Giáo án Giáo dục công dân 10 được biên soạn theo định hướng phát triển năng lực của học sinh, với nội dung các bài học công dân với sự phát triển kinh tế; hàng hóa – tiền tệ - thị trường. Mời các bạn cùng tham khảo giáo án để nắm chi tiết nội dung kiến thức.
Trang 1TI T PPCTẾ :01
Bài 1: CÔNG DÂN V I S PHÁT TRI N KINH T (2 ti t)Ớ Ự Ể Ế ế
Ti t 1ế
I. M C TIÊU BÀI H CỤ Ọ :
H c xong bài này, h c sinh c n đ t đọ ọ ầ ạ ược:
1 V ki n th cề ế ứ
Nêu được th nào là s n xu t c a c i v t ch t và vai trò c a s n xu t c a c i v tế ả ấ ủ ả ậ ấ ủ ả ấ ủ ả ậ
ch t đ i v i đ i s ng xã h i.ấ ố ớ ờ ố ộ
Nêu đ c các y u t c b n c a quá trình s n xu t và m i quan h gi a chúng.ượ ế ố ơ ả ủ ả ấ ố ệ ữ
2. V k năngề ỹ
Bi t tham gia xây d ng kinh t gia đình phù h p v i kh năng c a b n thân.ế ự ế ợ ớ ả ủ ả
3 V thái đề ộ
Tích c c tham gia kinh t gia đình và đ a phự ế ị ương
Tích c c h c t p đ nâng cao ch t lự ọ ậ ể ấ ượng lao đ ng c a b n thân, góp ph n xây d ngộ ủ ả ầ ự kinh t đ t nế ấ ước
4. Đ nh hị ướng phát tri n năng l c:ể ự
Năng l c chung: Năng l c t h c, năng l c gi i quy t v n đ , năng l c sáng t o, năngự ự ự ọ ự ả ế ấ ề ự ạ
l c t qu n lý, năng l c giao ti p, năng l c h p tác, năng l c s d ng ngôn ng , ự ự ả ự ế ự ợ ự ử ụ ữ
Năng l c chuyên bi t:ự ệ
+T nh n th c, t đi u ch nh hành vi phù h p v i pháp lu t và chu n m c đ o đ c xãự ậ ứ ự ề ỉ ợ ớ ậ ẩ ự ạ ứ
h i.ộ
+T ch u trách nhi m và th c hi n trách nhi m công dân v i c ng đ ng, đ t nự ị ệ ự ệ ệ ố ộ ồ ấ ước + Gi i quy t các v n đ đ o đ c, pháp lu t, chính tr , xã h i.ả ế ấ ề ạ ứ ậ ị ộ
II. PHƯƠNG PHÁP, KĨ THU T D Y H C TÍCH C C.Ậ Ạ Ọ Ự
Phương pháp thuy t trình.ế
Phương pháp đàm tho iạ
Phương pháp nêu v n đấ ề
Phương pháp th o lu n nhóm.ả ậ
III.PHƯƠNG TI N D Y H CỆ Ạ Ọ
Sách giáo khoa, sách giáo viên GDCD l p 11.ớ
gi y kh l n, bút d …ấ ổ ớ ạ
Máy chi u, gi y.ế ấ
Phi u h c t pế ọ ậ
IV.CÁC HO T Đ NG D Y VÀ H CẠ Ộ Ạ Ọ
1. n đ nh t ch c l p (Ổ ị ổ ứ ớ sĩ s , n n n p).ố ề ế
2. Ki m tra bài cũ (ể ki m tra v ,sgk)ể ở
3. H c bài m i.ọ ớ
H at đ ng c a giáo viênọ ộ ủ H at đ ng c a h c sinhọ ộ ủ ọ N i dung ộ
A. KH I Đ NGỞ Ộ
* M c tiêu ụ :
H c sinh nh n bi t đọ ậ ế ược th nào là phát tri n kinh t và ý nghĩa c a phát tri n kinh tế ể ế ủ ể ế
đ i v i cá nhân, gia đình và xã h i.ố ớ ộ
Trang 2Rèn luy n năng l c phân tích, t duy,liên h th c ti nệ ự ư ệ ự ễ
* Ph ươ ng pháp: Thuy t trình , phân tích, gi ng bìnhế ả
* Đ nh h ị ướ ng năng l c: ự gi i quy t v n đ , năng l c nh n th cả ế ấ ề ự ậ ứ
Gvcho h c sinh xem m t s hình nh v vai trò c a s phát tri n kinh t đ i v i cáọ ộ ố ả ề ủ ự ể ế ố ớ nhân, gia đình và xã h i.ộ
