1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Ràng buộc toàn vẹn

61 861 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ràng buộc toàn vẹn
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Bài luận
Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 291,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái niệm RBTV Integrety Constraints xuất phát từ những qui định hay điều kiện  Các thao tác làm thay đổi dữ liệu không nên được thực hiện một cách tùy tiện vì có thể đưa CSDL đến một

Trang 1

Chương 7 Ràng buộc toàn vẹn

Trang 2

Nội dung chi tiết

Khái niệm

 Các đặc trưng của RBTV

 Phân loại

 Cài đặt

Trang 3

Khái niệm

 RBTV (Integrety Constraints) xuất phát từ những qui định hay điều kiện

 Các thao tác làm thay đổi dữ liệu không nên được thực hiện một cách tùy tiện vì có thể đưa CSDL đến một tình trạng ‘xấu’

 RBTV là một điều kiện được định nghĩa trên một hay nhiều quan hệ khác nhau

 Các RBTV là những điều kiện bất biến mà mọi thể hiện của quan hệ đều phải thỏa ở bất kỳ thời điểm

Trang 4

Khái niệm (tt)

 Tại sao cần phải có RBTV?

CSDL

 Ví dụ

Trang 5

Nội dung chi tiết

Trang 6

 Cập nhật lương cho nhân viên

 Thêm mới một nhân viên vào một phòng ban

 Bổ nhiệm trưởng phòng cho một phòng ban

 Bối cảnh: NHANVIEN, PHONGBAN

Trang 7

 Cập nhật người quản lý trực tiếp của một nhân viên

 Thêm mới một nhân viên

 Bối cảnh: NHANVIEN

Trang 8

 Cô đọng, chặt chẽ nhưng đôi lúc khó hiểu

 Biểu diễn thông qua

 Đại số quan hệ

 Phép tính quan hệ

 Mã giả (pseudo code)

Trang 10

t  NHANVIEN ( t.MA_NQL  null 

s  NHANVIEN (t.MA_NQL  s.MANV ))

Trang 11

Bảng tầm ảnh hưởng

 Bảng tầm ảnh hưởng

khi được thực hiện trên quan hệ bối cảnh

 Có 2 loại

Trang 12

Bảng tầm ảnh hưởng một RBTV

Tên_RB

Quan hệ n

Quan hệ 1 Quan hệ 2

Trang 13

+ -

-+ - +

+ -

-+ - +

Trang 14

Nội dung chi tiết

 Liên bộ, liên quan hệ

 Liên thuộc tính, liên quan hệ

 Thuộc tính tổng hợp

 Chu trình

 Cài đặt

Trang 15

D 1 7 3 9

Trang 18

RBTV - Liên bộ

 Sự tồn tại của một hay nhiều bộ phụ thuộc vào sự tồn tại của một hay nhiều bộ khác trong cùng quan hệ

D 1 7 3 9

Trang 21

Ví dụ 7

 THIDAU(NGAY, GIO, DOI, SOBAN)

 Mỗi trận đấu là cuộc thi đấu của đúng 2 đội

Trang 22

D 1 7 3 9

Trang 24

Ví dụ 9

 Mỗi khóa học kéo dài ít nhất 3 tháng

Trang 25

RBTV - Tham chiếu

 Giá trị xuất hiện tại các thuộc tính trong một quan hệ nào đó phải tham chiếu đến giá trị khóa chính của một quan hệ khác cho trước

D 1 7 3 9

Bắt buộc phải tồn tại

trước

Trang 27

RBTV - Tham chiếu (tt)

 Còn gọi là phụ thuộc tồn tại

 Thường có bối cảnh là hai quan hệ

Trang 28

RBTV - Liên bộ, liên quan hệ

 Là ràng buộc xảy ra giữa các bộ trên nhiều quan hệ khác nhau

D 1 7 3 9

2 2

C 7 7 3 10

Trang 29

Ví dụ 11

 Mỗi hóa đơn phải có ít nhất một chi tiết hóa đơn

Trang 30

RBTV - Liên thuộc tính, liên quan hệ

 Là ràng buộc xãy ra giữa các thuộc tính trên nhiều quan hệ khác nhau

D 1 7 3 9

2 2

C 7 7 3 10

Trang 37

Nội dung chi tiết

Trang 40

Ví dụ 12

 Ngày sinh của trưởng phòng phải nhỏ hơn ngày nhận chức

Trang 41

Ví dụ 15

 Lương của trưởng phòng phải lớn hơn 50000

Trang 42

Ví dụ 15 (tt)

