Công thức cấu tạo của anken là Tổng hệ số của các chất tham gia trong phương trình phản ứng trên là Câu 4: Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY X, Y là hai nguyên
Trang 1ĐỀ SỐ 38
Câu 1: Hỗn hợp khí X gồm H2 và một anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy nhất
Tỉ khối của X so với H2 bằng 11,4 Đun nóng X có xúc tác Ni, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y; tỉ khối của Y so với H2 bằng 14,25 Công thức cấu tạo của anken là
Tổng hệ số của các chất tham gia trong phương trình phản ứng trên là
Câu 4: Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tố
có trong tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3 (dư), thu được 8,61 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của NaY trong hỗn hợp ban đầu
là
Câu 5: Hỗn hợp X gồm 11,2 gam Fe và 6,4 gam Cu Thể tích dung dịch HNO3 4M tối thiểu cần lấy
để hòa tan vừa hết hỗn hợp X là (biết phản ứng giải phóng khí NO duy nhất)
A 266,67 ml B 200 ml C 233,33 ml D 300 ml
Câu 6: Cho các phản ứng sau :
a) FeO + HNO3 (đặc, nóng) → b) FeS + H2SO4 (đặc, nóng) →
c) Al2O3 + HNO3 (đặc, nóng) → d) AgNO3 + dung dịch Fe(NO3)2 →
e) HCHO + H2 Ni, to→ f) Cl2 + Ca(OH)2 →
g) C2H4 + Br2 → h) glixerol (glixerin) + Cu(OH)2 →
Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là
A a, b, d, e, f, g B a, b, c, d, e, h C a, b, c, d, e, g D a, b, d, e, g, h
Câu 7: Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit
H2SO4 0,5M, thu được 5,572 lít H2 (ởđktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không đổi) Dung dịch Y có pH là
Trang 2Câu 10: Đun nóng 18 gam CH3COOH với 9,2 gam C2H5OH có mặt H2SO4 đặc Kết thúc thí nghiệm thu được 10,56 gam este Hiệu suất phản ứng este hoá bằng
Câu 11: Cho 13,44 lít khí clo (ở đktc) đi qua 2,0 lít dung dịch KOH ở 100oC Sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu được 37,25 gam KCl Dung dịch KOH trên có nồng độ là
Câu 12: Để oxi hoá hết 10,6 gam o-xylen (1,2-đimetylbenzen) cần bao nhiêu lít dung dịch KMnO4
0,5M trong môi trường H2SO4 loãng Giả sử KMnO4 dùng dư 20% so với lượng phản ứng
A 0,48 lít B 0,24 lít C 0,12 lít D 0,576 lít
Câu 13: Anion X2- và cation Y+đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
A X có số thứ tự 16, chu kỳ 4, nhóm VIA ; Y có số thứ tự 19, chu kỳ 4, nhóm IA
B X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA ; Y có số thứ tự 19, chu kỳ 3, nhóm IIA
C X có số thứ tự 16, chu kỳ 3, nhóm VIA ; Y có số thứ tự 19, chu kỳ 4, nhóm IA
D X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA ; Y có số thứ tự 19, chu kỳ 4, nhóm IA
Câu 14: Dẫn 2,8 lít hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon vào bình đựng dung dịch brom (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, có 16 gam brom đã phản ứng và còn lại 1,68 lít khí Nếu đốt cháy hoàn toàn 2,8 lít X thì sinh ra 5,04 lít khí CO2 Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là (biết các thể tích khí đều đo ở đktc)
A CH4 và C2H4 B CH4 và C3H4 C CH4 và C3H6 D C2H6 và C3H6
Câu 15: Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là
A dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na
B nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH
C nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH
D nước brom, anhiđrit axetic, dung dịch NaOH
Câu 16: Hợp chất hữu cơ
A etylvinyl xeton B penten-3-ol C đimetyl xeton D vinyletyl xeton
Câu 17: Một bình kín chứa 4 mol N2 và 16 mol H2 có áp suất là 400 atm Khi đạt trạng thái cân bằng thì N2 tham gia phản ứng là 25% Cho nhiệt độ của bình được giữ nguyên Áp suất của hỗn hợp khí sau phản ứng là
A 180 atm B 720 atm C 540 atm D 360 atm
Câu 18: Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 là
A anđehit axetic, but-1-in, etilen B anđehit axetic, axetilen, but-2-in