GV h i HS : Theo em vì sao trong nh ng năm g n đây đ t nỏ ữ ầ ấ ước ta phát tri n trên cácể lĩnh v c nh v y.ự ư ậ
HSTL
GVKL: Kinh t phát tri n và đó chính là c s , ti n đ thúc đ y s phát tri n m i m tế ể ơ ở ề ề ẩ ự ể ọ ặ
c a đ t nủ ấ ước
B: HÌNH THÀNH KI N TH CẾ Ứ
* M c tiêuụ :
HS n m đắ ược khái ni m c a c i v t ch t và vai trò c a s n xu t c a c i v t ch t.ệ ủ ả ậ ấ ủ ả ấ ủ ả ậ ấ
HS n m đắ ược các y u t c b n c a quá trình s n xu t.ế ố ơ ả ủ ả ấ
Hình thành k năng phân tích, t duy.ỹ ư
* Ph ươ ng pháp: Thuy t trình , phân tích, gi ng bìnhế ả
* Đ nh h ị ướ ng năng l c: ự gi i quy t v n đ , năng l c nh n th cả ế ấ ề ự ậ ứ
Giáo viên giúp HS n m ắ
đ ượ c th nào là SX c a ế ủ
c i v t ch t ả ậ ấ
Câu h i : ỏ
Con ng i mu n t n t iườ ố ồ ạ
và phát tri n c n ph i làmể ầ ả
gì ?
Con người tác đ ng làmộ
bi n đ i t nhiên đ làmế ổ ự ể
gì ?
Em hi u th nào là s nể ế ả
xu t c a c i v t ch t ?ấ ủ ả ậ ấ *
Chuy n ý :ể
Sau khi hs tr l i th ả ờ ế
nào là SX c a c i v/c GV ủ ả
có th đ t ra các câu h i ể ặ ỏ
d n d t g i m đ HS t ẫ ắ ợ ở ể ự
tr l i ả ờ
Câu h i : ỏ
Theo em s n xu t v tả ấ ậ
Hs tr l i :ả ờ
+ Đ t n t i và phát tri nể ồ ạ ể con người c n ph i SX vàầ ả
SX v i quy mô ngày càngớ
l n. S phát tri n c a ho tớ ự ể ủ ạ
đ ng SX là ti n đ , là csộ ề ề thúc đ y vi c m r ng cácẩ ệ ở ộ
hđ khác c a xh.ủ + T xa x a con ngừ ư ười đã
bi t làm ra các công cế ụ
b ng đá , tác đ ng vào tằ ộ ự nhiên nh tr ng lúa , làm đư ồ ồ
g m , tr ng dâu , nuôi t m ,ố ồ ằ
d t v i….t o ra c a c i vcệ ả ạ ủ ả
ph c v đ/s.ụ ụ + HS d a vào trang 4 sgk.ự
Hs tr l i :ả ờ
+ SX gi vai trò là c sữ ơ ở
c a s t n t i và phát tri nủ ự ồ ạ ể
c a XH , xét đ n cùngủ ế
1 S n xu t c a c i v tả ấ ủ ả ậ
ch t.ấ
a. Th nào là s n xu t c a ế ả ấ ủ
c i v t ch t ả ậ ấ
Là s tđ c a conự ủ
người tác đ ng vào t nhiênộ ự
bi n đ i các y u t t nhiênế ổ ế ố ự
đ t o ra s n ph m phù h pể ạ ả ẩ ợ
v i nhu c u c a mình.ớ ầ ủ
b. Vai trò c a s n xu t c a ủ ả ấ ủ
c i v t ch t ả ậ ấ
Đ duy trì s t n t i c aể ự ồ ạ ủ
Trang 3ch t có vai trò nh thấ ư ế
nào?
T i sao thông qua LĐ conạ
người l i hoàn thi n vạ ệ ề
th ch t và tinh th n?ể ấ ầ
T i sao SX c a c i VCạ ủ ả
l i giúp cho các PTSX hoànạ
thi n?ệ
GV đ a ra s đ SLĐ ư ơ ồ
=> T li u lao đ ng => ư ệ ộ
ĐTLĐ => S n ph m sau ả ẩ
đó giáo viên đi vào t ng ừ
y u t ế ố
Câu h i : ỏ
Đ s n xu t chúng ta c nể ả ấ ầ
ph i có nh ng y u t nào ?ả ữ ế ố
S c lao đ ng c a m tứ ộ ủ ộ
con người bao g m haiồ
m t nào?ặ
Khi phân tích KN LĐ
GV c n nh n m nh tính có ầ ấ ạ
m/đ, có ý th c trong h/đ LĐ ứ
c a con ng ủ ườ i.
