Specification Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với mã toàn cầu phân định tài sản có thể quay vòng GRAI và mã toàn cầu phân định tài sản riêng GIAI.. Requirements for meas
Trang 1Tiêu chuẩn mới trong tháng
01 Vấn đề chung Thuật ngữ Tiêu chuẩn hoá Tư liệu TCVN 4826-1:2007
Thay thế: TCVN
4826:1989
Số trang: 52tr(A4)
Nhiên liệu khoáng rắn Từ vựng
Phần 1: Thuật ngữ liên quan tới tuyển than
Solid mineral fuels Vocabulary Part 1: Terms relating to coal preparation
Tiêu chuẩn này định nghĩa các thuật ngữ thường dùng trong tuyển than
TCVN 7639:2007
Số trang: 16tr(A4)
Mã toàn cầu phân định tài sản có thể quay vòng (GRAI) và mã toàn cầu phân định tài sản riêng (GIAI) Yêu cầu kỹ thuật
Global returnable asset indentifiers (GRAI) and Global individual asset identifiers (GIAI) Specification
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với mã toàn cầu phân định tài sản có thể quay vòng (GRAI) và mã toàn cầu phân định tài sản riêng (GIAI)
9000:2007
Thay thế: TCVN ISO
9000:2000
Số trang: 67tr(A4)
Hệ thống quản lý chất lượng Cơ sở
và từ vựng Quality management systems
Fundamentals and vocabulary
Tiêu chuẩn này mô tả cơ sở của các hệ thống quản lý chất lượng, một đối tượng của bộ tiêu chuẩn TCVN ISO 9000, và xác định các thuật ngữ liên quan
TCVN ISO/IEC
17000:2007
Số trang: 38tr(A4)
Đánh giá sự phù hợp Từ vựng và các nguyên tắc chung
Conformity assessment Vocabulary and general principles
Tiêu chuẩn này quy định các thuật ngữ và định nghĩa chung liên quan đến đánh giá sự phù hợp, bao gồm cả công nhận các
tổ chức đánh giá sự phù hợp và
sử dụng đánh giá sự phù hợp nhằm thúc đẩy thương mại
03 Xã hội học Dịch vụ Tổ chức và quản lý công ty Hành chính Vận tải
TCVN 7564:2007
Số trang: 12tr(A4)
Đánh giá sự phù hợp Quy phạm thực hành tốt
Conformity assessment Code of good practice
Tiêu chuẩn này đưa ra các thực hành tốt cho tất cả các yếu tố của hoạt động đánh giá sự phù hợp, bao gồm cả các tài liệu quy chuẩn, tổ chức, hệ thống, phương thức và kết quả
10002:2004
Số trang: 37tr(A4)
Hệ thống quản lý chất lượng Sự thoả mãn của khách hàng Hướng dẫn về xử lý khiếu nại trong tổ chức Quality management Customer satisfaction Guidelines for complaints handling in organizations
Tiêu chuẩn này đưa ra hướng dẫn cho quá trình xử lý khiếu nại
có liên quan đến các sản phẩm trong một tổ chức, bao gồm việc hoạch định, thiết kế, hoạt động, duy trì và cải tiến Quá trình xử lý khiếu nại được mô tả trong tiêu chuẩn này là phù hợp cho việc
sử dụng như là một trong những quy trình cùa hệ thống quản lý chất lượng tổng thể
10005:2007
Số trang: 32tr(A4)
Hệ thống quản lý chất lượng Hướng dẫn lập kế hoạch chất lượng Quality management systems
Guidelines for quality plans
Tiêu chuẩn này cung cấp hướng dẫn cho việc thiết lập, xem xét, chấp thuận, thực hiện và soát xét sửa đổi kế hoạch chất lượng
10006:2007
Số trang: 43tr(A4)
Hệ thống quản lý chất lượng Hướng dẫn quản lý chất lượng dự án Quality management systems
Guidelines for quality management in projects
Tiêu chuẩn này cung cấp hướng dẫn thực hiện quản lý chất lượng cho dự án Tiêu chuẩn này có thể áp dụng cho dự án với nhiều
sự đa dạng khác nhau: dự án lớn hoặc nhỏ, ngắn hạn hay dài hạn,
dự án thực hiện trong các môi
Trang 2trường khác nhau cũng như việc không quan tâm tới loại hình sản phẩm hay quá trình của dự án