C anđehit fomic, axetilen, etilen D axit fomic, vinylaxetilen, propin
Câu 19: Nhiệt phân hoàn toàn 15,8 gam KMnO4, toàn bộ khí oxi thu dược cho tác dụng hết với kim loại R, sau khi oxi phản ứng hết thu được 5,92 gam chất rắn X Cho chất rắn X vào dung dịch
H2SO4 loãng dư thu được 1,792 lít H2 (đktc) Hãy xác định kim loại R
Câu 20: Cho các chất : Xiclopropan, xiclobutan, 2-metylpropen, but-1-in, stiren, naphtalen Số chất phản ứng với dung dịch brom là
Trang 3Câu 21: Khi cho isopren phản ứng với HBr theo tỉ lệ mol 1:1 thì số chất hữu cơ thu được nhiều nhất (chỉ tính đồng phân cấu tạo) là
Câu 22: Hỗn hợp khí X gồm anken M và ankin N có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử Hỗn hợp X có khối lượng 8,2 gam và thể tích 6,72 lít (ở đktc) Số mol, công thức phân tử của M và N lần lượt là
A 0,2 mol C2H4 và 0,1 mol C2H2 B 0,1 mol C2H4 và 0,2 mol C2H2
C 0,2 mol C3H6 và 0,1 mol C3H4 D 0,1 mol C3H6 và 0,2 mol C3H4
Câu 23: Hòa tan 26,8 gam hỗn hợp hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở vào nước được dung dịch X Chia X thành hai phần bằng nhau Cho phần 1 phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 21,6 gam bạc kim loại Để trung hòa hoàn toàn phần 2 cần 200,0 ml dung dịch NaOH 1,0M Công thức của hai axit đó là
A HCOOH, C3H7COOH B CH3COOH, C2H5COOH
C CH3COOH, C3H7COOH D HCOOH, C2H5COOH
Câu 24: Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng, phân tử của chúng chỉ có một loại nhóm chức Chia X thành 2 phần bằng nhau
- Phần 1 : đem đốt cháy hoàn toàn rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy (chỉ có CO2 và hơi H2O) lần lượt qua bình (1) đựng dung dịch H2SO4 đặc, bình (2) đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy khối lượng bình (1) tăng 2,16 gam, ở bình (2) có 7,0 gam kết tủa
- Phần 2 : cho tác dụng hết với Na dư thì thể tích khí H2 (đktc) thu được là bao nhiêu ?
A 0,224 lít B 2,24 lít C 0,56 lít D 1,12 lít
Câu 25: Đun nóng hỗn hợp gồm hai rượu (ancol) đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với H2SO4 đặc ở 140oC Sau khi phản ứng kết thúc, thu được 12,3 gam hỗn hợp 3 ete và 2,7 gam nước Công thức phân tử của hai rượu trên là
A C3H5OH và C4H7OH B C3H7OH và C4H9OH
C C2H5OH và C3H7OH D CH3OH và C2H5OH
Câu 26: Công nghiệp silicat là ngành công nghiệp chế biến các hợp chất của silic Ngành sản xuất nào sau đây không thuộc về công nghiệp silicat?
A Sản xuất xi măng B Sản xuất đồ gốm (gạch, ngói, sành, sứ)
C Sản xuất thuỷ tinh D Sản xuất thuỷ tinh hữu cơ
Câu 27: Cho hỗn hợp HCHO và H2 dư đi qua ống đựng bột Ni đun nóng thu được hỗn hợp X Dẫn toàn bộ sản phẩm thu được vào bình nước lạnh thấy khối lượng bình tăng 11,80 gam Lấy toàn bộ dung dịch trong bình cho tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 21,60 gam Ag Khối lượng ancol có trong X là giá trị nào dưới đây ?
A 1,03 gam B 10,30 gam C 9,30 gam D 8,30 gam
Câu 28: Cho hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thu được 0,4 mol Fe(NO3)3 và 5,6 lít hỗn hợp khí gồm NO2 và NO (đktc) Vậy số mol HNO3 dã phản ứng là
A 1,45 mol B 1,4 mol C 1,55 mol D 1,2 mol
Câu 29: Một hỗn hợp gồm hai anđehit X và Y kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của anđehit no đơn chức, mạch hở Cho 1,02 gam hỗn hợp trên phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 4,32 gam Ag kim loại (hiệu suất phản ứng 100%) Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là
A HCHO, C2H5CHO B CH3CHO, C2H5CHO
C C3H7CHO, C4H9CHO D CH3CHO, HCHO
Câu 30: Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng phân tử của X Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng
Trang 4Câu 31: Sục 4,48 lít CO2 vào 200 ml dung dịch chứa NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,7M thu được bao nhiêu gam kết tủa ?