T i sao LĐ l i là ho tạ ạ ạ
đ ng có m c đích, có ýộ ụ
th c c a con ngứ ủ ười?
Em hi u nh th nào vể ư ế ề
câu nói c a Mác trong SGKủ
(trang 6)
Em hãy ch ra s khácỉ ự
nhau gi a s c lao đ ng v iữ ứ ộ ớ
lao đ ng?ộ
quy t đ nh toàn b s v nế ị ộ ự ậ
đ ng c a đ i s ng XH.ộ ủ ờ ố + Thông qua lao đ ng SX ,ộ con người được c i t o ,ả ạ phát tri n và hoàn thi n h nể ệ ơ
c v v t ch t l n tinhả ề ậ ấ ẫ
th n. B i vì , HĐSX là trungầ ở tâm , là ti n đ đ thúc đ yề ề ể ẩ các ho t đ ng khác c a XHạ ộ ủ phát tri n.ể
+ LS XH loài người là m tộ quá trình phát tri n và hoànể thi n liên t c các PTSX c aệ ụ ủ
c i VC , là quá trình thayả
th PTSX cũ đã l c h uế ạ ậ
b ng PTSX ti n b h n.ằ ế ộ ơ
Hs tr l i :ả ờ
+ Đ sx chúng ta c n ph iể ầ ả
có các y u t sau : SLĐ –ế ố ĐTLĐ – TLLĐ
+ S c lao đ ng c a m t conứ ộ ủ ộ
người bao g m hai m t :ồ ặ
th l c và trí l c.ể ự ự
+ Vì lao đ ng là ho t đ ngộ ạ ộ
b n ch t và là ph m ch tả ấ ẩ ấ
đ c bi t c a con ngặ ệ ủ ười , nó khác v i ho t đ ng b nớ ạ ộ ả năng c a con v t. ho t đ ngủ ậ ạ ộ
t giác , có ý th c , có m cự ứ ụ đích , bi t ch t o ra côngế ế ạ
c lao đ ng.ụ ộ + HS d a vào SGK_6 tr l iự ả ờ
+ Khác nhau gi a SLĐ vàữ
LĐ : SLĐ m i ch là khớ ỉ ả năng LĐ ; LĐ là s tiêuự dùng SLĐ
SLĐ m i ch là kh năngớ ỉ ả
LĐ là vì đk lao đ ng độ ể
con người Con ngườ ượi đ c c i t oả ạ
và hoàn thi n v th ch t vàệ ề ể ấ tinh th nầ
Là quá trình hoàn thi n vàệ phát tri n các PTSXể
2. Các y u t c b n c aế ố ơ ả ủ quá trình s n xu tả ấ
a. S c lao đ ng ứ ộ
SLĐ là toàn b năng l cộ ự
th ch t và tinh th n để ấ ầ ượ c con ngườ ử ụi s d ng vào quá trình s n xu t. Nói tóm l i ,ả ấ ạ SLĐ bao g m th l c và tríồ ể ự
l c .ự LĐ là ho t đ ng có m cạ ộ ụ đích, có ý th c c a conứ ủ
người làm bi n đ i các y uế ổ ế
t t nhiên cho phù h p v iố ự ợ ớ nhu c u c a mìnhầ ủ
Khác nhau gi a SLĐ vàữ LĐ
+ SLĐ m i ch là kh năngớ ỉ ả LĐ
+ LĐ là s tiêu dùng SLĐự
Trang 4 Tai sao SLĐ m i ch làớ ỉ
kh năng LĐ?ả
=> HS tr l i xong GVả ờ
nh n xét , k t lu n vàậ ế ậ
chuy n ý :ể
Câu h i : ỏ
Em l y VD v y u t tấ ề ế ố ự
nhiên có s n trong tẵ ự
nhiên?
Em hãy l y VD v y u tấ ề ế ố
t nhiên tr i qua tác đ ngự ả ộ
c a lao đ ng?ủ ộ
Theo em là gì?
