1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de may tinh huyen hoang hoa nam 2009-2010

5 1,4K 29
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Chính Thức Kỳ Thi Học Sinh Giỏi Lớp 9 THCS
Tác giả Phạm Văn Vượng
Trường học THCS Nhữ Bỏ Sỹ
Chuyên ngành Giải Toán Bằng Máy Tính Casio
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Hoằng Hóa
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 142,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tìm số tự nhiên nhỏ nhất khác 0 có tất cả các tính chất sau: một nửa của nó là bình phơng của một số nguyên, một phần ba của nó là lập phơng của một số nguyên, một phần năm của nó là l

Trang 1

ST: Phạm Văn Vượng- THCS Nhữ Bỏ Sỹ

phòng giáo dục & đào tạo kỳ thi học sinh giỏi lớp 9 THCS

hoằng hóa giải toán bằng máy tính casio năm học 2009

- 2010

đề thi chính thức Thời gian làm bài :150 phút(không kể thời gian phát đề)

Ngày thi: 25/ 11/ 2009

Họ tên HS:

Sinh ngày:

Học sinh Trờng THCS:

Số báo danh:

Giám thị 1:

Giám thị 2:

Số phách

Điểm bằng số : Điểm bằng chữ: Số phách

Chú ý: 1 Thí sinh chỉ đợc sử dụng máy tính Casiofx 570 ES trở xuống

2 Nếu không nói gì thêm hãy tính chính xác đến 6 chữ số phần thập phân.

Bài 1: (1,5đ) a) Tính: M = x4 + 5x3 – 3x2 + x – 1 khi x = 1,35627

b) Tính giá trị của biểu thức N = 60 2 9,81 0

4π ì0,87 cos52 17'ì

Bài 2: (1,5đ) a) Cho x + y = 1,123 và xy = -3,753 Tính P = x3 + y3

b) Cho a : b : c = 5 : 13 : 17 và 23,124a + 13,4b - 14,13c = 1001

Tính a, b , c

Bài 3:(2,5đ) Cho hai đờng thẳng (d1): y = 3x 22

5 + 5và (d2): y = 5x 5

3

− + a) Tìm toạ độ giao điểm A(xA; yA) của hai đờng thẳng trên.(kết quả lấy dới

dạng hỗn số )

b) Tính gócB, góc C của ∆ABC, trong đó B, C thứ tự là giao điểm của (d1)

và (d2) với trục hoành (làm tròn đến giây)

c) Gọi G(xG; yG) là trọng tâm của ∆ABC Tính xG ; yG

Bài 4: (2,0đ)

a) Cho x1000 + y1000 = 6,912 và x2000 + y2000 = 33,76244 Tính x3000 + y3000

b) Tìm số tự nhiên nhỏ nhất khác 0 có tất cả các tính chất sau: một nửa của

nó là bình phơng của một số nguyên, một phần ba của nó là lập phơng của

một số nguyên, một phần năm của nó là luỹ thừa bậc năm của một số

nguyên

Đề A

Trang 2

ST: Phạm Văn Vượng- THCS Nhữ Bỏ Sỹ

Bài 5:(3,0đ) a) Tìm x, y nguyên dơng thoả mãn phơng trình:

y = 318+ x 1+ + 318− x 1+

b) Cho phơng trình: x 62 −x +6 x 2+ =x 62 x +62 x− .

Gọi tổng các nghiệm của phơng trình là S Hãy tính S16

c) Tìm 10 chữ số tận cùng của số 52062

Thí sinh không viết vào ô này

Bài 6: (2,0đ) Cho P(x) = 4x4 3.x3 7x 5

a) Thơng của phép chia P(x) cho (x – 3) là ax 3 + bx 2 + cx + d Tìm b, c, d.

b) Tìm số d r của phép chia P(x) cho (x – 3)

Bài 7: (1,5đ) Một hình chóp tứ giác đều S.ABCD có độ dài cạnh đáy là

13,0309cm , chiều cao hình chóp là 25,1012cm Tính:

a) Diện tích toàn phần của hình chóp.

b) Thể tích của hình chóp.

