1 là hệ số tự doj là các hệ số hồi qui riêng, cho biết khi Xj tăng 1 đvị thì trung bình của Y sẽ thay đổi j đvị trong trường hợp các yếu... Các giả thiết của mô hình• Giả thiết 1: C
Trang 21 là hệ số tự do
j là các hệ số hồi qui riêng, cho biết khi
Xj tăng 1 đvị thì trung bình của Y sẽ
thay đổi j đvị trong trường hợp các yếu
Trang 32 Các giả thiết của mô hình
• Giả thiết 1: Các biến độc lập phi ngẫu nhiên, giá trị được xác định trước.
• Giả thiết 2 : E(Ui/Xi) = 0 i
• Giả thiết 3 : Var(Ui/Xi) = 2 i
• Giả thiết 4 : Cov(Ui, Uj) = 0 i j
• Giả thiết 5 : Cov(Xi, Ui) = 0 i
• Giả thiết 6 : Ui ~ N (0, 2 ) i
• Giả thiết 7 : Không có hiện tượng cộng tuyến giữa các biến độc lập.
Trang 43 Ước lượng các tham số
a Mô hình hồi qui ba biến :
Yi = 1+ 2X2i + 3X3i + Ui (PRF)
Hàm hồi qui mẫu :
i i
3 3
i 2 2
1 i
Trang 5Tức là :
i 3 3 i
2 2 1
)(
ˆ ˆ
ˆ (
2
0 )
)(
ˆ ˆ
ˆ (
2
0 )1
)(
ˆ ˆ
ˆ (
2
0 ˆ
0 ˆ
0 ˆ
3 3
3 2
2 1
2 3
3 2
2 1
3 3 2
2 1
3
2
1
i i
i i
i i
i i
i i
i
X X
X Y
X X
X Y
X X
Trang 6Giải hệ ta có :
3 3
2 2
1
3
2
ˆ ˆ
ˆ
ˆ
ˆ
X X
2 3i
2 2i
i 2i 3i
2i
2 2i i
3i
2 3i
2i
2 3i
2 2i
i 3i 3i
2i
2 3i i
2i
) x
x (
x x
y x
x x
x y
x
) x
x (
x x
y x
x x
x y
x
Trang 7* Phương sai của các hệ số ước lượng
2 3
2 2
2
2 3
2 1
)
ˆ (
Var
)
ˆ (
Var
X
X n
1 )
ˆ (
Var
σ β
σ β
σ β
2 3i
2 2i
2 2i
2 3i 2i
2 3i
2 2i
2 3i
2 3i 2i
2 3i
2 2i
2i 3i
) x x (
x x
x
) x x (
x x
x
) x x
( x
x
x x
Trang 8Trong đó : 2 = Var(Ui)
2 chưa biết nên dùng ước lượng của nó là :
3 n
i 2
2 i
2
Trang 9b Mô hình hồi qui tuyến tính k biến
Yi = 1+ 2X2i + …+ kXki+ Ui
(PRF)
Hàm hồi qui mẫu :
Theo phương pháp OLS, (j= 1,2,…,k) phải thoả mãn :
i ki
k i
2 2
1 i
Trang 10X )(
X
ˆ
X ˆ ˆ
Y ( 2
0 )
1 )(
X
ˆ
X ˆ ˆ
Y ( 2
ki ki
k i
2 2 1
i
ki k i
2 2 1
i
β β
β
β β
Trang 113 ki i
2 ki ki
ki i
2 i
3 i 2
2 i 2 i
2
ki i
3 i
2 T
X
X X X
X X
X X
X X X
X
X
X X
n X
ˆ
ˆ
ˆ ˆ
β
β
β β
i i 2
i T
Y X
Y X
Y Y
X
Trang 124 Hệ số xác định
* Chú ý : Khi tăng số biến độc lập trong
mô hình thì R2 cũng tăng cho dù các biến độc lập tăng thêm có ảnh hưởng mô hình hay không Do đó không thể dùng R2 để quyết định có nên thêm biến vào mô