=> HS tr l i xong GVả ờ
nh n xét , k t lu n vàậ ế ậ
chuy n ý :ể
TLLĐ được chia làm
m y lo i? l y VD ch ngấ ạ ấ ứ
minh cho t ng lo i?ừ ạ
Em hãy ch ra s phânỉ ự
bi t gi a TLLĐ và ĐTLĐệ ữ
mang tính tương đ i?ố
Trong các y u t c a SX,ế ố ủ
y u t nào gi vai trò quanế ố ữ
tr ng nh t ?ọ ấ
Theo các em t li u laoư ệ
đ ng là gì ?ộ
Nh v y:ư ậ
+ TLSX = TLLĐ + ĐTLĐ
th c hi n quá trình lao đ ngự ệ ộ
là SLĐ ph i k t h p v iả ế ợ ớ
được v i TLSX Hay nóiớ cách khác đ bi n SLĐể ế thành quá trình LĐ c n ph iầ ả
có đi u ki n ch quan vàề ệ ủ khách quan ( trang 54 tài
li u BDGV_11 ).ệ
Hs tr l i :ả ờ
+ ĐTLĐ có s n trong tẳ ự nhiên nh g trong r ng ,ư ỗ ừ
qu ng trong lòng đ t , tômặ ấ
cá dưới bi n sông ể + ĐTLĐ qua tác đ ng c aộ ủ
LĐ nh s i đ d t v i , s tư ợ ể ệ ả ắ thép đ ch t o máy ể ế ạ
+ HS tr l i ĐTLĐ d a vàoả ờ ự SGK_11 trang 7
Hs tr l i :ả ờ
+ TLLĐ chia lam 3 lo i :ạ . Công c lao đ ngụ ộ . H th ng bình ch aệ ố ứ . K t c u h t ngế ấ ạ ầ + Phân bi t ĐTLĐ v iệ ớ TLLĐ ch mang tính tỉ ươ ng
đ iố + SLĐ là y u t gi vai tròế ố ữ quy t đ nh vì: SLĐ mangế ị tính sáng t o, ngu n l cạ ồ ự không c n ki t.ạ ệ
+ HS d a vào trang 7_SGKự 11
b. Đ i t ố ượ ng lao đ ng ộ
Đ i tố ượng lao đ ng có haiộ
lo i : ạ + ĐTLĐ có s n trong tẳ ự nhiên
+ ĐTLĐ qua tác đ ng c aộ ủ LĐ
ĐTLĐ là nh ng y u tữ ế ố
c a t nhiên mà lao đ ngủ ự ộ
c a con ngủ ười tác đ ng vàoộ
nh m bi n đ i nó cho phùằ ế ổ
h p v i m c đích c a conợ ớ ụ ủ
người
c. T li u lao đ ng ư ệ ộ
TLLĐ chia lam 3 lo i :ạ + Công c lao đ ngụ ộ + H th ng bình ch aệ ố ứ + K t c u h t ngế ấ ạ ầ KN TLLĐ : là m t v t hayộ ậ
h th ng nh ng v t làmệ ố ữ ậ nhi m v truy n d n s tácệ ụ ề ẫ ự
đ ng c a con ngộ ủ ười lên đ iố
tượng lao đ ng , nh m bi nộ ằ ế
đ i tố ượng lao đ ng thànhộ sp’ tho mãn nhu c u c aả ầ ủ con người.
M i quan h gi a 3 y uố ệ ữ ế
Trang 5+ Quá trình s n xu t =ả ấ
SLĐ + TLSX
+ S n ph m = SLĐ +ả ẩ
TLSX
t c a quá trình SX :ố ủ + ĐTLĐ và TLLĐ k t h pế ợ
l i thành TLSX Vì v y ,ạ ậ quá trình LĐSX là s k tự ế
h p gi a SLĐ v i TLSX.ợ ữ ớ + Trong các y u t c b nế ố ơ ả
c a quá trình SX, TLLĐ vàủ ĐTLĐ b t ngu n t tắ ồ ừ ự nhiên Còn SLĐ v i tínhớ sáng t o , gi vai trò quanạ ữ
tr ng và quy t đ nh nh t.ọ ế ị ấ C: LUY N T PỆ Ậ
M c tiêu:ụ Luy n t p đ c ng c nh ng gì h c sinh đã bi t v khái ni m, vai trò c aệ ậ ể ủ ố ữ ọ ế ề ệ ủ
s n xu t c a c i v t ch t; các y u t c b n c a quá trình s n xu t.ả ấ ủ ả ậ ấ ế ố ơ ả ủ ả ấ
Rèn luy n năng l c t duy phân tích, liên h th c ti n.ệ ự ư ệ ự ễ
Phương pháp d y h c:ạ ọ Giao bài t pậ
Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự gi i quy t v n đ , năng l c giao ti p, năng l c nh n th c.ả ế ấ ề ự ế ự ậ ứ
Câu 1: S n xu t c a c i v t ch t là quá trìnhả ấ ủ ả ậ ấ
A. T o ra c a c i v t ch t.ạ ủ ả ậ ấ
