1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

NGHIÊN cứu ỨNG DỤNG TIÊU CHUẨN mới TRONG CHẨN đoán NHỒI máu cơ TIM cấp ở BỆNH NHÂN có cơn ĐAU THẮT NGỰC

6 425 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 389,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SUMMARY Objective: to evaluate incidence of myocardial infarction, clinical signs and subclinical signs followed the new and old definitions of acute myocardial infarction, and the rol

Trang 1

NGHIÊN CỨU ỨNG D NG TIÊU CHU N MỚI TRONG CH N Đ N NHỒ Ơ P Ở B NH NHÂN Ó ƠN Đ HẮT NG C

Đỗ Thế Truyền, Đoàn Chí Thắng, Huỳnh Văn Minh

K o Nộ , B v ru g Ươ g Huế

Ó Ắ

Mục đích: K ảo sá ỉ l ồ áu ơ , b ểu lâ sà g và ậ lâ sà g eo êu

uẩ ẩ đoá ớ và êu uẩ k đ ể và Ng ê ứu g á rị ẩ đoá , à ố ủ yếu ropo ro g êu uẩ ẩ đoá ớ đố ếu vớ CK và CK-MB

Đối tượng và phương pháp: 1 b â ó ơ đ u gự g N C đượ là á xé

g ropo , Ck,Ck- B để eo dõ và đá g á

Kết quả: ỉ l p á ồ áu ơ eo êu uẩ ớ o ơ eo êu uẩ ũ và

v rò ủ ropo ó độ y o ro g v p á ồ áu ơ ơ CK-MB

SUMMARY

Objective: to evaluate incidence of myocardial infarction, clinical signs and subclinical signs

followed the new and old definitions of acute myocardial infarction, and the role of troponin I to the new definition of myocardial infarction

Patients and method: 152 patients having unstable/stable angina were evaluated by clinical

and subclinical signs(CK,CK-MB,Troponin T,Troponin I)

Results: Prevalence of MI (new definition)(88%) is higher than prevalence of MI(old

definition) (73,1%) and troponin T(88,2%) has sensitive than CK-MB(73,1%) to diagnosis MI

Đ V N Đ

N ồ áu ơ là ộ ấp ứu ườ g gặp, ó ều b ế ứ g guy ể , gây

r ỷ l ử vo g o ặ dù đã ó rấ ều ổ lự và ế bộ ro g ô g á ẩ đoá , đ ều

rị, uy ê ỉ l ử vo g do ồ áu ơ vẫ ò ở ứ o 0 Đ ều ày đò ỏ ro g

ự à lâ sà g y ầ p ả ó ộ đị g ĩ í xá ơ về ồ áu ơ

N ờ sự p á r ể á kỹ uậ xé g s ọ ễ dị đị lượ g lo pro e đặ

u ủ đó là ropo , ó độ y và độ đặ u o Đã o đ ều k o v xe xé l

á êu uẩ ớ ro g ẩ đoá ồ áu ơ , g ĩ là sẽ ó ê ều b đượ

ậ d g và là g ả số lượ g rườ g ợp ồ áu ơ dươ g í g ả ừ đó ó ể ó á

dụ g sâu sắ đế á eo dõ lâu y về ứ độ và ậu quả ủ b ậ , ằ góp p ầ

ấp ỷ l ử vo g uy ê , êu uẩ ẩ đoá ớ ày vẫ ư đượ áp dụ g p ổ b ế

á ru g â y ế ở ướ Do vậy, ú g ô ế à đề à ày ằ ụ êu s u

1 K ảo sá ỉ l ồ áu ơ , b ểu lâ sà g và ậ lâ sà g eo êu uẩ ẩ đoá ớ và êu uẩ k đ ể

Ng ê ứu g á rị ẩ đoá , à ố ủ yếu ropo ro g êu uẩ ẩ đoá

ớ đố ếu vớ CK và CK-MB

Đ ƯỢNG V HƯƠNG H NGH ÊN Ứ

2.1 Đối tượng nghiên cứu

Tất cả b â được chọn ngẫu nhiên không phân bi t tuổi giới vào Trung tâm Tim m ch

B nh vi ru g ươ g Huế từ 0 / 009 đến 04/ 010 ó ơ đ u ắt ngực kiểu vành nghi NMCT qua bộ câu hỏi Rose ( 7 đ ể và s u đó ế à ă k á lâ sà g, là á xé g để chẩ đoá xá định NMCT