Bài 8: (1,5đ) a) Tính diện tích hình tròn nội tiếp tam giác đều cạnh a = 12,46cm

b) Cho tam giác ABC có diện tích S = 73,256 cm 2 Qua điểm O nằm trong tam

giác kẻ các đờng thẳng song song với các cạnh của tam giác, các đờng thẳng đó

chia tam giác ABC thành 3 hình bình hành và 3 tam giác Biết 2 trong 3 tam giác

đó có diện tích là 8,129 cm 2 và 9,341 cm 2 Tính diện tích của tam giác thứ 3

Bài 9: (3,0đ) Cho ∆ ABC vuông ở A với AB = 3,74cm; AC = 4,51cm

a) Tính độ dài đờng cao AH (Tóm tắt cách giải và lập quy trình ấn phím)

b) Tính góc B của ∆ ABC (chính xác đến độ, phút, giây) (chỉ ghi kết quả)

c) Kẻ phân giác góc A của ∆ ABC cắt BC tại D Tính BD, AD (chỉ ghi kết quả)

A

Trang 3

ST: Phạm Văn Vượng- THCS Nhữ Bỏ Sỹ

Bài 10:(1,5 đ).Tìm a để x 4 + 7x 3 + 2x 2 + 13x + a chia hết cho x + 6

………

phòng giáo dục & đào tạo kỳ thi học sinh giỏi lớp 9 THCS hoằng hóa giải toán bằng máy tính casio fx năm học 2009 - 2010 đề thi chính thức Thời gian làm bài :150 phút(không kể thời gian phát đề) Ngày thi: 25/ 11/ 2009 hớng dẫn chấm Chú ý: 1 Thí sinh chỉ đợc sử dụng máy tính Casiofx 570 ES trở xuống 2 Nếu không nói gì thêm hãy tính chính xác đến 6 chữ số phần thập phân Đề bài Ghi kết quả Bài 1: (1,5đ) a) Tính: M = x4 + 5x3 – 3x2 + x – 1 khi x = 1,35627 b) Tính giá trị của biểu thức N = 60 2 9,81 0 4π ì0,87 cos52 17'ì M =10,695587 N = 40,997439 Bài 2: (1,5đ) a) Cho x + y = 1,123 và xy = -3,753 Tính P = x3 + y3 b) Cho a : b : c = 5 : 13 : 17 và 23,124a + 13,4b - 14,13c = 1001 Tính a, b , c

P = 14,060105

a =100,886918

b =262,3059867

c =343,015521 Bài 3:(2,5đ) Cho hai đờng thẳng (d1): y = 3x 22

5 + 5và (d2): y = 5x 5

3

− + a) Tìm toạ độ giao điểm A(xA; yA) của hai đờng thẳng trên.(kết quả lấy dới

dạng hỗn số )

b) Tính gócB, góc C của ∆ABC, trong đó B, C thứ tự là giao điểm của (d1) và

(d2) với trục hoành (làm tròn đến giây)

c) Gọi G(xG; yG) là trọng tâm của ∆ABC Tính xG ; yG

a)x A =1 5

34; y A = 3 3

34

b) B = 30 0 57 50’ ’’

C=59 0 2 10’ ’’

c)x G =1 5

102;y G =35

34

Bài 4: (2,0đ) a)Cho x1000 + y1000 = 6,912 và x2000 + y2000 = 33,76244

Tính x3000 + y3000

Giải: Đặt x1000 = a; y1000 = b, a + b = 6,912; a2 + b2 = 33,76244 Khi đó a)184,936007

Đề A

Trang 4

ST: Phạm Văn Vượng- THCS Nhữ Bỏ Sỹ

a3 + b3 = (a + b)3 – 3ab(a + b) = (a + b)3 – 3.(a b)2 (a2 b )2

2

b) Tìm số tự nhiên nhỏ nhất khác 0 có tất cả các tính chất sau: một nửa của

nó là bình phơng của một số nguyên, một phần ba của nó là lập phơng của

một số nguyên, một phần năm của nó là luỹ thừa bậc năm của một số

nguyên

2 3 5

2

α− β γ

= = a2 ; A 2 3 51

3

α β− γ

= = b3;A 2 3 5 1

5

α β γ−

⇒α lẻ, là bội của 3, của 5; β chẵn, là bội của 3 + 1, bội của 5; γ là bội của 2,

của 3 và của 5 + 1 Suy ra α = 15; β = 10; γ = 6 ⇒ A = 215.310.56

b) 30233088000000

Bài 5:(3,0đ) a) Tìm x, y nguyên dơng thoả mãn phơng trình:

y = 318+ x 1+ + 318− x 1+

Đặt a = 318+ x 1+ ; b = 318− x 1+ khi đó a + b = y; a3 + b3 = 36 nên

y3 = a3 + b3 + 3ab(a + b) = 36 + 3aby ⇔ y(y2 – 3ab) = 36 Vì y ∈ N* nên

y ∈{1, 2, 3, 4, 6, 9, 12 18 36} Thử trên máy đợc x = 324, y = 3

b) Cho phơng trình: x 62 −x +6 x 2+ =x 62 x +62 x− .