B. S n xu t xã h i.ả ấ ộ
C. Con người tác đ ng vào t nhiên đ t o ra các s n ph m phù h p v i nh c u c aộ ự ể ạ ả ẩ ợ ớ ư ầ ủ mình
D. T o ra c m ăn, áo m c, t o ra t li u s n xu t.ạ ơ ặ ạ ư ệ ả ấ
Đáp án: C
Câu 2: M t trong nh ng vai trò c a s n xu t c a c i v t ch t làộ ữ ủ ả ấ ủ ả ậ ấ
A. C s t n t i c a xã h i.ơ ở ồ ạ ủ ộ
B. T o ra các giá tr v t ch t và tinh th n.ạ ị ậ ấ ầ
C. Giúp con người có vi c làm.ệ
D. Thúc đ y tăng trẩ ưởng kinh t ế
Đáp án: A
Câu 3: s n xu t c a c i v t ch t có vai trò quy t đ nhả ấ ủ ả ậ ấ ế ị
A. M i ho t đ ng c a xã h i.ọ ạ ộ ủ ộ
B. S lố ượng hang hóa trong xã h iộ
C. Thu nh p c a ngậ ủ ười lao đ ng.ộ
D. Vi c làm c a ngệ ủ ười lao đ ng.ộ
Đáp án: A
Câu 4: Trong các y u t c u thành t li u lao đ ng, y u t nào d i đây quan tr ngế ố ấ ư ệ ộ ế ố ướ ọ
nh t?ấ
A. K t c u h t ng c a s n xu t.ế ấ ạ ầ ủ ả ấ
B. Công c lao đ ng.ụ ộ
Trang 6C. H th ng bình ch a c a s n xu t.ệ ố ứ ủ ả ấ
D. C s v t ch t.ơ ở ậ ấ
Đáp án: B
Câu 5: Y u t nào d i đây gi vai trò quan tr ng và quy t đ nh nh t trong quá trìnhế ố ướ ữ ọ ế ị ấ
s n xu t?ả ấ
A. Đ i tố ượng lao đ ng.ộ
B. S c lao đ ng.ứ ộ
C. T li u lao đ ng.ư ệ ộ
D. Máy móc hi n đ i.ệ ạ
Đáp án: B
D: V N D NG (8’)Ậ Ụ
M c tiêu:ụ T o c h i cho HS v n d ng ki n th c và kĩ năng có đạ ơ ộ ậ ụ ế ứ ược vào các tình
hu ng, b i c nh m i – nh t là v n d ng vào th c t cu c s ng.ố ố ả ớ ấ ậ ụ ự ế ộ ố
Rèn luy n năng l c t h c, năng l c công ngh , năng l c công dân, kh năng qu n lí vàệ ự ự ọ ự ệ ự ả ả phát tri n c a b n thân, năng l c t gi i quy t và sáng t o.ể ủ ả ự ự ả ế ạ
Phương pháp d y h c:ạ ọ D y h c nhóm; d y h c nêu và gi i quy t v n đ ; phạ ọ ạ ọ ả ế ấ ề ươ ng pháp thuy t trình; s d ng đ dung tr c quanế ử ụ ồ ự
Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự Năng l c th c nghi m, năng l c quan sát, năng l cự ự ệ ự ự
sáng t o, năng l c trao đ i. Ph m ch t t tin, t l p, giao ti p.ạ ự ổ ẩ ấ ự ự ậ ế
*Cách ti n hành:ế
1.GV nêu yêu c u:ầ
a. T liên h :ự ệ
GV nêu câu h i:T i sao nỏ ạ ước Nh t ngu n tài nguyên thiên nhiên khan hi m, đi u ki n ậ ồ ế ề ệ
t nhiên không thu n l i nh ng t i sao nự ậ ợ ư ạ ước Nh t là nậ ước có n n kinh t phát tri n ề ế ể
m nh, đi đ u v lĩnh v c khoa h c công ngh ạ ầ ề ự ọ ệ
HSTL
GVKL: Vì h bi t đ u t , khai thác ngu n l c con ngọ ế ầ ư ồ ự ười, phát huy vai trò c a y uủ ế
t s c lao đ ng (th l c và trí l c), ngu n l c gi vai trò ch th Trong đó, trí l c c aố ứ ộ ể ự ự ồ ự ữ ủ ể ự ủ con người, n u càng đế ược thường xuyên s d ng thì nó càng đử ụ ược nâng cao, phát tri n,ể trau d i nhi u h n.ồ ề ơ
b.Nh n di n xung quanh:ậ ệ
B ng ki n th c đã h c và ki n th c th c ti n, em có nh n xét gì v tình hình phát ằ ế ứ ọ ế ự ự ễ ậ ề tri n kinh t đ a phể ế ở ị ương em?
