Bài tập trắc nghiệm Giáo dục công dân 11 - Bài 2: Hàng hóa – tiền tệ – thị trường gồm 58 câu hỏi, giúp giáo viên dễ dàng đánh giá kiến thức mà học sinh nắm được sau bài học.
Trang 1Tr n Văn Tônầ
BÀI T P TR C NGHI M MÔN GIÁO D C CÔNG DÂN L P 11 BÀI 2: Ậ Ắ Ệ Ụ Ớ
HÀNG HÓA – TI N T – TH TRỀ Ệ Ị ƯỜNG Câu 1: M c đích mà ngụ ườ ải s n xu t hàng hóa hấ ướng đ n là gì?ế
A. Giá c ả B. L i nhu n.ợ ậ
C. Công d ng c a hàng hóa.ụ ủ D. S lố ượng hàng hóa
Câu 2: M t trong nh ng ch c năng c a th trộ ữ ứ ủ ị ường là gì?
A. Đánh giá B. Ki m tra hàng hóa.ể
C. Th c hi n.ự ệ D. Trao đ i hàng hóa.ổ
Câu 3: M c đích mà ngụ ười tiêu dùng hướng đ n là gì?ế
A. Giá c ả B. L i nhu n.ợ ậ
C. Công d ng c a hàng hóa.ụ ủ D. S lố ượng hàng hóa
Câu 4: Hãy ch ra m t trong nh ng ch c năng c a ti n t ?ỉ ộ ữ ứ ủ ề ệ
A. Phương ti n thanh toán.ệ B. Phương ti n mua bán.ệ
C. Phương ti n trao đ i.ệ ổ D. Phương ti n giao d ch.ệ ị
Câu 5: Hàng hóa có nh ng thu c tính nào sau đây?ữ ộ
A. Giá tr s d ng.ị ử ụ B. Giá tr trao đ i,giá tr s d ng.ị ổ ị ử ụ
C. Giá tr , giá tr s d ng.ị ị ử ụ D. Giá tr , giá tr trao đ i.ị ị ổ
Câu 6: N u ti n rút kh i l u thông và đi vào c t tr đ khi c n thì đem ra mùa hàng làế ề ỏ ư ấ ữ ể ầ
ti n th c hi n ch c năng gì dề ự ệ ứ ưới đây?
A. Thước đo giá trị B. Phương ti n l u thôngệ ư
C. Phương ti n c t trệ ấ ữ D. Phương ti n thanh toánệ
Câu 7: Ch c năng nào dứ ưới đây c a ti n t đòi h i ti n ph i là ti n b ng vàng?ủ ề ệ ỏ ề ả ề ằ
A. Phương ti n c t trệ ấ ữ B. Thước đo giá trị
C. Phương ti n l u thôngệ ư D. Phương ti n thanh toánệ
Câu 8: Th i gian lao đ ng xã h i c n thi t đ s n xu t ra hàng hóa đờ ộ ộ ầ ế ể ả ấ ược tính b ngằ
y u t nào?ế ố
A. Th i gian t o ra s n ph m.ờ ạ ả ẩ B. Th i gian trung bình c a xã h i.ờ ủ ộ
C. T ng th i gian lao đ ng.ổ ờ ộ D. Th i gian cá bi t.ờ ệ
Câu 9: Bác A tr ng rau s ch đ bán l y ti n r i dùng ti n đó mua g o. V y ti n đóồ ạ ể ấ ề ồ ề ạ ậ ề
th c hi n ch c năng gì?ự ệ ứ
A. Phương ti n thanh toán.ệ B. Phương ti n giao d ch.ệ ị
C. Thước đo giá tr ị D. Phương ti n l u thông.ệ ư
Câu 10: Hãy ch ra m t trong nh ng ch c năng c a ti n t ?ỉ ộ ữ ứ ủ ề ệ
A. Thước đo kinh t ế B. Thước đo giá tr ị
C. Thước đo th trị ường D. Thước đo giá c ả
Câu 11: Giá tr s d ng c a hàng hóa làị ử ụ ủ
A. S n ph m th a mãn nh c u nào đó c a con ngả ẩ ỏ ư ầ ủ ười
B. C s c a giá tr trao đ iơ ở ủ ị ổ
C. Công d ng c a s n ph m th a mãn nhu c u nào đó c a con ngụ ủ ả ẩ ỏ ầ ủ ười