10012:2007
Thay thế: TCVN
6131-1:1996
Số trang: 27tr(A4)
Hệ thống quản lý đo lường Yêu cầu đối với quá trình đo và thiết bị đo Measurement management systems
Requirements for measurement processes and measuring equipment
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu chung và đưa ra hướng dẫn
về quản lý các quá trình đo cũng như xác nhận đo lường đối với thiết bị đo dùng để hỗ trợ và chứng tỏ sự phù hợp với các yêu cầu đo lường
TCVN ISO/IEC
17050-1:2007
Số trang: 11tr(A4)
Đánh giá sự phù hợp Công bố của nhà cung ứng về sự phù hợp Phần 1: Yêu cầu chung
Conformity assessment Supplier's declaration of conformity Part 1:
General requirements
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu chung đối với việc công bố của nhà cung ứng, trong những trường hợp được yêu cầu hoặc cần thiết chứng nhận, về sự phù hợp của một đối tượng đối với những yêu cầu quy định, không phân biệt lĩnh vực mà đối tượng
đó trực thuộc
TCVN ISO/IEC
17050-2:2007
Số trang: 7tr(A4)
Đánh giá sự phù hợp Công bố của nhà cung ứng về sự phù hợp Phần 2: Các tài liệu hỗ trợ
Conformity assessment Supplier's declaration of conformity Part 2:
Supporting documentation
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu chung đối với các tài liệu hỗ trợ kèm theo bản công bố của nhà cung ứng về sự phù hợp, như đã mô tả ở TCVN ISO/IEC 17050-1
TCVN ISO/IEC
17011:2007
Số trang: 34tr(A4)
Đánh giá sự phù hợp Yêu cầu chung đối với cơ quan công nhận các tổ chức đánh giá sự phù hợp
Conformity assessment General requirements for accreditation bodies accrediting conformity assessment bodies
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu chung đối với các cơ quan công nhận thực hiện việc đánh giá và công nhận các tổ chức đánh giá sự phù hợp (CAB) Tiêu chuẩn này còn được xem là tài liệu quy định các yêu cầu về quá trình đánh giá đồng đẳng để ký kết các thoả thuận thừa nhận lẫn nhau giữa các cơ quan công nhận
TCVN ISO/IEC
17025:2007
Thay thế: TCVN
ISO/IEC 17025:2001
Số trang: 40tr(A4)
Yêu cầu chung về năng lực của phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn General requirements for the competence of testing and calibration laboratories
Tiêu chuẩn này quy định các yêu chung về năng lực thực hiện các phép thử và/hoặc hiệu chuẩn bao gồm cả việc lấy mẫu
07 Toán học Khoa học tự nhiên TCVN 5518-1:2007
Thay thế: TCVN
5518-91TCVN
6847:2001
Số trang: 18tr(A4)
Vi sinh vật trong thực phẩm và thức
ăn chăn nuôi Phương pháp phát hiện và định lượng enterobacteriaceae Phần 1: Phát hiện và định lượng bằng kỹ thuật MPN có tiền tăng sinh
Microbiology of food and animal feeding stuffs Horizontal methods for the detection and enumeration of Enterobacteriaceae Part 1: Detection and enumeration by MPN technique with pre-enrichment
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp có tiền tăng sinh để phát hiện Enterobacteriaceae Phương pháp này có thể áp dụng cho: các sản phẩm thực phẩm và thức ăn chăn nuôi và các mẫu môi trường trong khu vực sản xuất và chế biến thực phẩm
TCVN 6263:2007
Thay thế: TCVN
6263:1997
Sữa và sản phẩm sữa Hướng dẫn chung về chuẩn bị mẫu thử, huyền phù ban đầu và dung dịch pha loãng thập phân để kiểm tra vi sinh vật
Tiêu chuẩn này đưa ra các hướng dẫn chung về việc chuẩn
bị mẫu thử, huyền phù ban đầu