c. GV đ nh hị ướng HS:
HS làm bài t p 1, SGK trang 12.ậ
2. HS ch đ ng th c hi n các yêu c u trên.ủ ộ ự ệ ầ
E: M R NG (2’)Ở Ộ
M c tiêu:ụ Tìm tòi và m r ng ki n th c, khái quát l i toàn b n i dung ki n th c đã ở ộ ế ứ ạ ộ ộ ế ứ
h cọ
Phương pháp d y h c:ạ ọ Giao nhi m vệ ụ
Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự t ch t h c, tìm hi u t nhiên và xã h i, gi iự ủ ự ọ ể ự ộ ả
Trang 7quy t v n đế ấ ề
GV cung c p đ a ch và hấ ị ỉ ướng d n h c sinh tìm hi u v vai trò c a phát tri n kinh t ẫ ọ ể ề ủ ể ế trong đ i s ng xã h i.ờ ố ộ
HS th c hi n nhi m v ự ệ ệ ụ
4. Hướng d n h c sinh h c bài, làm vi c nhà (2 phút)ẫ ọ ọ ệ ở
GV c ng c , đánh giá, d n dò: v nhà h c và làm bài t p, chu n b ti t 2, bài 1.ủ ố ặ ề ọ ậ ẩ ị ế
Trang 8TI T PPCTẾ :02
Bài 1: CÔNG DÂN V I S PHÁT TRI N KINH T ( 2 ti t)Ớ Ự Ể Ế ế
Ti t 2ế
I. M C TIÊU BÀI H CỤ Ọ :
H c xong bài này, h c sinh c n đ t đọ ọ ầ ạ ược:
1.V ki n th c:ề ế ứ
Nêu được th nào là phát tri n KT và ế ể ý nghĩa c a phát tri n KT đ i v i cá nhân, giaủ ể ố ớ đình và xã h i.ộ
2. V k năng:ề ỹ
Bi t tham gia xây d ng kinh t gia đình phù h p v i kh năng c a b n thân.ế ự ế ợ ớ ả ủ ả
3.V thái đ :ề ộ
Tích c c tham gia kinh t gia đình và đ a phự ế ị ương
Tích c c h c t p đ nâng cao ch t lự ọ ậ ể ấ ượng lao đ ng c a b n thân, góp ph n xây d ngộ ủ ả ầ ự kinh t đ t nế ấ ước
4. Đ nh hị ướng phát tri n năng l c:ể ự
Năng l c chung: Năng l c t h c, năng l c gi i quy t v n đ , năng l c sáng t o, năngự ự ự ọ ự ả ế ấ ề ự ạ
l c t qu n lý, năng l c giao ti p, năng l c h p tác, năng l c s d ng ngôn ng , ự ự ả ự ế ự ợ ự ử ụ ữ
Năng l c chuyên bi t:ự ệ
+T nh n th c, t đi u ch nh hành vi phù h p v i pháp lu t và chu n m c đ o đ c xãự ậ ứ ự ề ỉ ợ ớ ậ ẩ ự ạ ứ
h i.ộ
+T ch u trách nhi m và th c hi n trách nhi m công dân v i c ng đ ng, đ t nự ị ệ ự ệ ệ ố ộ ồ ấ ước + Gi i quy t các v n đ đ o đ c, pháp lu t, chính tr , xã h i.ả ế ấ ề ạ ứ ậ ị ộ
II. PHƯƠNG PHÁP, KĨ THU T D Y H C TÍCH C C.Ậ Ạ Ọ Ự
Phương pháp thuy t trình.ế
Phương pháp đàm tho iạ
Phương pháp nêu v n đấ ề
Phương pháp th o lu n nhóm.ả ậ
III.PHƯƠNG TI N D Y H CỆ Ạ Ọ
Sách giáo khoa, sách giáo viên GDCD l p 11.ớ
gi y kh l n, bút d …ấ ổ ớ ạ
Máy chi u, gi y.ế ấ
Phi u h c t pế ọ ậ
IV.CÁC HO T Đ NG D Y VÀ H CẠ Ộ Ạ Ọ
1. n đ nh t ch c l p: 1’ Ổ ị ổ ứ ớ
2. Ki m tra bài cũ : 5’ ể
? Em hãy nêu các y u t c a m t quá trình s n xu t ? phân bi t đ i tế ố ủ ộ ả ấ ệ ố ượng lao
đ ng v i t li u lao đ ng?ộ ớ ư ệ ộ
3. H c bài m i: 34’ ọ ớ