A 7,88 gam B 23,64 gam C 39,4 gam D 25,58 gam
Câu 32: Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít rượu (ancol) etylic 46o là (biết hiệu suất của quá trình là 86,4% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất
là 0,8 g/ml)
A 3,75 kg B 4,5 kg C 6,0 kg D 5,0 kg
Câu 33: Cho 300 ml dung dịch KOH 1,5M vào 400 ml dung dịch H3PO4 0,5M, thu được dung dịch
X Cô cạn dung dịch X, thu được hỗn hợp gồm các chất là
A KH2PO4 và H3PO4 B K2HPO4 và K3PO4
C K3PO4 và KOH D KH2PO4 và K2HPO4
Câu 34: Hợp chất hữu cơ X (phân tử có vòng benzen) có công thức phân tử là C7H8O2, tác dụng được với Na và với NaOH Biết rằng khi cho X tác dụng với Na dư, số mol H2 thu được bằng số mol X tham gia phản ứng Số chất X là
Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn một thể tích khí thiên nhiên gồm metan, etan, propan bằng oxi không khí (trong không khí, oxi chiếm 20% thể tích), thu được 10,08 lít khí CO2 (ở đktc) và 12,6 gam nước Thể tích không khí (đktc) nhỏ nhất cần dùng để đốt cháy hoàn toàn lượng khí thiên nhiên trên
là
A 100,4 lít B 107,52 lít C 89,6 lít D 71,68 lít
Câu 36: Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol H2 và 0,1 mol vinylaxetilen Nung X một thời gian với xúc tác Ni thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với metan là 1,45 Nếu cho toàn bộ Y sục từ từ vào dung dịch brom (dư) thì có m gam brom tham gia phản ứng Giá trị của m là
Câu 37: Sục hỗn hợp khí Cl2 và NO2 vào dung dịch chứa NaOH thu được dung dịch X chỉ chứa 2 muối Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch X thu được dung dịch Y Cho Cu vào dung dịch Y thấy dung dịch chuyển sang màu xanh và khí NO bay lên Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng đã xảy
Câu 39: Để m gam bột sắt ngoài không khí, sau một thời gian biến thành hỗn hợp M có khối lượng
18 gam gồm bốn chất rắn Hòa tan hoàn toàn M bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 5,04 lít khí SO2 duy nhất ở đktc m có giá trị là
A 12,15 gam B 10,08 gam C 15,12 gam D 18 gam
Câu 40: Khi brom hóa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi đối với hiđro là 75,5 Tên của ankan đó là
C 2,2,3,3-tetrametylbutan D neopentan
Câu 41: Cho 13,4 gam hỗn hợp X gồm hai axit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng tác dụng với Na dư, thu được 17,8 gam muối Khối lượng của axit có số nguyên tử cacbon ít hơn có trong X là
A 3,0 gam B 4,6 gam C 7,4 gam D 6,0 gam
Trang 5Câu 42: Cho các chất sau : But-1-en, but-2-en, 2-metylbut-2-en, buta-1,3-đien, stiren, axit oleic, axit panmitic, 1,2-đicloeten Số chất có đồng phân hình học là
Câu 43: Phát biểu nào sau đây sai ?
A Phân đạm cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+)
B Phân urê có công thức là (NH2)2CO
C Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK
D Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3
Câu 44: Cho m gam hỗn hợp Al, Fe vào 300 ml dung dịch HCl 1M và H2SO4 0,5M thấy thoát ra 5,6 lít H2 (đktc) Tính thể tích dung dịch NaOH 1M cần cho vào dung dịch X để thu được kết tủa có khối lượng lớn nhất ?
A 300 ml B 500 ml C 400 ml D 600 ml
Câu 45: Khi crackinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu được 2 thể tích hỗn hợp Y (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất); tỉ khối của Y so với H2 bằng 14,5 Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít X (đktc), rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 300 ml dung dịch Ba(OH)2 1M thu được m gam kết tủa Giá trị m là
A 59,1 gam B 78,8 gam C 19,7 gam D 39,4 gam
Câu 46: Cacbon vô định hình được điều chế từ than gỗ hay gáo dừa có tên là than hoạt tính Tính chất nào sau đây của than hoạt tính giúp cho con người chế tạo các thiết bị phòng độc, lọc nước ?
A Hấp phụ các chất khí, chất tan trong nước
B Khử các chất khí độc, các chất tan trong nước
C Đốt cháy than sinh ra khí cacbonic
D Tất cả các phương án
Câu 47: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np3 Trong hợp chất khí của nguyên tố X với hiđro, X chiếm 82,35% khối lượng Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là
A 40,00% B 43,66% C 50,00% D 25,93%
Câu 48: A, B là 2 axit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Cho hỗn hợp gồm 4,60 gam A và 6,0 gam B tác dụng hết với kim loại Na thu được 2,24 lít H2 (đktc) Công thức phân
tử của A và B lần lượt là
A C2H5COOH và C3H7COOH B C3H7COOH và C4H9COOH
C HCOOH và CH3COOH D CH3COOH và C2H5COOH
Câu 49: Khi cho 100 ml dung dịch KOH 1M vào 100 ml dung dịch HCl thu được dung dịch có chứa 6,9875 gam chất tan Nồng độ mol (hoặc mol/l) của HCl trong dung dịch đã dùng là
Câu 50: Cho các chất sau : C2H5OH, CH3COOH, HCOOH, C6H5OH Chiều tăng dần độ linh động của nguyên tử H trong nhóm -OH của 4 chất là
A C6H5OH, C2H5OH, CH3COOH, HCOOH
B C2H5OH, C6H5OH, CH3COOH, HCOOH
C C6H5OH, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH
D C2H5OH, C6H5OH, HCOOH, CH3COOH
Trang 6ĐỀ SỐ 39
Câu 1: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Zn, Al, Mg trong dung dịch HNO3 dư thu được 0,1 mol khí NO và 0,1 mol khí N2O Tính số mol HNO3 đã phản ứng ?
