằ ở ị ạ
A Đ u đo nầ ạ B Cu i đo nố ạ C C A, B đ u đúngả ề D C A, B đ u sai.ả ề
Câu 3 Có th dùng nh ng phể ữ ương ti n nào đ th hi n quan h gi a các đo n văn?ệ ể ể ệ ệ ữ ạ
A T n i và câu n iừ ố ố B Dùng d u câuấ C Dùng lý lẽ, d n ch ngẫ ứ D Dùng đo n vănạ
Câu 4 Các y u t miêu t , bi u c m có tác d ng gì trong văn b n t s ?ế ố ả ể ả ụ ả ự ự
A Làm cho câu chuy n sinh đ ng, sâu s c h nệ ộ ắ ơ
B Làm cho câu chuy n thuy t ph c h nệ ế ụ ơ
C Làm cho câu chuy n dài h n.ệ ơ
D C 3 đáp án đ u sai.ả ề
Câu 5 Tri th c trong văn b n thuy t minh c n đ m b o yêu c u gì?ứ ả ế ầ ả ả ầ
A Xu t phát t tình c m chân th cấ ừ ả ự C Khách quan, xác th c, h u íchự ữ
B Có tính hình tượng D Mang d u n cá nhân c a tác giấ ấ ủ ả
Câu 6 Có m y phấ ương pháp thuy t minh c b n?ế ơ ả
Câu 7 Đi n t thích h p vào ch tr ng đ hoàn thành khái ni m sau:ề ừ ợ ỗ ố ể ệ
B c c c a văn b n là s t ch c các (1) đ th hi nố ụ ủ ả ự ổ ứ ể ể ệ (2)
Trang 9PH N II T LU N (8 ĐI M) Ầ Ự Ậ Ể
Vi t đo n văn di n d ch v i câu ch đ sau:ế ạ ễ ị ớ ủ ề
"Bài thơ "Đ p đá Côn Lôn" ậ ở đã kh c ho rõ nét hình tắ ạ ượng người chí sĩ cách m ngạ hiên ngang, b t khu t, vấ ấ ượt trên m i hoàn c nh"ọ ả
ĐÁP ÁN - BI U ĐI M Ể Ể
Ph n I Tr c nghi m (2 đi m) ầ ắ ệ ể
Câu 7 (1): Đo n vănạ (2): Ch đủ ề
Ph n II T lu n (8 đi m) ầ ự ậ ể
* Yêu c u: HS vi t đo n văn di n d ch làm rõ t th hiên ngang, b t khu t vầ ế ạ ễ ị ư ế ấ ấ ượt trên
m i hoàn c nh c a ngọ ả ủ ười chi n sĩ cách m ng có th nêu m t s ý sau:ế ạ ể ộ ố
=>"Bài thơ "Đ p đá Côn Lôn" ậ ở đã kh c ho rõ nét hình tắ ạ ượng người chí sĩ cách m ngạ hiên ngang, b t khu t, vấ ấ ượt trên m i hoàn c nhọ ả
- Trong bài "Đ p đá Côn Lôn": ậ ở T th hiên ngang l m li t, coi thư ế ẫ ệ ường gian nan, v t v ,ấ ả
th y tù ng c là trấ ụ ường h c tôi luy n ý chí cách m ng.ọ ệ ạ
- Người chí sĩ tin tưởng tuy t đ i vào s nghi p cách m ng b t ch p hoàn c nh th c t i.ệ ố ự ệ ạ ấ ấ ả ự ạ
* Bi u đi mể ể
- Đi m 8: Bài đ t xu t s c các yêu c u - Đi m 6,7: Bài đ t 2/3 các yêu c u.ể ạ ấ ắ ầ ể ạ ầ
- Đi m 4,5: Bài đ t 1/2 các yêu c u - Đi m <4 : Bài ch a đ t yêu c uể ạ ầ ể ư ạ ầ
C PHƯƠNG PHÁP/ KỸ THUẬT DẠY HỌC
-Kĩ thuật động não, thảo luận: - Kĩ thuật trình bày một phút:
- Kĩ thụât viết tích cực: - PP trực quan, vấn đáp, thuyết trình, nêu vấn đề
D TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG
1.T ch c: ổ ứ
2.Ki m tra: ể
3.Bài gi ng ả :
Đ :Ề L p 8 A ớ : Gi i thi u v tà áo dài Vi t Nam ớ ệ ề ệ
L p 8B: ớ Gi i thi u v chi c nón lá Vi t Namớ ệ ề ế ệ
I.DÀN Ý Đ I C Ạ ƯƠ NG:
I NH N XÉT CHUNG Ậ :
N i dung ộ
- H u h t đ m b o đúng yêu c uầ ế ả ả ầ
n i dung bi t hộ ế ướng vào n i dungộ chính
- N i dung rõ ràng, rành m ch, thộ ạ ể
hi n s vi c chính là cung c p triệ ự ệ ấ
