1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

40 ĐỀ LUYỆN THI TRẮC NGHIỆM MÔN HÓA HỌC_Phần 2

22 422 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 40 đề luyện thi trắc nghiệm môn hóa học_Phần 2
Tác giả Nguyễn Minh Tuấn
Trường học Trường THPT Chuyên Hùng Vương, Phú Thọ
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi trắc nghiệm
Thành phố Phú Thọ
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 386,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu được lựa chọn lại nghề nghiệp, tôi vẫn sẽ chọn nghề mà ba mẹ đã chọn cho mình, đó là nghề dạy học.. Cho hỗn hợp chất rắn X tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được V lít NO sản phẩm k

Trang 1

Nếu được lựa chọn lại nghề nghiệp, tôi vẫn sẽ chọn nghề mà ba mẹ đã chọn cho mình, đó là nghề dạy học 31

ĐỀ SỐ 04

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Số electron độc thân có trong ion Ni2+ (Z=28) ở trạng thái cơ bản là :

Câu 4: Ở toC tốc độ của một phản ứng hoá học là v Để tăng tốc độ phản ứng trên lên 8v thì nhiệt

độ cần thiết là (biết nhiệt độ phản ứng tăng lên 10oC thì tốc độ phản ứng tăng lên 2 lần) :

A (t +100)oC B. (t +30)oC C. (t +20)oC D. (t+200)oC

Câu 5: Cho các dung dịch loãng : H2SO4 (1), HNO3 (2), HCOOH (3), CH3COOH (4) có cùng nồng

độ mol Dãy được xếp theo thứ tự tăng dần giá trị pH là :

A HF, HCl, HBr B. HBr, HI, HF C. HNO3, HI, HBr D. HNO3, HCl, HF

Câu 8: Amophot là hỗn hơp các muối nào ?

A (NH4)3PO4 và (NH4)2HPO4 B NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4

C KH2PO4 và (NH4)3PO4 D KH2PO4 và (NH4)2HPO4

Câu 9: Cho hỗn hợp gồm 7,2 gam Mg và 19,5 gam Zn vào 200 ml dung dịch chứa Cu(NO3)2 1M và Fe(NO3)2 1,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch và m gam chất rắn Giá trị của m là :

Câu 11: Nung 34,6 gam hỗn hợp gồm Ca(HCO3)2, NaHCO3, và KHCO3, thu được 3,6 gam H2O và

m gam hỗn hợp các muối cacbonat Giá trị của m là :

Câu 12: Cho 5,6 gam Fe tác dụng với oxi thu được 7,52 gam hỗn hợp chất rắn X Cho hỗn hợp chất rắn X tác dụng với dung dịch HNO3 (dư) thu được V lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là :

A 0,448 B. 0,224 C. 4,480 D. 2,240

Câu 13: Hòa tan 0,1 mol metylamin vào nước được 1 lít dung dịch X Khi đó

A dung dịch X có pH bằng 13 B. nồng độ của ion CH3NH3 bằng 0,1M

C dung dịch X có pH lớn hơn 13 D. nồng độ của ion CH3NH3+ nhỏ hơn 0,1M

Trang 2

Câu 14*: X là hỗn hợp của N2 và H2, có tỉ khối so với H2 là 4,25 Nung nóng X một thời gian trong bình kín có chất xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 bằng 6,8 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là :

Câu 15: Hòa tan hết m gam Fe bằng 400 ml dung dịch HNO3 1M sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa 26,44 gam chất tan và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là:

A 7,84 B. 6,12 C. 5,60 D. 12,24

Câu 16: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm 10 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí) thu được hỗn hợp Y cho Y tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Phần trăm khối lượng của Fe2O3 trong X là:

Câu 17: Cho 36 gam hỗn hợp gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl (dư) Sau khi các phản ứng xảy

ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn không tan là 6,4 gam Phần trăm khối lượng Fe3O4 trong hỗn hợp ban đầu là :