và các dung dịch pha loãng thập
Trang 3Số trang: 18tr(A4) Milk and milk products General
guidance for the preparation of test samples, initial suspensions and decimal dilutions for microbiological examination
phân để kiểm tra vi sinh vật của sữa và sản phẩm sữa, kể cả các loại thực phẩm từ sữa dành cho trẻ sơ sinh
TCVN 6402:2007
Thay thế: TCVN
6402:1998
Số trang: 31tr(A4)
Sữa và sản phẩm sữa Phát hiện Salmonella
Milk and milk products Detection of Salmonella spp
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp phát hiện Salmonella trong sữa và sản phẩm sữa
TCVN 6404:2007
Thay thế: TCVN
6404:1998
Số trang: 52tr(A4)
Vi sinh vật trong thực phẩm và trong thức ăn chăn nuôi Nguyên tắc chung
về kiểm tra vi sinh vật Microbiology of food and animal feeding stuffs General rules for microbiological examinations
Tiêu chuẩn này đưa ra các chỉ dẫn về cách tiến hành kiểm tra vi sinh vật phù hợp với các tiêu chuẩn cụ thể
TCVN 6505-1:2007
Thay thế: TCVN
6505-2:1999
Số trang: 16tr(A4)
Sữa và sản phẩm sữa Định lượng Escherichia coli giả định Phần 1: Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất sử dụng 4-metylumbelliferyl-beta-D-glucuronit (MUG)
Milk and milk products Enumeration
of presumptive Escherichia coli Part 1: Most probable number technique using 4-methylumbelliferyl-beta-D-glucuronide (MUG)
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp kết hợp để định lượng E.coli giả định và coliform giả định bằng kỹ thuật nuôi cấy trong môi trường lỏng với MUG, và tính số lượng E.coli và/hoặc coliform có trong 1 gam hoặc có trong 1 mililit bằng kỹ thuật đếm
số có xác xuất lớn nhất (MPN) sau khi nuôi nấm ở 30 độ C
TCVN 6505-2:2007
Thay thế: TCVN
6505-3:1999
Số trang: 14tr(A4)
Sữa và sản phẩm sữa Định lượng Escherichia coli giả định Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44 độ C sử dụng màng lọc
Milk and milk products Enumeration
of presumptive Escherichia coli Part 2: Colony-count technique at 44 degrees C using membranes
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp định lượng E.coli giả định bằng kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở
44 độ C
TCVN 6846:2007
Thay thế: TCVN
6846:2001
TCVN 6505-1:1999
Số trang: 19tr(A4)
Vi sinh vật trong thực phẩm và thức
ăn chăn nuôi Phương pháp phát hiện và định lượng Escherichia coli giả định Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất
Microbiology of food and animal feeding stuffs Horizontal method for the detection and enumeration of presumptive Escherichia coli Most probable number technique
Tiêu chuẩn này đưa ra hướng dẫn chung để phát hiện và định lượng Escherichia coli (E.coli) giả định bằng kỹ thuật nuôi cấy môi trường lỏng và tính số có xác suất lớn nhất (MPN) sau khi ủ ở
37 độ C, rồi ủ ở 44 độ C
TCVN 6848:2007
Thay thế: TCVN
6848:2001
TCVN 6262-1:1997
Số trang: 12tr(A4)
Vi sinh vật trong thực phẩm và thức
ăn chăn nuôi Phương pháp định lượng Coliform Kỹ thuật đếm khuẩn lạc
Microbiology of food and animal feeding stuffs Horizontal method for the enumeration of coliforms Colony-count technique
Tiêu chuẩn này đưa ra hướng dẫn chung về định lượng coliform Tiêu chuẩn này có thể
áp dụng cho: thực phẩm và thức
ăn chăn nuôi, và các mẫu môi trường trong khu vực sản xuất và chế biến thực phẩm
TCVN 7682:2007
Số trang: 13tr(A4)
Vi sinh vật trong thực phẩm và thức