A 1,4 mol B 1,6 mol C 1,2 mol D 1,0 mol
Câu 2: Chất X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C8H10O X tác dụng Na nhưng không tác dụng với NaOH Oxi hóa X bằng CuO thu được chất hữu cơ Y có công thức phân tử là
C8H8O Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo ?
Câu 3: Hỗn hợp X gồm 0,2 mol axit đơn chức và 0,25 mol rượu etylic Thực hiện phản ứng este
hóa giữa axit với rượu etylic (to, H2SO4 đặc) thu được 16 gam este Hiệu suất phản ứng đạt 80% Vậy công thức của axit là
A. CH3COOH B. HCOOH C. C2H3COOH D. C3H5COOH
Câu 4: Cho a gam hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic tác dụng với NaHCO3 dư thu được V lít CO2 Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X thu được V lít CO2 Thể tích CO2 đo ở cùng điều kiện Vậy 2 axit trong hỗn hợp X là
A CH2=CH-COOH và HCOOH B HCOOH và HOOC-COOH
C HCOOH và CH2(COOH)2 D CH2(COOH)2 và CH2=CH-COOH
Câu 5: Cho 6,72 lít CO2 hấp thụ hết trong 5 lít dung dịch Ba(OH)2 thì thu được 19,7 gam kết tủa Vậy nồng độ mol/l của Ba(OH)2 là
A 0,08M B 0,10M C 0,06M D 0,04M
Câu 6: Sục khí SO2 vào 400 ml dung dịch KMnO4 thu được dung dịch không màu, trong suốt có
pH = 1,0 Vậy nồng độ mol/l của dung dịch KMnO4 là
A 7,32% B 7,64% C 8,00% D 6,75%
Câu 10: Hỗn hợp X gồm etilen và H2 có tỷ lệ mol 1 : 3 Cho V lít hỗn hợp X qua Ni nung nóng thu được V' lít hỗn hợp Y (thể tích các khí đo ở cùng điều kiện) Thiết lập biểu thức tính hiệu suất phản ứng (h) theo V và V'
A h = 4(V - V')/3V B h = (V - V')/V C h = (V - 3V')/3V D h = 4(V - V')/V Câu 11: Cho xicloankan X tác dụng với dung dịch Br2 thu được 2 dẫn xuất X1, X2 là đồng phân cấu tạo của nhau trong đó X1 có tên gọi là 2,4-đibrompentan Vậy tên gọi của X2 là
A 2,4-đibrom-2-metylbutan B 1,3-đibrom-2-metylbutan
C. 1,3-đibrom-2,2-đimetylpropan D. 1,3-đibrom-3-metylbutan
Trang 7Câu 12: Hỗn hợp X gồm rượu etylic và glixerol Cho a mol X tác dụng với Na dư thu được a mol
khí H2 Mặt khác cho 13,8 gam hỗn hợp X (dạng hơi) đi qua CuO dư Tính khối lượng Cu thu được Biết rằng các phản ứng hoàn toàn và CuO chỉ oxi hóa rượu thành nhóm cacbonyl (nhóm -CO-)
A. 19,2 gam B. 25,6 gam C. 6,4 gam D. 12,8 gam
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon X thu được CO2 và hơi nước trong đó hơi nước chiếm 38,03% về khối lượng Hãy cho biết X là chất nào sau đây ?
A C3H8 B C2H6 C C4H10 D C5H12
Câu 14: Cho V lít CO2 hấp thụ hết trong 200 ml dung dịch NaOH thu được dung dịch X chứa 2 muối Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được 21,2 gam chất rắn khan Tính nồng độ mol/l của dung dịch NaOH ?
Câu 15: Cho khí H2S vào dung dịch NaOH thu được dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch CuCl2 dư thu được kết tủa Y và dung dịch Z Thêm NaOH dư vào dung dịch Z lại thấy xuất hiện kết tủa Y Dung dịch X chứa những chất tan nào ?