A xiclopropan B. propen C. ancol etylic D. axit fomic

Câu 20: Chất X (C8H14O4) thoả mãn sơ đồ các phản ứng sau :

a) C8H14O4 + 2NaOH → X1 + X2 + H2O b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4

c) nX3 + nX4 → Nilon-6,6 + nH2O d) 2X2 + X3 → X5 + 2H2O

Công thức cấu tạo của X (C8H14O4) là :

A. HCOO(CH2)6OOCH B CH3CH2OOC(CH2)4COOH

C. CH3OOC(CH2)5COOH D CH3OOC(CH2)4COOCH3

Câu 21: Trong phân tử chất diệt cỏ 2,4 - D có chứa nhóm chức

A –OH B. –CHO C. –COOH D. –NH3

Câu 22: Oxi hóa 0,1 mol ancol etylic thu được m gam hỗn hợp Y gồm axetanđehit, nước và ancol etylic (dư) Cho Na (dư) vào m gam hỗn hợp Y, sinh ra V lít khí (đktc) Phát biểu đúng là :

A no, đơn chức B không no, đơn chức

C. no, hai chức D. không no, hai chức

Câu 24: Vinyl axetat được điều chế từ phản ứng của axit axetic với

A CH2=CH-OH B CH2=CH2. C. CH≡CH D. CH2=CH-ONa

Trang 3

Nếu được lựa chọn lại nghề nghiệp, tôi vẫn sẽ chọn nghề mà ba mẹ đã chọn cho mình, đó là nghề dạy học 33

Câu 25: Este hóa hết các nhóm hiđroxyl có trong 8,1 gam xenlulozơ cần vừa đủ x mol HNO3 Giá trị của x là :

Câu 26: Thủy phân hoàn toàn a gam este đơn chức X được ancol metylic và 0,7666a gam axit cacboxylic Công thức của X là :

A HCOOCH3 B. CH3COOCH3 C. C2H5COOCH3 D. C2H3COOCH3

Câu 27: Số lượng amin bậc hai đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C4H11N là:

A CH3-C ≡ C-CH3 B. CH ≡ C-CH=CH2

C. CH ≡ C-CH2-CH3 D. CH ≡ C-C ≡ CH

Câu 30: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với AgNO3/NH3 tạo ra kim loại Ag là :

A benzanđehit, anđehit oxalic, mantozơ, metyl fomat

B. axetilen, anđehit oxalic, mantozơ, metyl fomat

C. benzanđehit, anđehit oxalic, mantozơ, etyl axetat

D benzanđehit, anđehit oxalic, saccarozơ, metyl fomat

Câu 31: Dùng Cu(OH)2 trong điều kiện thích hợp, có thể phân biệt được tất cả các dung dịch trong dãy nào sau đây ?

A glucozơ, mantozơ, glixerol, ancolmetylic

B. glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, ancol metylic

C glucozơ, lòng trắng trứng, fructozơ, glixerol

D. glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, etylen glicol

Câu 32: SO2 luôn luôn thể hiện tính khử khi tác dụng với

A O2, dung dịch KMnO4, nước Br2. B. O2, dung dịch KOH, nước Br2

C. H2S, dung dịch KMnO4, nước Br2 D. O2, BaO, nước Br2

Câu 33: Cho các chất tham gia phản ứng :

Trang 4

Câu 36: Một este đơn chức có khối lượng mol phân tử là 88 gam/mol Cho 17,6 gam X tác dụng hết với 300 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,2 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là :

A HCOOCH2CH2CH3 B. HCOOCH(CH3)2.

C. CH3COOC2H5. D. C2H5COOCH3

Câu 37: Cho este X có công thức phân tử là C4H8O2 tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y

có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của X Tên gọi của X là :

A metyl propionat B etyl axetat C propyl fomat D. isopropyl fomat

Câu 38: Cho 300 ml dung dịch chứa NaHCO3 x mol/lít và Na2CO3 y mol/lít Thêm từ từ dung dịch HCl z mol/lít vào dung dịch trên đến khi bắt đầu thấy khí bay ra thì dừng lại thấy hết t ml Mối quan

hệ giữa x, y, z, t là :

A tz =300xy B. tz =300y C. tz =150xy D. tz =100xy

Câu 39: Để phản ứng đủ với 100 ml dung dịch CrCl3 1M cần m gam Zn Giá trị của m là :