ăn chăn nuôi Phản ứng chuỗi Polymeraza (PCR) để phát hiện sinh vật gây bệnh từ thực phẩm Yêu cầu
về khuếch đại và phát hiện đối với các phương pháp định tính
Tiêu chuẩn này đưa ra một hệ thống toàn diện về các phương pháp định tính để phát hiện sinh vật gây bệnh trong thực phẩm sử dụng phả ứng chuỗi polymeraza (PCR)
Trang 4Microbiology of food and animal feeding stuffs Polymerase chain reaction (PCR) for the detection of food-borne pathogens Requirements for amplification and detection for qualitative methods
TCVN 7686:2007
Số trang: 20tr(A4)
Vi sinh vật trong thực phẩm và thức
ăn chăn nuôi Phương pháp phát hiện
Escherichina coli O157 Microbiology
of food and animal feeding stuffs
Horizontal method for the detection of Escherichia coli O157
Tiêu chuẩn này mô tả Escherichina coli nhóm huyết thanh O157 Tiêu chuẩn này có thể áp dụng cho các sản phẩm thực phẩm hoặc thức ăn chăn nuôi như đã nêu trong phần lời giới thiệu
TCVN 7700-1:2007
Số trang: 37tr(A4)
Vi sinh vật trong thực phẩm và thức
ăn chăn nuôi Phương pháp phát hiện và định lượng Listeria monocytogenes Phần 1: Phương pháp phát hiện
Microbiology of food and animal feeding stuffs Horizontal method for the detection and enumeration of Listeria monocytogenes Part 1:
Detection method
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp phát hiện Listeria monocytogenes Tiêu chuẩn này
có thê áp dụng cho các sản phẩm thực phẩm hoặc thức ăn chăn nuôi như đã nêu trong lời giới thiệu
TCVN 7700-2:2007
Số trang: 29tr(A4)
Vi sinh vật trong thực phẩm và thức
ăn chăn nuôi Phương pháp phát hiện và định lượng Listeria monocytogenes Phần 2: Phương pháp định lượng
Microbiology of food and animal feeding stuffs Horizontal method for the detection and enumeration of Listeria monocytogenes Part 2:
Enumeration method
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp định lượng Listeria monocytogenes
TCVN 7715-1:2007
Số trang: 25tr(A4)
Vi sinh vật trong thực phẩm và thức
ăn chăn nuôi Phương pháp phát hiện và định lượng Campylobacter spp Phần 1: Phương pháp phát hiện
Microbiology of food and animal feeding stuffs Horizontal method for detection and enumeration of Campylobacter spp Part 1:
Detection method
Tiêu chuẩn này mô tả phương pháp phát hiện Campylobacter spp
TCVN 7715-2:2007
Số trang: 19tr(A4)
Vi sinh vật trong thực phẩm và thức
ăn chăn nuôi Phương pháp phát hiện và định lượng Campylobacter spp Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc Microbiology of food and animal feeding stuffs Horizontal method for detection and enumeration of Campylobacter spp Part 2: Colony-count technique
Tiêu chuẩn này mô tả phương pháp định lượng Campylobacter spp
11 Chăm sóc sức khoẻ TCVN 6342:2007
Thay thế: TCVN
6342-1:1998
TCVN 6342-2:1998
Bao cao su tránh thai (condom) làm
từ latex cao xu thiên nhiên Yêu cầu
kỹ thuật và phương pháp thử Natural latex rubber condoms
Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu
kỹ thuật tối thiểu và các phương pháp thử đối với bao cao su làm
từ latex cao su thiên nhiên, cung cấp cho người tiêu dùng trong
Trang 5TCVN 6342-3:1998
TCVN 6342-5:1998
TCVN 6342-6:1998
TCVN 6342-7:1998
TCVN 6342-9:1998
TCVN 6342-10:1998
Số trang: 63tr(A4)
Requirements and test methods mục đích tránh thai và trợ giúp
trong việc phòng tránh lây nhiễu qua đường tình dục