2.2 Phương pháp nghiên cứu

Thiết kế nghiên cứu:

Sử dụ g p ươ g p áp p â í , ế ứu, ồ ứu số b â p ẫu uậ ầu ố và

Thu thập dữ liệu

ỗ b â ú g ô ế à u ập dữ l u b o gồ

Trang 2

- ề sử b â , dấu u lâ sà g

- Đo đ , s êu â , ụp độ g và

- Bilan lipip máu, CK,CK-MB, Troponin T, Troponin I

2.3 hương pháp xử lý số liệu:

Xử lý, phân tích số li u bằng phần mềm MedCalc 11.0 và EXEL 2003

Ế Q Ả V B N ẬN

3.1 Phân bố bệnh theo tuổi và giới

Bảng 3.1 Phân bố b nh theo cả nhóm tuổi và giới

N ậ xé b â ≥ 60 uổ ế ỉ l o 6 ,3% uổ ru g bì ủ là 6 ,1

± 13,3 B â ữ ≥ 60 uổ ế ỉ l o 8 , % uổ ru g bì ủ ữ là 71, ± 3, 6 3.2 Đặc điểm lâm sàng

Bảng 3.2 thời gian từ khi khở p á đến lúc vào vi n

N ậ xé đ số b â ập v s u g ờ kể ừ k xuấ r u ứ g đ u gự ,

ế ỉ l 1,9%

Bả g 3.3 Đặ đ ểm tri u chứ g đ u gực

Cườ g độ

Hướ g l

N ậ xé đ u gự dữ dộ ế ỉ l 8,7%, đ u ứ độ vừ ế ,1%, đ u ứ độ

ẹ ế 9, %

3.3 Đặc điểm cận lâm sàng

Bả g 3 ỉ l rố lo l p d áu eo p â lo quố ế

N ậ xé rố lo l p d áu eo ó A ế ỉ l o 30,3% C ỉ ó 0,7% rố lo l p d

máu theo nhóm E

Bảng 3.5 Vị rí N C rê đ â đồ

Trang 3

N ậ xé vị rí ườ g gặp ồ áu ơ rê đ â đồ eo ứ ự là S u dướ ế

ỉ l o ấ 3 ,6%, rướ bê ế ỉ l ấp 6,7%

Bảng 3.6 Số á động m ch vành chính bị tổ ươ g

N ậ xé Có 6 b â bị ổ ươ g 1 á độ g và ế ỉ l 6,8% Có 9

b â bị ổ ươ g á độ g và ế ỉ l 9,9% Có b â bị ổ

ươ g 3 á độ g và ế ỉ l 3,3%

Bảng 3.7 Các rối lo n vậ động vùng trên siêu âm tim

Rố lo K ô g rố lo

vậ độ g vù g

G ả vậ

độ g vù g

Phình

vá ấ Vô độ g

N ậ xé Rố lo vậ độ g vù g ấ ro g g ê ứu ủ ú g ô ó 77 b â ( 8,3% , ro g đó g ả vậ độ g vù g ấ ế ỉ l lớ , %, p ì vá ấ và vô độ g

ế ỉ l lầ lượ là 1, % và ,3%

Bảng 3.8 Nồ g độ trung bình các men sinh học cùng lúc thử nghi m

B ế đổ á e s ọ Nồ g độ ru g bì

CK {X ± SD (U/L)} 749,6 ± 1014,03 CK-MB {X ± SD (ng/mL)} 60,2 ± 105,2

TroponinT {X ± SD (ng/mL)} 1,7 ± 2,6

N ậ xé Nồ g độ ru g bì ủ e CK là 7 9,6 ± 101 ,03 Nồ g độ ru g bì ủ men CK- B là 60, ± 10 , Nồ g độ ru g bì ủ ropo là 1,7 ± ,6