Câu 40: Hòa tan a gam Cu và Fe (Fe chiếm 30% về khối lượng) bằng 50 ml dung dịch HNO3 63% (d = 1,38 g/ml) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đựơc chất rắn X cân nặng 0,75a gam, dung dịch Y và 6,104 lít hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) Cô cạn Y thì số gam muối thu được là :

A 75,150 gam B. 62,100 gam C. 37,575 gam D. 49,745 gam

II PHẦN RIÊNG [10 câu]

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Trong công nghiệp, axeton và phenol được điều chế từ phản ứng oxi hoá không hoàn toàn

A isopen B. xilen C. cumen D. propilen

Câu 42: Điện phân 100 ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 0,1M và NaCl 0,2 M tới khi cả hai điện cực đều có khí thoát ra thì dừng lại Dung dịch sau điện phân có pH là :

Câu 43: Crom có cấu trúc mạng lập phương tâm khối trong đó thể tích các nguyên tử chiếm 68% thể tích tinh thể Khối lượng riêng của Cr là 7,2 g/cm3 Nếu xem nguyên tử Cr có dạng hình cầu thì bán kính gần đúng của nó là :

A 0,125 nm B. 0,155 nm C. 0,134 nm D. 0,165 nm

Câu 44: Hai kim loại bền trong không khí và nước nhờ có lớp màng oxit rất mỏng bảo vệ là :

A Fe và Al B. Fe và Cr C. Al và Mg D. Al và Cr

Câu 45: Để phân biệt 3 dung dịch ancol etylic, phenol, axit formic có thể dùng

A quỳ tím B. nước brom C. Cu(OH)2 D. dung dịch NaHCO3

Câu 46: Số amino axit và este của amino axit đồng phân cấu tạo có cùng công thức phân tử

C3H7NO2 là :

Câu 47: Đun nóng dung dịch chứa 18 gam hỗn hợp glucozơ và fructozơ với một lượng dư Cu(OH)2

trong môi trường kiềm Kết thúc phản ứng thu m gam kết tủa Cu2O Giá trị của m là :

Câu 48: Cho các kim loại Cu, Ag, Fe, Al, Au dãy kim loại được xếp theo chiều giảm dần của độ dẫn điện là :

A Al, Fe, Cu, Ag, Cu B. Ag, Cu, Au, Al, Fe

C. Au, Ag, Cu, Fe, Al D. Ag, Cu , Fe, Al, Au

Trang 5

Nếu được lựa chọn lại nghề nghiệp, tôi vẫn sẽ chọn nghề mà ba mẹ đã chọn cho mình, đó là nghề dạy học 35

Câu 49: Hoà tan x mol CuFeS2 bằng dung dịch HNO3 đặc nóng sinh ra y mol NO2 (sản phẩm khử duy nhất) Liên hệ đúng giữa x và y là :

A y =17x B. x =15y C. x =17y D. y =15x

Câu 50: Dãy các polime tạo ra bằng cách trùng ngưng là :

A nilon-6, nilon-7, nilon-6,6 B. polibutađien, tơ axetat, nilon-6,6

C. nilon-6,6, polibutađien, tơ nitron D. nilon-6,6, tơ axetat, tơ nitron

B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: pH của dung dịch hỗn hợp CH3COOH 0,1M (Ka=1,75.10-5) và CH3COONa 0,1M là :

A 4,756 B. 3,387 C. 1,987 D. 2,465

Câu 52: Cho dãy các chất : CH4 (1), GeH4 (2), SiH4 (3), SnH4 (4) Dãy các chất được xếp theo chiều giảm dần độ bền nhiệt là :

A 1, 2, 3, 4 B. 1, 3, 2, 4 C. 2, 1, 3, 4 D. 1, 3, 4, 2

Câu 53: Phát biểu đúng khi nói về cơ chế clo hoá CH4 là :