TCVN
7303-2-11:2007
Số trang: 57tr(A4)
Thiết bị điện y tế Phần 2-11: Yêu cầu riêng về an toàn của thiết bị điều trị bằng chùm tia gama
Medical electrical equipment Part 2-11: Particular requirements for the safety of gamma beam therapy equipment
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu an toàn của thiết bị điều trị bằng chùm tia gama để điều trị bằng tia X cho người, kể cả những loại mà trong đó việc chọn
và hiển thị các thông số làm việc
có thể được điều khiển tự động bằng hệ thống điện tử lập trình được (PES)
TCVN
7303-2-16:2007
Số trang: 31tr(A4)
Thiết bị điện y tế Phần 2-16: Yêu cầu riêng về an toàn của thiết bị thẩm tách máu, thẩm lọc máu và lọc máu Medical electrical equipment Part 2-16: Particular requirements for the safety of haemodialysis, haemodiafiltration and haemofiltration equipment
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu an toàn tối thiểu đối với thiết
bị thẩm tách máu, thẩm lọc máu
và lọc máu cho bệnh nhân Các thiết bị này được thiết kế để sử dụng bởi nhân viên y tế hoặc bởi bệnh nhân dưới sự giám sát của chuyên gia y tế, bao gồm các thiết bị thẩm tách máu, thẩm lọc máu và lọc máu
TCVN
7303-2-1:2007
Số trang: 74tr(A4)
Thiết bị điện y tế Phần 2-1: Yêu cầu riêng về an toàn của máy gia tốc điện
tử trong dải từ 1 MeV đến 50 MeV Medical electrical equipment Part 2-1: Particular requirements for the safety of electron accelerators in the range 1 MeV to 50 MeV
Tiêu chuẩn này, bao gồm cả các thử nghiệm điển hình và thử nghiệm hiện trường, áp dụng tương ứng cho việc chế tạo và một số yếu tố của việc lắp đặt máy gia tốc điện tử
TCVN
7303-2-20:2007
Số trang: 38tr(A4)
Thiết bị điện y tế Phần 2-20: Yêu cầu riêng về an toàn của lồng ấp vận chuyển
Medical electrical equipment Part 2-20: Particular requirements for the safety of transport incubators
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu an toàn của lồng ấp vận chuyển, như định nghĩa trong 2.1.101 của tiêu chuẩn này Tiêu chuẩn này không áp dụng cho lồng ấp trẻ sơ sinh
TCVN
7303-2-6:2007
Số trang: 19tr(A4)
Thiết bị điện y tế Phần 2-6: Yêu cầu riêng về an toàn của thiết bị điều trị bằng sóng vi ba
Medical electrical equipment Part 2-6: Particular requirements for the safety of microwave therapy equipment
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu an toàn của thiết bị điều trị bằng sóng vi ba dùng trong y tế, như định nghĩa 2.1.101 Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các thiết bị được quy định dùng cho chứng thân nhiệt cao
TCVN 7391-11:2007
Số trang: 36tr(A4)
Đánh giá sinh học đối với trang thiết
bị y tế Phần 11: Phép thử độc tính toàn thân
Biological evaluation of medical devices Part 11: Tests for systemic toxicity
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu và đưa ra hướng dẫn quy trình đánh giá khả năng gây ra các phản ứng bất lợi toàn thân đối với vật liệu trang thiết bị y tế
TCVN 7391-12:2007
Số trang: 23tr(A4)
Đánh giá sinh học đối với trang thiết
bị y tế Phần 12: Chuẩn bị mẫu và vật liệu chuẩn
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu và quy trình chuẩn bị mẫu và chọn vật liệu chuẩn để thử nghiệm trang thiết bị y tế trong
Trang 6Biological evaluation of medical devices Part 12: Sample preparation and reference materials
