Giáo án Địa lí 11 với các bài học sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nhóm nước; cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại; xu hướng toàn cầu hóa, khu vực hóa kinh tế; một số vấn đề mang tính toàn cầu; thực hành: tìm hiểu những cơ hội và thách thức của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển.
Trang 1Bài 1: S TỰ ƯƠNG PH N V TRÌNH Đ PHÁT TRI N KINH T XÃ H I C A CÁCẢ Ề Ộ Ể Ế Ộ Ủ
NHÓM NƯỚC
CU C CÁCH M NG KHOA H C VÀ CÔNG NGH HI N Đ IỘ Ạ Ọ Ệ Ệ Ạ
I. M C TIÊUỤ
1. Ki n th c:ế ứ
Bi t đế ượ ự ươc s t ng ph n v trình đ kinh t xã h i c a các nhóm nả ề ộ ế ộ ủ ước: phát tri n và đangể phát tri n, các nể ước và vùng lãnh th công nghi p m iổ ệ ớ
Trình bày được đ c đi m n i b t c a cu c cách m ng khoa h c và công ngh hi n đ iặ ể ổ ậ ủ ộ ạ ọ ệ ệ ạ
Trình bày được tác đ ng c a cu c các m ng khoa h c công ngh hi n đ i t i s phát tri nộ ủ ộ ạ ọ ệ ệ ạ ớ ự ể
2. Kĩ năng:
Phân tích các b ng s li uả ố ệ
Đ c b n đ và lọ ả ồ ược đồ
3. Thái đ :ộ
Xác đ nh cho mình thái đ h c t p đ thích ng v i cu c cách m ng khoa h c và công nghị ộ ọ ậ ể ứ ớ ộ ạ ọ ệ
hi n đ iệ ạ
4. Đ nh hị ướng các năng l c đự ược hình thành:
Năng l c chung: T h c, gi i quy t v n đ , s d ng ngôn ngự ự ọ ả ế ấ ề ử ụ ữ
Năng l c chuyên bi t: t duy t ng h p theo lãnh th , s d ng b n đ , lự ệ ư ổ ợ ổ ử ụ ả ồ ược đồ
II. CHU N B C A GIÁO VIÊN VÀ H C SINHẨ Ị Ủ Ọ
1. Đ i v i giáo viên:ố ớ
B n đ các nả ồ ước trên th gi iế ớ
Phóng to các b ng 1.1 và 1.2 SGKả
Phi u h c t pế ọ ậ
Máy chi u và các phế ương ti n khácệ
2. Đ i v i h c sinh:ố ớ ọ
Th c hi n các d án đã đự ệ ự ược phân công và chu n b báo cáoẩ ị
III. HO T Đ NG D Y VÀ H CẠ Ộ Ạ Ọ
1. n đ nh l p:Ổ ị ớ
2. Ki m tra bài cũ:ể
3. Các ho t đ ng h c t p:ạ ộ ọ ậ
A. Đ t v n đ / Kh i đ ng/ Tình hu ng xu t phátặ ấ ề ở ộ ố ấ
1. M c tiêu:ụ
2. Phương pháp/kĩ thu t d y h c:ậ ạ ọ
3. Phương ti n:ệ
4. Ti n trình ho t đ ngế ạ ộ
B ướ c 1: Giao nhi m v ệ ụ
GV đ t v n đ : ặ ấ ề Nhóm nước phát tri n và nhóm nể ước đang phát tri n không có s tể ự ương ph nả
v kinh t xã h i”. Anh/ch hãy trình bày và gi i thích quan đi m c a mình v nh n đ nh trênề ế ộ ị ả ể ủ ề ậ ị
B ướ c 2: H c sinh th c hi n nhi m v ọ ự ệ ệ ụ
HS huy đ ng ki n th c c a b n thân đ tr l i. HS th c hi n và ghi ra gi y nháp, chu n b độ ế ứ ủ ả ể ả ờ ự ệ ấ ẩ ị ể trình bày
B ướ c 3: Trao đ i th o lu n và báo cáo k t qu ổ ả ậ ế ả
GV m i 01 HS báo cáo, các HS khác trao đ i và b sung thêmờ ổ ổ
B ướ c 4: Đánh giá
Trang 2GV s d ng n i dung tr l i đ t o ra tình hu ng có v n đ và d n d t vào n i dung bài h c.ử ụ ộ ả ờ ể ạ ố ấ ề ẫ ắ ộ ọ
B. Hình thành ki n th c/ kĩ năng m iế ứ ớ
Ho t đ ng 1. Tìm hi u s phân chia các nhóm nạ ộ ể ự ước và s tự ương ph n trong trình đả ộ
phát tri n kinh t xã h i gi a các nhóm nể ế ộ ữ ước
1. M c tiêu:ụ
Bi t đế ược các tiêu chí dùng đ phân lo i các nhóm nể ạ ước