A Ion Cl+ tấn công trước vào phân tử CH4 tạo CH3

B.Ion Cl- tấn công trước vào phân tử CH4 tạo CH3-

C. gốc Cl• tấn công trước vào phân tử CH4 tạo gốc CH3 •

D. Phân tử Cl2 tấn công trước vào phân tử CH4 tạo CH3+

Câu 54: Phenyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa

A phenol với axit axetic B. phenol với anhiđrit axetic

C. phenol với axetan andehit D. phenol với axeton

Câu 55: Cho dãy các chất axetan anđehit, axeton, glucozơ, fructozơ, sacarozơ, mantozơ Số chất trong dãy làm mất màu được dung dịch brom là :

Câu 56: Cho một pin điện hóa tạo bởi cặp oxi - hoá khử Fe2+/Fe và Ag+/Ag Phản ứng xảy ra ở cực

âm của pin điên hoá là :

A 3,36 lít B. 2,24 lít C. 4,48 lít D. 1,12 lít

Câu 60: Trong phân tử amino axit nào sau có 5 nguyên tử C ?

A valin B. leuxin C. isoleuxin D phenylalamin

Trang 6

ĐỀ SỐ 05

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Dung dịch E chứa các ion Mg2+, SO42-, NH4+, Cl- Chia dung dịch E ra 2 phần bằng nhau : Cho phần 1 tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, được 0,58 gam kết tủa và 0,672 lít khí (đktc) Phần 2 tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, được 4,66 gam kết tủa Tổng khối lượng các chất tan trong dung dịch E là :

A 6,11 gam B 3,055 gam C 5,35 gam D. 9,165 gam

Câu 2: Một cation Mn+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2p6 Vậy cấu hình electron đầy đủ của nguyên tử M là :

A a = 0,25 mol, b = 27,0 gam B. a = 0,20 mol, b = 24,2 gam

C a = 0,25 mol, b = 36,3 gam D. a = 0,20 mol, b = 27,0 gam

Câu 5: X là một hiđrocacbon mạch hở Cho 0,1 mol X làm mất màu vừa đủ 300 ml dung dịch Br2

1M tạo dẫn xuất có chứa 90,22% Br về khối lượng X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa Công thức cấu tạo phù hợp của X là :

A CH2=CH-C≡CH B. CH2=CH-CH2-C≡CH

C. CH3CH=CH-C≡CH D. CH2=CH-CH2-CH2-C≡CH

Câu 6: Cho 11,2 gam Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thấy thu được 55,6 gam chất rắn Y Công thức chất rắn Y là :

A Fe2(SO4)3 B FeSO4 C FeSO4.5H2O D. FeSO4.7H2O

Câu 7: Hợp chất X có thành phần khối lượng của C, H, Cl lần lượt là : 14,28% ; 1,19% ; 84,53%

Số CTCT phù hợp của X là :

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 8: Đun nóng một dung dịch có chứa 0,1 mol Ca2+, 0,5 mol Na+, 0,1 mol Mg2+, 0,3 mol Cl–, a mol HCO3– sẽ xuất hiện m gam kết tủa trắng Giá trị của m là :

A. 10 gam B 8,4 gam C. 18,4 gam D. 55,2 gam

Câu 9: Để tách hai chất trong một hỗn hợp, người ta cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau đó chưng cất tách được chất thứ nhất Chất rắn còn lại cho tác dụng với dung dịch H2SO4 rồi tiếp tục chưng cất, tách được chất thứ hai Hai chất ban đầu có thể là :

A. HCHO và CH3COOCH3 B HCOOH và CH3COOH

C CH3COOH và C2H5OH D CH3COOH và CH3COOC2H5

Câu 10: Cho các dung dịch : FeCl2, FeCl3, ZnCl2, CuSO4 Có bao nhiêu dung dịch tạo kết tủa với khí H2S ?

A. 1 B 2 C 3 D. 4

Trang 7

Nếu được lựa chọn lại nghề nghiệp, tôi vẫn sẽ chọn nghề mà ba mẹ đã chọn cho mình, đó là nghề dạy học 37

Câu 11: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo của xicloankan có thức phân tử là C5H10 làm mất màu dung dịch brom ?

Câu 12: Cho dãy chuyển hóa : H O, H , t 2 o Cu(OH) 2

A+ + → →B + Dung dịch màu xanh lam

A có thể là những chất nào trong dãy sau đây ?