H at đ ng c a giáo viênọ ộ ủ H at đ ng c a h c sinhọ ộ ủ ọ N i dung ộ
A. KH I Đ NGỞ Ộ
* M c tiêu ụ :
Trang 9H c sinh nh n bi t đọ ậ ế ược th nào là phát tri n kinh t và ý nghĩa c a phát tri n kinh tế ể ế ủ ể ế
đ i v i cá nhân, gia đình và xã h i.ố ớ ộ
Rèn luy n năng l c phân tích, t duy,liên h th c ti nệ ự ư ệ ự ễ
* Ph ươ ng pháp: Thuy t trình , phân tích, gi ng bìnhế ả
* Đ nh h ị ướ ng năng l c: ự gi i quy t v n đ , năng l c nh n th cả ế ấ ề ự ậ ứ
GV d n câu nói c a C.Mác: “ẫ ủ Kinh t là nhân t quy t đ nh cu i cùng c a m i s bi n ế ố ế ị ố ủ ọ ự ế
đ i c a l ch s ổ ủ ị ử”.
GV: Em hi u nh th nào v câu nói trên c a C.Mác.ể ư ế ề ủ
HSTL
GVKL: Kinh t phát tri n và đó chính là c s , ti n đ thúc đ y s phát tri n m iế ể ơ ở ề ề ẩ ự ể ọ
m t c a đ t nặ ủ ấ ước
B: HÌNH THÀNH KI N TH CẾ Ứ
* M c tiêuụ :
HS n m đắ ược khái ni m c a c i v t ch t và vai trò c a s n xu t c a c i v t ch t.ệ ủ ả ậ ấ ủ ả ấ ủ ả ậ ấ
HS n m đắ ược các y u t c b n c a quá trình s n xu t.ế ố ơ ả ủ ả ấ
Hình thành k năng phân tích, t duy.ỹ ư
* Ph ươ ng pháp: Thuy t trình , phân tích, gi ng bìnhế ả
* Đ nh h ị ướ ng năng l c: ự gi i quy t v n đ , năng l c nh n th cả ế ấ ề ự ậ ứ
HĐ1
GV s d ng phử ụ ương pháp đ t vàặ
gi i quy t v n đ k t h p v iả ế ấ ề ế ợ ớ
thuy t trình, g i m .ế ợ ở
? Có ý ki n cho r ng: “Khi trao đ iế ằ ổ
hàng hóa và s n xu t hàng hóa xu tả ấ ấ
hi n thì ti n t cũng xu t hi n”.ệ ề ệ ấ ệ
Em có đ ng tình v i ý ki n trên hayồ ớ ế
không? T i sao?ạ
Nh n xét, gi i thích.ậ ả
Ti n t xu t hi n là k t qu c aề ệ ấ ệ ế ả ủ
quá trình phát tri n lâu dài c a s nể ủ ả
xu t, trao đ i hàng hóa và các hìnhấ ổ
thái giá tr ị
? Có 4 hình thái giá tr phát tri n tị ể ừ
th p đ n cao d n đ n s ra đ i c aấ ế ẫ ế ự ờ ủ
ti n t Đó là nh ng hình thái nào?ề ệ ữ
? Em hãy tìm các ví d trong th cụ ự
t đ minh ho cho các hình thái giáế ể ạ
tr trên ?ị
? Hàng hóa đóng vai trò v t ngangậ
giá chung là gì?
? Gi i thích quá trình trao đ i hàngả ổ
hóa v i v t ngang giá chung?ớ ậ
Tr l i câu h iả ờ ỏ
Tr l i câu h iả ờ ỏ
Tìm vd trong
th c tự ế Phân tích ví dụ
Tr l i câu h iả ờ ỏ
C l p cùngả ớ
nh n xét, bậ ổ sung
L ng ngheắ
2. Ti n t ề ệ
a. Ngu n g c và b n ch t ồ ố ả ấ
c a ti n t ủ ề ệ.(Đ c thêm)ọ
* Hình thái giá tr gi n đ n hayị ả ơ
ng u nhiên.ẫ
* Hình thái giá tr đ y đ hayị ầ ủ
m r ng.ở ộ
* Hình thái giá tr chung.ị
* Hình thái ti n t ề ệ
Trang 10Nh n xét, k t lu nậ ế ậ
? Ti n t xu t hi n khi nào ? ề ệ ấ ệ
? T i sao vàng có đ c vai trò ti nạ ượ ề
t ? Phân tích thu c tính cùa hàngệ ộ
hóa (vàng)?