hệ thống sinh học phù hợp với một hoặc một số phần của bộ tiêu chuẩn TCVN 7391
TCVN 7391-6:2007
Số trang: 21tr(A4)
Đánh giá sinh học đối với trang thiết
bị y tế Phần 6: Phép thử hiệu ứng tại chỗ sau cấy ghép
Biological evaluation of medical devices Part 6: Tests for local effects after implantation
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp thử để đánh giá các hiệu ứng tại chỗ của một vật liệu cấy ghép vào mô sống ở cả mức độ đại thể và vi thể
13 Bảo vệ môi trường và sức khoẻ An toàn TCVN 3718-2:2007
Số trang: 72tr(A4)
Quản lý an toàn trong trường bức xạ tần số rađiô Phần 2: Phương pháp khuyến cáo để đo trường điện từ tần
số rađio liên quan đến phơi nhiễm của con người ở dải tần từ 100 kHz đến 300
GHz Low-voltage fuses - Part 2:
Recommended methods for measurements of radio frequency electromagnetic fields with respect to human exposure to such fields, 100 kHz- 300 GHz
Tiêu chuẩn này đưa ra các phương pháp khuyến cáo để đo trường điện từ tần số rađiô mà con người có thể bị phơi nhiễm Ngoài ra, tiêu chuẩn này còn quy định các phương pháp thích hợp
để đo trường và dòng điện cảm ứng trong cơ thể người khi bị phơi nhiễm trong trường này ở dải tần từ 100kHz đến 300 GHz
TCVN
5699-2-14:2007
Thay thế: TCVN
5699-2-14:2001
Số trang: 31tr(A4)
Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự An toàn Phần 2-14: Yêu cầu cụ thể đối với máy dùng cho nhà bếp
Household and similar electrical appliances Safety Part 2-14:
Particular requirements for kitchen machines
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu về an toàn đối với các máy làm bếp dùng điện, dùng trong gia đình và các mục đích tương
tự, có điện áp danh định không lớn hơn 250V
TCVN
5699-2-15:2007
Thay thế: TCVN
5699-2-15:2000
Số trang: 30tr(A4)
Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự An toàn Phần 2-15: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị đun chất lỏng
Household and similar electrical appliances Safety Part 2-15:
Particular requirements for appliances for heating liquids
Tiêu chuẩn này quy định về an toàn đối với thiết bị điện dùng để đun chất lỏng dùng trong gia đình và các mục đích tương tự,
có điện áp danh định không lớn hơn 250V
TCVN
5699-2-21:2007
Thay thế: TCVN
5699-2-21:2001
Số trang: 25tr(A4)
Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự An toàn Phần 2-21: Yêu cầu cụ thể đối với bình đun nước nóng có dự trữ
Household and similar electrical appliances Safety Part 2-21:
Particular requirements for storage water heaters
Tiêu chuẩn này quy định về an toàn đối với bình đun nước nóng
có dự trữ hoạt động bằng điện dùng trong gia đình và các mục đích tương tự và được thiết kế
để đun nước đến nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ sôi của nước, có điện áp danh định không lớn hơn 250V đối với thiết bị khác
TCVN
5699-2-25:2007
Thay thế: TCVN
5699-2-25:2001
Số trang: 30tr(A4)
Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự An toàn Phần 2-25: Yêu cầu cụ thể đối với lò vi sóng, lò vi sóng kết hợp
Household and similar electrical appliances Safety Part 2-25:
Particular requirements for microwave ovens, including combination microwave ovens
Tiêu chuẩn này quy định về an toàn đối với lò vi sóng dùng trong gia đình có điện áp danh định không lớn hơn 250V
TCVN Quy phạm các hệ thống ngăn ngừa ô Quy phạm các hệ thống ngăn
Trang 73:2007