A H2S và NaHS B Na2S và NaOH C Na2S và NaHS D Na2S
Câu 16: Đề hiđrat hóa hỗn hợp X gồm 2 rượu thu được hỗn hợp Y gồm 2 olefin có khối lượng phân
tử hơn kém nhau 14 gam/mol Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp Y cần 12,6 lít O2 (đktc) Hãy cho biết có bao nhiêu cặp rượu thỏa mãn ?
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 6,24 gam axit X thu được 4,032 lít CO2 (đktc) và 2,16 gam H2O Hãy cho biết nếu cho 1 mol X tác dụng với NaHCO3 dư thì thu được bao nhiêu lít CO2 (đktc) ?
A 44,8 B 33,6 C 67,2 D 22,4
Câu 18: Cho axit cacboxylic X tác dụng với amin Y thu được muối Z có công thức phân tử là
C3H9O2N Hãy cho biết có bao nhiêu cặp X, Y thỏa mãn ?
A 3,12 gam B 6,24 gam C 4,68 gam D 1,56 gam
Câu 21 Hãy cho biết dãy chất nào sau đây tác dụng được với NH3 ?
A MgO, O2, HCl và H2SO4 B NaOH, Cu(OH)2, HCl và O2
C NaNO3, FeCl3, Cl2 và HCl D CuO, Cl2, O2 và HNO3
Câu 22: Cho axit cacboxylic (X) đơn chức vào 150 gam dung dịch axit axetic 6% Để trung hòa
hỗn hợp thu được cần 300 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 26,4 gam hỗn hợp muối khan Vậy axit X là
A H-COOH B CH2=CH-COOH
C CH3-CH2-COOH D CH3CH2CH2-COOH
Câu 23: Cho 200 ml dung dịch NaOH 0,07M vào 300 ml dung dịch chứa HCl 0,02M và H2SO4
0,005M thu được dung dịch X Tính pH của dung dịch X ?
Trang 8Câu 24: Cho 100 ml dung dịch H3PO4 1M vào 100 ml dung dịch NaOH thu được dung dịch X có chứa 20,4 gam hỗn hợp 2 chất tan Vậy các chất tan trong dung dịch X là
A Na2HPO4 và NaH2PO4 B NaH2PO4 và H3PO4
C NaOH và Na3PO4 D Na3PO4 và Na2HPO4
Câu 25: Cho 16 gam hỗn hợp X gồm Cu, Fe tan hoàn toàn trong 200 ml dung dịch HNO3 4M thu được dung dịch Y (không chứa axit) và 4,48 lít khí NO2 và NO (đktc) Hãy xác định khối lượng muối trong dung dịch sau phản ứng ?
A 55,2 gam B 54,2 gam C 56,2 gam D 53,2 gam
Câu 26: Cho hơi rượu đơn chức X qua CuO nung nóng thu được hỗn hợp Y (gồm 2 chất) Tỷ khối
của hỗn hợp Y đối với H2 là 19 Vậy công thức của X là
A CH3OH B C3H7OH C C2H5OH D C3H5OH
Câu 27: Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X chứa ZnCl2, FeCl2, MgCl2 và BaCl2 thu được dung dịch Y và kết tủa Z Cho kết tủa Z vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng đã xảy ra ?
A 5 B 6 C 7 D 4
Câu 28: Hỗn hợp X gồm a mol Cu2S và 0,2 mol FeS2 Đốt hỗn hợp X trong O2 thu được hỗn hợp oxit Y và khí SO2 Oxi hóa hoàn toàn SO2 thành SO3 sau đó cho SO3 hợp nước thu được dung dịch chứa H2SO4 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Y bằng dung dịch H2SO4 thu được dung dịch chứa 2 muối Xác định a ?
A 0,1 mol B 0,15 mol C 0,05 mol D 0,2 mol
Câu 29: Hãy cho biết có bao nhiêu amin bậc II có công thức phân tử là C4H11N ?
Câu 30: Cho sơ đồ phản ứng sau : X + NaOH → Na2SO3 + H2O Hãy cho biết có bao nhiêu chất X thỏa mãn sơ đồ trên ?
Câu 31: Cho các chất có công thức cấu tạo sau : CH3-CH=CH-Cl (1) ; Cl-CH2-CH=CH-CH3 (2) ;
CH3-C(CH3)=CH-COOH (3) ; CH2=C(CH3)-COOH (4) ; CH3-CCl=CH-COOH (5) Hãy cho biết những chất nào có đồng phân hình học ?
A (1), (2), (3) B (1), (2), (4) C (2), (3), (4) D (1), (2), (5)
Câu 32: Cho sơ đồ sau : X →+ NaOH Y + HCl→ X Hãy cho biết chất nào sau đây không thể là
X ?
A CH3COOC2H5 B C6H5OH C C6H5NH3Cl D CH3COOH
Câu 33: Cho 2 ion Xn+ và Yn- đều có cấu hình electron là : 1s22s22p6 Tổng số hạt mang điện của
Xn+ nhiều hơn của Yn- là 4 hạt Hãy cho biết cấu hình đúng của X và Y ?