 Lương của trưởng phòng phải lớn hơn 50000

Check Constraint

Trang 43

Ví dụ 16

 Số lượng nhân viên của mỗi phòng ban không quá

20 người

Trang 44

Ví dụ 16 (tt)

 Số lượng nhân viên của mỗi phòng ban không quá

20 người

Check Constraint

Trang 45

Assertion hay Check Constraint ?

Trang 46

 Là tập hợp các lệnh được thực hiện tự động khi xuất hiện một biến cố nào đó

row-level statement- level

trước sau

giá trị mới giá trị cũ

thêm xóa sửa

lệnh Thông báo

Thỏa

Không thỏa

Biến cố

Trang 47

NEW ROW|TABLE AS <Tên_1>

OLD ROW|TABLE AS <Tên_2>

FOR EACH ROW | FOR EACH STATEMENT

WHEN (<Điều kiện>)

<Tập_lệnh_SQL>

Trang 48

Ví dụ 15

 Lương của trưởng phòng phải lớn hơn 50000

Trang 49

Ví dụ 15 (tt)

 Lương của trưởng phòng phải lớn hơn 50000

Trang 50

Ví dụ 15 (tt)

 Lương của trưởng phòng phải lớn hơn 50000

Trang 51

 Là tập các lệnh thực hiện một xử lý nào đó trong một ứng dụng CSDL, sao cho

 Ví dụ: xử lý chuyển tiền trong ngân hàng

Trang 52

 Trong khi thực hiện giao tác

 Trước và sau khi thực hiện giao tác

Trang 54

Ví dụ 7 (tt)

Giao tác Xóa_trận_đấu(ngay, gio)

Với mọi sTHIDAU (s.NGAYngay  s.GIOgio)

Xóa s khỏi THIDAU

Cuối với mọi

Quay lui giao tác

Ngược lại

Hoàn tất giao tác

Cuối nếu

Cuối giao tác

Trang 55

Ví dụ 11

Giao tác Thêm_hóa_đơn

Thêm HOADON Thêm chi tiết thứ 1 vào CTHD Thêm chi tiết thứ 2 vào CTHD

Quay lui giao tác

Ngược lại

Hoàn tất giao tác

 Mỗi hóa đơn phải có ít nhất một chi tiết hóa đơn

Trang 56

Ví dụ 11 (tt)

Giao tác Thêm_hóa_đơn

Thêm HOADON Thêm chi tiết thứ 1 vào CTHD Thêm chi tiết thứ 2 vào CTHD

Quay lui giao tác

Ngược lại

Hoàn tất giao tác

Cuối nếu

Cuối giao tác

Trang 57

Stored Procedure

 Các DBMS thương mại cung cấp cách thức lưu trữ các hàm hay thủ tục

Trang 58

Ví dụ 7

 Mỗi trận đấu là cuộc thi đấu của đúng 2 đội

CREATE PROCEDURE Thêm_trận_đấu

t THIDAU , s THIDAU

AS

begin tran

Thêm t vào THIDAU

Thêm s vào THIDAU

commit tran GO

Trang 59

Nhận xét

 DBMS sẽ kiểm tra RBTV

 Nên cài đặt RBTV ở đâu ???

Ngày đăng: 19/10/2013, 14:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tầm ảnh hưởng một RBTV - Ràng buộc toàn vẹn
Bảng t ầm ảnh hưởng một RBTV (Trang 12)
Bảng tầm ảnh hưởng tổng hợp - Ràng buộc toàn vẹn
Bảng t ầm ảnh hưởng tổng hợp (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w