Bảng 3.9 Biế đổi men sinh học theo giá trị đ ểm cắt giới h n

Troponin T (ng/ml) (+): > 0,1 134 88,2

N ậ xé Có 10 b â ó e CK rê đ ể ắ g ớ ế 68, % Có 111 b nhân có men CK- B rê đ ể ắ g ớ ế 73,1% Có 13 b â ó ropo rê

đ ể ắ g ớ ế 88, %

Bảng 3.10 Sự biế đổi nồ g độ troponin T sau can thi p m ch vành

N ậ xé Hầu ế b â k ô g ó ă g ropo s u p và (93,75%),

ỉ ó ộ ỉ l ỏ ( ,7% ó ă g ropo rê 3 lầ so vớ rị số bì ườ g

Bảng 3.11 Sự biế đổi nồ g độ troponinT sau phẫu thuật cầu nối

N ậ xé Đ số b â ó ă g ropo > lầ so vớ rị số bì ườ g s u p ẫu uậ ầu

ố và (83,3% K ô g ó b â ào k ô g ă g ropo s u p ẫu uậ ầu ố

Trang 4

3.4 Giá trị roponin trong tiêu chuẩn chẩn đoán mới

Bả g 3.1 ố l ê qu g ữ ropo vớ ổ ươ g độ g và

ổ ươ g Đ V Troponin T (+) Troponin T (-)

N ậ xé N ó b â ó kế quả xé g dươ g í ì ụp và ó

ươ g ổ ả g vữ xơ độ g và ế ỉ l 97,6% N ó b â ó kế quả xé

g â í ụp và ó ươ g ổ ả g vữ xơ độ g và ế ỉ l 87,5%

Bả g 3.13 ố l ê qu g ữ ropo vớ ì ả s êu â

Rố lo vậ độ g Troponin T (+) Troponin T (-)

N ậ xé Số b â ó kế quả xé g dươ g í ì ó 7 b â ó rố

lo vậ độ g vù g ấ rê s êu â ế 63, % và ó b â k ô g ó rố lo vậ

độ g vù g ấ ế 36,8% Số b â ó kế quả xé g â í ì đ số k ô g

ó rố lo vậ độ g vù g ấ rê s êu â ế 7 , %

Bảng 3.14 Mối liên quan giữa troponin T với hình ảnh ECG

N ậ xé Số b â ó kế quả xé g ropo dươ g í ì ó 9 b â (70,1% ó ECG b ế đổ và 0 b â ( 9,9% ó ECG bì ườ g Số b â ó kế quả xé g ropo â í ì ó ,6% b â ó ECG b ế đổ

Bả g 3.1 ỉ l ồ áu ơ ở b â ó ơ đ u ắ gự

1

↑ + S êu â rố lo vậ độ g vù g 72 63,2

3 C p và + ↑ > 3 lầ 3/64 4,7

4 P ẫu uậ bắ ầu và + ↑ > lầ 10/12 83,3

êu uẩ ẩ đoá k đ ể

Bả g 3.16 G á rị ropo so vớ CK, CK- B ở b â ập v < 6

Lo i XN B nh nhân nhập vi n < 6h

n = 23 Độ nh y chẩ đoá (% p

P = 0,9961

P = 0,9967

N ậ xé ro g 3 b â ập v < 6 g ờ đượ o là xé g ù g lú vớ kế quả ư s u Có 13% b â ó kế quả xé g CK dươ g í , ó 1,7% b â ó kế quả xé g CK- B dươ g í và 17, % b â ó kế quả xé g dươ g í

Trang 5

Bảng 3.17 So sánh troponin T với CK, CK-MB cùng lúc thử nghi m

Lo i XN n = 152 Độ nh y chẩ đoá (% Số lầ ă g p

< 0,001

< 0,005

Nhận xét: độ nh y chẩ đoá ủ CK là 68, % và ă g 3,9 lần so vớ bì ườ g Độ nh y chẩ đoá CK- B là 73,1% và ă g 1 , lần so vớ bì ườ g Độ nh y chẩ đoá ủa TnT là

88, % và ă g 17 lần so vớ bì ường

IV KẾT LUẬN

Qu g ê ứu ứ g dụ g êu uẩ ớ ro g ẩ đoá N C ấp ở 1 b â ó

ơ đ u ắ gự ru g â B v ru g ươ g Huế ro g ờ g ừ á g / 009 đế á g / 010, ú g ô rú r ộ số kế luậ s u

1 ỉ l ồ áu ơ , b ểu lâ sà g và ậ lâ sà g eo êu uẩ ẩ đoá ớ

và êu uẩ k đ ể

uổ ru g bì ồ áu ơ là 67, ± 13, uổ ấp ấ là 3 , uổ o ấ là 90

N g ớ gặp ều ơ ữ g ớ , ỉ l N Nữ = ,8 1

S êu â Có rố lo vậ độ g vù g ấ là 8,3%

C ụp và ổ ươ g độ g và do xơ vữ là 96,0 %

êu uẩ ẩ đoá ớ p á đượ ều b â N C ơ so vớ êu uẩ

k đ ể

- ỉ l ồ áu ơ eo êu uẩ ẩ đoá ớ

Số b â ó ropo dươ g í 13 /1 (88, %

Số b â độ ử 0%

Số b â p ó ropo ă g > 3 lầ so vớ rị số bì ườ g 3/6 ( ,7%

Số b â p ẫu uậ bắ ầu và ó ropo ă g > lầ so vớ rị số bì

ườ g 10/1 (83,3%

- ỉ l ồ áu ơ eo êu uẩ k đ ể 111/1 (73,1%

G á rị ropo ro g êu uẩ ẩ đoá ớ

ropo ó độ y ẩ đoá (88, % o ơ so vớ e CK- B (73,1% ro g v

p á ổ ươ g ơ do ếu áu ụ bộ gây r , ê rấ ó g á rị ro g ẩ đoá ồ

áu ơ ấp

V KIẾN NGH

Nê sử dụ g xé g ropo ( eo êu uẩ ớ ủ ESC/ ACC /AHA/ WHF) ư

ộ á ườ g quy để sà g lọ , ẩ đoá và p á sớ ồ áu ơ ở ữ g b

â đ u ắ gự k ểu và g ồ áu ơ

K b â vào v , xé g áu vào g ờ ứ 6-9 (s u k ó r u ứ g đ u gự

và ử l vào g ờ ứ 1 - ếu lầ xé g rướ o kế quả â í à vẫ g gờ về lâm sàng

Để ẩ đoá sớ oặ p á á ồ áu ê kế ợp ê á xé g yoglob ,

ấ đồ g p â ủ CK-MB

ro g rườ g ợp k ô g ó s xé g ropo , p ươ g á y ế ố ấ là CK-MB

H HẢ

1 Hộ ọ V N ( 006 , K uyế áo về ẩ đoá và đ ều rị dự p ò g ă g

uyế áp ở gườ lớ , Khuyến cáo về các bệnh lý tim mạch và chuyển hóa giai đoạn 2006-2010, Nxb ọ , r.107-136

2 Bù ị u Hươ g, Nguyễ ế Dũ g ( 008 , Ng ê ứu v rò ủ ropo ro g

ộ ứ g độ g và ấp, Tạp chí Y học Việt Nam, (2), tr.42-46

3 Huỳ Vă ( 008 , N ồ áu ơ , Bài giảng Sau Đại học Tim mạch học, Nxb

Trang 6

Đ ọ Huế, r.1 -134

4 Huỳ Vă ( 009 , Đị g ĩ l ồ áu ơ , Hội nghị khoa học Nội khoa

và xạ phẫu bằng tia Gamma-Tạp chí Y học thực hành, (658+659), tr.89-98

5 Antman E.M (2002), Decision making with cardiac troponin test, N Engl J Med, 346(26),

pp.2079-2082

6 Galvani M, Panteghini M, Ottani F, Cappelletti P, Chiariella F, Chiariello M, Crea F, Dolci A, Golino P, Greco C, Nicolosi G.L, Plebani M, Tubaro M, Zaninotto M (2002), New definition of Myocardial infarction: analysis of the consensus document ESC/ACC

and thoughts about applicability to the Italian health situation, Ital Heart J Suppl, 3(9),

pp.955-70

7 Hawkins R.C, Tan H.L (1999), Comparison of the diagnostic utility of CK, CK-MB, Troponin T and Troponin I in patients with suspected acute myocardial infarction,

