Các kiểu ñàm phán✓ Dựa trên kết quả ñàm phán: “Thắng – thua”: ▪ Quan niệm như một cuộc chiến ▪ Một bên ñạt ñược lợi ích, một bên không ▪ Tiềm ẩn nguy cơ trục trặc khi thực hiện hợp ñồng.
Trang 2Luật đàm phán
✓Am hiểu
✓Bước cụ thể
✓Chuyên tâm
Trang 3Kinh doanh chỉ là một hình thức văn minh của chiến tranh, trong
ñó hầu hết các trận ñánh ñều
giành thắng lợi bằng lời nói,
ý tưởng và cách tư duy chặt chẽ
Trang 6Khái niệm ñàm phán
✓ Là hành vi và quá trình
✓ Các bên trao ñổi, thảo luận
✓ Mối quan tâm chung, những ñiểm bất ñồng
✓ Nhằm ñến một thoả thuận thống nhất
✓ Xây dựng quan hệ lâu dài
Trang 8Quỏ trỡnh ủàm phỏn
ðịnh
hướng
Trao đổi thông tin
Quyết
định
Môi trường đàm phán
Trang 98
Trang 10ðặc ñiểm của ñàm phán
✓ Luôn ñiều chỉnh nhu cầu ñể ñạt ñược thống nhất
✓ Thống nhất giữa “hợp tác” và “xung ñột”
✓ Thoả mãn lợi ích của từng bên có giới hạn
✓ Bị chi phối của thế và lực giữa các bên
✓ Vừa là khoa học, vừa là nghệ thuật
Trang 11ðặc ñiểm ñàm phán KD
✓Lấy lợi ích kinh tế làm mục ñích cơ bản
✓Giá cả thường là hạt nhân của ñàm phán
Trang 12Các kiểu ñàm phán
✓ Dựa trên kết quả ñàm phán: “Thắng – thua”:
▪ Quan niệm như một cuộc chiến
▪ Một bên ñạt ñược lợi ích, một bên không
▪ Tiềm ẩn nguy cơ trục trặc khi thực hiện hợp ñồng
Trang 13Các kiểu ñàm phán
✓ Dựa trên kết quả ñàm phán: “thua – thua”:
▪Không ñạt ñược kết quả cho cả 2 bên
▪Mất thời gian, phí tổn, không ñem lại lợi ích
▪Nằm ngoài mong muốn của các bên
Trang 14đàm phán không phải là trận ựánh,
vì vậy mục tiêu không phải là tiêu diệt hoặc ựưa ựối phương vào ựất chết
Trang 15Các kiểu ñàm phán
✓ Dựa trên kết quả ñàm phán: “Thắng - Thắng”:
▪ Cùng nhau tìm ra và thừa nhận lợi ích của nhau
▪ Lấy sự hợp tác lâu dài làm mục ñích
▪ Các bên ñều thu ñược lợi ích
▪ Là kiểu thành công nhất
Trang 16ðến với nhau chỉ là sự khởi ñầu
Làm việc cùng nhau là sự tiến bộ Giữ ñược nhau mới là thành công
Henry Ford
Trang 17T MVI ET
Trang 18– Thuận lợi khi ñối tác cùng kiểu – Bất lợi khi ñối tác cứng
Trang 20Các kiểu ñàm phán
▪ Kiểu nguyên tắc/ thuật Havard:
• Con người: Tách con người ra khỏi vấn ñề
• Lợi ích: Tập trung vào lợi ích, xem nhẹ lập trường
• Phương án: Có các phương án lựa chọn thay thế
• Kết quả: Dựa trên các tiêu chuẩn khách quan
(Có nhiều ưu thế, thường áp dụng, nhưng phải có
người ñàm phán giỏi)
Trang 21Coi đối tác như cộng sự Nhượng bộ ép đối tác
nhượng bộ
Tách con người khỏi vấn đề
Dễ đổi
lập trường
Bám chặt lập trường
Tập trung vào lợi ích
Trang 22T MVI
ET
Trang 24T MVI
ET
Trang 27Chuẩn bị ñàm phán
✓ Thông tin về thị trường:
▪ Thông tin chung về ñất nước
▪ Thông tin kinh tế cơ bản