Số trang: 32tr(A4)
nhiễm biển của tàu Rules for Marine pollution Prevention Systems of Ship
ngừa ô nhiễm của tàu áp dụng cho việc kiểm tra, chế tạo kết cấu
và trang thiết bị nhằm ngăn ngừa
ô nhiễm của các tàu mang cấp của Đăng kiểm Việt Nam
TCVN 7538-4:2007
Số trang: 21tr(A4)
Chất lượng đất Lấy mẫu Phần 4:
Hướng dẫn qui trình điều tra các vùng tự nhiên, bán tự nhiên và vùng canh tác
Soil quality Sampling Part 4:
Guidance on the procedure for investigation of natural, near-natural and cultivated sites
Tiêu chuẩn này mô tả phương pháp lấy mẫu đất ở: - Vùng tự nhiên và bán tự nhiên; - Vùng được sử dụng cho mục đích nông nghiệp; - Vùng được sử dụng cho mục đích làm vườn; -Vùng được sử dụng cho mục đích canh tác cây trồng đặc biệt, nho, cây leo, - Khu vực rừng
TCVN 7538-5:2007
Số trang: 47tr(A4)
Chất lượng đất Lấy mẫu Phần 5:
Hướng dẫn qui trình điều tra các vùng đô thị và vùng công nghiệp liên quan đến nhiễm bẩn đất
Soil quality Sampling Part 5:
Guidance on the procedure for the investigation of urban and industrial sites with regard to soil contamination
Tiêu chuẩn này đưa ra các hướng dẫn về quy trình điều tra các vùng đô thị và vùng công nghiệp, nơi đã biết có nhiễm bẩn đất hoặc nghi ngờ có nhiễm bẩn đất
TCVN 7629:2007
Số trang: 19tr(A4)
Ngưỡng chất thải nguy hại Hazardous waste thresholds
Tiêu chuẩn này áp dụng cho chất thải có tính chất nguy hại như phân loại theo TCVN 6706:2000 Tiêu chuẩn này quy định ngưỡng nguy hại để phân biệt một chất thải là nguy hại hoặc là chất thải chưa đến mức nguy hại và chưa gây nguy hại
TCVN 7648:2007
Số trang: 7tr(A4)
Chất lượng nước Tiêu chuẩn nước thải công nghiệp chế biến thuỷ sản Water quality Effuent discharge standards for aquatic products processing industry
Tiêu chuẩn này áp dụng để kiểm soát chất lượng nước của nhà máy chế biến thuỷ sản và quy định giá trị giới hạn của các thông số, nồng độ của các chất ô nhiễm đặc thù trong nước thải từ các nhà máy chế biến thuỷ sản khi thải ra môi trường
17 Đo lường và phép đo Hiện tượng vật lý TCVN 6099-2:2007
Thay thế: TCVN
6099-3:1996
TCVN 6099-4:1996
Số trang: 80tr(A4)
Kỹ thuật thử nghiệm điện áp cao
Phần 2: Hệ thống đo High-voltage test techniques Part 2:
Measuring systems
Tiêu chuẩn này áp dụng cho hệ thống đo hoàn chỉnh và các thành phần của hệ thống được
sử dụng để đo điện áp cao và dòng điện trong quá trình thử nghiệm bằng điện áp một chiều, điện áp xoay chiều, điện áp xung sét và xung đóng cắt và cho các thử nghiệm bằng dòng điện xung hoặc phối hợp các loại trên
TCVN 7589-21:2007
Thay thế: TCVN
6572:1999
Số trang: 23tr(A4)
Thiết bị đo điện (xoay chiều) Yêu cầu cụ thể Phần 1: Công tơ điện kiểu tĩnh đo điện năng tác dụng (cấp chính xác 1 và 2)
Electricity metering equipment (a.c.)
Particular requirements - Part 21:
Static meters for active energy (classes 1 and 2)
Tiêu chuẩn này chỉ áp dụng cho công tơ đo oat-giờ kiểu tính được chế tạo mới, có cấp chính xác 1 và 2, dùng để đo điện năng tác dụng điện xoay chiều có tần
số 50Hz hoặc 60Hz và chỉ áp dụng cho thử nghiệm điển hình
TCVN 7589-22:2007 Thiết bị đo điện (xoay chiều) Yêu Tiêu chuẩn này quy định các yêu
Trang 8Thay thế: TCVN
6571:1999
Số trang: 19tr(A4)
cầu cụ thể Phần 22: Công tơ điện kiểu tĩnh đo điện năng tác dụng (cấp chính xác 0,2S và 0,5S)
Electricity metering equipment (a.c.)