A 1s22s22p63s23p1 và 1s22s22p3 B 1s22s22p63s1 và 1s22s22p4
C 1s22s22p63s1 và 1s22s22p5 D 1s22s22p63s2 và 1s22s22p4
Câu 34: Hãy cho biết rượu nào sau đây khi tách nước thu được 3 anken (kể cả đồng phân hình học)
A sec-butylic B iso-pentylic C tert-pentylic D isopropylic
Câu 35: Người ta điều chế anilin bằng cách nitro hóa 500 gam benzen rồi khử hợp chất nitro sinh
ra Khối lượng anilin thu được là bao nhiêu, biết hiệu suất của quá trình là 78% ?
A 362,7gam B 465,0 gam C 346,7gam D 463,4gam
Câu 36: Cho từ từ 200 ml dung dịch HCl vào dung dịch chứa 0,15 mol Na2CO3 và 0,1 mol NaHCO3 thu được khí CO2 và dung dịch X Cho nước vôi trong dư vào dung dịch X thu được 20 gam kết tủa Vậy nồng độ mol/l của dung dịch HCl là
A 2,0M B 1,0M C 0,5M D 1,5M
Trang 9Câu 37: Cho hỗn hợp X gồm rượu metylic và 2 axit đơn chức kết tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác
dụng với Na dư giải phóng ra 6,72 lít khí H2 (đktc) Nếu đun nóng hỗn hợp X (to, H2SO4 đặc) thì các chất trong hỗn hợp tác dụng vừa đủ với nhau tạo thành 25 gam hỗn hợp este Vậy 2 axit trong hỗn hợp X là
A C2H5COOH và C3H7COOH B HCOOH và CH3COOH
C C2H3COOH và C3H5COOH D CH3COOH và C2H5COOH
Câu 38: Cho các chất sau : anilin (1), p-metylanilin (2) ; benzyl amin (3) ; metyl phenyl amin (4) ;
Hãy cho biết những chất nào tác dụng với dung dịch Br2 cho kết tủa trắng ?
A (1), (2), (4) B (1), (3), (4) C (1), (2), (3) D (2), (3), (4)
Câu 39: Hãy cho biết dãy các ion nào sau đây đều là bazơ ?
A NO3-, CO32-, SO32- và PO43- B CO32-, SO32-, PO43- và CH3COO-
C HCO3-, H2PO4-, CH3COO- và C6H5O- D NH4+, HSO4-, Al(OH)2+ và OH-
Câu 40: Có các chất sau : CH3NH2 (1) ; NH3 (2) ; C6H5NH2 (3) và C6H5-NH-CH3 (4) Sự sắp xếp nào theo chiều tăng dần tính bazơ của các chất đó ?
A (3) < (4) < (1) < (2) B (3) < (4) < (2) < (1)
C (3) < (2) < (4) < (1) D (2) < (3) < (4) < (1)
Câu 41: Cho các nguyên tố sau : X (Z=12) ; Y (Z=14) ; M (Z=20) và Q (Z=17) Sự sắp xếp nào sau
đây đúng với chiều tăng dần về độ âm điện của nguyên tử các nguyên tố
A M < Y < X < Q B M < X < Y < Q C Q < M < Y < X D X < Y < M < Q Câu 42: Cho phản ứng sau :
C6H5-CH2-CH2-CH3 + KMnO4 +H2SO4 → C6H5COOH + CH3COOH + K2SO4 + MnSO4 + H2O Xác định tổng đại số các hệ số chất trong phương trình phản ứng Biết rằng chúng là các số nguyên tối giản với nhau
A 20 B 15 C 18 D 14
Câu 43: Hòa tan hoàn toàn 8,4 gam Fe trong dung dịch HNO3 dư thu được 6,72 lít hỗn hợp khí X gồm NO2 và NO.Tính số mol HNO3 đã tham gia phản ứng
A 0,60 mol B 0,75 mol C 0,65 mol D 0,55 mol
Câu 44: Cho hỗn hợp X gồm CH3COOH và C2H3COOH tác dụng với glixerol có thể thu được tối
đa bao nhiêu trieste ?
Câu 47: Có các dung dịch sau : phenol, anilin, phenyl amoni clorua, natri phenolat Hãy cho biết
dãy hóa chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt các dung dịch đó ?