A. Glucozơ, saccarozơ, mantozơ B Fructozơ, saccarozơ, xenlulozơ

C Saccarozơ, mantozơ, tinh bột D Glucozơ, fructozơ, mantozơ

Câu 13: Cho 20,16 gam hỗn hợp 2 axit no đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch Na2CO3 thì thu được V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch muối Cô cạn dung dịch thì thu được 28,96 gam muối Giá trị của V là :

A. 1,12 lít B 4,48 lít C 2,24 lít D 5,60 lít

Câu 14: Hòa tan hết 0,02 mol Al và 0,03 mol Cu vào dung dịch HNO3 rồi cô cạn và đun đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn nặng

A 3,42 gam B. 2,94 gam C. 9,9 gam D. 7,98 gam

Câu 15: Cho 5,6 gam Fe vào 250 ml dung dịch AgNO3 1Mthì được dung dịch A Nồng độ mol các chất trong dung dịch A là :

A 0,20M và 0,20M B 0,40M và 0,20M

Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol khí C2H4 rồi dẫn toàn bộ sản phẩm vào dung dịch chứa 0,15 mol Ca(OH)2 Khối lượng dung dịch sau phản ứng thay đổi như thế nào ?

A. Tăng 12,4 gam B Giảm 10 gam C. Tăng 2,4 gam D Giảm 1,2 gam

Câu 17: Cho luồng khí CO đi từ từ qua ống sứ chứa m gam hỗn hợp CuO, Fe2O3, MgO, FeO đun nóng, sau một thời gian còn lại 14,14 gam chất rắn Khí thoát ra khỏi ống sứ được hấp thụ bởi dung dịch Ca(OH)2 dư được 16 gam kết tủa Giá trị của m là :

A. 18,82 gam B. 19,26 gam C 16,7 gam D. kết quả khác

Câu 18: Hợp chất hữu cơ X chỉ chứa một nhóm chức, có CTPT C6H10O4 khi X tác dụng với NaOH được một muối và một ancol Lấy muối thu được đem đốt cháy thì sản phẩm không có nước CTCT của X là :

A. CH3OOCCH2-CH2COOCH3 B. C2H5OOC-COOC2H5

C. HOOC(C2H4)4COOH D. CH3OOC-COOC3H7

Câu 19: Cho các dung dịch sau : NaCl, Na2S, Na2CO3, Na2SO3 Chỉ dùng H2SO4 loãng thì nhận biết được

A Không thay đổi B. Tăng lên

C. Giảm xuống D. Ban đầu tăng sau đó giảm

Câu 22: Thêm từ từ dung dịch chứa 0,3 mol HCl vào 500 ml dung dịch Na2CO3 0,4M đến khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X và khí Y Thêm nước vôi dư vào dung dịch X được m gam kết tủa Giá trị của m là :

A 5 gam B 8 gam C 10 gam D 15 gam

Trang 8

Câu 23: Mệnh đề không đúng là :

A. CH3CH2COOCH=CH2 làm mất màu nước brom

B. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với NaOH tạo muối và anđehit

C. CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp thành polime

D. CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3

Câu 24: Cho sơ đồ phản ứng : X→− H O 2 Y →t , p, xto Polime Biết X là dẫn xuất của benzen có CTPT C8H10O, X không phản ứng với NaOH Số CTCT phù hợp của X là :

A. axit acrylic B axit metacrylic C axit oleic D. axit linoleic

Câu 27: Xà phòng hoá hoàn toàn 0,01 mol este E cần dùng vừa đủ lượng NaOH có trong 300 ml dung dịch NaOH 0,1 M thu được một ancol và 9,18 gam muối của một axit hữu cơ đơn chức, mạch

hở, có mạch cacbon không phân nhánh Công thức của E là :

A. C3H5(OOCC17H35)3 B C3H5(OOCC17H33)3.

C. C3H5(OOCC17H31)3 D C3H5(OOCC15H31)3

Câu 28: Hòa tan hỗn hợp đồng và oxit sắt từ (ở dạng bột) theo tỉ lệ mol 2 : 1 bằng dung dịch HCl

dư, phản ứng xong thu được dung dịch X và chất rắn Y Chất tan có trong dung dịch X gồm

A. FeCl2 và FeCl3 B. FeCl3

C. FeCl2 D. FeCl2 và CuCl2

Câu 29: Thủy phân hợp chất sau thì thu được bao nhiêu aminoaxit ?