▪ Cơ sở hạ tầng
▪ Chính sách ngoại thương
▪ Hệ thông ngân hàng, tín dụng
▪ ðiều kiện vận tải, giá cước
▪ ðiều kiện khác có liên quan
Trang 28▪ Thông tin về cạnh tranh
▪ Xu hướng biến ñộng của giá cả
▪ Họ biết gì về công ty mình
Trang 29Chuẩn bị ñàm phán
✓ Năng lực của từng chuyên gia:
▪Về kiến thức
▪Phẩm chất tâm lý
▪Các phương tiện kỹ thuật hỗ trợ
▪Các kỹ năng ñàm phán hiệu quả
Trang 31Chuẩn bị ñàm phán
✓ Thời gian:
▪Lịch làm việc
▪Phương án dự phòng
Trang 33Chuẩn bị ñàm phán
✓ Thiết lập những mục tiêu cần ñạt ñược:
▪ Mục ñích tối ña
▪ Mục tiêu tối thiểu
▪ Mục tiêu chính: Cái cần hướng tới
Trang 34Chuẩn bị ñàm phán
✓ Giới hạn của sự thoả thuận:
▪Giới hạn cuối cùng
✓ Giải pháp tốt nhất khi không ñạt thoả thuận
▪Giải pháp thay thế tốt nhất của ta và ñối tác
Trang 35Biên ñộ thương lượng
Biên ñộ thương lượng của bên A
Biên ñộ thương lượng
chung
Biên ñộ thương lượng của bên B
ðiểm mục
tiêu của
ðiểm dừng của bên B
ðiểm dừng của bên A ðiểm mụctiêu của
Trang 3634
Trang 37Biên ñộ thương lượng
Biên ñộ thương lượng của bên A
Không có Biên ñộ thương lượng
chung
Biên ñộ thương lượng của bên B
ðiểm mục
tiêu của
ðiểm dừng của bên A
ðiểm dừng của bên B ðiểm mụctiêu của
Trang 3835
Trang 39Chuẩn bị ựàm phán
✓ đánh giá lại ựối tác:
▪ Mục tiêu ựối tác muốn ựạt ựược
▪ Mối quan tâm nào ẩn sau yêu sách
▪ Trao ựổi thông tin cần thiết khi chuẩn bị
▪ Lập luận, lý lẽ ựối tác có thể sử dụng
▪ Ảnh hưởng có thể ựến hướng ựi và kết quả
Trang 42Chuẩn bị ñàm phán
✓ Xây dựng chiến lược ñàm phán và thử:
▪ Cách mở ñầu, ñặt câu hỏi
▪ Dự kiến câu hỏi của ñối tác và cách trả lời
▪ Dữ kiện và thông tin ñể trả lời
▪ Người dẫn dắt?
Trang 43Chuẩn bị ựàm phán
✓ Xây dựng chiến lược ựàm phán và thử:
▪Người kiểm tra cơ sở lập luận?
▪ Người ựặt và trả lời câu hỏi?
▪ Người làm giảm căng thẳng?
▪ đàm phán thử
Trang 44Thương trường là chiến trường
Thao trường ñổ mồ
hôi, chiến trường ñỡ ñổ máu
Trang 4541
Trang 46Kỹ thuật mở ñầu
✓ Nguyên tắc mở ñầu:
▪Tạo ñược sự hấp dẫn, chú ý lắng nghe
▪Tác ñộng vào tâm hồn, ñôi khi tạo chống ñối
▪Làm sôi ñộng ñối tác nhưng phải bình tĩnh
▪Phù hợp với nội dung chính cần ñàm phán
▪Không quá dài, không ñể ñối tác nghi ngờ
Trang 47T MVlET
Trang 48Kỹ thuật mở ủầu
K hôn g n ên Nên
Tôi muốn Các anh muốn
Tôi đi đến kết luận Các anh sẽ rất thú vị khi biết
Điều đó làm tôi thích thú Vấn đề của các anh là ở chỗ
Dù anh không biết điều đó Nh− các anh đã biết
Tất nhiên các anh không biết Tất nhiên nh− đã biết
Trang 49Trong ñàm phán, thông tin là snc
manh
Jean - Hiltrop và Sheila Udall
Trang 5045
Trang 51Sức mạnh của thông ñiệp
Ngôn từ hay phi ngôn
từ?