A quỳ tím, dung dịch HCl, dung dịch Br2
B quỳ tím, dung dịch AgNO3, dung dịch NaOH
C phenolphtalein, quỳ tím, dung dịch Br2
D quỳ tím, dung dịch AgNO3, dung dịch Br2
Trang 10Câu 48: Có các ion sau : X2- ; Y- ; M2+ ; R+ đều có cấu hình electron là: 1s12s22p63s23p6 Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng với tính chất của X2- ; Y- ; M2+ ; R+
Trang 11ĐỀ SỐ 40
Câu 1: Dãy gồm các chất đều có khả năng làm đổi màu dung dịch quì tím là
A. CH3NH2, C2H5NH2, HCOOH B. C6H5NH2, C2H5NH2, HCOOH
C CH3NH2, C2H5NH2, H2N-CH2-COOH D CH3NH2, C6H5OH, HCOOH
Câu 2: Thuỷ phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ Lấy toàn bộ sản phẩm X của phản ứng thuỷ phân
cho tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 thu được a gam kết tủa Còn nếu cho toàn bộ sản phẩm X tác dụng với dung dịch nước brom dư thì có b gam brom phản ứng.Giá trị của a, b lần lượt là
A 43,2 và 32 B 43,2 và 16 C 21,6 và 16 D 21,6 và 32
Câu 3: Cho dung dịch NaOH dư vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(HCO3)2 0,5 M và BaCl2
0,4 M thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?
A 19,7 gam B 29,55 gam C 23,64 gam D 17,73 gam
Câu 4: Cho 18,3 gam hỗn hợp X gồm Na và Ba vào nước thu được dung dịch Y và 4,48 lít H2
(đktc) Xác định thể tích CO2 (đktc) cho vào dung dịch Y để thu được kết tủa cực đại?
A 1,12 lít ≤ V ≤ 6,72 lít B 2,24 lít ≤ V ≤ 6,72 lít
C 2,24 lít ≤ V ≤ 4,48 lít D 4,48 lít ≤ V ≤ 6,72 lít
Câu 5: Thuỷ phân các chất sau trong môi trường kiềm: CH3CHCl2 (1), CH3COOCH=CH-CH3 (2),
CH3COOC(CH3)=CH2 (3), CH3CH2CCl3 (4), CH3COO-CH2-OOCCH3 (5), HCOOC2H5 (6) Nhóm các chất sau khi thuỷ phân có sản phẩm tham gia phản ứng tráng gương là
A (1), (4), (5), (6) B (1), (2), (5), (3)
C (1), (2), (5), (6) D (1), (2), (3), (6)
Câu 6: Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch X gồm AlCl3, ZnCl2 và FeCl3 thu được kết tủa Y Nung kết tủa Y thu được chất rắn Z Cho luồng khí H2 dư qua Z (đun nóng) thu được chất rắn T Các phản ứng xảy ra hoàn toàn.Trong T có chứa
A Al2O3, Zn B Al2O3, Fe C Fe D Al2O3, ZnO, Fe
Câu 7: Hai chất nào dưới đây khi tham gia phản ứng trùng ngưng tạo tơ nilon-6,6?
A Axit glutamic và hexametylenđiamin B Axit ađipic và hexametylenđiamin
C Axit picric và hexametylenđiamin D Axit ađipic và etilen glicol
Câu 8: Hoà tan hoàn toàn 0,1 mol FeS2 trong dung dịch HNO3 đặc nóng Tính thể tích khí NO2 bay
ra (đktc) và số mol HNO3 (tối thiểu) phản ứng (biết rằng lưu huỳnh trong FeS2 bị oxi hoá lên số oxi hoá cao nhất)
A 20 gam B 40 gam C 30 gam D 50 gam
Câu 11: Đun nóng glixerol với hỗn hợp hai axit béo đơn chức có mặt H2SO4 đặc xúc tác thu được tối đa bao nhiêu chất béo?
A 8 B 4 C 10 D 6
Trang 12Câu 12: Cho phương trình ion rút gọn: a Zn + bNO3- + c OH- → d ZnO22- + e NH3 + g H2O Tổng các hệ số (các số nguyên tối giản) của các chất tham gia phản ứng (a+b+c) là
Câu 14: Cho những nhận xét sau :
1 Để điều chế khí H2S người ta cho muối sunfua tác dụng với các dung dịch axit mạnh như HCl, HNO3, H2SO4 (đặc)
2 Dung dịch HCl đặc, S, SO2, FeO vừa có khả năng thể hiện tính khử vừa có khả năng thể hiện tính oxi hoá
3 Vỏ đồ hộp để bảo quản thực phẩm làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây sát tới lớp sắt bên trong, khi để ngoài không khí ẩm thì thiếc bị ăn mòn trước
4 Hỗn hợp BaO và Al2O3 có thể tan hoàn toàn trong nước
5 Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2 thì thấy xuất hiện kết tủa
6 Hỗn hợp bột gồm Cu và Fe3O4 có thể tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng
Số nhận xét đúng là
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 15: Một hợp chất hữu cơ X mạch hở chứa (C,H,O) có khối lượng phân tử là 60(u) X tác dụng
với Na giải phóng H2 Số các chất thoả mãn giả thiết trên là
Hãy cho biết khi cho 0.1mol Z tác dụng với Na dư thu được bao nhiêu mol H2?