? B n ch t c a ti n t là gì ?ả ấ ủ ề ệ
Nh n xét, k t lu nậ ế ậ
Chuy n ýể
HĐ2
? Ti n t có các ch c năng c b nề ệ ứ ơ ả
nào?
Cho HS chia l p làm 5 nhóm, quyớ
đ nh th i gian.ị ờ
Giao câu h i cho các nhómỏ
Nhóm 1: L y ví d và phân tíchấ ụ
ch c năng thứ ước đo gía tr ị
Nhóm 2: L y ví d và phân tíchấ ụ
ch c năng phứ ương ti n l u thông.ệ ư
Nhóm 3: L y ví d và phân tíchấ ụ
ch c năng phứ ương ti n c t tr ệ ấ ữ
Nhóm 4: L y ví d và phân tíchấ ụ
ch c năng phứ ương ti n thanh toán.ệ
Nhóm 5: L y ví d và phân tíchấ ụ
ch c năng ti n t th gi i.ứ ề ệ ế ớ
Hướng d n HS nhóm 1,2,5 phânẫ
tích k 3 ch c năng này.ỹ ứ
Nh n xét, đánh giá k t qu cácậ ế ả
nhóm
HĐ3:
? L u thông ti n t đ c quy tư ề ệ ượ ế
đ nh b i đi u gì ?ị ở ề
Gi i thi u quy lu t l u thông ti nớ ệ ậ ư ề
t thông qua công th c ( M = ệ ứ P Q.
V )
? Hãy trình bày n i dung quy lu tộ ậ
l u thông c a ti n t ?ư ủ ề ệ
Gi i thích, k t lu nả ế ậ
? Nêu ví d nh ng sai ph m hi nụ ữ ạ ệ
tượng l u thông ti n gi y?ư ề ấ
Tr l i ý ki n cáả ờ ế nhân
C l p cùngả ớ
nh n xét, bậ ổ sung ý ki n.ế
L ng nghe và trắ ả
l i câu h iờ ỏ
Các nhóm th oả
lu nậ
Các nhóm c đ iử ạ
di n nhóm trìnhệ bày, gi i thích víả
d và phân tíchụ
n i dung.ộ
Cá nhân nh nậ xét, b sung ýổ
ki n ph n trìnhế ầ bày c a cácủ nhóm
Tr l i ý ki n cáả ờ ế nhân
Chú ý l ng ngheắ
Tr l i câu h iả ờ ỏ
b. B n ch t ả ấ
Ti n t là hàng hoá đ c bi tề ệ ặ ệ
được tách ra làm v t ngang giáậ chung cho t t c các hàng hoá,ấ ả
là s th hi n chung c a giá trự ể ệ ủ ị
Ti n t bi u hi n m i quanề ệ ể ệ ố
h gi a nh ng ngệ ữ ữ ườ ải s n xu tấ hàng hoá
c. Các ch c năng c a ti n t ứ ủ ề ệ
Ti n t có năm ch c năngề ệ ứ
c b n sauơ ả :
* Thước đo giá trị
* Phương ti n l u thông.ệ ư
* Phương ti n c t tr ệ ấ ữ
* Phương ti n thanh toán.ệ
* Ti n t th gi iề ệ ế ớ
Ti n t là s th hi n cungề ệ ự ể ệ
c a giá tr xã h iủ ị ộ
3 Quy lu t l u thông ti nậ ư ề
tệ(Không d y)ạ
L u thông ti n t do l uư ề ệ ư thông hàng hoá quy t đ nh.ế ị
N i dung quy lu t l u thôngộ ậ ư
ti n t là xác đ nh s lề ệ ị ố ượ ng
ti n t c n thi t cho l u thôngề ệ ầ ế ư hàng hoá m i th i kì nh tở ỗ ờ ấ
đ nhị
M = P Q.
V
Trong đó:
M : Là s lố ượng ti n t c nề ệ ầ thi t cho l u thông.ế ư
P : Là m c giá c c a đ n vứ ả ủ ơ ị hàng hoá
Q : Là s lố ượng hàng hoá đem
ra l u thông.ư
V : Là s vòng luân chuy nố ể