Gọi tổng các nghiệm của phơng trình là S Hãy tính S16

HD: PT ⇔ x (62 −x −6 ) 6x = 2 x− −6 x 2+ ⇔(x2 −6 )(62 −x −6 ) 0x =

Do x ≥ 0 nên pT có ngh x = 6 và x = 0 ⇒ S = 6 , S16 = 616

c) Tìm 10 chữ số tận cùng của số 52062

Xét số M = 5 2062 - 5 14 = 5 14 (5 2048 - 1) = 5 14 (5 1024 +1)(5 512 +1)(5 128 +1)(5 64 +1)(5 32 +1)

(5 16 +1)(5 8 +1)(5 4 +1)(5 2 +1)(5+1)(5-1)

Nhận thấy

(5 1024 +1)(5 512 +1)(5 128 +1)(5 64 +1)(5 32 +1)(5 16 +1)(5 8 +1)(5 4 +1)(5 2 +1)(5+1)(5-1) M 2 10

Nên: M M 5 14 2 10 ⇒ M M 510 2 10 ⇒ M M 1010

⇒ 5 2062 ≡ 5 14 (mod 10 10 )

Dùng máy tính : 5 14 = 6103515625

a) x = 324; y = 3

b) 2821109907456

c) 6103515625

Bài 6: (2,0đ) Cho P(x) = 4x4 3.x3 7x 5

a) Thơng của phép chia P(x) cho (x – 3) là ax 3 + bx 2 + cx + d Tìm b, c, d.

b) Tìm số d r của phép chia P(x) cho (x – 3)

b = 0,667949

c = 2,003848

d = 13,011543

r = 44,034628 Bài 7: (1,5đ) Một hình chóp tứ giác đều S.ABCD có độ dài cạnh đáy là

13,0309cm , chiều cao hình chóp là 25,1012cm Tính:

a) Diện tích toàn phần của hình chóp.

b) Thể tích của hình chóp.

a) 845,665437 cm 2

b) 1420,764357cm 3

Bài 8: (1,5đ) a) Tính diện tích hình tròn nội tiếp tam giác đều cạnh a = 12,46cm

b) Cho tam giác ABC có diện tích S = 73,256 cm 2 Qua điểm O nằm trong tam a) 40,644774 cm 2

Trang 5

ST: Phạm Văn Vượng- THCS Nhữ Bỏ Sỹ

giác kẻ các đờng thẳng song song với các cạnh của tam giác, các đờng thẳng đó

chia tam giác ABC thành 3 hình bình hành và 3 tam giác Biết 2 trong 3 tam giác

đó có diện tích là 8,129 cm 2 và 9,341 cm 2 Tính diện tích của tam giác thứ 3

b) 7,030594 cm 2

Bài 9: (3,0đ) Cho ∆ABC có Â = 900, AB = 3,74 cm, AC = 4,51 cm Tính độ

dài đờng cao AH

Giải: a) Ta có hệ thức: 1 2 12 12

1 AH

Tính trên máy Casiofx – 500MS

3,74 x x2 −1 + 4,51 x x2 −1 = = x−1 = 2,878894772

a)AH≈ 2,878895cm b) B = 50 0 19 56’ ’’

c)BD ≈ 2,656073 cm

AD ≈ 2,891407 cm

Bài 10:(1,5đ).Tìm a để x4 + 7x3 + 2x2 + 13x + a chia hết cho x + 6

Giải:Giả sử P(x) + a = x4 + 7x3 + 2x2 + 13x + a chia hết cho x + 6, nghĩa là

P(x) + a = Q(x).(x + 6) Do đó P(- 6) + a = 0 hay a = - P(– 6)

Tính P(- 6) : 6 ± Min SHIFT x 4 7 MR SHIFT x 3 2y + y + ì

2

MR SHIFT x + ì13 MR = - 222 nên a = 222

a = 222

Ngày đăng: 19/10/2013, 12:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 7: (1,5đ). Một hình chóp tứ giác đều S.ABCD có độ dài cạnh đáy là 13,0309cm , chiều cao hình chóp là 25,1012cm - de may tinh huyen hoang hoa nam 2009-2010
i 7: (1,5đ). Một hình chóp tứ giác đều S.ABCD có độ dài cạnh đáy là 13,0309cm , chiều cao hình chóp là 25,1012cm (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w