th c khách quan v :Ngu n g c -ứ ề ồ ố
c u t o- đ c đi m - công d ng -ýấ ạ ặ ể ụ nghĩa- c a chi c áo dài VN ủ ế
- M t vài b n ch a cân đ i n iộ ạ ư ố ộ dung các ph n,ầ
- Đa s bài đ m b o n i dung thuy tố ả ả ộ ế minh
-M t s em có s d ng tri th c vộ ố ử ụ ứ ề chi c nón lá còn chung chung ho cế ặ
gượng ép
- Có m t s bài n i dung còn s sài,ộ ố ộ ơ
n ng v k các chi ti t.ặ ề ể ế
- M t s bài vi t ph n cu i ch a thộ ố ế ầ ố ư ể
hi n l i ích c a nón lá Vi t Nam m tệ ợ ủ ệ ộ cách đ y đ ầ ủ
PH ƯƠ NG - Xác đ nh đúng yêu c u đ bàiị ầ ề - M t s em v n d ng ki n th c t oộ ố ậ ụ ế ứ ạ
Trang 10thuy t minhế
Bi t cách v n d ng lí thuy t vế ậ ụ ế ề văn thuy t minh đ làm bài V nế ể ậ
d ng ki n th c, kĩ năng đã h c cácụ ế ứ ọ
phương pháp thuy t minh m tế ộ cách h p lí.ợ
l p văn b n thuy t minh h n ch , cácậ ả ế ạ ế
đo n văn thuy t minh ch a m ch l cạ ế ư ạ ạ
ho c thi u liên k t.ặ ế ế
- Có em ch a bi t tách đo n văn.ư ế ạ
DI N Đ T- Ễ Ạ
TRÌNH BÀY
- B c c rõ ràng 3 ph n: M , thân,ố ụ ầ ở
k t bài.ế
- M t s bài vi t di n đ t l u loát,ộ ố ế ễ ạ ư câu văn trong sáng, khách quan, trung th c.Trình bày s ch đ p ự ạ ẹ
- M t vài em :Ch vi t còn m t l iộ ữ ế ấ ỗ chính t nhi u.Trình bày còn c uả ề ẩ
th ,ả
-G u h t bài làm b c c rõ ràng 3 ph n:ầ ế ố ụ ầ
M , thân, k t bài.ở ế
- Còn có bài ch a rõ b c c 3 ph n.ư ố ụ ầ
M t s di n đ t còn l ng c ng.Chộ ố ễ ạ ủ ủ ữ
vi t còn m t l i chính t nhi u.Trìnhế ấ ỗ ả ề bày còn c u th , ẩ ả
II CH A L I: Ữ Ỗ
1 H ướ ng d n HS t nh n xét đánh giá bài vi t theo yêu c u SGK: ẫ ự ậ ế ầ
- Bài có đúng b c c không? Các đo n văn có đố ụ ạ ược trình bày đúng qui cách không?
- M bài có nêu đở ược đ nh nghĩa chung v đ i tị ề ố ượng thuy t minh không?ế
- Thân bài đã nêu được chính xác tri th c v đ i tứ ề ố ượng (ngu n g c - c u t o- đ c đi mồ ố ấ ạ ặ ể
- công d ng -ý nghĩa) m t cách đ y đ ch a?ụ ộ ầ ủ ư
- K t bài có nêu đế ược ý nghĩa c a Đt và thái đ c a b n thân?ủ ộ ủ ả
- Bài đã dùng nh ng phữ ương pháp thuy t minh nào? các PPTM đó đã h p lí ch a?ế ợ ư
- Các câu văn có chính xác, sinh đ ng , h p d n không?ộ ấ ẫ
- Bài còn m c nh ng l i nào? cách s a?ắ ữ ỗ ử
2.Ch a l i cá nhân:+ HS đ c l i l i phê c a GV, k t h p v i t nh n xét trên.ữ ỗ ọ ạ ờ ủ ế ợ ớ ự ậ ở
+ T ch a các l i trong bài.ự ữ ỗ
+ Trao đ i bài v i b n cùng th o lu n.ổ ớ ạ ả ậ
3.Đ c và bình bài: ọ
+ Đ c bài có đi m cao : H ng- Liên ( 8 A)- Ng c ( 8b) ọ ể ằ ọ
III K T QU : Ế Ả
L pớ Sĩ số Đi m 9-10 ể Đi m 7-8 ể Đi m 5-6 ể Đi m 3-4 ể
4.C ng c : ủ ố
- Nh c l i dàn ý cung cho bài thuy t minh v loài v t? ắ ạ ế ầ ậ
5.Hd v nhà ề :
- Xem l i bài làm, s a ch a l i sai ạ ử ữ ỗ
- Xem bài: Đ văn thuy t minh và cách làm ề ế
- So n bài: “Ông đ ” theo câu h i SGKạ ồ ỏ