A 0,15 mol B 0,05 mol C 0,1 mol D 0,2 mol
Câu 18: Cho các cặp dung dịch sau: (1) Na2CO3 và AlCl3; (2) NaNO3 và FeCl2; (3) HCl và Fe(NO3)2 ; (4) NaHCO3 và BaCl2; (5) NaHCO3 và NaHSO4 Hãy cho biết cặp nào xảy ra phản ứng khi trộn các chất trong các cặp đó với nhau?
A (1), (3), (4) B (1), (4), (5) C (1), (3), (5) D (3), (2), (5)
Câu 19: Cho từ từ 100 ml dung dịch HCl 1,5 M vào 0,4 lít dung dịch X gồm Na2CO3 và KHCO3thu được 1,008 lít CO2 (đktc) và dung dịch Y Thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thu được 29,55 gam kết tủa Nồng độ mol/lít của Na2CO3 và KHCO3 trong dung dịch X lần lượt là
A 0,0375 M và 0,05M B 0,2625M và 0,225M
C 0,1125M và 0,225M D 0,2625M và 0,1225M
Câu 20: Khi Crăckinh V lít butan được hỗn hợp A chỉ gồm các anken và ankan Tỉ khối hơi của
hỗn hợp A so với H2 bằng 21,75 Hiệu suất của phản ứng Crăckinh butan là bao nhiêu?
A 33,33% B 50,33% C 46,67% D 66,67%
Trang 13Câu 21: Cho sơ đồ sau:
X (C4H9O2N) →+ NaOH, to X1 + HCl dö→X2 →+CH OH, HCl khan 3 X3 →+KOH H2N-CH2COOK Vậy X2 là:
A H2N-CH2-COOH B ClH3N-CH2COOH
C H2N-CH2-COONa D H2N-CH2-COOC2H5
Câu 22: Cho a gam một axit đơn chức phản ứng vừa vặn với a
2 gam Na Axit đó là
A C2H5COOH B C2H3COOH C HCOOH D CH3COOH
Câu 23: Nhúng thanh Mg vào dung dịch chứa 0,1 mol muối sunphat của một kim loại M, sau phản
ứng hoàn toàn lấy thanh Mg ra thấy khối lượng thanh Mg tăng 4,0 gam Hãy cho biết có bao nhiêu muối thoả mãn?
Câu 24: X và Y lần lượt là các tripeptit và tetrapeptit được tạo thành từ cùng một amino axit no
mạch hở, có một nhóm -COOH và một nhóm -NH2 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y thu được sản phẩm gồm CO2, H2O, N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 47,8 gam Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X cần bao nhiêu mol O2?
A 2,8 mol B 2,025 mol C 3,375 mol D 1,875 mol
Câu 25: Nguyên tử nguyên tố X có phân lớp e lớp ngoài cùng là 3p Nguyên tử của nguyên tố Y có
phân lớp e lớp ngoài cùng là 3s Tổng số e ở hai phân lớp ngoài cùng của X và Y là 7 Biết rằng X
và Y dễ phản ứng với nhau Số hiệu nguyên tử của X và Y lần lượt là
A 18 và 11 B 13 và 15 C 12 và 16 D 17 và 12
Câu 26. Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/l: NaHCO3 (1); Na2CO3 (2); NaCl (3); NaOH (4)
pH của dung dịch tăng theo thứ tự là
A (1), (2), (3), (4) B (3), (2), (4), (1)
C (2), (3), (4), (1) D (3), (1), (2), (4)
Câu 27: Cho 0,15 mol este X mạch hở vào 150 gam dung dịch NaOH 8%, đun nóng để phản ứng
thuỷ phân este xảy ra hoàn toàn thu được 165 gam dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 22,2 gam chất rắn khan Hãy cho biết X có bao nhiêu CTCT thoả mãn?
Câu 28: Hỗn hợp X gồm Zn, Fe, Cu Cho 18,5 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư thu
được 4,48 lit H2(đktc) Mặt khác cho 0,15 mol hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với 3,92 lít khí Cl2 (đktc) Số mol Fe có trong 18,5 gam hỗn hợp X là
A 0,12 mol B 0,15 mol C 0,1 mol D 0,08 mol Câu 29: Nguyên tử khối trung bình của Clo bằng 35,5 Clo có hai đồng vị 3517Cl và 37
17Cl Phần trăm khối lượng của 3517Cl có trong axit pecloric là giá trị nào sau đây? (cho H=1; O=16)
A Ca(OH)2, NaHCO3, FeCl3 B Na2CO3, Ca(OH)2, FeCl2
C Na2CO3, Ca(OH)2, FeCl3 D Ca(OH)2, NaHCO3, FeCl2