Bi t đế ượ ự ươc s t ng ph n v trình đ kinh t xã h i c a các nhóm nả ề ộ ế ộ ủ ước: phát tri n và đangể phát tri n, các nể ước và vùng lãnh th công nghi p m iổ ệ ớ
Bi t đ c đ nh h ng phát tri n kinh t c a Vi t Nam trong t ng lai t đó có thái đ đúngế ượ ị ướ ể ế ủ ệ ươ ừ ộ
đ n trong vi c phát tri n kinh t nắ ệ ể ế ước nhà
Kĩ năng tính toán, x lí s li u; thu th p và x lí tài li uử ố ệ ậ ử ệ
2. Phương pháp/kĩ thu t d y h c:ậ ạ ọ
Phương pháp khăn tr i bànả
S d ng s li u th ng kêử ụ ố ệ ố
3. Phương ti n:ệ
Máy chi uế
S li u th ng kêố ệ ố
B n đ th gi iả ồ ế ớ
4. Ti n trình ho t đ ng:ế ạ ộ
B ướ c 1: Giao nhi m v ệ ụ
Chu n b c a GV: 4 t gi y A0, m i HS m t t gi y A4. ẩ ị ủ ờ ấ ỗ ộ ờ ấ
Phân nhóm: Chia l p thành 4 nhóm ớ
N i dung th o lu n: ộ ả ậ
+ VĐ 1: Các n ướ c trên th gi i chia thành m y nhóm?Các tiêu chí phân chia các nhóm n ế ớ ấ ướ c + VĐ 2: Ch ng minh s t ứ ự ươ ng ph n v trình đ phát tri n kinh t c a các nhóm d a vào các ả ề ộ ể ế ủ ự tiêu chí trên
+ VĐ 3: Trình bày s phát tri n c a Vi t Nam d a trên các tiêu chí trên. ự ể ủ ệ ự
+ VĐ 4: Đ nh h ị ướ ng phát tri n kinh t xã h i trong t ể ế ộ ươ ng lai c a n ủ ướ c ta
Th i gian th o lu n: 10 phút ờ ả ậ
B ướ c 2: H c sinh th c hi n nhi m v ọ ự ệ ệ ụ
M i HS t làm lên gi y A4, sau đó nhóm th o lu n l y ý ki n chung chu n b báo cáo tr ỗ ự ấ ả ậ ấ ế ẩ ị ướ ớ c l p
B ướ c 3: Trao đ i th o lu n và báo cáo k t qu ổ ả ậ ế ả
GV l n l ầ ượ ọ t g i 4 nhóm lên trình bày k t qu ế ả
B ướ c 4: Đánh giá
GV d a vào quá trình làm bài và k t qu báo cáo cho đi m c ng ự ế ả ể ộ
N i dung chínhộ
Trên 200 qu c gia và vùng lãnh th khác nhau đố ổ ược chia làm 2 nhóm nước: phát tri n vàể đang phát tri n.ể
M t s nộ ố ước vùng lãnh th đ t đổ ạ ược trình đ nh t đ nh v công nghi p g i là các nộ ấ ị ề ệ ọ ướ c công nghi p m i (NICs).ệ ớ
S tự ương ph n v trình đ phát tri n kinh t xã h i gi a các nhóm nả ề ộ ể ế ộ ữ ước
GDP bình quân đ u ngầ ười chênh l ch l n gi a các nệ ớ ữ ước phát tri n và đang phát tri nể ể
+ các nước phát tri n khu v c d ch v chi m t l r t l n, nông nghi p r t nh ể ự ị ụ ế ỉ ệ ấ ớ ệ ấ ỏ + các nước đang phát tri n t l ngành nông nghi p còn cao.ể ỉ ệ ệ
Tu i th trung bình các nổ ọ ước phát tri n > các nể ước đang phát tri n.ể
HDI các nước phát tri n > các nể ước đang phát tri nể
Trang 3Ho t đ ng 2. Tìm hi u cu c cách m ng khoa h c và công ngh hi n đ iạ ộ ể ộ ạ ọ ệ ệ ạ
1. M c tiêu:ụ
Trình bày được đ c đi m n i b t c a cu c cách m ng khoa h c và công ngh hi n đ iặ ể ổ ậ ủ ộ ạ ọ ệ ệ ạ
Trình bày được tác đ ng c a cu c các m ng khoa h c công ngh hi n đ i t i s phát tri nộ ủ ộ ạ ọ ệ ệ ạ ớ ự ể
2. Phương pháp/kĩ thu t d y h c:ậ ạ ọ
Hình th c cá nhân/ nhómứ
3. Phương ti n:ệ
Máy chi uế
Hình nh liên quan đ n các cu c cách m ng công nghi pả ế ộ ạ ệ
4. Ti n trình ho t đ ng:ế ạ ộ
Ho t đ ng c a giáo viên và h c sinhạ ộ ủ ọ N i dung chínhộ
GV cho HS xem t li u v các cu c cáchư ệ ề ộ
m ng công nghi p đã di n ra trong l ch sạ ệ ễ ị ử
k t h p v i hi u bi t c a b n thân HS trế ợ ớ ể ế ủ ả ả
l i các câu h i sau:ờ ỏ
th i gian di n ra các cu c cách m ng côngờ ễ ộ ạ
nghi pệ
Đ c đi m n i b t c a các cu c cách m ngặ ể ổ ậ ủ ộ ạ
công nghi p đó. ệ
S khác bi t c a cu c cách m ng khoa h cự ệ ủ ộ ạ ọ
công ngh hi n đ iệ ệ ạ
tác đ ng c a cu c cách m ng công nghi pộ ủ ộ ạ ệ
4.0 đ n toàn th gi i. Liên h tác đ ng c aế ế ớ ệ ộ ủ
cu c cách m ng khoa h c công ngh hi nộ ạ ọ ệ ệ
đ i đ n Vi t Nam.ạ ế ệ
HS vi t l i nh ng hi u bi t c a b n thânế ạ ữ ể ế ủ ả
vào gi yấ
GV m i m t HS b t k tr l i, các HS khácờ ộ ấ ỳ ả ờ
b sungổ
GV chu n ki n th cẩ ế ứ
Cu i th k XX, đ u th k XXI, cáchố ế ỷ ầ ế ỉ
m ng khoa h c và công ngh hi n đ i xu tạ ọ ệ ệ ạ ấ
hi n.ệ
Đ c tr ng: bùng n công ngh cao.ặ ư ổ ệ + D a vào thành t u KH m i v i hàmự ự ớ ớ
lượng tri th cứ cao + B nố trụ c t:ộ
* Công ngh sinh h c.ệ ọ
* Công ngh v t li u.ệ ậ ệ
* Công ngh năng lệ ượng
* Công ngh thông tin.ệ
=> Tác d ng: thúc đ y s chuy n d ch cụ ẩ ự ể ị ơ
c u kinh t m nh m , đ ng th i hình thànhấ ế ạ ẽ ồ ờ
n n kinh t tri th c – n n kinh t d a trênề ế ứ ề ế ự tri th c, k thu t, công ngh cao.ứ ỹ ậ ệ
Ho t đ ng 4. Luy n t p/ C ng cạ ộ ệ ậ ủ ố
1. M c tiêuụ : Nh m c ng c l i ki n th c đã h c/ rèn luy n kĩ năng bài h c/ góp ph n hìnhằ ủ ố ạ ế ứ ọ ệ ọ ầ thành năng l c …ự
2. Phương th c: ứ ho t đ ng cá nhânạ ộ
3. T ch c ho t đ ng: ổ ứ ạ ộ
B ướ c 1: Giao nhi m v ệ ụ
BT1: V s đ các tiêu chí phân lo i các nhóm n ẽ ơ ồ ạ ướ c
BT2: v tranh th hi n tác đ ng c a cu c cách m ng 4.0 đ n nhân lo i ẽ ể ệ ộ ủ ộ ạ ế ạ
B ướ c 2: H c sinh th c hi n nhi m v t i l p ọ ự ệ ệ ụ ạ ớ
B ướ c 3: Đánh giá
Giáo viên ki m tra k t qu th c hi n c a h c sinh. Đi u ch nh k p th i nh ng vể ế ả ự ệ ủ ọ ề ỉ ị ờ ữ ướng m c c aứ ủ
h c sinh trong quá trình th c hi nọ ự ệ
Ho t đ ng 5. V n d ng/ Bài t p v nhà ạ ộ ậ ụ ậ ề
Trang 41. M c tiêu:ụ Giúp h c sinh v n d ng ho c liên h ki n th c đã h c vào m t v n đ c th c aọ ậ ụ ặ ệ ế ứ ọ ộ ấ ề ụ ể ủ
th c ti n v …ự ễ ề
2. N i dung:ộ
Giáo viên hướng d n h c sinh t đ t v n đ đ liên h ho c v n d ngẫ ọ ự ặ ấ ề ể ệ ặ ậ ụ
Trường h p h c sinh không tìm đợ ọ ược v n đ đ liên h ho c v n d ng, giáo viên có th yêuấ ề ể ệ ặ ậ ụ ể
c u …ầ
(nhi m v yêu c u: tìm hi u v GDP/ ngệ ụ ầ ể ề ười và ch s HDI c a đ a phỉ ố ủ ị ương)
3. Đánh giá: Giáo viên khuy n khích, đ ng viên các h c sinh làm bài và nh n xét s n ph m c aế ộ ọ ậ ả ẩ ủ
h c sinhọ
Ph l c ụ ụ
1. Phân chia các nhóm nước d a vào các tiêu chíự
GDP/ người (theo liên hi pệ
qu c UN)ố
Có GDP/ người cao > 10000 USD
Có GDP/ người thu cộ + nhóm trung bình 736
10000 USD + nhóm th p: < 736ấ HDI ch s phát tri n conỉ ố ể
người
HDI >0,8 HDI thu c nhóm ộ
+ trung bình: 0,5 0,8 + th p: < 0,5ấ
C c u kinh tơ ấ ế T tr ng khu v c III cao, tỉ ọ ự ỉ
tr ng khu v c I th pọ ự ấ T tr ng khu v c III ch aỉ ọ ự ư
cao, t tr ng khu v c I cònỉ ọ ự khá cao
Tu i th trung bình ( so sánhổ ọ
v i tu i th trung bình thớ ổ ọ ế
gi i)ớ
> 71,4 tu iổ < 71,4 tu iổ
2. M t s khái ni m/ thu t ngộ ố ệ ậ ữ
HDI: Ch s phát tri n con ng i HDI (Human Development Index) là t ng h p ba ch tiêu: thuỉ ố ể ườ ổ ợ ỉ
nh p bình quân đ u ngậ ầ ười, tu i th trung bình và trình đ văn hóa.ổ ọ ộ
GDP: t ng s n ph m n i đ aổ ả ẩ ộ ị , t cứ t ng s n ph m qu c n iổ ả ẩ ố ộ hay GDP (vi t t t c aế ắ ủ Gross Domestic Product) là giá tr th tr ị ị ườ c a t t c hàng hóa và d ch v ng ủ ấ ả ị ụ cu i cùng ố đượ ảc s n xu tấ
ra trong ph m vi m t lãnh th nh t đ nh ạ ộ ổ ấ ị (thường là qu c gia) trong m tố ộ th i k nh t ờ ỳ ấ
đ nh ị (thường là m t năm).ộ
Các ch s c a Vi t Nỉ ố ủ ệ am
GDP kho ng 4.159 USD/lao đ ngả ộ
Ch s Phát tri n con ngỉ ố ể ười HDI t ng quát c a Vi t Nam tăng 1% lên 0,683ổ ủ ệ ( th 6 ĐNA)ứ
Tu i th trung bình tăng nhanh, đ t 73,4 tu i năm 2016,ổ ọ ạ ổ
Tu n: ầ
Ti t:ế
Bài 2: XU HƯỚNG TOÀN C U HÓA, KHU V C HÓA KINH TẦ Ự Ế
I. M C TIÊUỤ
1. Ki n th c: ế ứ
Trình bày được các bi u hi n c a toàn c u hóa và h qu c a toàn c u hóa kinh tể ệ ủ ầ ệ ả ủ ầ ế
Trình bày được bi u hi n c a khu v c hóa kinh t và h qu c a khu v c hóa kinh tể ệ ủ ự ế ệ ả ủ ự ế
Trang 5 Phân tích s li u, t li u đ nh n bi t quy mô, vai trò qu c t c a các liên k t kinh t khuố ệ ư ệ ể ậ ế ố ế ủ ế ế
v c: s lự ố ượng các nước thành viên, s dân, GDP.ố
S d ng b n đ Th gi i đ nh n bi t ph m vi c a các liên k t kinh t khu v c: Hi p h iử ụ ả ồ ế ớ ể ậ ế ạ ủ ế ế ự ệ ộ các nước Đông Nam Á (ASEAN), Hi p ệ ướ ực t do B c Mĩ (NAFTA), Di n đàn h p tác kinh tắ ễ ợ ế châu Á – Thái Bình Dương (APEC), Liên minh châu Âu (EU), Th trị ường chung Nam Mĩ (MERCOUR)
3. Thái đ :ộ
Nh n th c đậ ứ ượ ực s tác đ ng c a toàn c u hóa đ n n n kinh t th gi i, trong đó có Vi t Namộ ủ ầ ế ề ế ế ớ ệ
4. Đ nh hị ướng các năng l c đự ược hình thành:
Năng l c gi i quy t v n đ ; năng l c h p tác; năng l c ng d ng CNTT.ự ả ế ấ ề ự ợ ự ứ ụ
Năng l c t duy t ng h p theo lãnh th ; s d ng các s li u th ng kê; s d ng lự ư ổ ợ ổ ử ụ ố ệ ố ử ụ ược đ ồ
II. CHU N B C A GIÁO VIÊN VÀ H C SINHẨ Ị Ủ Ọ
1. Đ i v i giáo viên:ố ớ
Hình nh m t s t ch c liên k t kinh t khu v cả ộ ố ổ ứ ế ế ự
Máy chi u và các phế ương ti n khác ệ
B n đ th gi iả ồ ế ớ
2. Đ i v i h c sinh:ố ớ ọ
Th c hi n các công vi c đã đự ệ ệ ược giao
III. HO T Đ NG D Y VÀ H CẠ Ộ Ạ Ọ
1. n đ nh l p:Ổ ị ớ
2. Ki m tra bài cũ:ể
Trình bày nh ng đi m tữ ể ương ph n v trình đ phát tri n kinh t xã h i c a các nhóm nả ề ộ ể ế ộ ủ ướ c phát tri n và đang phát tri nể ể
3. Các ho t đ ng h c t p:ạ ộ ọ ậ
A. Đ t v n đ / Kh i đ ng/ Tình hu ng xu t phátặ ấ ề ở ộ ố ấ
B ướ c 1: Giao nhi m v ệ ụ
Gv yêu c u HS th o lu n và tr l i các câu h i:ầ ả ậ ả ờ ỏ
Em bi t gì v chính sách b quan t a c ng? Tác đ ng c a chính sách này t i kinht Vi t Namế ề ế ỏ ả ộ ủ ớ ế ệ
th i b y gi ?ờ ấ ờ
Hi n nay, chính sách kinh t c a Vi t Nam đã thay đ i nh th nào? T i sao l i có s thay đ iệ ế ủ ệ ổ ư ế ạ ạ ự ổ
nh v y?ư ậ
B ướ c 2: H c sinh th c hi n nhi m v và ghi ra gi y nháp đ chu n b báo cáo ọ ự ệ ệ ụ ấ ể ẩ ị
B ướ c 3: Trao đ i th o lu n và báo cáo k t qu ổ ả ậ ế ả
GV g i 01 HS báo cáo, các HS khác b sung thêmọ ổ
B ướ c 4: Đánh giá
GV nh n xét và đánh giá ph n tr l i c a HS GV d n d t vào v n đ toàn c u hóaậ ầ ả ờ ủ ẫ ắ ấ ề ầ
B. Hình thành ki n th c/ kĩ năng m iế ứ ớ
Ho t đ ng 1. Tìm hi u v xu hạ ộ ể ề ướng toàn c u hóaầ
1. M c tiêu:ụ
Bi tế được các bi u hi n c a toàn c u hóaể ệ ủ ầ
2. Phương pháp/kĩ thu t d y h c:ậ ạ ọ
Phương pháp th o lu n nhóm; ả ậ
3. Phương ti n: ệ
4. Ti n trình ho t đ ng:ế ạ ộ
Trang 6B ướ c 1: Giao nhi m v ệ ụ
GV nêu nguyên nhân c a toàn c u hóaủ ầ
GV chia nhóm và giao nhi m v cho các nhóm ệ ụ
Nhi m v : Hãy nêu các ví d đ th y rõ các bi u hi n c a toàn c u hóa, liên h v i Vi t Nam. ệ ụ ụ ể ấ ể ệ ủ ầ ệ ớ ệ
B ướ c 2: H c sinh th c hi n nhi m vọ ự ệ ệ ụ
HS trong nhóm trao đ i đ tr l i câu h i. ổ ể ả ờ ỏ
B ướ c 3: Trao đ i th o lu n và báo cáo k t quổ ả ậ ế ả
Đ i di n các nhóm trình bày trạ ệ ướ ớc l p
B ướ c 4: Đánh giá
Gv nh n xét ph n trình bày c a các nhóm và k t lu n t ng bi u hi n c a toàn c u hóaậ ầ ủ ế ậ ừ ể ệ ủ ầ
N i dung chínhộ
I. Xu hướng toàn c u hóa.ầ
Là quá trình liên k t các qu c gia v kinh t , văn hóa, khoa h c,ế ố ề ế ọ
… Trong đó toàn c u hoá kinh t có tác đ ng m nh m nh t đ n m i m t c a n n kinh t ầ ế ộ ạ ẽ ấ ế ọ ặ ủ ề ế
xã h i thộ ế gi i.ớ
1. Toàn c u hóa v kinh t ầ ề ế
a. Th ươ ng m i phát tri n: ạ ể
b. Đ u t n ầ ư ướ c ngoài tăng nhanh:
c. Th tr ị ườ ng tài chính m r ng: ở ộ
d. Các công ty xuyên qu c gia có vai trò ngày càng l n ố ớ
Ho t đ ng 2. Tìm hi u h qu c a toàn c u hóaạ ộ ể ệ ả ủ ầ
1. M c tiêu: ụ
Hi u và trình bày ể được h qu c a toàn c u hóa kinh tệ ả ủ ầ ế
2. Phương pháp/kĩ thu t d y h cậ ạ ọ : Th o lu n theo c pả ậ ặ
3. Phương ti n: ệ
M t s hình nh liên quanộ ố ả
4. Ti n trình ho t đ ngế ạ ộ :
Ho t đ ng c a giáo viên và h c sinhạ ộ ủ ọ N i dung chínhộ
GV đ t câu h i: Đ c m c II SGK, k t h p v i hi uặ ỏ ọ ụ ế ợ ớ ể
bi t c a b n thân hãy cho bi t toàn c u hóa đã mang l iế ủ ả ế ầ ạ
nh ng th i c nào? T o sao m t s nữ ờ ơ ạ ộ ố ước trên th gi iế ớ
bi u tình ch ng toàn c u hóa?ể ố ầ
Vi t Nam c n có nh ng hành đ ng nào đ ti p c nệ ầ ữ ộ ể ế ậ
toàn c u hóa hi u qu nh t?ầ ệ ả ấ
Hai HS cùng bàn trao đ i đ tr l i câu h i. M t HS đ iổ ể ả ờ ỏ ộ ạ
di n tr l i trệ ả ờ ướ ớc l p. Các HS khác cho nh n xét, bậ ổ
sung
GV nh n xét và chu n ki n th cậ ẩ ế ứ
Tích c c: thúc đ y s n xu tự ẩ ả ấ phát tri n, tăng trể ưởng kinh t ,ế
đ u t , tăng cầ ư ường h p tác qu cợ ố
t ế
Thách th c: giaứ tăng kho ngả cách giàu nghèo; c nh tranh gi a các nạ ữ ước
Ho t đ ng 3. Tìm hi u xu hạ ộ ể ướng khu v c hóa kinh t và h qu c a nóự ế ệ ả ủ
1. M c tiêu:ụ
Trình bày được bi u hi n c a khu v c hóa kinh t và h qu c a khu v c hóa kinh tể ệ ủ ự ế ệ ả ủ ự ế
2. Phương th c:ứ Cá nhân
Phương ti n: phi u h c t pệ ế ọ ậ
3. T ch c ho t đ ng: ổ ứ ạ ộ
Trang 7Ho t đ ng c a giáo viên và h c sinhạ ộ ủ ọ N i dung chínhộ
Hãy k tên m t s t ch c liên k t kinh t khu v c màể ộ ố ổ ứ ế ế ự
em bi t. ế
giáo viên t ch c cho HS tham gia m t trò ch i nh ổ ứ ộ ơ ỏ
Tên t ch cổ ứ Năm
thành
l pậ
Các
nước và vùng lãnh thổ thành viên
S dân ố GDP
MERCOSUR 1991
HS dành th i gian nghiên c u n i dung b ng 2. Sau đóờ ứ ộ ả
lên hoàn thành b ngả
Hướng d n. đi n s lẫ ề ố ượng thành viên. S p x p s dânắ ế ố
và GDP t v trí cao đ n th p( th hi n t 1 đ n 6)ừ ị ế ấ ể ệ ừ ế
Liên h v m i quan h c a Vi t Nam trong t ch cệ ề ố ệ ủ ệ ổ ứ
ASEAN. Gi i thích vì sao VN ph i gia nh p ASEAN.ả ả ậ
T đó nêu nguyên nhân hình thành các t ch c liên k từ ổ ứ ế
kinh t khu v c.ế ự
M r ng: có nhi u t ch c không có v trí đ a lí g n ở ộ ề ổ ứ ị ị ầ
nhau v n có th liên k t v i nhau. Vd: G7 g m Anh, ẫ ể ế ớ ồ
Hoa Kì, Nh t B n, M , Đ c, Canada, Ý ậ ả ỹ ứ
GV đ t câu h i: Vi t Nam tham gia t ch c ASEAN cóặ ỏ ệ ổ ứ
nh ng thu n l i và thách th c nào?ữ ậ ợ ứ
T câu tr l i c a HS, GV nêu lên h qu c a khu v cừ ả ờ ủ ệ ả ủ ự
hóa kinh tế
1. Các t ch c liên k t kinh tổ ứ ế ế
Nguyên nhân: do phát tri nể không đ u và s c ép c nh tranhề ứ ạ trên th gi i, nh ng qu c giaế ớ ữ ố
tương đ ng v văn hóa, xã h i,ồ ề ộ
đ a lí ho c có chung m c tiêu, l iị ặ ụ ợ ích
Các t ch c liên k t khuổ ứ ế
v c:ự AFTA, EU, ASEAN, APEC…
2 H qu c a khu v c hóaệ ả ủ ự
Tích c c: v a h p tác v a c nhự ừ ợ ừ ạ tranh t o nên s tăng trạ ự ưởng kinh
t , tăng t do thế ự ương m i, đ uạ ầ
t , b o v l i ích KT các nư ả ệ ợ ướ c thành viên; t o nh ng th trạ ữ ị ườ ng
r ng l n, tăng cộ ớ ườ toàn c ung ầ
Thách th c: quan tâm gi iứ ả quy t v n đ nh ch quy nế ấ ề ư ủ ề kinh t , quy n l c qu c gia.ế ề ự ố
Ho t đ ng 4. Luy n t p/ C ng cạ ộ ệ ậ ủ ố
1. M c tiêu: ụ Rèn luy n kĩ năng s d ng b n đ cho HSệ ử ụ ả ồ
2. Phương th c: ho t đ ng cá nhânứ ạ ộ
3. T ch c ho t đ ng: ổ ứ ạ ộ
B ướ c 1: Giao nhi m v ệ ụ
Xác đ nh trên b n đ th gi i m t s t ch c liên k t kinh t khu v c. ị ả ồ ế ớ ộ ố ổ ứ ế ế ự
B ướ c 2: H c sinh th c hi n nhi m v ọ ự ệ ệ ụ
B ướ c 3: Đánh giá
GV chu n ki n th cẩ ế ứ
Ho t đ ng 5. V n d ng/ Bài t p v nhà ạ ộ ậ ụ ậ ề
1. M c tiêu: ụ Giúp h c sinh v n d ng ho c liên h ki n th c đã h c vào m t v n đ c th c aọ ậ ụ ặ ệ ế ứ ọ ộ ấ ề ụ ể ủ
th c ti n v toàn c u hóa, khu v c hóaự ễ ề ầ ự
2. N i dung: ộ
Giáo viên hướng d n h c sinh t đ t v n đ đ liên h ho c v n d ngẫ ọ ự ặ ấ ề ể ệ ặ ậ ụ
Trang 8 Trường h p h c sinh không tìm đợ ọ ược v n đ đ liên h ho c v n d ng, giáo viên có th yêuấ ề ể ệ ặ ậ ụ ể
c u tìm hi u nh ng th i c và thách th c c a Vi t Nam khi tham gia vào toàn c u hóaầ ể ữ ờ ơ ứ ủ ệ ầ
3. Đánh giá: Giáo viên khuy n khích, đ ng viên các h c sinh làm bài và nh n xét s n ph m c aế ộ ọ ậ ả ẩ ủ
h c sinhọ
Ph l cụ ụ
Tên t ch cổ ứ Năm thành l pậ Các nước và vùng lãnh thổ
thành viên
S dânố GDP
Bài 3: M T S V N Đ MANG TÍNH TOÀN C UỘ Ố Ấ Ề Ầ
I. M C TIÊUỤ
1. Ki n th c:ế ứ
Bi t và gi i thích đế ả ược tình tr ng bùng n dân s các nạ ổ ố ở ước đang phát tri n và già hóa dân sể ố các n c phát tri n
Trình bày được m t s bi u hi n, nguyên nhân và h u qu c a ô nhi m môi trộ ố ể ệ ậ ả ủ ễ ường; nh nậ
th c đứ ượ ự ầc s c n thi t ph i b o v môi trế ả ả ệ ường
Hi u để ượ ự ầc s c n thi t ph i b o v hòa bình và ch ng nguy c chi n tranhế ả ả ệ ố ơ ế
2. Kĩ năng:
Phân tích được các tranh nh, t li uả ư ệ
K năng khai thác và x lí b ng s li u đ rút ra ki n th c. Liên h th c t ỹ ử ả ố ệ ể ế ứ ệ ự ế
K năng trình bày, báo cáo, gi i quy t m t s v n đ ỹ ả ế ộ ố ấ ề
Thu th p và x lí thông tin, vi t báo cáo ng n g n v m tt s v n đ mang tính toàn c u:bùngậ ử ế ắ ọ ề ộ ố ấ ề ầ
n dân s , già hoá dân s , ô nhi m môi trổ ố ố ễ ường
3. Thái đ :ộ Nh n th c đ c đ gi i quy t các v n đ toàn c u c n có s đoàn k t và h p tácậ ứ ượ ể ả ế ấ ề ầ ầ ự ế ợ
c a toàn nhân lo iủ ạ
4. Đ nh hị ướng các năng l c đự ược hình thành:
Năng l c gi i quy t v n đ ; năng l c h p tác; năng l c ng d ng CNTT.ự ả ế ấ ề ự ợ ự ứ ụ
Năng l c t duy t ng h p theo lãnh th ; s d ng các s li u th ng kêự ư ổ ợ ổ ử ụ ố ệ ố
II. CHU N B C A GIÁO VIÊN VÀ H C SINHẨ Ị Ủ Ọ
1. Đ i v i giáo viên:ố ớ
m t s hình nh v ô nhi m môi trộ ố ả ề ễ ường
m t s tin, nh v chi n tranh khu v c và n n kh ng b trên th gi iộ ố ả ề ế ự ạ ủ ố ế ớ
phi u h c t pế ọ ậ
2. Đ i v i h c sinhố ớ ọ :
Th c hi n các công vi c đã đự ệ ệ ược giao
III. HO T Đ NG D Y VÀ H CẠ Ộ Ạ Ọ
1. n đ nh l p:Ổ ị ớ
Trang 92. Ki m tra bài cũ: ể
Trình bày các bi u hi n ch y u c a toàn c u hóa kinh t Xu hể ệ ủ ế ủ ầ ế ướng toàn c u hóa kinh t d nầ ế ẫ
đ n nh ng h qu gì?ế ữ ệ ả
3. Các ho t đ ng h c t p:ạ ộ ọ ậ
A. Đ t v n đ / Kh i đ ng/ Tình hu ng xu t phátặ ấ ề ở ộ ố ấ
B ướ c 1: Giao nhi m v ệ ụ
GV đ a các t ho c c m t (ho c trình chi u m t s hình nh), yêu c u h c sinh quan sát, s pư ừ ặ ụ ừ ặ ế ộ ố ả ầ ọ ắ
x p theo ba ch đ : bùng n dân s / ô nhi m ngu n nế ủ ề ổ ố ễ ồ ước bi n, đ i dể ạ ương/ kh ng b qu c t ủ ố ố ế Trình bày suy nghĩ c a b n thân v các v n đ trên. ủ ả ề ấ ề
B ướ c 2: H c sinh th c hi n nhi m v và ghi ra gi y nháp đ chu n b báo cáo ọ ự ệ ệ ụ ấ ể ẩ ị
B ướ c 3: HS báo cáo k t qu ế ả
B ướ c 4: Đánh giá
GV nh n xét và đánh giá ph n tr l i c a HS GV d n d t vào v n đ ậ ầ ả ờ ủ ẫ ắ ấ ề
B. Hình thành ki n th c/ kĩ năng m iế ứ ớ
Ho t đ ng 1.ạ ộ Tìm hi u các v n đ v dân sể ấ ề ề ố
1. M c tiêu:ụ
Bi t và gi i thích đế ả ược tình tr ng bùng n dân s các nạ ổ ố ở ước đang phát tri n và già hóa dân sể ố các n c phát tri n
2. Phương pháp/kĩ thu t d y h c:ậ ạ ọ
Th o lu n nhómả ậ
3. Phương ti n:ệ
B ng 3.1. t su t gia tăng dân s t nhiên trung bình nămả ỉ ấ ố ự
B ng 3.2 c c u dân s theo nhóm tu i, giai đo n 2000 2005.ả ơ ấ ố ổ ạ
4. Ti n trình ho t đ ng:ế ạ ộ
B ướ c 1: Giao nhi m v ệ ụ
GV chia HS thành 4 nhóm và giao nhi m v cho t ng nhómệ ụ ừ
Nhóm 1 và 3: Đ c thông tin m c I.1. phân tích b ng 3.1 đ tr l i các câu h i sau:ọ ở ụ ả ể ả ờ ỏ
+ So sánh t su t gia tăng dân s t nhiên c a các nhóm nỉ ấ ố ự ủ ước v i th gi iớ ế ớ
+ H u qu c a vi c gia tăng dân s : v kinh t , xã h i, tài nguyên, môi trậ ả ủ ệ ố ề ế ộ ường
Nhóm 2 và 4: Đ c thông tin m c II.2. phân tích b ng 3.2, tr lọ ở ụ ả ả ười các câu h i sau:ỏ
+ So sánh c c u dân s c a hai nhóm nơ ấ ố ủ ước: phát tri n và đang phát tri n. ể ể
+ H u qu c a v n đ già hóa dân sậ ả ủ ấ ề ố
B ướ c 2: H c sinh th c hi n nhi m v ọ ự ệ ệ ụ
HS trong nhóm th o lu n đ th ng nh t ý ki n. ả ậ ể ố ấ ế
B ướ c 3: Trao đ i th o lu n và báo cáo k t qu ổ ả ậ ế ả
Đ i di n các nhóm trình bày, HS các nhóm khác b sung ý ki nạ ệ ổ ế
B ướ c 4: Đánh giá : GV nh n xét ý ki n c a HS và ch t l i ki n th c. Kiên h v i vi c gia tăngậ ế ủ ố ạ ế ứ ệ ớ ệ dân s VN và bi n giáp gi i quy tố ở ệ ả ế
Trang 10N i dung chínhộ
I. Dân số
1. Bùng n dân sổ ố
Dân s th gi i tăng nhanh, nh t là n a sau th k XX.ố ế ớ ấ ử ế ỷ
Dân s bùng n hi n nay ch y u các nố ổ ệ ủ ế ở ước đang phát tri n: (chi m 80% dân s và 95% ể ế ố
s dân gia tăng hàng năm c a th gi i).ố ủ ế ớ
Dân s tăng nhanh gây s c ép n ng n đ i v i tài nguyên môi trố ứ ặ ề ố ớ ường, phát tri n kinh t ể ế
ch t lấ ượng cu c s ng.ộ ố
2. Già hóa dân số
Dân s th gi i có xu hố ế ớ ướng già đi:
+ T l ngỉ ệ ười < 15 tu i gi m.ổ ả
+ T l > 65 tu i tăng.ỉ ệ ổ
H u q a c a c c u dân s già:ậ ủ ủ ơ ấ ố
+ Thi u lao đ ng.ế ộ
+ Chi phí phúc l i cho ngợ ười già tăng
Ho t đ ng ạ ộ 2. Tìm hi u các v n đ v môi trể ấ ề ề ường
1. M c tiêu: ụ
Trình bày được m t s bi u hi n, nguyên nhân và h u qu c a ô nhi m môi trộ ố ể ệ ậ ả ủ ễ ường; nh n th cậ ứ
đượ ự ầc s c n thi t ph i b o v môi trế ả ả ệ ường
2. Phương pháp/kĩ thu t d y h c:ậ ạ ọ
Th o lu n nhómả ậ
Cá nhân
3. Phương ti n:ệ
Phi u h c t pế ọ ậ
M t s hình nh v v n đ môi trộ ố ả ề ấ ề ường
4. Ti n trình ho t đ ng:ế ạ ộ
Ho t đ ng c a giáo viên và h c sinhạ ộ ủ ọ N i dung chínhộ
Bước 1: GV yêu c u HS ghi ra gi y các lo i ô nhi mầ ấ ạ ễ
môi trường mà em bi t. ế
M t HS tr l i, các HS khác b sungộ ả ờ ổ
Bước 2: GV chia HS thành 5 nhóm hoàn thành phi uế
h c t p (ph l c)ọ ậ ụ ụ Liên h VNệ
Bước 3: HS các nhóm trao đ i đ ghi nh n xét vàoổ ể ậ
phi u h c t p. Đ i di n các nhóm trình bày , HS cácế ọ ậ ạ ệ
nhóm khác b sungổ
Bước 4: GV nh n xét ph n tr l i c a HS ậ ầ ả ờ ủ và ch t ki nố ế
th cứ
Ph l c ụ ụ
Ho t đ ng 3.ạ ộ Tìm hi u m t s v n đ khácể ộ ố ấ ề
1. M c tiêu:ụ
Hi u để ượ ự ầc s c n thi t ph i b o v hòa bình và ch ng nguy c chi n tranhế ả ả ệ ố ơ ế
2. Phương th c:ứ
Ho t đ ng cá nhânạ ộ
Phương ti n: M t s hình nh, video liên quanệ ộ ố ả
3. T ch c ho t đ ng: ổ ứ ạ ộ
Ho t đ ng c a giáo viên và h c sinhạ ộ ủ ọ N i dung chínhộ