Cö chØ 55%
Giäng
nãi
Ng«n
tõ
Trang 5246
Trang 53Kỹ năng giao tiếp phi ngụn từ
Phi ngôn từ
Giọng nói, tiếng thở dài, kêu la, chất giọng (âm l−ợng, độ cao…)
Điệu bộ, dáng
vẻ, trang phục, nét mặt, ánh mắt,
đi lại, mùi…
Trang 54Im lặng với:
đàn ông - ựang nghĩ
đàn bà - không bàn nữa
Trang 55T MVI ET
Trang 56Lời nói không mất
tiền mua, lựa lời mà nói cho
vừa lòng nhau
Trang 57Kỹ năng trả lời câu hỏi
✓ Kéo dài thời gian:
▪Không trả lời ngay
▪Hỏi lại: ỘXin lỗi tôi chưa nghe rõ, xin nhắc lạiỢ
✓ đánh trống lảng:
▪Khi không muốn trả lời câu hỏi của ựối tác
✓ Hỏi lại ựối tác:
▪Hỏi lại ựể họ nói rõ quan ựiểm trước
Trang 58Người khôn ăn nói nửa chừng
ðể cho kẻ dại nửa mừng nửa lo
Trang 59Kỹ năng trả lời câu hỏi
✓ Mập mờ:
▪ Gặp vấn ñề khó, chưa thể khẳng ñịnh / phủ ñịnh
✓ Trả lời một số vấn ñề:
▪ Khi ñối tác ñưa nhiều ñiểm
▪ Chỉ trả lời một số ñiểm có lợi
Trang 61Kỹ năng trả lời câu hỏi
✓ Hỏi một ñằng trả lời một nẻo:
▪ Khi muốn lảng tránh
✓ Nhún vai (không có gì ñể nói):
▪ Khi vấn ñề không tiện nói
✓ Chú ý:
▪Chưa rõ, phải hỏi lại
▪ Chưa rõ câu trả lời, tìm cách kéo dài t/gian
▪ Không hấp tấp, kể cả khi ñã sẵn sàng
Trang 63Lời chưa nói ra, ta là chủ nó Lời nói ra rồi, nó là chủ ta
Trang 64T MVI
ET
Trang 65Nói là bạc,
lắng nghe là kim cương
Trang 66T MVI
ET
Trang 67Các cách chốt vấn ñề
✓ Khai thác các phản ñối tiềm ẩn:
Sao, anh còn có gì vướng mắc thế?
(Câu hỏi của nhà tâm lý vĩ ñại Sigmund Freud)
Trang 68Các cách chốt vấn ñề
✓ Thử ñóng giao dịch:
▪Vậy là về cơ bản chúng ta ñã thống nhất ñể
ký hợp ñồng nhé?
✓ Mượn oai người khác:
▪Anh có muốn biết thêm về một ñối tác tin
cậy ñã sử dụng dịch vụ của chúng tôi không? (Giáo Hoàng Paul II: Và Chúa ñã nói )
Trang 69Các cách chốt vấn ñề
✓ Giả ñịnh về việc kết thúc:
Anh muốn kết thúc giao dịch này ở chỗ anh hay
ở chỗ chúng tôi?
✓ Tạo sức ép về thời gian
Chắc anh sẽ không từ chối cơ hội ngàn năm có một như thế này chứ? Nó sẽ không lặp lại ñâu!
Trang 70Các cách chốt vấn ñề
✓ Tạo các lợi ích phụ trội:
Anh có nhận ra lợi ích phụ trội của chúng tôi không?
✓ Lật bài ngửa (ðược ăn cả, ngã về không):
Tóm lại tôi phải làm gì ñể anh chấp nhận vụ này? (Câu hỏi của ngôi sao phim cao bồi Clint Eastwood)
Trang 71Từ chối không có nghĩa
là không, mà nghĩa
Trang 72Sai lầm nghiêm trọng nhất là sợ phạm sai
lầm
Trang 7366
Trang 74Người thành công nhận ra cơ hội trong khó khăn
Kẻ thất bại nhìn thấy khó khăn trong cơ
hội
Trang 7567
Trang 76Kỹ năng ñàm phán
✓ Tổng quan về ñàm phán
✓ Quá trình ñàm phán
✓ V ă n hóa trong ñ àm phán
Trang 77Ảnh hưởng của yếu tố văn hoá
✓ Văn hoá dân tộc:
▪Khả năng chịu rủi ro
▪Khoảng cách quyền lực
▪Chủ nghĩa cá nhân
▪Nam tính
Trang 78Ảnh hưởng của yếu tố văn hoá
✓ Văn hoá tổ chức:
▪Hướng ngoại / hướng nội
▪Tập trung vào nhiệm vụ / xã hội
▪Tuân theo chuẩn mực / cá nhân
▪An toàn / mạo hiểm
