Giáo án được biên soạn theo định hướng phát triển năng lực học sinh và chương trình học môn Địa lí lớp 10. Mời các bạn cùng quý giáo viên tham khảo giáo án Địa lí 10 để hỗ trợ trong quá trình biên soạn giáo án phục vụ giảng dạy hiệu quả hơn.
Trang 1CHƯƠNG I: B N ĐẢ Ồ
TI T 1 Ế BÀI 2: M T S PHỘ Ố ƯƠNG PHÁP BI U HI NỂ Ệ CÁC Đ I TỐ ƯỢNG Đ A LÝ TRÊNỊ
B N ĐẢ Ồ
I.M C TIÊU:Ụ Sau bài h c, h c sinh c n:ọ ọ ầ
1.V ki n th c: ề ế ứ
Phân bi t đệ ược m t s phộ ố ương pháp bi u hi n các đ i tể ệ ố ượng đ a lý trên b n đ ị ả ồ
C th phụ ể ương pháp: kí hi u, kí hi u đệ ệ ường chuy n đ ng,ch m đi m,b n đ bi u đ ể ộ ấ ể ả ồ ể ồ
2.V kĩ năng:ề
Nh n bi t đậ ế ược m t s phộ ố ương pháp ph bi n đ bi u hi n các đ i tổ ế ể ể ệ ố ượng đ a lý trên b n đ và ị ả ồ Atlát
3.V thái đ : ề ộ Th y đấ ượ ự ầc s c n thi t c a b n đ , Atlát trong h c t p.ế ủ ả ồ ọ ậ
4. Năng l c hình thànhự :
+ NL chung Giao ti p, t duy, làm ch b n thânế ư ủ ả
+ NL chuyên bi t: ệ Tìm ki m và x lý thông tin đ th y s c n thi t c a b n đ ế ử ể ấ ự ầ ế ủ ả ồ
II. CHU N B C A GIÓ VIÊN VÀ H C SINHẨ Ị Ủ Ọ
Các b n đ : Kinh t , khí h u, khoáng s n, dân c VNả ồ ế ậ ả ư
Át lát đ a lý VNị
III. HO T Đ NG D Y VÀ H C Ạ Ộ Ạ Ọ
1. n đ nh l p Ổ ị ớ
2. Các ho t đ ng h c t p ạ ộ ọ ậ
A. Ho t đ ng kh i đ ng ạ ộ ở ộ (3 phút)
1. M c tiêuụ
Huy đ ng m t s ki n th c, kĩ năng đã h c đ tìm hi u v cách bi u hi n các đ i t ng đ a lí ộ ộ ố ế ứ ọ ể ể ề ể ệ ố ượ ị trên b n đ ả ồ
Nh m t o tình hu ng có v n đ đ k t n i v i bài m i.ằ ạ ố ấ ề ể ế ố ớ ớ
2. Phương pháp – kĩ thu tậ : Phát v n, ho t đ ng theo cá nhân/ c l p.ấ ạ ộ ả ớ
3. Phương ti n:ệ SGK, b n đ .ả ồ
4. Ti n trình ho t đ ngế ạ ộ
A. Ho t đ ng kh i đ ng ạ ộ ở ộ (5 phút)
GV treo b n đ khí h u, b n đ dân c , b n đ t nhiên và hả ồ ậ ả ồ ư ả ồ ự ướng d n h c sinh quan sát, sau đó ẫ ọ yêu c u HS tr l i các câu h i sauầ ả ờ ỏ
+ Trên các b n đ đó th hi n các đ i tả ồ ể ệ ố ượng đ a lí nào?ị
+ Dùng phương cách nào đ th hi n các đ i tể ể ệ ố ượng đó?
+ Vì sao người ta không đem các đ i tố ượng đó lên b n đ ?ả ồ
HS th c hi n nhi m v b ng cách ghi ra gi y nhápự ệ ệ ụ ằ ấ
HS tr l i các câu h iả ờ ỏ
GV: nh n xét và vào bài m i: ậ ớ Các đ i tố ượng đ a lí ị được th hi n ể ệ trên b n đ thì dùng m t s ả ồ ộ ố
phương pháp và đ hi u rõ và c th h n thì chúng ta đi vào bài h c hôm nayể ể ụ ể ơ ọ
B. Ho t đ ng hình thành ki n th cạ ộ ế ứ
Ho t đ ng 1: Tìm hi u phạ ộ ể ương pháp kí hi u, đệ ường chuy n đ ng( 20 phút)ể ộ
1. M c tiêu ụ
+ Ki n th c: HS bi t khái ni m, ý nghĩa, các đ i tế ứ ế ệ ố ượng th hi n c a ể ệ ủ phương pháp kí hi u, đệ ường chuy n đ ngể ộ
+ Kĩ năng:S d ng b n đ ử ụ ả ồ
Trang 2+ Thái đ : quan tâm đ n b n đ khi h c môn đ a líộ ế ả ồ ọ ị
+ Năng l c: Phân tích, đ c b n đự ọ ả ồ
2. Phương pháp – kĩ thu tậ
+ Phát v n, phấ ương pháp s d ng phử ụ ương ti n tr c quan.ệ ự
+ Ho t đ ng theo th o lu n nhóm.ạ ộ ả ậ
3. Phương ti n: ệ B n đ ả ồ
4. Ti n trình ho t đ ngế ạ ộ
Ho t đ ng c a GV và HS ạ ộ ủ N i dung chínhộ
B ướ c 1: GV chia l p 4 nhóm tìm ớ
hi uể
+ Nhóm 1,3: PP kí hi uệ
+Nhóm 2,4: PP đường chuy n đ ngể ộ
GV HS q/sát b/đ khí h u VN, ồ ậ
khoáng s n và ả các l c đ trong sgk, ượ ồ
cho bi t:ế
+ Th nào là PP kí hi u, đế ệ ường
chuy n đ ngể ộ
+ Ýnghĩa c a ủ PP kí hi u, đệ ường
chuy n đ ngể ộ
+ Các đ i tố ượng nào được th hi n ể ệ
qua các PP đó?
+ Đ c đi m c a các phặ ể ủ ương pháp th ể
hi n đ c đi m gì c a đ i tệ ặ ể ủ ố ượng
B ướ c 2: HS th c hi n nhi m vự ệ ệ ụ
Bước 3: HS tr l i, HS khác b sung ả ờ ổ
B ướ c 4: GV đánh giá, ch t k n th c ố ế ứ
và b sung ổ thêm: Các ký hi u đó ệ
được g i là ngôn ng c a b n đ , ọ ữ ủ ả ồ
t ng ký hi u đừ ệ ược th hi n trên b n ể ệ ả
đ là c m t quá trình ch n l c cho ồ ả ộ ọ ọ
phù h p v i ND, m c đích, y/c và t ợ ớ ụ ỷ
l mà b n đ cho phép.ệ ả ồ
1. Phương pháp kí hi u:ệ
a. Đ i t ố ượ ng bi u hi n: ể ệ
Bi u hi n các đ i tể ệ ố ượng phân b theo nh ng đi m c th ố ữ ể ụ ể
Kí hi u đệ ược đ t chính xác vào v trí phân b c a đ i ặ ị ố ủ ố
tượng: TP, th xã, nhà máy, TTCN ị
b.Các d ng kí hi u: ạ ệ
Kí hi u hình h c.ệ ọ
Kí hi u ch ệ ữ
Kí hi u tệ ượng hình
c.Kh năng bi u hi n: ả ể ệ
V trí phân b c a đ i tị ố ủ ố ượng
S lố ượng, quy mô, lo i hình.ạ
C u trúc, ch t lấ ấ ượng, đ ng l c phát tri n c a đ i tộ ự ể ủ ố ượng
VD: Các đi m dân c , các h i c ng, m khoáng s n ể ư ả ả ỏ ả 2.PP kí hi u đệ ường chuy n đ ngể ộ
a. Đ i t ố ượ ng bi u hi n: ể ệ
Bi u hi n s di chuy n c a các đ i tể ệ ự ể ủ ố ượng, hi n tệ ượng đ a ị
lý
b.Kh năng bi u hi n: ả ể ệ
Hướng di chuy n c a đ i tể ủ ố ượng
S lố ượng, kh i lố ượng
Ch t lấ ượng, t c đ c a đ i tố ộ ủ ố ượng
VD: Đ a lý TN: hị ướng gió, bão, dòng bi n; Đ a lý KTXH: ể ị
s v n chuy n hàng hoá, các lu ng di dân ự ậ ể ồ
Ho t đ ng 2: Tìm hi u pp ch m đi m, b n đ bi u đạ ộ ể ấ ể ả ồ ể ồ
1. M c tiêu ụ
+ Ki n th c: HS bi t khái ni m, ý nghĩa, các đ i tế ứ ế ệ ố ượng th hi n c a ể ệ ủ phương pháp kí hi u, đệ ường chuy n đ ngể ộ
+ Kĩ năng:S d ng b n đ ử ụ ả ồ
+ Thái đ : quan tâm đ n b n đ khi h c môn đ a líộ ế ả ồ ọ ị
+ Năng l c: Phân tích, đ c b n đự ọ ả ồ
2. Phương pháp – kĩ thu tậ Phát v n, phấ ương pháp s d ng phử ụ ương ti n tr c quan. Ho t đ ng cá ệ ự ạ ộ nhân
3. Phương ti n: ệ B n đ ả ồ
Ho t đ ng c a GVạ ộ ủ , N i dung chínhộ
Trang 3 GV cho HS quan sát
b n đ treo tả ồ ường và các
b n đ trong SGK cùng ả ồ
kênh ch đ tr l i các ữ ể ả ờ
câu h i sau:ỏ
+ Các đ i tố ượng nào
được th hi n trên b n ể ệ ả
đ qua PP ch m đi m, ồ ấ ể
b n đ bi u đả ồ ể ồ
+ So sánh v trí c a đ i ị ủ ố
tượng th hi n trên b n ể ệ ả
đ qua các pp này v i pp ồ ớ
kí hi uệ
HS suy nghĩ và tr l iả ờ
GV nh n xét, chu n ậ ẩ
KT
3. Phương pháp ch m đi m:ấ ể
a.Đ i t ố ượ ng bi u hi n: ể ệ Bi u hi n các đ i t ng phân b không đ ng ể ệ ố ượ ố ồ
đ u b ng nh ng đi m ch m có giá tr nh nhau.ề ằ ữ ể ấ ị ư
b.Kh năng bi u hi n: ả ể ệ
S phân b c a đ i tự ố ủ ố ượng
S lố ượng c a đ i tủ ố ượng
VD: S dân, s đàn gia súc ố ố
4. Phương pháp b n đ , bi u đ :ả ồ ể ồ
a. Đ i t ố ượ ng bi u hi n: ể ệ
Th hi n giá tr t ng c ng c a m t hi đ a lí trên m t đ n v lãnh thể ệ ị ổ ộ ủ ộ ị ộ ơ ị ổ
Các đ i tố ượng phân b trong nh ng đ n v lãnh th phân chia b ng các ố ữ ơ ị ổ ằ
bi u đ đ t trong các lãnh th ể ồ ặ ổ
b.Kh năng bi u hi n: ả ể ệ
S lố ượng, ch t lấ ượng C c u c a đ i tơ ấ ủ ố ượng
C. V n d ng( 5 ậ ụ phút)
1. M c tiêu: ụ C ng c ki n th c, n i dung bài h củ ố ế ứ ộ ọ
2. Phương pháp – kĩ thu tậ
+ Phát v nấ
+ Ho t đ ng cá nhân/ c l pạ ộ ả ớ
3. Phương ti n ệ : b n đả ồ
4. Ti n trình ho t đ ngế ạ ộ
HS lên b ng ch trên b n đ các đ i tả ỉ ả ồ ố ượng đ a lý và nêu tên các PP bi u hi n chúngị ể ệ
So sánh hai phương pháp kí hi u và phệ ương pháp kí hi u đệ ường chuy n đ ngể ộ
D . M r ngở ộ :(1phút)
Bài t p 1, 2 sách giáo khoa.ậ
Đ c trọ ước và chu n b ND bài m iẩ ị ớ
Trang 4TI T 2 Ế BÀI 3: S D NG B N Đ TRONG H C T P, Đ I S NGỬ Ụ Ả Ồ Ọ Ậ Ờ Ố
I.M C TIÊU:Ụ Sau bài h c, h c sinh c n:ọ ọ ầ
1.V ki n th c: ề ế ứ
Th y đấ ượ ợ ầc s c n thi t c a b n đ trong h c t p và đ i s ng.ế ủ ả ồ ọ ậ ờ ố
Hi u và trình bày để ược phương pháp s d ng b n đ , Atlát Đ a lý đ tìm hi u đ c đi m các đ i ử ụ ả ồ ị ể ể ặ ể ố
tượng, hi n tệ ượng, phân tích các m i quan h đ a lý.ố ệ ị
2.V kĩ năng:ề S d ng b n đ ử ụ ả ồ
3. V thái đ :ề ộ Th y đấ ượ ự ầc s c n thi t c a b n đ trong h c t p.ế ủ ả ồ ọ ậ
4. Năng l c hình thànhự :
+ NL chung Giao ti p, t duy, làm ch b n thânế ư ủ ả
+ NL chuyên bi t: ệ Tìm ki m và x lý thông tin đ th y s c n thi t c a b n đ Làm ch b n thân: ế ử ể ấ ự ầ ế ủ ả ồ ủ ả
Qu n lý th i gian, đ m nh n trách nhi m ả ờ ả ậ ệ
II.CHU N B C A GV VÀ HS: Ẩ Ị Ủ
1.Giáo viên:SGK, SGV, b n đ TG, châu Á, TL chu n ki n th c.ả ồ ẩ ế ứ
2.H c sinh:ọ SGK , v ghiở
III. HO T Đ NG D Y H C:Ạ Ộ Ạ Ọ
A. Đ t v n đ : ( 5’)ặ ấ ề
1. M c tiêuụ
Huy đ ng m t s ki n th c, kĩ năng đã h cộ ộ ố ế ứ ọ đ bi t để ế ượ ầc t m quan tr ng c a b n đọ ủ ả ồ
T o h ng thú h c t pạ ứ ọ ậ thông qua hình nhả
Nh m t o tình hu ng có v n đ đ k t n i v i bài m i.ằ ạ ố ấ ề ể ế ố ớ ớ
2. Phương pháp – kĩ thu tậ : Phát v n, ho t đ ng theo cá nhân/ c l p.ấ ạ ộ ả ớ
3. Phương ti n:ệ M t s lo i b n độ ố ạ ả ồ
4. Ti n trình ho t đ ngế ạ ộ
GV: Cho h c sinh đ c m t n i dung v s phân b dân c trong SGK trang 93 và 94 và quan sát ọ ọ ộ ộ ề ự ố ư
b n đ phân b dân c trên th gi i sau đó yêu c u HS tr l i các câu h i sauả ồ ố ư ế ớ ầ ả ờ ỏ
+ Qua n i dung SGK, hãy nh n xét s phân b dân c trên th gi iộ ậ ự ố ư ế ớ
+ Qua b n đ , hãy nh n xét s phân b dân c trên th gi iả ồ ậ ự ố ư ế ớ
+ Có th h c đ a lí thông qua b n đ để ọ ị ả ồ ược không, vì sao
HS: nghiên c u tr l i.ứ ả ờ
GV: nh n xét và vào bài m iậ ớ
B. Ho t đ ng hình thành ki n th cạ ộ ế ứ
Ho t đ ng 1:ạ ộ Tìm hi u vai trò b n đ trong h c t p và đ i s ngể ả ồ ọ ậ ờ ố
1. M c tiêu ụ
+ Ki n th c: HS bi t đế ứ ế ượ t m quan tr ng c a b n đc ầ ọ ủ ả ồ
+ Kĩ năng: liên h th c t ệ ự ế
Trang 5+ Thái đ : Nh n th cộ ậ ứ v vi c s d ng phề ệ ử ụ ương tiên tr c quan đ hình thành ki n th cự ể ế ứ
2. Phương pháp – kĩ thu tậ
+ Phát v n, phấ ương pháp s d ng phử ụ ương ti n tr c quan.ệ ự
+ Ho t đ ng theo cá nhân.ạ ộ
3. Phương ti n: ệ b n đả ồ
4. Ti n trình ho t đ ngế ạ ộ
Ho t đ ng c a giáo viên và h c sinh ạ ộ ủ ọ N i dung chínhộ
(HT: C l p th i gian: 20phút) ả ớ ờ
B ướ c 1: GV treo b n đ châu Áả ồ để HS quan sát tr l i:ả ờ
Tìm trên b n đ các dãy núi cao, các dòng sông l n c aả ồ ớ ủ
châu Á ?
D a vào b n đ , hãy xác đ nh kho ng cách t LS đ n ự ả ồ ị ả ừ ế
HN ?
B ướ c 2:
1 HS ch b n đ =>tr l i câu h i 1ỉ ả ồ ả ờ ỏ
1 HS lên b ng tính kh/cách t LS HNả ừ
GV b sung cách tính KC trên b n đ ổ ả ồ: thông qua t l ỷ ệ
b n đả ồ: VD:K/cách 3cm trên b/đ có t l 1/6.000.000 ồ ỷ ệ
ng v i bao nhiêu cm ngoài th c t ?
CT: KC trên B/Đ x M u s c a t l B/Đẫ ố ủ ỷ ệ
=> 3 × 6.000.000 =18.000.000cm =180km
B ướ c 3: HS tr l i và nh n xét ả ờ ậ
B ướ c 4: GV k t lu n, chu n ki n th cế ậ ẩ ế ứ
I.Vai trò c a b n đ trong ủ ả ồ HT và ĐS.
1.Trong h c t p: ọ ậ
B n đ là phả ồ ương ti n không th thi uệ ể ế trong h c t p, rèn luy n các kĩ năng đ a lýọ ậ ệ ị
t i l p, nhà và trong làm bài ki m tra.ạ ớ ở ể
Qua b n đ có th xác đ nh đả ồ ể ị ược v tríị
c a m t đ a đi m, đ c đi m c a các đ iủ ộ ị ể ặ ể ủ ố
tượng đ a lý và bi t đị ế ược m i quan hố ệ
gi a các thành ph n đ a lý ữ ầ ị
2.Trong đ i s ng: ờ ố
B/đ là phồ ương ti n đệ ượ ử ục s d ng r ngộ rãi trong cu c s ng hàng ngàyộ ố
Ph c v cho các ngành kinh t , quân s ụ ụ ế ự + Trong kinh t : XD các công trình thuế ỷ
l i, làm đợ ường GT
+ Trong q.s :XD phự ương án tác chi nế
Ho t đ ng ạ ộ 2: S d ngử ụ b n đ , Atlat trong h c t p ả ồ ọ ậ
1. M c tiêu ụ
+ Ki n th c: HS bi t đế ứ ế ượ cách s d ng b n đc ử ụ ả ồ
+ Kĩ năng: liên h th c t ệ ự ế
+ Thái đ : Nh n th cộ ậ ứ v vi c s d ng phề ệ ử ụ ương tiên tr c quan đ hình thành ki n th cự ể ế ứ
2. Phương pháp – kĩ thu tậ
+ Phát v n, phấ ương pháp s d ng phử ụ ương ti n tr c quan.ệ ự
+ Ho t đ ng theo cá nhân.ạ ộ
3. Phương ti n: ệ b n đả ồ
4. Ti n trình ho t đ ngế ạ ộ
Ho t đ ng c a giáo viên và h c sinh ạ ộ ủ ọ N i dung chínhộ
B ướ c 1: HS d a vào sgk k t h p v i hi uự ế ợ ớ ể
bi t cá nhân, cho bi t:ế ế
Mu n s d ng b n đ có hi u qu ta ph iố ử ụ ả ồ ệ ả ả
làm nh th nào? T i sao?ư ế ạ
L y VD c th đ c/m.ấ ụ ể ể
B ướ c 2: HS tr l i, HS khác b sung => GVả ờ ổ
k t lu n, chu n KT, ghi b ng (1)ế ậ ẩ ả
B ướ c 3: GV cho HS nghiên c u mqh gi a cácứ ữ
đ i tố ượng đ a lý trên m t b n đ và nêu ra cácị ộ ả ồ
ví d c thụ ụ ể
B ướ c 4: GV chu n ki n th c trên b n đẩ ế ứ ả ồ, GV
II. S d ng b n đ , Atlat trong h c t p.ử ụ ả ồ ọ ậ
1. M t s v/đ c n l u ý trong q/trình h c t p đ a ộ ố ề ầ ư ọ ậ ị
lý trên c s b n đ ơ ở ả ồ
a.Ch n b n đ ph i phù h p v i n i dung c n tìmọ ả ồ ả ợ ớ ộ ầ
hi u.ể b.Đ c b n đ ph i tìm hi u t l , kí hi u c a b nọ ả ồ ả ể ỉ ệ ệ ủ ả
đ ồ c.X/đ nh đị ược phương hướng trên b n đ ả ồ
D a vào m ng lự ạ ưới kinh,vĩ tuy n Ho c mũi tênế ặ
ch hỉ ướng B c đ xác đ nh hắ ể ị ướng B c (và cácắ
hướng còn l i).ạ
Trang 6gi i thích thêm: ả
Hướng ch y, đ d c c a sông d a vào đ cả ộ ố ủ ự ặ
đi m đ a hình, đ a ch t khu v cể ị ị ấ ự
S phân b CN d a vào b n đ GTVT, dânự ố ự ả ồ
c ư
S phân b dân c cũng ph thu c m t ph nự ố ư ụ ộ ộ ầ
vào các đ c đi m c a đ a hình và các y u tặ ể ủ ị ế ố
khác nh s phát tri n c a CN, GTVT ư ự ể ủ
2.Hi u đ ể ượ c mqh gi a các y u t đ a lý trong ữ ế ố ị
b n đ , Atlat ả ồ
D a vào m t b n đ ho c ph i h p nhi u b n đự ộ ả ồ ặ ố ợ ề ả ồ liên quan đ phân tích các m i quan h , gi i thíchể ố ệ ả
đ c đi m đ i tặ ể ố ượng
Atlat Đ a lý là m t t p các b n đ , khi s d ng ị ộ ậ ả ồ ử ụ
thường ph i k t h p b n đ nhi u trang Atlat có ả ế ợ ả ồ ở ề
n i dung liên quan v i nhau đ tìm hi u ho c gi i ộ ớ ể ể ặ ả thích m t đ i tộ ố ượng, hi n tệ ượng đ a lý. ị
C. V n d ngậ ụ :(4phút)
1. M c tiêu: ụ C ng c ki n th c, n i dung bài h củ ố ế ứ ộ ọ
2. Phương pháp – kĩ thu tậ
+ Phát v nấ
+ Ho t đ ng cá nhân/ c l pạ ộ ả ớ
3. Phương ti n ệ : b n đả ồ
4. Ti n trình ho t đ ngế ạ ộ
1.H c sinh tr l i các câu h i trong sgkọ ả ờ ỏ
2.S d ng b n đ TN châu Á đ xác đ nh hử ụ ả ồ ể ị ướng ch y c a m t s con sông l n: S.Mê Công, S.H ngả ủ ộ ố ớ ồ
D . M r ngở ộ :(1phút)
Bài t p 1, 2 sách giáo khoa.ậ
Đ c trọ ước và chu n b ND cho bài th c hành 4ẩ ị ự
Trang 7
TI T 3 Ế BÀI 4: TH C HÀNH XÁC Đ NH M T S PHỰ Ị Ộ Ố ƯƠNG PHÁP BI U HI N CÁC Đ IỂ Ệ Ố
TƯỢNG Đ A LÝ TRÊN B N ĐỊ Ả Ồ
I. M C TIÊU:Ụ Sau bài h c, h c sinh c n:ọ ọ ầ
1.V ki n th c: ề ế ứ
Hi u rõ m t s phể ộ ố ương pháp bi u hi n các đ i tể ệ ố ượng đ a lý trên b n đ ị ả ồ
Nh n bi t đậ ế ược nh ng đ c tính c a đ i tữ ặ ủ ố ượng đ a lý đị ược bi u hi n trên b n đ ể ệ ả ồ
2.V kĩ năng: ề Phân bi t đệ ượ ừc t ng phương pháp bi u hi n các lo i b n đ khác nhauể ệ ở ạ ả ồ
3.V thái đ : ề ộ Th y đấ ượ ự ầc s c n thi t c a b/đ trong h c t p, có ý th c s d ng b n đế ủ ồ ọ ậ ứ ử ụ ả ồ
II.CHU N B C A GV VÀ HS: Ẩ Ị Ủ
1.Giáo viên: SGK, SGV, các l c đ sgk.ượ ồ
2.H c sinh: ọ SGK, v ghi. ở
III. HO T Đ NG D Y H C: Ạ Ộ Ạ Ọ
A. Kh i đ ng: ( 5’)ở ộ
1. M c tiêuụ :
Huy đ ng m t s ki n th c, kĩ năng đã h c ộ ộ ố ế ứ ọ đ n m b t yêu c u bài th c hànhể ắ ắ ầ ự
Nh m t o tình hu ng có v n đ đ k t n i v i bài m i.ằ ạ ố ấ ề ể ế ố ớ ớ
2. Phương pháp – kĩ thu tậ : Phát v n, ho t đ ng theo cá nhân/ c l p.ấ ạ ộ ả ớ
3. Phương ti n: ệ B n đả ồ
4. Ti n trình ho t đ ngế ạ ộ
GV yêu c u HS quan sátầ b n đ đ ả ồ ể tr l i câu h i:ả ờ ỏ
+ Đ th hi n các đ i tể ể ệ ố ượng đ a lí trên b n đ chúng ta có th dùng các pp nàoị ả ồ ể ?
+ Vì sao các đ i tố ượng đ a lí khác nhau đị ược th h n trên b n đ b ng các pp khác nhauể ệ ả ồ ằ ?
HS: nghiên c u tr l i.ứ ả ờ
GV: nh n xét và vào bài m iậ ớ
B. Ho t đ ng hình thành ki n th cạ ộ ế ứ : 35’
1. M c tiêuụ :
Phân tích và n m đ c các yêu c u và đ c đi m khi th hi n các đ i t ng đ a lí trên b n đắ ượ ầ ặ ể ể ệ ố ượ ị ả ồ
C ng c , kh c sâu thêm ki n th c thông qua th c hànhủ ố ắ ế ứ ự
2. Phương pháp – kĩ thu tậ : Nhóm
Trang 83. Phương ti n: ệ B n đả ồ
H/Đ c a GV ủ và HS N i dung chínhộ
Tìm hi u m t s ể ộ ố
phương pháp bi u hi nể ệ
các đ i tố ượng đ a lí trênị
b n đ (2.2; 2.3; 2.4 ả ồ
sgk)
(HT:C p/nhóm tg: ặ
30phút)
B ướ c 1: GV y/c HS đ c ọ
ND và x/đ y/c c a bài ủ
th c hànhự , chia l p 3 ớ
nhóm giao nhi m v .ệ ụ
Nhóm 1. Nghiên c u hìnhứ
2.2
Nhóm 2. Nghiên c u hìnhứ
2.3
Nhóm 3. Nghiên c u hìnhứ
2.4
1.Yêu c u c a bài th c hànhầ ủ ự : Xác đ nh m t s PP bi u hi n các đ i ị ộ ố ể ệ ố
tượng đ a lý trên b n đị ả ồ
2. Các bước ti n hành:ế Đ c b n đ theo trình t ọ ả ồ ự
(SGK tr.17)
3. N i Dung:ộ
3.1 .Hình 2.2 SGK:
Tên b n đ : Công nghi p đi n Vi t Namả ồ ệ ệ ệ
N i dung: Th hi n s phân b c a công nghi p đi n Vi t Namộ ể ệ ự ố ủ ệ ệ ệ
PP bi u hi n: Kí hi u (kí hi u đi m và kí hi u theo để ệ ệ ệ ể ệ ường)
Đ i tố ượng bi u hi n :ể ệ ở + Kí hi u đi m: Nhà máy nhi t đi n, thu đi n (đã và đang xây d ng), ệ ể ệ ệ ỷ ệ ự các tr m bi n áp. ạ ế
+ Kí hi u theo đệ ường là: Đường dây 220 KV, 500KV
Thông qua các PP, bi t đế ược:
+ Kí hi u đi m: Tên, v trí, qui mô, ch t lệ ể ị ấ ượng c a các các nhà máy ủ + Kí hi u theo đệ ường: Tên, v trí, ch t lị ấ ượng đ i tố ượng
H/Đ c a GV ủ và HS N i dung chínhộ
Yêu c u các nhóm ầ
nêu đ ượ c:
Tên b n đả ồ
N i dung b n độ ả ồ
X/đ nh đị ược các PP
bi u hi n các đ i ể ệ ố
tượng đ a lý trên ị
t ng b n đừ ả ồ
Qua PP bi u hi n ể ệ
đó chúng ta có th ể
n m đắ ược nh ng ữ
v n đ gì c a đ i ấ ề ủ ố
tượng đ a lýị
Bước 2: HS th c ự
hi nệ
B ướ c 3: Đ i di n ạ ệ
nhóm trình bày, các
nhóm khác b sung ổ
=>GV chu n ki n ẩ ế
th c trên b ng ph ứ ả ụ
và ch trên b n đ ,ỉ ả ồ
(hình SGK)
3.2. Hình 2.3 SGK:
Tên b n đ : Gió và bão Vi t Namả ồ ệ
N i dung:Th hi n s h/đ ng c a gió và bão VNộ ể ệ ự ộ ủ ở
Phương pháp bi u hi n: kí hi u chuy n đ ng, kí hi u để ệ ệ ể ộ ệ ường, kí hi u.ệ
Đ i tố ượng bi u hi n:ể ệ + Kí hi u đệ ường chuy n đ ng: Gió,bão.ể ộ + Kí hi u đệ ường: Biên gi i, sông, bi n.ớ ể + Kí hi u: Các thành ph :ệ ố
Thông qua các PP, bi t đế ược:
+ Kí hi u đệ ường chuy n đ ng: Hể ộ ướng, t n su t c a gió, bão trên lãnh thầ ấ ủ ổ + Kí hi u đệ ường: Hình d ng đạ ường biên gi i, b bi n; phân b m ng ớ ờ ể ố ạ
lưới sông ngòi
+ Kí hi u: V trí các TP (Hà N i, HCM ).ệ ị ộ
3.3.Hình 2.4 SGK:
Tên b n đ : B n đ phân b dân c châu Áả ồ ả ồ ố ư
N i dung: Các đô th châu Á, các đi m dân cộ ị ể ư
Ph/pháp bi u hi n: Ch m đi m, kí hi u để ệ ấ ể ệ ường
Đ i tố ượng bi u hi n:(Dân c , để ệ ư ường biên gi i,b bi n).ớ ờ ể
Thông qua các PP, bi t đế ược:
+ PP ch m đi m: S phân b dân c châu Á n i nào đông, n i nào ấ ể ự ố ư ở ơ ơ
th a; v trí các đô th đông dânư ị ị + Kí hi u đệ ường: Hình d ng đạ ường biên gi i, b bi n, các con sông.ớ ờ ể
C.V n d ng ậ ụ :(3phút)
Nh ng đ i tữ ố ượng đ a lí nào dùng pp kí hi u?ị ệ
Trang 9 Nh ng đ i tữ ố ượng đ a lí nào dùng pp đị ường chuy n đ ng?ể ộ
Nh ng đ i tữ ố ượng đ a lí nào dùng pp ch m đi m?ị ấ ể
Nh ng đ i tữ ố ượng đ a lí nào dùng pp bi u đ b n đ ?ị ể ồ ả ồ
D. M r ngở ộ : (2phút)
HS xem l i n i dung chạ ộ ương I: B n đả ồ
Đ c trọ ước ND chương II, bài 5: Vũ tr , h qu các chuy n đ ng c a Trái đ tụ ệ ả ể ộ ủ ấ
CHƯƠNG II: VŨ TR H QU CÁC CHUY N Đ NG C A TRÁI Đ TỤ Ệ Ả Ể Ộ Ủ Ấ
Ti t ế 4 Bài 5: VŨ TR H M T TR I VÀ TRÁI Đ T.Ụ Ệ Ặ Ờ Ấ
H QU CHUY N Đ NG T QUAY QUANH TR C C A TRÁI Đ TỆ Ả Ể Ộ Ự Ụ Ủ Ấ
I. M C TIÊU: Ụ Sau bài h c, h c sinh c n:ọ ọ ầ
1.V ki n th c:ề ế ứ
Hi u để ược k/quát v Vũ Tr , h M t Tr i trong Vũ Tr , Trái Đ t trong h M t Tr i.ề ụ ệ ặ ờ ụ ấ ệ ặ ờ
Tr/bày và g/thích được các h qu ch y u c a c/đ t quay quanh tr c c a Trái Đ t. ệ ả ủ ế ủ ự ụ ủ ấ
2.V kĩ năng: ề S d ng tranh nh, hình v , mô hình đ tr/bày, g/thích các h qu c/đ c a Trái Đ t;ử ụ ả ẽ ể ệ ả ủ ấ X/đ nh hị ướng c/đ c a các hành tinh trong h MT, v trí c a Trái đ t trong h MT, các múi gi , hủ ệ ị ủ ấ ệ ờ ướ ng
l ch c a các v t th khi c/đ trên b m t Trái đ t.ệ ủ ậ ể ề ặ ấ
3.V thái đ : ề ộ Nh n th c đúng đ n quy lu t hình thành, phát tri n c a các thiên th ậ ứ ắ ậ ể ủ ể
4. Năng l c hình thành:ự
Năng l c chung: T h c, giao ti p, gi i quy t v n đ , h p tác.ự ự ọ ế ả ế ấ ề ợ
Năng l c chuyên bi t: S d ng b n đ , hình nh.ự ệ ử ụ ả ồ ả
II. CHU N B C A GV VÀ HS: Ẩ Ị Ủ
1.Giáo viên: SGK, SGV, QĐC, T p b n đ Th gi i, Máy tính, Máy chi uậ ả ồ ế ớ ế
2.H c sinh: ọ SGK, v ghi.ở
III. HO T Đ NG D Y H C: Ạ Ộ Ạ Ọ
A. Ho t đ ng kh i đ ng ạ ộ ở ộ (3 phút)
1. M c tiêuụ
Trang 10 Huy đ ng m t s ki n th c, kĩ năng đãộ ộ ố ế ứ bi t đ k t n i v i bài m i ế ể ế ố ớ ớ
T o h ng thú h c t p, giúp HSạ ứ ọ ậ c n ph i tìm hi u s v n đ ng c a trái đ tầ ả ể ự ậ ộ ủ ấ
Nh m t o tình hu ng có v n đ đ k t n i v i bài m i.ằ ạ ố ấ ề ể ế ố ớ ớ
2. Phương pháp – kĩ thu tậ : Phát v n, ho t đ ng theo cá nhân/ c l p.ấ ạ ộ ả ớ
3. Phương ti n: ệ hình nh v Trái Đ tả ề ấ , s chuy n đ ng c a TĐự ể ộ ủ
4. Ti n trình ho t đ ngế ạ ộ
GV: chi u hình nh v H M t Tr i và yêu c u HS quan sát, tr l i câu h i:ế ả ề ệ ặ ờ ầ ả ờ ỏ
+ Chúng ta đang sinh s ng hành tinh th m y trong H M t Tr i?ố ở ứ ấ ệ ặ ờ
+ Vì sao hành tinh này duy nh t có s s ng?ấ ự ố
+ Các hành tinh trong vũ tr luôn tr ng thái nàoụ ở ạ ?
HS: nghiên c u ứ đ ể tr l i.ả ờ
GV: nh n xét và vào bài m iậ ớ
B. Ho t đ ng hình thành ki n th cạ ộ ế ứ
Ho t đ ng 1: ạ ộ Tìm hi u khái quát v Vũ Tr , h M t Tr i, Trái Đ t trong h M t Tr i ể ề ụ ệ ặ ờ ấ ệ ặ ờ ( 20 phút)
1. M c tiêu ụ
+ Ki n th c: HS bi t đế ứ ế ượ khái quát v Vũ Tr , h M t Tr i, Trái Đ t trong h M t Tr ic ề ụ ệ ặ ờ ấ ệ ặ ờ
+ Kĩ năng: Khai thác hình nh .ả
+ Thái đ : Nh n th c đúng v vũ trộ ậ ứ ề ụ
2. Phương pháp – kĩ thu tậ
+ Phát v n, phấ ương pháp s d ng phử ụ ương ti n tr c quan.ệ ự
+ Ho t đ ng theo cá nhân/ c l p, th o lu n nhóm.ạ ộ ả ớ ả ậ
3. Phương ti n: ệ Hình nh v vũ tr ả ề ụ
4. Ti n trình ho t đ ngế ạ ộ
Ho t đ ng c a giáo viên và h c sinh ạ ộ ủ ọ N i dung chínhộ
B ướ c 1: GV s d ng QĐC và yêu c u HSử ụ ầ
d a vào hình 5.1ự , 5.2 và ki n th c tr l i: ế ứ ả ờ
Vũ Tr là gì ? ụ
Phân bi t Thiên Hà và D i Ngân Hà?ệ ả
H M t Tr i là gì ? HMT có bao nhiêuệ ặ ờ
hành tinh ?
K tên các hành tinh ?ể
T/Đ là hành tinh th m y tính t MT?ứ ấ ừ
T/Đ t có nh ng đ c đi m gì khác v iấ ữ ặ ể ớ
các hành tinh khác ?
Nêu các c/đ chính c a Trái Đ t ?ủ ấ
Hướng quay quanh MT c a các hànhủ
tinh ?
B ướ c 2: HS th c hi n nhi m v quaự ệ ệ ụ
gi y ấ
B ướ c 3: GV y/c HS tr l iả ờ và nh n xétậ
I. Khaí quát v Vũ Tr , h M t Tr i,Trái Đ t trongề ụ ệ ặ ờ ấ
h M t Tr i.ệ ặ ờ
1. Vũ Tr : ụ Là kho ng không gian vô t n ch a các Thiênả ậ ứ Hà
2. H M t Tr i:(Thái Dệ ặ ờ ương H )ệ
* HMT là m t t p h p các thiên th n m trong D i Ngânộ ậ ợ ể ằ ả
Hà g m:ồ
M t Tr i năm trung tâmặ ờ ở
Tám hành tinh: ( H.5.2)
Ti u hành tinh, v tinh, sao ch i, b i khí ể ệ ổ ụ
* Các hành tinh v a c/đ quanh MT l i v a t quay quanhừ ạ ừ ự
tr c theo hụ ướng ngược chi u kim đ ng hề ồ ồ
3. Trái Đ t trong h M t Tr i ấ ệ ặ ờ
a.V trí c a Trái Đ t trong HMT: ị ủ ấ
Là hành tinh th ba t M t Tr iứ ừ ặ ờ
Kho ng cách TB t TĐ đ n MT là:149,6 tr km ả ừ ế