A (1), (3), (4) B. (1), (2), (3), (4) C (1), (2), (3) D. (2), (3), (4)

Câu 31: Hỗn hợp A chứa 3 kim loại Fe, Ag và Cu ở dạng bột Cho hỗn hợp A vào dung dịch B chỉ chứa một chất tan và khuấy kỹ cho đến khi kết thúc phản ứng thì thấy Fe và Cu tan hết và còn lại lượng Ag đúng bằng lượng Ag trong A Dung dịch B chứa chất nào sau đây ?

A. AgNO3 B. FeSO4 C Fe2(SO4)3 D. Cu(NO3)2

Câu 32: Để phân biệt 4 cốc đựng riêng biệt 4 loại nước sau : Nước cất, nước có tính cứng tạm thời, nước có tính cứng vĩnh cửu, nước có tính cứng toàn phần Ta có thể tiến hành theo thứ tự nào sau đây ?

A. dd Na2CO3, đun nóng B đun nóng, dd NaOH

B. dd Ca(OH)2, đung nóng D đun nóng, dd Na2CO3

Câu 33: Có bao nhiêu tripeptit mà khi thủy phân hoàn toàn thu được hỗn hợp gồm 2 amino axit glyxin và alanin ?

A. 2 B 4 C 6 D. 8

Trang 9

Nếu được lựa chọn lại nghề nghiệp, tôi vẫn sẽ chọn nghề mà ba mẹ đã chọn cho mình, đó là nghề dạy học 39

Câu 34: Cho 200 gam dung dịch một anđehit X nồng độ 3% tác dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 (to) thu được 86,4 gam Ag X là :

(màu nâu đỏ) (không màu)

Ngâm bình này vào nước đá Màu của hỗn hợp khí trong bình biến đổi như thế nào ?

A Không thay đổi B. Màu nâu đậm dần

C Màu nâu nhạt dần D Ban đầu nhạt dần sau đó đậm dần

Câu 38: Trong số các chất sau : KNO3, Cu(NO3)2, KClO3 , KMnO4 Chất không thể dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là :

A KNO3 B Cu(NO3)2 C KClO3 D KMnO4

Câu 39: Cho các dung dịch : X1 : dd HCl ; X2 : dd KNO3 ; X3 : dd (HCl + KNO3) ; X4 : dd

Fe2(SO4)3 Dung dịch nào có thể hoà tan được bột Cu ?

A X1, X3, X4 B X3, X4 C. X1, X2, X3, X4 D. X4

Câu 40: Cho các dung dịch sau : NaHCO3, Na2S, Na2SO4, Fe(NO3)2, FeSO4, Fe(NO3)3 lần lượt vào dung dịch HCl Số trường hợp có khí thoát ra là :

A 2 B 3 C. 4 D. 5

II PHẦN RIÊNG [10 câu]

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Cho 0,10 mol Fe và 0,10 mol FeO phản ứng với dung dịch chứa 0,15 mol AgNO3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng chất rắn thu được là :

A. 21,6 gam B. 23,4 gam C 24,8 gam D 26,0 gam

Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn một lượng polietilen, sản phẩm cháy lần lượt cho đi qua bình 1 đựng

H2SO4 đặc và bình 2 đựng dung dịch Ca(OH)2 Nếu bình 1 tăng 18 gam thì bình 2 tăng

A. 36 gam B. 54 gam C. 48 gam D 44 gam

Câu 43: Hoà tan 36 gam hỗn hợp đồng và oxit sắt từ (ở dạng bột) theo tỉ lệ mol 2 : 1 bằng dung dịch HCl dư Phản ứng xong thu được dung dịch X và chất rắn Y Khối lượng chất rắn Y là :