Singapore Med J, 40(11), pp.680- 4

8 Jaffe A.S, Ravk lde J, Rober s R, N slu d U, Apple S, G lv , K us H ( 000 , I ’s

Time for a Change to a Troponin Standard, Circulation, 102(11), pp.1216-20

9 Jaffe A.S, Llanos J.O (2010), High Sensitivity Troponin in Chest Pain and Acute

Coronary Syndromes A Step Forward?, Rev Esp Cardiol, 63(7), pp.763-9

10 Kavsak P.A, MacRae A.R, Lustig V, Bhargava R, Vandersluis R, Palomaki G.E, Yerna M.J, Jaffe A.S (2006), The impact of the ESC/ACC redefinition of myocardial infarction

and new sensitive troponin assays on the frequency of acute myocardial infarction, Am Heart J, 152(1), pp.118-25

Ngày đăng: 23/09/2015, 17:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 3.1. Phân bố b nh theo cả nhóm tuổi và giới - NGHIÊN cứu ỨNG DỤNG TIÊU CHUẨN mới TRONG CHẨN đoán  NHỒI máu cơ TIM cấp ở  BỆNH NHÂN  có cơn ĐAU THẮT NGỰC
Bảng 3.1. Phân bố b nh theo cả nhóm tuổi và giới (Trang 2)
Bảng 3.5. Vị  rí N C   rê  đ     â  đồ - NGHIÊN cứu ỨNG DỤNG TIÊU CHUẨN mới TRONG CHẨN đoán  NHỒI máu cơ TIM cấp ở  BỆNH NHÂN  có cơn ĐAU THẮT NGỰC
Bảng 3.5. Vị rí N C rê đ â đồ (Trang 2)
Bảng 3.2. thời gian từ khi khở  p á  đến lúc vào vi n - NGHIÊN cứu ỨNG DỤNG TIÊU CHUẨN mới TRONG CHẨN đoán  NHỒI máu cơ TIM cấp ở  BỆNH NHÂN  có cơn ĐAU THẮT NGỰC
Bảng 3.2. thời gian từ khi khở p á đến lúc vào vi n (Trang 2)
Bảng 3.6. Số   á   động m ch vành chính bị tổ    ươ g - NGHIÊN cứu ỨNG DỤNG TIÊU CHUẨN mới TRONG CHẨN đoán  NHỒI máu cơ TIM cấp ở  BỆNH NHÂN  có cơn ĐAU THẮT NGỰC
Bảng 3.6. Số á động m ch vành chính bị tổ ươ g (Trang 3)
Bảng 3.7. Các rối lo n vậ  động vùng trên siêu âm tim - NGHIÊN cứu ỨNG DỤNG TIÊU CHUẨN mới TRONG CHẨN đoán  NHỒI máu cơ TIM cấp ở  BỆNH NHÂN  có cơn ĐAU THẮT NGỰC
Bảng 3.7. Các rối lo n vậ động vùng trên siêu âm tim (Trang 3)
Bảng 3.14. Mối liên quan giữa troponin T với hình ảnh ECG - NGHIÊN cứu ỨNG DỤNG TIÊU CHUẨN mới TRONG CHẨN đoán  NHỒI máu cơ TIM cấp ở  BỆNH NHÂN  có cơn ĐAU THẮT NGỰC
Bảng 3.14. Mối liên quan giữa troponin T với hình ảnh ECG (Trang 4)
Bảng 3.17. So sánh troponin T với CK, CK-MB cùng lúc thử nghi m - NGHIÊN cứu ỨNG DỤNG TIÊU CHUẨN mới TRONG CHẨN đoán  NHỒI máu cơ TIM cấp ở  BỆNH NHÂN  có cơn ĐAU THẮT NGỰC
Bảng 3.17. So sánh troponin T với CK, CK-MB cùng lúc thử nghi m (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w