Trang 2D. Lao đ ng xã h i c a ngộ ộ ủ ườ ải s n xu t hàng hóa k t tinh trong hàng hóaấ ế
Câu 12: Hãy ch ra đâu là hình thái ti n t ?ỉ ề ệ
A. 1 con gà = 9 kg thóc = 5 m v i.ả B. 0.1 gam vàng = 5 m v i = 5 kg chè.ả
C. 1 con gà + 9 kg thóc + 5 m v i.ả D. 0.1 gam vàng + 5 m v i + 5 kg chè.ả Câu 13: Giá tr xã h i c a hàng hóa bao g m nh ng b ph n nào?ị ộ ủ ồ ữ ộ ậ
A. Giá tr TLSX đã hao phí, giá tr s c lao đ ng c a ngị ị ứ ộ ủ ườ ải s n xu t hàng hóaấ
B. Giá tr TLSX đã hao phí, giá tr tăng thêmị ị
C. Giá tr TLSX đã hao phí, ị giá tr s c lao đ ng c a ngị ứ ộ ủ ườ ải s n xu t hàng hóa, giáấ
tr tăng thêmị
D. Giá tr s c lao đ ng c a ngị ứ ộ ủ ườ ải s n xu t hàng hóa, giá tr tăng thêmấ ị
Câu 14: Giá tr c a nh ng hàng hóa đị ủ ữ ược bi u hi n m t hàng hóa là đ c tr ng c aể ệ ở ộ ặ ư ủ hình thái giá tr nào?ị
A. Hình thái giá tr gi n đ n hay ng u nhiên.ị ả ơ ẫ B. Hình thái ti n t ề ệ
C. Hình thái giá tr đ y đ hay m r ng.ị ầ ủ ở ộ D. Hình thái chung c a giá tr ủ ị
Câu 15: Giá tr xã h i c a hàng hóa đị ộ ủ ược k t tinh trong hàng hóa bao g m nh ng y uế ồ ữ ế
t nào?ố
A. Chi phí s n xu t và l i nhu nả ấ ợ ậ B. L i nhu nợ ậ
C. Chi phí s n xu tả ấ D. C a, b, c saiả
Câu 16: Th trị ường g m nh ng nhân t c b n nào dồ ữ ố ơ ả ưới đây?
A. Hàng hóa, ti n t , ngề ệ ười mua, người bán B. Người mua, ti n t , giá c , hàng hóaề ệ ả
C. Giá c , hàng hóa, ngả ười mua, người bán D. Ti n t , ngề ệ ười mua, người bán, giá cả
Câu 17: Hàng hóa có th trao đ i để ổ ược v i nhau vìớ
A. Chúng đ u có giá tr s d ng khác nhauề ị ử ụ B. Chúng có giá tr b ng nhauị ằ
C. Chúng đ u có giá tr và giá tr s d ngề ị ị ử ụ D. Chúng đ u là s n ph m c a lao ề ả ẩ ủ
đ ngộ
Câu 18: Giá tr c a hàng hóa làị ủ
A. Lao đ ng xã h i c a ngộ ộ ủ ườ ải s n xu t hàng hóa k t tinh trong hàng hóaấ ế
B. S c lao đ ng c a ngứ ộ ủ ườ ải s n xu t hàng hóa k t tinh trong hàng hóaấ ế
C. Lao đ ng c a t ng ngộ ủ ừ ườ ải s n xu t hàng hóa k t tinh trong hàng hóaấ ế
D. Chi phí làm ra hàng hóa
Câu 19: Giá tr c a nh ng hàng hóa đị ủ ữ ược bi u hi n hàng hóa đ c bi t là vàng là đ cể ệ ở ặ ệ ặ
tr ng c a hình thái giá tr nào?ư ủ ị
A. Hình thái chung c a giá tr ủ ị B. Hình thái giá tr gi n đ n hay ng u ị ả ơ ẫ nhiên
C. Hình thái ti n t ề ệ D. Hình thái giá tr đ y đ hay m ị ầ ủ ở
r ng.ộ
Câu 20: V t ph m nào dậ ẩ ưới đây không ph i là hàng hóa?ả
A. Nước máy B. Không khí C. Rau tr ng đ bánồ ể D. Đi nệ
Câu 21: Tháng 09 năm 2008 1 USD đ i đổ ược 16 700 VNĐ, đi u này đề ược g i là gì?ọ
Trang 3A. T l trao đ i.ỷ ệ ổ B. T giá trao đ i.ỷ ổ C. T giá giao d ch.ỷ ị D. T giá h i ỷ ố đoái
Câu 22: Giá tr c a m t hàng hóa đị ủ ộ ược bi u hi n nhi u hàng hóa khác nhau là đ cể ệ ở ề ặ
tr ng c a hình thái giá tr nào?ư ủ ị
A. Hình thái giá tr gi n đ n hay ng u nhiên.ị ả ơ ẫ B. Hình thái ti n t ề ệ
C. Hình thái giá tr đ y đ hay m r ng.ị ầ ủ ở ộ D. Hình thái chung c a giá tr ủ ị
Câu 23: Trong n n s n xu t hàng hóa, giá c hàng hóa làề ả ấ ả
A. Quan h gi a ngệ ữ ười bán và người mua B. Bi u hi n b ng ti n c a giá tr hàng ể ệ ằ ề ủ ị hóa
C. Giá tr c a hàng hóaị ủ D. T ng chi phí s n xu t và l i nhu nổ ả ấ ợ ậ Câu 24: Th trị ường có nh ng m i quan h c b n nào?ữ ố ệ ơ ả
A. Hàng hóa, ti n t , ngề ệ ười mua, người bán
B. Hàng hóa, người mua, người bán
C. Hàng hóa, ti n t , ngề ệ ười mua, người bán, cung c u, giá c ầ ả
D. Người mua, người bán, cung c u, giá c ầ ả
Câu 25: Trên th trị ường, các ch th kinh t tác đ ng qua l i l n nhau đ xác đ nhủ ể ế ộ ạ ầ ể ị
A. Ch t lấ ượng và s lố ượng hàng hóa B. Gía tr và giá tr s d ng c a hàng ị ị ử ụ ủ hóa
C. Giá c và giá tr s d ng c a hàng hóaả ị ử ụ ủ D. Giá c và s lả ố ượng hàng hóa
Câu 26: Nh ng ch c năng c a th trữ ứ ủ ị ường là gì?
A. Thông tin, đi u ti t.ề ế B. Ki m tra, đánh giá.ể
C. Th a nh n, quy đ nhừ ậ ị D. C a, b, c đúng.ả
Câu 27: M t s n ph m tr thành hang hóa c n có m y đi u ki n?ộ ả ẩ ở ầ ấ ề ệ
A. Hai đi u ki nề ệ B. B n đi u ki nố ề ệ C. Ba đi u ki nề ệ D. M t đi u ộ ề
ki nệ
Câu 28: Giá tr c a m t hàng hóa đị ủ ộ ược bi u hi n hàng hóa khác là đ c tr ng c aể ệ ở ặ ư ủ hình thái giá tr nào?ị
A. Hình thái giá tr gi n đ n hay ng u nhiên.ị ả ơ ẫ B. Hình thái giá tr đ y đ hay m ị ầ ủ ở
r ng.ộ
C. Hình thái chung c a giá tr ủ ị D. Hình thái ti n t ề ệ
Câu 29: Ti n th c hi n ch c năng thề ự ệ ứ ước đo giá tr khiị
A. Ti n dùng đ đo lề ể ường và bi u hi n giá tr c a hàng hóaể ệ ị ủ
B. Ti n đề ược dùng đ chi tr sau khi giao d chể ả ị
C. Ti n dùng đ c t trề ể ấ ữ
D. Ti n làm môi gi i trong quá trình trao đ i hàng hóaề ớ ổ
Câu 30: Thông tin c a th trủ ị ường giúp người mua
A. Mua được hàng hóa mình c nầ
B. Bi t đế ược giá c hàng hóa trên th trả ị ường
C. Đi u ch nh vi c mua sao cho có l i nh tề ỉ ệ ợ ấ
D. Bi t đế ượ ố ược s l ng và ch t lấ ượng hàng hóa
Câu 31: Giá tr s d ng c a hàng hóa đị ử ụ ủ ược hi u là gì?ể
A. Công d ng th a mãn nhu c u tinh th n.ụ ỏ ầ ầ
Trang 4B. Công d ng nh t đ nh th a mãn nhu c u nào đó c a con ngụ ấ ị ỏ ầ ủ ười.
C. Công d ng th a mãn nhu c u mua bán.ụ ỏ ầ
D. Công d ng th a mãn nhu c u v t ch t.ụ ỏ ầ ậ ấ
Câu 32: Bác B nuôi được 20 con gà. Bác đ ăn 3 con, cho con gái 2 con. S còn l i bácể ố ạ mang bán. H i s gà c a bác B có bao nhiêu con gà là hàng hóa?ỏ ố ủ
A. 5 con B. 20 con C. 15 con D. 3 con
Câu 33: S n xu t hàng hóa s lả ấ ố ượng bao nhiêu, giá c nh th nào do nhân t nàoả ư ế ố quy t đ nh?ế ị
A. Nhà nước B. Người làm d ch v ị ụ
C. Th trị ường D. Ngườ ải s n xu t.ấ
Câu 34: Đ may xong m t cái áo, hao phí lao đ ng c a anh B tính theo th i gian m t 4ể ộ ộ ủ ờ ấ
gi V y 4 gi lao đ ng c a anh B đờ ậ ờ ộ ủ ược g i là gì?ọ
A. Th i gian lao đ ng th c t ờ ộ ự ế B. Th i gian lao đ ng xã h i c n thi t.ờ ộ ộ ầ ế
C. Th i gian lao đ ng c a anh B.ờ ộ ủ D. Th i gian lao đ ng cá bi t.ờ ộ ệ
Câu 35: Giá tr xã h i c a hàng hóa đị ộ ủ ược xác đ nh b i:ị ở
A. Th i gian lao đ ng xã h i c n thi t.ờ ộ ộ ầ ế
B. Th i gian lao đ ng cá bi t c a ngờ ộ ệ ủ ườ ải s n xu t ra nhi u hàng hóa t t nh t.ấ ề ố ấ
C. Th i gian lao đ ng hao phí bình quân c a m i ngờ ộ ủ ọ ườ ải s n xu t hàng hóa.ấ
D. Th i gian lao đ ng cá bi t c a ngờ ộ ệ ủ ườ ải s n xu t ra hàng hóa t t nh t.ấ ố ấ
Câu 36: T i sao hàng hóa là m t ph m trù l ch s ?ạ ộ ạ ị ử
A. Vì hàng hóa ra đ i là thờ ước đo trình đ phát tri n s n xu t và ho t đ ng thộ ể ả ấ ạ ộ ương
m i c a l ch s loài ngạ ủ ị ử ười
B. Vì hàng hóa ch ra đ i và t n t i trong n n kinh t hàng hóa.ỉ ờ ồ ạ ề ế
C. Vì hàng hóa xu t hi n r t s m trong l c s phát tri n loài ngấ ệ ấ ớ ị ử ể ười
D. Vì hàng hóa ra đ i g n li n v i s xu t hi n c a con ngờ ắ ề ớ ự ấ ệ ủ ười trong l ch s ị ử
Câu 37: Ti n t th c hi n ch c năng thề ệ ự ệ ứ ước do giá tr khi nào?ị
A. Khi ti n dùng đ chi tr sau khi giao d ch mua bán.ề ể ả ị
B. Khi ti n dùng làm phề ương ti n l u thông, thúc đ y quá trình mua bán hàng hóa ệ ư ẩ
di n ra thu n l i.ễ ậ ợ
C. Khi ti n rút kh i l u thông và đi vào c t tr ề ỏ ư ấ ữ
D. Khi ti n dùng đ đo lề ể ường và bi u hi n giá tr c a hàng hóa.ể ệ ị ủ
Câu 38: Đ có để ượ ợc l i nhu n cao và giành đậ ượ ưc u th c nh tranh ngế ạ ườ ải s n xu tấ
ph i đ m b o đi u ki n nào sau đây?ả ả ả ề ệ
A. Ph i gi m giá tr cá bi t c a hàng hóaả ả ị ệ ủ B. Gi nguyên giá tr cá bi t c a hàng ữ ị ệ ủ hóa
C. Ph i gi m giá tr xã h i c a hàng hóaả ả ị ộ ủ D. Ph i tăng giá tr cá bi t c a hàng hóaả ị ệ ủ Câu 39: Hi n tệ ượng l m phát x y ra khi nào?ạ ả
A. Khi đ ng n i t m t giá.ồ ộ ệ ấ
B. Khi Nhà nước phát hành thêm ti n.ề
C. Khi ti n gi y đ a vào l u thông về ấ ư ư ượt quá s lố ượng c n thi t.ầ ế
D. Khi nhu c u c a xã h i v hàng hóa tăng thêm.ầ ủ ộ ề
Câu 40: Giá tr trao đ i là m i quan h v s lị ổ ố ệ ề ố ượng trao đ i gi a các hàng hóa cóổ ữ
Trang 5A. Giá c khác nhauả B. Giá tr s d ng khác nhauị ử ụ
C. S lố ượng khác nhau D. Giá tr khác nhauị
Câu 41: Giá tr c a hàng hóa đị ủ ược bi u hi n thông qua y u t nào?ể ệ ế ố
A. Giá tr trao đ i.ị ổ B. Giá tr s lị ố ượng, ch t lấ ượng
C. Lao đ ng xã h i c a ngộ ộ ủ ườ ải s n xu t.ấ D. Giá tr s d ng c a hàng hóa.ị ử ụ ủ
Câu 42: Giá tr c a hàng hóa là gì?ị ủ
A. Lao đ ng xã h i c a ngộ ộ ủ ườ ải s n xu t hàng hóa.ấ
B. Lao đ ng c a ngộ ủ ườ ải s n xu t đấ ược k t tinh trong hàng hóa.ế
C. Lao đ ng xã h i c a ngộ ộ ủ ườ ải s n xu t đấ ược k t tinh trong hàng hóa.ế
D. Lao đ ng c a ngộ ủ ườ ải s n xu t hàng hóa.ấ
Câu 43: Th trị ường bao g m nh ng nhân t c b n nào?ồ ữ ố ơ ả
A. Hàng hóa, người mua, người bán B. Người mua, người bán, ti n t ề ệ
C. Hàng hóa, ti n t , c a hàng, ch ề ệ ử ợ D. Hàng hóa, ti n t , ngề ệ ười mua, ngườ i bán
Câu 44: Giá tr c a hàng hóa đị ủ ược bi u hi n thông quaể ệ
A. Hao phí lao đ ngộ B. Giá tr s d ngị ử ụ C. Chi phí s n xu tả ấ D. Giá tr trao ị
đ iổ
Câu 45: Hàng hóa có th t n t i dể ồ ạ ưới nh ng d ng nào sau đây?ữ ạ
A. V t th ậ ể B. C a, b đ u đúng.ả ề C. C a, b đ u sai.ả ề D. Phi v t th ậ ể Câu 46: Ti n t có m y ch c năng?ề ệ ấ ứ
A. Hai ch c năngứ B. Ba ch c năngứ C. B n ch c năngố ứ D. Năm ch c ứ năng
Câu 47: Ti n đề ược dùng đ chi tr sau khi giao d ch, mua bán. Khi đó ti n th c hi nể ả ị ề ự ệ
ch c năng gì dứ ưới đây?
A. Phương ti n thanh toánệ B. Phương ti n c t trệ ấ ữ
C. Phương ti n l u thôngệ ư D. Thước đo giá trị
Câu 48: Ti n t xu t hi n là k t qu c a quá trìnhề ệ ấ ệ ế ả ủ
A. Phát tri n lâu dài c a s n xu t, trao đ i hàng hóa và c a các hình thái giá trể ủ ả ấ ổ ủ ị
B. Phát tri n nhanh chóng n n s n xu t hàng hóa ph c v nhu c u c a con ngể ề ả ấ ụ ụ ầ ủ ười
C. Trao đ i hàng hóa và các hình thái giá trổ ị
D. Lao đ ng s n xu t hàng hóa vì cu c s ng c a con ngộ ả ấ ộ ố ủ ười
Câu 49: T i sao nói ti n t là hàng hóa đ c bi t?ạ ề ệ ặ ệ
A. Vì ti n t là hàng hóa nh ng không đi vào tiêu dùng thông qua trao đ i mua bán.ề ệ ư ổ
B. Vì ti n t ch xu t hi n khi s n xu t hàng hóa đã phát tri n.ề ệ ỉ ấ ệ ả ấ ể
C. Vì ti n t ra đ i là k t qu c a quá trình phát tri n lâu dài c a các hình thái giá ề ệ ờ ế ả ủ ể ủ
tr ị
D. Vì ti n t là hàng hóa đ c bi t đề ệ ặ ệ ược tách ra làm v t ngang giá chung cho t t c ậ ấ ả các hàng hóa
Câu 50: An nh n đậ ược h c b ng v i s ti n 5 tri u đ ng. An mu n th c hi n ch cọ ổ ớ ố ề ệ ồ ố ự ệ ứ năng phương ti n c t tr c a ti n t thì An c n làm theo cách nào dệ ấ ữ ủ ề ệ ầ ưới đây?
A. An đ a s ti n đó cho m gi hư ố ề ẹ ữ ộ B. An mua vàng c t điấ
C. An g i s ti n đó vào ngân hàngử ố ề D. An b s ti n đó vào l n đ tỏ ố ề ợ ấ
Trang 6Câu 51: Giá tr xã h i c a hàng hóa đị ộ ủ ược xác đ nh trong đi u ki n s n xu t nào sauị ề ệ ả ấ đây?
A. T t.ố B. Đ c bi t.ặ ệ C. X u.ấ D. Trung bình Câu 52: Bà A bán thóc được 2 tri u đ ng. Bà dùng ti n đó mua m t chi c xe đ p.ệ ồ ề ộ ế ạ Trong trường h p này ti n th c hi n ch c năng gì dợ ề ự ệ ứ ưới đây?
A. Thước đo giá trị B. Phương ti n l u thôngệ ư
C. Phương ti n c t trệ ấ ữ D. Phương ti n thanh toánệ
Câu 53: Ti n làm ch c năng phề ứ ương ti n c t tr trong trệ ấ ữ ường h p nào dợ ưới đây?
A. G i ti n vào ngân hàngử ề B. Mua vàng c t vào kétấ
C. Mua xe ô tô D. Mua đô là Mĩ
Câu 54: Hàng hóa có hai thu c tính làộ
A. Giá tr trao đ i và giá tr s d ngị ổ ị ử ụ B. Giá c và giá tr s d ngả ị ử ụ
C. Giá tr và giá cị ả D. Giá tr và giá tr s d ngị ị ử ụ
Câu 55: Giá tr c a hàng hóa đị ủ ược th c hi n khiự ệ
A. Ngườ ải s n xu t mang hàng hóa ra th trấ ị ường bán và bán được
B. Ngườ ải s n xu t cung ng đấ ứ ược hàng hóa có nhi u giá tr s d ngề ị ử ụ
C. Ngườ ải s n xu t mang hàng hóa ra th trấ ị ường bán
D. Ngườ ải s n xu t cung ng hàng hóa phù h p v i nhu c u nhu c u c a ngấ ứ ợ ớ ầ ầ ủ ười tiêu dùng
Câu 56: Thông tin c a th trủ ị ường quan tr ng nh th nào đ i v i ngọ ư ế ố ớ ười bán?
A. Giúp người bán bi t đế ược chi phí s n xu t c a hàng hóaả ấ ủ
B. Giúp người bán đ a ra quy t đ nh k p th i nh m thu nhi u l i nhu nư ế ị ị ờ ằ ề ợ ậ
C. Giúp người bán đi u ch nh s lề ỉ ố ượng hàng hóa nh m thu nhi u l i nhu nằ ề ợ ậ
D. Giúp người bán đi u ch nh s lề ỉ ố ượng và ch t lấ ượng hàng hóa đ thu nhi u l i ể ề ợ nhu nậ
Câu 57: M i quan h nào sau đây là quan h gi a giá tr và giá tr trao đ i?ố ệ ệ ữ ị ị ổ
A. 1m v i = 5kg thóc.ả B. 1m v i + 5kg thóc = 2 gi ả ờ
C. 1m v i = 2 gi ả ờ D. 2m v i = 10kg thóc = 4 gi ả ờ
Câu 58: Các v t ph m đậ ẩ ược tr thành hàng hóa khi nào?ở
A. Do lao đ ng t o ra.ộ ạ B. Có công d ng nh t đ nh.ụ ấ ị
C. Thông qua mua bán D. C a, b, c đúng.ả
ĐÁP ÁN
Trang 710 B 20 B 30 C 40 B 50 B