A 12,8 gam B 6,4 gam C 23,2 gam D 16,0 gam

Câu 44: Xà phòng hoá 22,2 gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M Thể tích dung dịch NaOH cần dùng là :

A. 200 ml B. 300 ml C. 400 ml D. 500 ml

Câu 45: A là hỗn hợp kim loại Ba và Al Hòa tan m gam A vào lượng dư nước thấy thoát ra 8,96 lít khí H2 (đktc) Cũng hòa tan m gam này vào dung dịch NaOH thì thu được 12,32 lít khí H2 (đktc) Khối lượng m bằng :

A. 13,70 gam B 21,80 gam C 58,85 gam D 57,50 gam

Trang 10

Câu 46: Đun nóng 0,3 mol bột Fe với 0,2 mol bột S đến phản ứng hoàn toàn được hỗn hợp A Hòa tan hết A bằng dung dịch HCl dư thu được khí D Tỉ khối hơi của D so với không khí bằng :

A 0,8046 B 0,7586 C 0,4368 D 1,1724

Câu 47: Trong số các khí Cl2, HCl, CH3NH2, O2 thì có bao nhiêu khí tạo “khói trắng” khi tiếp xúc với khí NH3 ?

Câu 48: Phản ứng sau đây tự xảy ra : Zn + 2Cr3+→ Zn2+ + 2Cr2+ Phản ứng này cho thấy

A. Zn có tính khử mạnh hơn Cr2+ và Cr3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Zn2+

B. Zn có tính khử yếu hơn Cr2+ và Cr3+ có tính oxi hóa yếu hơn Zn2+

C. Zn có tính oxi hóa mạnh hơn Cr2+ và Cr3+ có tính khử mạnh hơn Zn2+

D. Zn có tính oxi hóa yếu hơn Cr2+ và Cr3+ có tính khử yếu hơn Zn2+

Câu 49: Có bao nhiêu hợp chất thơm có công thức phân tử C7H8O vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với dung dịch NaOH ?

Câu 50: Để phân biệt ba dung dịch mất nhãn chứa H2NCH2COOH, CH3NH2 và CH3CH2COOH, bằng một thuốc thử duy nhất thì nên dùng

A. Na B quỳ tím C NaHCO3 D NaNO2/HCl

B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Phương pháp điều chế polime nào sau đây đúng ?

A. Trùng ngưng caprolactam tạo ra tơ nilon-6

B. Đồng trùng hợp axit terephtalic và etylen glicol để được poli(etylen terephtalat)

C Đồng trùng hợp buta-1,3-đien và vinyl xianua để được cao su buna-N

D Trùng hợp ancol vinylic để được poli(vinyl ancol)

Câu 52: A, B, C là các hợp chất hữu cơ cùng chức có CTPT lần lượt là : CH2O2, C2H4O2, C3H4O2

Để phân biệt A, B, C ta cần dùng thuốc thử là :

A. Quỳ tím, dung dịch Na2CO3 B. Chỉ cần dùng dung dịch AgNO3/NH3

C Chỉ cần dùng quỳ tím D Chỉ cần dùng nước brom

Câu 53: Để phân biệt các dung dịch sau : NH4Cl, (NH4)2SO4, NaNO3, MgCl2, FeCl3, Al(NO3)3 Ta cần dùng thêm một thuốc thử là :

A. dd quỳ tím B. dd NaOH C. dd Ba(OH)2 D. dd HCl

Câu 54: Liên kết “cho - nhận” (hay phối trí) có trong hợp chất nào sau đây ?

A 25,6 gam B. 32 gam C. 16 gam D. 12,8 gam

Câu 57: A là dung dịch HCl a mol/ lít ; B là dung dịch CH3COOH b mol/ lít pH của dung dịch A

và B lần lượt là x và (x+2) Mối liên kết giữa a và b là (biết dung dịch axit CH3COOH có độ điện li

α = 1%) :

A a=b B a=2b C b=2a D. 3b= 2a

Trang 11

Nếu được lựa chọn lại nghề nghiệp, tôi vẫn sẽ chọn nghề mà ba mẹ đã chọn cho mình, đó là nghề dạy học 41

Câu 58: Este nào trong các este sau đây khi tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo hỗn hợp 2 muối

và nước ?