▪Tuỳ cơ ứng biến / hoạch ñịnh
Trang 79Ảnh hưởng của yếu tố văn hoá
✓ Tính cách: Các kiểu người thường gặp
Trang 80Ảnh hưởng của yếu tố văn hoá
✓ Khác biệt về ngôn ngữ và phi ngôn từ
✓ Khác biệt về quan niệm giá trị
✓ Khác biệt về tư duy và ra quyết ñịnh
Trang 81Ảnh hưởng của yếu tố văn hoỏ
Văn hoá gốc nông nghiệp Văn hoá gốc du mục
Đông nam, nóng D Tây bắc, lạnh A
Định cư A Du cư D
Tôn trọng & hoà hợp A Coi thường & chế ngự D
Trọng tình A Trọng sức mạnh D
Hiếu hoà bao dung A Hiếu thắng, độc tôn D
Linh hoạt D Nguyên tắc A
Tổng hợp, trọng quan hệ A Phân tích, trọng yếu tố D
Trang 82Ảnh hưởng của yếu tố văn hoỏ
Loại văn hoá Phương Đông Phương Tây
Nhu cầu xã hội Trọng ổn định Trọng phát triển
đẳng)
Lớn (quyết đoán, bất bình đẳng) Ứng xử văn hoá Linh hoạt Nguyên tắc
Trang 83Ảnh hưởng của yếu tố văn hoỏ
Loại văn hoá Phương Đông Phương Tây
Về đối tượng Ưa tìm hiểu Ghét tò mò
tiếp
Hay cười, hài hước
Nghiêm trang Nghi thức giao Phong phú Đơn giản
Trang 84đàm phán với Nhật
✓ Bước khởi ựầu ựàm phán:
▪Xác ựịnh ựối tượng
Ớ Thu thập thông tin chung
Ớ địa vị và tiềm năng
▪Các kênh thu thập thông tin
▪Xác ựịnh cách tiếp cận thắch hợp
Ớ Nên qua người hay tổ chức có uy tắn
Trang 85▪Bắt ñầu bằng giới thiệu SF mẫu
▪Thảo luận các ñiều kiện giao dịch
▪Lưu ý tiến trình ra quyết ñịnh: Bản ñề
Trang 86đàm phán với Nhật
✓ Hậu ựàm phán
▪Sau ký kết, nên nghiêm túc thực hiện
▪Cố gắng duy trì, phát triển quan hệ kinh doanh
Trang 87đàm phán với Nhật
✓ Những lưu ý:
▪Tuổi ựồng nghĩa với khôn ngoan, kinh nghiệm
▪Không chú ý nhiều vào người nói tiếng Anh
▪đưa từng vấn ựề ra bàn, không ựem hết 1 lúc
▪đừng nhân nhượng giá quá nhanh
▪Tránh nhìn lâu vào mắt
▪Không nên phá vỡ sự im lặng
▪Coi trọng chữ tắn, cam kết miệng hơn văn bản
Trang 89đàm phán với Nhật
✓ Chiến thuật thuyết phục tại bàn:
▪Thay ựổi ựề tài
▪Giải lao và trì hoãn
▪Nhượng bộ và cam kết
✓ Khai thác thông tin nội bộ / khi có thế mạnh:
▪Nhóm chiến thuật xuất phát từ tắnh hiếu thắng
Trang 90đàm phán với Mỹ
✓ Giai ựoạn tiền ựàm phán
▪Chuẩn bị thật kỹ lưỡng:
Ớ Thông tin, lực lượng
Ớ Thời gian, ựịa ựiểm
Ớ Trang phục, giao tiếp
✓ Giai ựoạn ựàm phán
▪Loại bỏ lời lẽ rườm rà, vào ngay mục ựắch
▪Thường dồn trắ tuệ ngay sau xã giao
▪đưa nhiều vấn ựề ngược là dấu hiệu bất thành
Trang 91đàm phán với Mỹ
✓ Giai ựoạn ựàm phán
▪ đừng bị mê hoặc bởi các lợi ắch lớn, hoặc ban ơn
▪ Số lượng lớn, chất lượng cao và cần giấy CN
▪ Hợp ựồng thường soạn sẵn
▪ điều khoản số chất lượng,TG giao hàng rất chặt chẽ
▪ Chú ý các ựiều khoản pháp lý
Trang 92đàm phán với Mỹ
✓ Giai ựoạn hậu ựàm phán
▪Thường dùng hợp ựồng hoặc giao kèo in sẵn
▪Cần ựọc, hiểu kỹ, có thể yêu cầu sửa
▪Hợp ựồng thường dài và phức tạp
✓ Phong cách ựàm phán Mỹ
▪Tôi có thể làm một mình
▪Cứ gọi tôi là John
▪Tiếng Pháp của tôi tệ lắm
▪Xin ý kiến cấp trên: Khó chịu
Trang 93đàm phán với Mỹ
✓ Phong cách ựàm phán Mỹ
▪đi thẳng vào vấn ựề
▪đặt danh thiếp lên bàn: Trung thực
▪đừng ngồi ựó im lặng, hãy nói ựi
▪đừng bỏ cuộc giữa chừng
▪Thường tách ra nhiều phần nhỏ
▪Công việc là công việc
Trang 94đàm phán với Mỹ
✓ Chiến thuật xuất phát từ thực tế ựàm phán:
▪Lời hứa: Hứa hẹn kết quả tốt ựẹp
▪Lời khuyên: Khuyên ựể có kết quả tốt ựẹp
▪Các lợi ắch: đưa các lợi ắch, ựể thuyết phục
▪đưa ra tiêu chuẩn thực tế
Trang 95đàm phán với Mỹ
✓ Chiến thuật xuất phát từ tắnh hiếu thắng:
▪Lời ựe doạ: đe doạ gặp kết quả xấu
▪Lời cảnh báo: Báo trước kết quả xấu
▪đưa ra hình phạt: đưa hình phạt ựể bắt buộc
Trang 96đàm phán với Mỹ
✓ Chiến thuật trao ựổi thông tin:
▪Hứa hẹn: Hứa hẹn kèm ựiều kiện
▪Tự ựề nghị: Tự ựề nghị các tiêu chuẩn
▪Câu hỏi: Dùng câu hỏi ựể biết thông tin
và khẳng ựịnh lập trường
Trang 97So sánh Nhật - Mỹ
Các giai ñoạn Nhật Mỹ
Làm quen Nhiều thời gian
và chi phí
Ít thời gian hơn
Trao ñổi thông
Nhượng bộ và
thoả thuận
Gần cuối mới nhượng bộ
Nhượng bộ và cam kết xuyên suốt
Trang 98đàm phán với Nhật
như cha và con trai, còn với Mỹ như hai
anh em trai.
Trang 99Giao tiếp với người Anh
✓ Bắt tay
✓ Giới thiệu và xưng hô
✓ Coi trọng riêng tư
✓ Không tin tưởng ñàn ông dùng trang sức
✓ Làm việc 9h - 17h, tiệc buổi tối
✓ Không ñược ñùa về Nữ hoàng Anh
Trang 100Giao tiếp với người Pháp
✓ Thói quen dùng ngôn ngữ cơ thể khi nói
✓ ðừng ñút tay vào túi khi nói chuyện
✓ Thói quen bắt tay khi ñến và về
✓ Nghiêm túc trong công việc
✓ Cẩn trọng với ñề nghị làm ăn ñột ngột
Trang 101Giao tiếp với người Pháp
✓ Tốt nhất nên có giới thiệu
✓ Phải hẹn trước, có thể phải xác nhận
✓ Cần tế nhị thong thả
✓ Mời ăn tối phải là nơi sang trọng, ñắt tiền
Trang 102Giao tiếp với người ðức
✓ Chào hỏi và bắt tay
✓ Coi trọng sự lịch thiệp với phụ nữ
✓ Trọng chức vị
✓ Không nên bàn chuyện chính trị
✓ Tặng hoa phải tự mang ñến và bỏ gói giấy
✓ Rất coi trọng pháp luật
Trang 103Những ñiều nên làm
✓ Coi ñề nghị của ñối tác mới là bước ñầu
✓ Trích dẫn các kết quả nghiên cứu nếu cần
✓ Sử dụng thông tin của bên thứ ba
✓ Xoá bỏ sự im lặng
✓ Thúc ñẩy thiện chí của ñối tác
Trang 104Những điều khơng nên làm
✓ Chào giá mình muốn trong lần đầu
✓ ðể đối tác biết biên độ thương lượng
✓ Phỏng đốn
✓ ðề xuất cái gì mình khơng thể thực hiện
✓ Ra quyết định khi tức giận hoặc xúc động
Trang 106Biết giấu ý ựịnh,
mà không bị coi là nói dối.
Tạo ựược sự tin cậy, mà không cả tin.
Nhún nhường, quả quyết, mê hoặc
người khác, mà không bị mê hoặc.
Muốn nhiều tiền và vợ ựẹp, nhưng vẫn
dửng dưng trước phụ nữ và tiền.
đó là nhà ựàm phán.
Trang 107Dẫu tại bãi chiến trường
Thắng hàng ngàn quân ñịch Không bằng tự thắng mình
Chiến công ấy kỳ tích
Kinh Pháp Cú – Bài 103
Trang 108Suy cho cùng, cả cuộc ñời là một chuỗi liên tục các ñàm phán Vì vậy, nghệ thuật
ñàm phán của ta quyết ñịnh
hạnh phúc ñời ta.