hình hay không mà thay vào đó có thể sử dụng hệ số xác định hiệu chỉnh :
TSS
RSS 1
TSS ESS
R 2
Trang 13y
) k n
/(
e 1
i
2 i 2
Hay:
k n
1
n )
R 1
( 1
R2 2
Trang 14Biến ĐL đưa vào MH phải thỏa 2 điều kiện:
• Biến ĐL đưa vào MH làm hệ số xác định hiệu chỉnh tăng
Hệ số hồi qui của biến đưa vào
khác không có ý nghĩa
Trang 16i 2 2 1
r r
r
1 r
r
r
1
k 2 21
k 1 12
Trang 176 Ma trận hiệp phương sai
Để tính ma trận hiệp phương sai của các hệ
)
ˆ ,
ˆ cov(
)
ˆ ,
ˆ cov(
)
ˆ ,
ˆ cov(
)
ˆ var(
)
ˆ ,
ˆ cov(
)
ˆ ,
ˆ cov(
)
ˆ ,
ˆ cov(
)
ˆ var(
)
ˆ
cov(
k 2
k 1
k
k 2
2 1
2
k 1
2 1
1
β β
β β
β
β β
β β
β
β β
β β
β β
2 1
TX ) X
( )
ˆ cov( β σ
Trang 187 Khoảng tin cậy của các hệ số hồi qui
Khoảng tin cậy của j (j =1,2, ,k) là :
Trong đó, k là số tham số trong mô hình.
α là múc ý nghĩa, hay độ tin cậy 1-α
)
( 2 /
* )
ˆ (
j
Trang 198 Kiểm định giả thiết
a Kiểm định H 0 : j = * ( j = 1, 2, …, k)
Với mức ý nghĩa α ( độ tin cậy 1-α )
Phần này hoàn toàn tương tự như ở mô hình hồi
qui hai biến, khác duy nhất ở chỗ bậc tự do của
Trang 20Nếu F > F(k-1, n-k)
Nếu p(F* > F) <
) 1 )(
1 (
k n
R F
b Kiểm định giả thiết đồng thời :
H 0 : 2 = 3 =…= k = 0 H0 : R2 = 0
H 1 : j 0 (2 j k) H1 : R2 0Cách kiểm định :
-Tính
bác bỏ H0, Tức là các hệ số hồi qui không đồng thời bằng 0 hay hàm hồi qui phù hợp
Trang 219 Dự báo :
a Dự báo giá trị trung bình
Cho X20, X30, …, Xk0 Dự báo E(Y)
- Dự báo điểm của E(Y) là :
- Dự báo khoảng của E(Y) : ( mức ý
nghĩa α)
0 k k
0 2 2 1
)]kn
(t
)Yˆ(seYˆ
;)kn
(t
)Yˆ(seYˆ
[ 0 0 α /2 0 0 α /2
Trang 220 2 0
X
X
1 X
)] k n
( t)
Yˆ Y
( se Yˆ
; ) k n
( t)
Yˆ Y
( se
Yˆ
2 0
Trang 2310.Một số dạng hàm:
a) Hàm sản xuất Cobb-Douglas
Yi=1X2i 2X3i 3eUi
lnY i = ln + 2 lnX 2i + 3 lnX 3i + Ui Hay :lnY i = o + 2 lnX 2i + 3 lnX 3i + U i
Trang 242 là hệ số co giãn riêng của X2 đối với
Y, khi X3 không đổi.
Tương tự 3 là hệ số co giãn riêng của X3
đối với Y, khi X2 không đổi
2+3 cho biết hiệu quả của việc tăng qui
mô sản xuất
Trang 25Nếu 2 + 3= 1 : tăng qui mô không hiệu quả
Nếu 2 + 3 < 1 : tăng qui mô kém hiệu quả
Nếu 2 + 3 > 1 : tăng qui mô có hiệu
quả