Particular Requirements Part 22:
Static meters for active energy (classes 0,2 S and 0,5 S)
cầu kỹ thuật đối với mã toàn cầu phân định tài sản có thể quay vòng (GRAI) và mã toàn cầu phân định tài sản riêng (GIAI)
Bộ Tiêu chuẩn Đức (DIN) về Hệ thống và kết cấu cơ khí công dụng chung
Số hiệu Ngày tháng
ban hành
Tiêu đề tiếng Anh Tiêu đề tiếng Việt (tham
khảo) DIN 13-1 11/1/1999 General purpose ISO metric
screw threads - Nominal sizes for 1 mm to 68 mm diameter coarse pitch threads
Ren hệ mét ISO đa năng – Kích thước thông thường của ren bánh răng thô đường kính
từ 1 mm đến 68 mm
DIN 13-2 11/1/1999 General purpose ISO metric
screw threads - Nominal sizes for 0,2 mm, 0,25 mm and 0,35
mm fine pitch threads with diameters from 1mm to 50mm
Ren hệ mét ISO đa năng – Kích thước thông thường của ren bánh răng trơn 0,2 mm, 0,25 mm, 0,35 mm với đường kính từ 1 mm đến 50 mm
DIN 13-3 11/1/1999 General purpose ISO metric
screw threads - Nominal sizes for 0,5 mm fine pitch threads with diameters from 3,5 mm to
90 mm
Ren hệ mét ISO đa năng – Kích thước thông thường của ren bánh răng trơn 0,5 mm với đường kính từ 3,5 mm đến 90
mm
DIN 13-4 11/1/1999 General purpose ISO metric
screw threads - Nominal sizes for 0,75 mm fine pitch threads with diameters from 5 mm to
110 mm
Ren hệ mét ISO đa năng – Kích thước thông thường của ren bánh răng trơn 0,75 mm với đường kính từ 5 mm đến
110 mm
DIN 13-5 11/1/1999 General purpose ISO metric
screw threads - Nominal sizes for 1 mm and 1,25 mm fine pitch threads with diameters from 7,5
mm to 200 mm
Ren hệ mét ISO đa năng – Kích thước thông thường của ren bánh răng trơn 1 mm và 1,25 mm với đường kính từ 7,5 mm đến 200 mm
DIN 13-6 11/1/1999 General purpose ISO metric
screw threads - Nominal sizes for 1,5 mm fine pitch threads with diameters from 12 mm to
300 mm
Ren hệ mét ISO đa năng – Kích thước thông thường của ren bánh răng trơn 1,5 mm với đường kính từ 12 mm đến
300 mm
DIN 13-7 11/1/1999 General purpose ISO metric
screw threads - Nominal sizes for 2 mm fine pitch threads with diameters from 17 mm to 300
mm
Ren hệ mét ISO đa năng – Kích thước thông thường của ren bánh răng trơn 2 mm với đường kính từ 17 mm đến
300 mm
DIN 13-8 11/1/1999 General purpose ISO metric
screw threads - Nominal sizes for 3 mm fine pitch threads with diameters from 28 mm to 300
mm
Ren hệ mét ISO đa năng – Kích thước thông thường của ren bánh răng trơn 3 mm với đường kính từ 28 mm đến
300 mm
DIN 13-9 11/1/1999 General purpose ISO metric
screw threads - Limits of size for
1 mm to 68 mm diameter coarse pitch threads with recommended tolerance classes
Ren hệ mét ISO đa năng – Giới hạn kích thước của ren bánh răng thô đường kính từ
1 mm đến 68 mm với phân loại dung sai được khuyến nghị
Trang 9DIN 13-10 11/1/1999 General purpose ISO metric
screw threads - Nominal sizes for 6 mm fine pitch threads with diameters from 70 mm to 500
mm
Ren hệ mét ISO đa năng – Kích thước thông thường của ren bánh răng trơn 6 mm với đường kính từ 70 mm đến
500 mm
DIN 13-11 11/1/1999 General purpose ISO metric
screw threads - Nominal sizes for 8 mm fine pitch threads with diameters from 130 mm to 1 000
mm
Ren hệ mét ISO đa năng – Kích thước thông thường của ren bánh răng trơn 8 mm với đường kính từ 130 mm đến
1000 mm
DIN 13-19 11/1/1999 General purpose ISO metric
screw threads - Nominal profiles
Ren hệ mét ISO đa năng –Hồ
sơ thông thường
DIN 13-20 8/1/2000 General purpose ISO metric
screw threads - Part 20: Limits
of size for 1 mm to 68 mm diameter coarse pitch threads with recommended tolerance classes
Ren hệ mét ISO đa năng – Phần 20: Giới hạn kích thước của ren bánh răng thô đường kính từ 1 mm đến 68 mm với phân loại dung sai được khuyến nghị
DIN 13-21 8/1/2005 ISO general purpose metric
screw threads - Part 21: Limits
of sizes for fine pitch threads with the prefered tolerance classes; Nominal diameter from
1 mm to 24,5 mm
Ren hệ mét ISO đa năng – Phần 21: Giới hạn kích thước của ren bánh răng trơn với phân loại dung sai được ưu tiên; Đường kính thông thường từ 1 mm đến 24,5 mm Theo TCVN.net