A vinyl axetat B phenyl axetat C đietyl oxalat D metyl benzoat

Câu 59: Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 1M và FeSO4 0,2M trong 1158 giây với cường độ dòng điện 25A Khối lượng kim loại bám ở catot là (các điện cực trơ) :

A 7,52 gam B 6,4 gam C 4,6 gam D. 9.8 gam

Câu 60: Để phân biệt 2 dung dịch : AlCl3 và ZnCl2 ta dùng thuốc thử là :

A dd NaOH dư B dd HNO3 dư C dd AgNO3 dư D dd NH3 dư

Cho và nhận

Một hôm, một sinh viên trẻ có dịp đi dạo với giáo sư của mình Vị giáo sư này vẫn thường được các sinh viên gọi thân mật bằng tên "người bạn của sinh viên" vì sự thân thiện và tốt bụng của ông đối với học sinh

Trên đường đi, hai người bắt gặp một đôi giày cũ nằm giữa đường Họ cho rằng đó là đôi giày của một nông dân nghèo làm việc ở một cánh đồng gần bên, có lẽ ông ta đang chuẩn bị kết thúc ngày làm việc của mình

Anh sinh viên quay sang nói với vị giáo sư: “Chúng ta hãy thử trêu chọc người nông dân xem sao

Em sẽ giấu giày của ông ta rồi thầy và em cùng trốn vào sau những bụi cây kia để xem ông ta ra sao khi không tìm thấy đôi giày”

Vị giáo sư ngăn lại : “ Này anh bạn trẻ, chúng ta đừng bao giờ đem những người nghèo ra để trêu chọc mua vui cho bản thân Nhưng em là sinh viên khá giả em có thể tìm cho mình một niềm vui lớn hơn nhiều nhờ vào người nông dân này đấy Em hãy đặt một đồng tiền vào mỗi chiếc giày của ông ta và chờ xem phản ứng ông ta ra sao."

Người sinh viên làm như lời vị giáo sư chỉ dẫn, sau đó cả hai cùng trốn vào sau bụi cây gần đó

Chẳng mấy chốc người nông dân đã xong việc và băng qua cánh đồng đến nơi đặt giày và áo khoác của mình Người nông dân vừa mặc áo khoác vừa xỏ chân vào một chiếc giày thì cảm thấy có vật gì cứng cứng bên trong, ông ta cúi xuống xem đó là vật gì và tìm thấy một đồng tiền Sự kinh ngạc bàng hoàng hiện rõ trên gương mặt ông Ông ta chăm chú nhìn đồng tiền, lật hai mặt đồng tiền qua lại và ngắm nhìn thật kỹ Rồi ông nhìn khắp xung quanh nhưng chẳng thấy ai Lúc bấy giờ ông bỏ đồng tiền vào túi, và tiếp tục xỏ chân vào chiếc giày còn lại Sự ngạc nhiên của ông dường như được nhân lên gấp bội, khi ông tìm thấy đồng tiền thứ hai bên trong chiếc giày Với cảm xúc tràn ngập trong lòng, người nông dân quì xuống, ngước mặt lên trời và đọc to lời cảm tạ chân thành của mình Ông bày tỏ sự cảm tạ đối với bàn tay vô hình nhưng hào phóng đã đem lại một món quà đúng lúc, cứu giúp gia đình ông khỏi cảnh túng quẫn, người vợ bệnh tật không ai chăm sóc và đàn con đang thiếu ăn

Anh sinh viên lặng người đi vì xúc động, nước mắt giàn giụa Vị giáo sư lên tiếng: "Bây giờ em có cảm thấy vui hơn lúc trước nếu như em đem ông ta ra làm trò đùa không?" Người thanh niên trả lời:

"Giáo sư đã dạy cho em một bài học mà em sẽ không bao giờ quên Đến bây giờ em mới hiểu được

ý nghĩa thật sự của câu nói mà trước đây em không hiểu: "Cho đi là hạnh phúc hơn nhận về"

Ngày đăng: 19/10/2013, 12:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN