Tài liệu cung cấp với 75 câu trắc nghiệm xoay quanh bài học Chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường trong chương trình Giáo dục công dân lớp 11.
Trang 1Lê Anh BÀI T P TR C NGHI M GDCD L P 11 BÀI 12Ậ Ắ Ệ Ớ : CHÍNH SÁCH TÀI NGUYÊN VÀ B O V MÔI TRẢ Ệ ƯỜNG
Câu 1: Nhà máy X không áp d ng công ngh x lí rác th i mà chôn l p rác th i g nụ ệ ử ả ậ ả ầ khu dân c Hành đ ng này đã vi ph m chính sáchư ộ ạ
A. khoa h c và công nghọ ệ B. tài nguyên và b o v môi trả ệ ường
C. b o v và phát tri n tài nguyênả ệ ể D. b o t n thiên nhiên.ả ồ
Câu 2: N u b t g p m t b n đ rác không đúng n i quy đ nh trong nhà trế ắ ặ ộ ạ ổ ơ ị ường, em sẽ
ch n cách ng x nào sau đây ?ọ ứ ử
A. Nh c nh , góp ý và hắ ở ướng d n b n đ rác đúng n i quy đ nhẫ ạ ổ ơ ị
B. Thông báo v i th y cô giáo đ th y cô ph tớ ầ ể ầ ạ
C. Báo v i công anớ
D. Không quan tâm vì đ là vi c c a nhà trố ệ ủ ường
Câu 3: Do b t c n nên trong lúc giúp gia đình đ t nấ ầ ố ương làm r y, b n F đã đ l a cháyấ ạ ể ử lan thiêu r i 2 ha r ng dù đã c g ng d p l a. V y theo emụ ừ ố ắ ậ ử ậ
A. ch b n F không vi ph m chính sách b o v r ng.ỉ ạ ạ ả ề ừ
B. t t c nh ng ngấ ả ữ ườ ố ươi đ t n ng gây cháy r ng đ u vi ph mừ ề ạ
C. ch b n F vi ph m chính sách b o v r ng.ỉ ạ ạ ả ề ừ
D. cha m b n F vi ph m chính sách b o v r ngẹ ạ ạ ả ề ừ
Câu 4: Nhà nước ban hành Lu t B o v môi trậ ả ệ ường là vi c làm nh m m c đíchệ ằ ụ
A. X ph t các hành vi vi ph m môi trử ạ ạ ường
B. Xây d ng ý th c trách nhi m b o v môi trự ứ ệ ả ệ ường cho người dân
C. Th c hi n vai trò qu n lí c a Nhà nự ệ ả ủ ước đ i v i môi trố ớ ường
D. Tăng cường công tác qu n lí c a Nhà nả ủ ước v b o v môi trề ả ệ ường
Câu 5: Ho t đ ng nòa dạ ộ ưới đây góp ph n b o v môi trầ ả ệ ường?
A. Thu gom, phân lo i, x lí ch t th a đúng n i quy đ nhạ ử ấ ỉ ơ ị
B. Chon ch t th i đ c h i vào đ tấ ả ộ ạ ấ
C. Đ t các lo i ch t th iố ạ ấ ả
D. Tái ch , s d ng các lo i ch t th iế ử ụ ạ ấ ả
Câu 6: Hành vi nào dưới đây không ph i là hành vi b o v môi trả ả ệ ường?
A. Qu n lí ch t th iả ấ ả
B. Khai thác g b a bãiỗ ừ
C. Phân lo i rácạ
D. Phòng, ng a, ng phó v i s c môi trừ ứ ớ ự ố ường
Câu 7: Bi n pháp nào dệ ưới đây góp ph n b o v đ ng v t hoang dã, quý hi m?ầ ả ệ ộ ậ ế
A. Th đ ng v t l i môi trả ộ ậ ạ ường s ng c a chúngố ủ
B. T ch c nuôi nh t các đ ng v t hoang dã, quý hi mổ ứ ố ộ ậ ế
C. Thu mua nh ng đ ng v t hoang dã, quý hi mữ ộ ậ ế
D. Chăm sóc chúng th t t t khi nuôi nh t làm c nhậ ố ố ả
Câu 8: N i dung n o dộ ả ưới đây là phương hướng c a chính sách tài nguyên và b o vủ ả ệ
Trang 2A. S d ng h p lí, ti t ki m tài nguyên.ử ụ ợ ế ệ
B. Khoáng s n có nguy c c n ki t, di n tích r ng đang b thu h p.ả ơ ạ ệ ệ ừ ị ẹ
C. Buông l ng qu n lí tài nguyên môi trỏ ả ường
D. Môi trường đang b ô nhi m ngày càng n ng n ị ễ ặ ề
Câu 9: S bi n đ i c a các thành ph n môi trự ế ổ ủ ầ ường không phù h p v i tiêu chu n môiợ ớ ẩ
trường, gây nh hả ưởng x u đ n con ngấ ế ười và sinh v t làậ
A. thành ph n môi trầ ường B. khí quy nể
C. ô nhi m môi trễ ường D. môi trường
Câu 10: Sau khi đi picnic t i r ng; nhóm b n g m H, K,N, V trạ ừ ạ ồ ước khi ra v khôngề
d p t t l a đã đ t d n đ n cháy r ng, gây thi t h i 2 ha. Cũng có m t t i bu i picnic,ậ ắ ử ố ẫ ế ừ ệ ạ ặ ạ ổ
nh ng do m t nên T và R đã v trư ệ ề ước đó. Trong trường h p này, nh ng ai đã vi ph mợ ữ ạ chính sách v b o v môi trề ả ệ ường ?
A. B n K, H vàN.ạ B. B n H, K,N và V,ạ
C. B n H,K,N, V và T.ạ D. B n H, K,N, V và R.ạ
Câu 11: Vào d p hè, gia đình H t ch c đi bi n. Sauk hi ăn u ng xong, H nhanh nh nị ổ ứ ể ố ẹ
nh t rác th i c a gia đình cho vào túi nilông r i sau đó ném xu ng bi n. Em nh n xétặ ả ủ ồ ố ể ậ
gì v vi c làm đó?ề ệ
A. Là vi c làm th c hi n đúng quy đi nh v v sinh n i công c ngệ ự ệ ị ề ệ ơ ộ
B. Là vi c làm c n phê phán vì làm h y ho i môi trệ ầ ủ ạ ường
C. Là vi c làm bình thệ ường không c n quan tâmầ
D. Là vi c làm c n đệ ầ ược khuy n lhichs vì có ý th c b o v môi trế ứ ả ệ ường
Câu 12: Đ b o t n đa d ng sinh h c, Nhà nể ả ồ ạ ọ ước ta ch trủ ương
A. Gi gìn và phát huy các vữ ườn qu c giaố B. B o v r ng đ u ngu nả ệ ừ ầ ồ
C. M r ng di n tích r ngở ộ ệ ừ D. Ngăn ch n vi c săn b t các loài ặ ệ ắ
đ ng v tộ ậ
Câu 13: N i dung nào dộ ưới đây đúng v i phớ ương hướng c b n c a chính sách tàiơ ả ủ nguyên và b o v môi trả ệ ường nở ước ta hi n nay?ệ
A. Xây d ng ti m l c khoa h c và công nghự ề ự ọ ệ
B. Đ i m i c ch qu n lí khoa h c và công nghổ ớ ơ ế ả ọ ệ
C. Coi tr ng công tác nghiên c u khoa h c và công nghọ ứ ọ ệ
D. Đ y m nh h p tác qu c t trong lĩnh v c khoa h c và công ngh ẩ ạ ợ ố ế ự ọ ệ
Câu 14: Nhà nước quy đi nh m i tài nguyên đ a vào s d ng đ u ph i n p thu ho cị ọ ư ử ụ ề ả ọ ế ặ
tr ti n thuê là nh mả ề ằ
A. Tăng ngân sách nhà nước B. Ngăn ch n khai thác tài nguyênặ
C. S d ng h p lí tài nguyênử ụ ợ D. H n ch s d ng tài nguyênạ ế ử ụ
Câu 15: M t trong nh ng phộ ữ ương hướng c b n c a chính sách tài nguyên và b o vơ ả ủ ả ệ môi trường là ?
A. Đ a công ngh hi n đ i vào khai thác tài nguyên, b o v môi trư ệ ệ ạ ả ệ ường
B. Ngăn c m các ho t đ ng có nh hấ ạ ộ ả ưởng đ n tài nguyên và môi trế ường
C. Gi nguyên tình tr ng tài nguyên, không khai thác và s d ngữ ạ ử ụ
D. Ch đ ng phòng ng a, ngăn ch n ô nhi m, c i thi n môi trủ ộ ừ ặ ễ ả ệ ường, b o t n thiên ả ồ
Trang 3Câu 16: Đ i v i chính sách tài nguyên và b o v môi trố ớ ả ệ ường thì vi c tăng cệ ường công tác qu n lí c a Nhà nả ủ ước v b o v môi trề ả ệ ường là
A. phương hướng B. th c tr ng.ự ạ C. m c tiêu.ụ D. ý nghĩa
Câu 17: Đ i v i chính sách tài nguyên và b o v môi trố ớ ả ệ ường thi vi c coi tr ng công tácệ ọ nghiên c u khoa h c và công ngh , m r ng h p tác qu c t , khu v c làứ ọ ệ ở ộ ợ ố ế ự
A. phương hướng B. th c tr ng.ự ạ C. ý nghĩa D. m c tiêu.ụ Câu 18: Hành vi nào dưới đây không ph i là hành vi b o v môi trả ả ệ ường?
A. Phân lo i rácạ
B. Phòng, ng a, ng phó v i s c môi trừ ứ ớ ự ố ường
C. Qu n lí ch t th iả ấ ả
D. Khai thác g b a bãiỗ ừ
Câu 19: N i dung nào dộ ưới đây là m t trong các m c tiêu c a chính sách tài nguyên vàộ ụ ủ
b o v môi trả ệ ường ?
A. Khai thác nhi u tài nguyên đê đ y m nh phát tri n kinh tề ẩ ạ ể ế
B. Ngăn ch n tình tr ng h y ho i môi trặ ạ ủ ạ ường
C. S d ng h p lí tài nguyênử ụ ợ
D. Áp d ng công ngh hi n đ i đ x lí ch t th iụ ệ ệ ạ ể ử ấ ả
Câu 20: Gi s em là giám đ c công ty hóa ch t X, mà ch t th i do công ty em s nả ử ố ấ ấ ả ả
xu t ra r t đ c h i, gây ô nhi m môi trấ ấ ộ ạ ễ ường nghiêm tr ng. N u đ u t h th ng x líọ ế ầ ư ệ ố ử
ch t th i thì s làm gi m l i nhu n, em ch n cách x lí nào dấ ả ẽ ả ợ ậ ọ ử ưới đây?
A. Xây d ng h th ng x lí ch t th i nh ng không ho t đ ngự ệ ố ử ấ ả ư ạ ộ
B. V n ti p t c s n xu t, không quan tâm đ n v n đ ô nhi m môi trẫ ế ụ ả ấ ế ấ ề ễ ường
C. Ch m d t s n xu t đ không gây ô nhi m môi trấ ứ ả ấ ể ễ ường
D. Xây d ng h th ng x lí ch t th iự ệ ố ử ấ ả
Câu 21: Chính sách giao đ t, giao r ng c a Nhà nấ ừ ủ ước cho nhân dân đ th c hi n m cể ự ệ ụ đích nào dưới đây?
A. Ch m d t tình tr ng khái thác r ng b a bãiấ ứ ạ ừ ừ
B. S d ng h p lí, ti t ki m tài nguyên r ngử ụ ợ ế ệ ừ
C. Qu n lí, b o v và phát tri n r ng hi u quả ả ệ ể ừ ệ ả
D. M r ng di n tích r ngở ộ ệ ừ
Câu 22: Vi c làm nào dệ ưới đây th c hi n đúng tiêu c a chính sách tài nguyên và b oự ệ ủ ả
v môi trệ ường ?
A. Xây d ng khu b o t n thiên nhiênự ả ồ B. S d ng thu c tr sâu trong tr ng ử ụ ố ừ ồ
tr tọ
C. Kinh doanh đ ng v t hoang dã quý hi mộ ậ ế D. Dùng đi n đ đánh b t th y s nệ ể ắ ủ ả Câu 23: C s s n xu t A đã xây d ng dây chuy n x lí rác th i b ng công ngh hi nơ ở ả ấ ự ề ử ả ằ ệ ệ
đ i. Vi c làm này làạ ệ
A. Ti t ki m chi phí trong s n xu tế ệ ả ấ
B. Áp d ng công ngh hi n đ i đ x lí rác th iụ ệ ệ ạ ể ử ả
C. Ch đ ng phòng ng a, ngăn ch n ô nhi m môi trủ ộ ừ ặ ễ ường
D. Đ i m i trang thi t b s n xu tổ ớ ế ị ả ấ
Trang 4Câu 24: Phát tri n kinh t xã h i v i b o v môi trể ế ộ ớ ả ệ ường và tài nguyên thiên nhiên
được xem là hai y u t :ế ố
A. t n t i đ c l p.ồ ạ ộ ậ B. song song t n t iồ ạ
C. không th tách r iể ờ D. tác đ ng ngộ ược chi u.ề
Câu 25: N u phát hi n m t c s s n xu t đ a phế ệ ộ ơ ở ả ấ ở ị ương có hành vi x tr c ti p ch tả ự ế ấ
th i ch a qua x lí ra môi trả ư ử ường, em sẽ
A. Thông báo cho nhân dân đ a phị ương bi t vi c làm c a c s s n xu tế ệ ủ ơ ở ả ấ
B. Thông báo cho chính quy n đ a phề ị ương
C. Nói cho b m bi tố ẹ ế
D. Coi nh không bi t vi c làm đó c a c s s n xu tư ế ệ ủ ơ ở ả ấ
Câu 26: Sau m i bu i h c, J l i vào r ng khai thác trái phép g đ bán l y ti n đỗ ổ ọ ạ ừ ỗ ể ấ ề ể giúp đ gia đình. H đã gi i thi u cho J bán s g khai thác trái phép cho v i giá caoỡ ớ ệ ố ỗ ớ
h n. Trong trơ ường h p này, nh ng ai đã vi ph m chính sách v b o v môi trợ ữ ạ ề ả ệ ường ?
A. Mình J B. B n J và Hạ C. B n J, H và Uạ D. B n U và Hạ Câu 27: Đ b o t n đa d ng sinh h c, Nhà nể ả ồ ạ ọ ước ta ch trủ ương
A. Gi gìn và phát huy các vữ ườn qu c giaố B. B o v r ng đ u ngu nả ệ ừ ầ ồ
C. M r ng di n tích r ngở ộ ệ ừ D. Ngăn ch n vi c săn b t các loài ặ ệ ắ
đ ng v tộ ậ
Câu 28: Khi đi ch i công viên, em th y m t nhóm b n x rác b a bãi. Em s làm gì?ơ ấ ộ ạ ả ừ ẽ
A. Không can thi p, vì đó là vi c làm bình thệ ệ ường
B. Quát m ng cho h s đ h ra kh i công viênắ ọ ợ ể ọ ỏ
C. Nh c nh , góp ý v i h ph i d n và gi gìn v sinh s ch sắ ở ớ ọ ả ọ ữ ệ ạ ẽ
D. Ch p nh và bêu x u h trên facebookụ ả ấ ọ
Câu 29: Các d ng tài nguyên thiên nhiên ch y u g mạ ủ ế ồ
A. Đ t, nấ ước, khoáng s n, năng lả ượng, sinh v t, r ngậ ừ
B. Đ t, nấ ước, sinh v t, r ng.ậ ừ
C. Đ t, nấ ước, than đá, sinh v t, r ngậ ừ
D. Đ t, nấ ước, d u mầ ỏ
Câu 30: Nhà nước quy đ nh m i tài nguyên đ a vào s d ng đ u ph i n p thu ho cị ọ ư ử ụ ề ả ộ ế ặ
tr ti n thu là nh mả ề ế ằ
A. H n ch s d ng tài nguyênạ ế ử ụ
B. S d ng h p lí tài nguyênử ụ ợ
C. S d ng h p lý tài nguyên, ngăn ch n khai thác b a bãi d n đ n h y ho i. Tăng ử ụ ợ ặ ừ ẫ ế ủ ạ ngân sách nhà nước
D. Ngăn ch n khai thác tài nguyênặ
Câu 31: Tài nguyên thiên nhiên thường chia làm m y lo i?ấ ạ
A. Ba lo i: Không th ph c h i, có th ph c h i và khoáng s n.ạ ể ụ ồ ể ụ ồ ả
B. Ba lo i: Khoáng s n, đ t đai, đ ng th c v tạ ả ấ ộ ự ậ
C. Ba lo i: Đ t đai, đ ng v t, th c v tạ ấ ộ ậ ự ậ
D. Ba lo i: Không th ph c h i, có th ph c h i và vô t nạ ể ụ ồ ể ụ ồ ậ
Câu 32: Th y b n A r a tay xà phòng r t m nh, nấ ạ ử ấ ạ ước ch y tràn đ y ch u và ra ngoài,ả ầ ậ
em s ch n cách ng x nào?ẽ ọ ứ ử
Trang 5A. Góp ý và nh c nh b n nên s d ng h p líắ ở ạ ử ụ ợ
B. Không can thi p vì đó là vi c riêng c a b nệ ệ ủ ạ
C. Thông báo v i th y cô giáo ch nhi mớ ầ ủ ệ
D. T t ngay vòi nắ ước vì nước ch y quá nhi uả ề
Câu 33: Hi n nay tài nguyên đ t đang b xói mòn nghiêm tr ng là do đâu?ệ ấ ị ọ
A. M a lũ, h n hánư ạ
B. Thi u tính toán khi xây d ng các khu kinh t m iế ự ế ớ
C. Ch t phá r ng, khai hoang b a bãi, thi u tính toán khi xây d ng các khu kinh t ặ ừ ừ ế ự ế
m iớ
D. Câu A, B đúng
Câu 34: Vào d p hè, gia đình H t ch c đi bi n. Sauk hi ăn u ng xong, H nhanh nh nị ổ ứ ể ố ẹ
nh t rác th i c a gia đình cho vào túi nilông r i sau đó ném xu ng bi n. Em nh n xétặ ả ủ ồ ố ể ậ
gì v vi c làm đó?ề ệ
A. Là vi c làm bình thệ ường không c n quan tâmầ
B. Là vi c làm th c hi n đúng quy đi nh v v sinh n i công c ngệ ự ệ ị ề ệ ơ ộ
C. Là vi c làm c n phê phán vì làm h y ho i môi trệ ầ ủ ạ ường
D. Là vi c làm c n đệ ầ ược khuy n khích vì có ý th c b o v môi trế ứ ả ệ ường
Câu 35: M t đoàn h c sinh đi tham quan, c m tr i t i khu sinh thái ngh dộ ọ ắ ạ ạ ỉ ưỡng. Sau khi c m tr i xong, các b n t giác thu d n các rác th i, ph li u c a đoàn. Vi c làmắ ạ ạ ự ọ ả ế ệ ủ ệ
c a các b n h c sinh trên th hi n ý th củ ạ ọ ể ệ ứ
A. gi gìn, phát tri n các khu b o t n thiên nhiên.ữ ể ả ồ
B. s d ng ti t ki m, h p lí tài nguyên thiên nhiên.ử ụ ế ệ ợ
C. ngăn ch n ô nhi m môi trặ ễ ường
D. ch ng ô nhi m đ t, nố ễ ấ ước, không khí
Câu 36: Khi đi ch i công viên, em th y m t nhóm b n x rác b a bãi. Em s làm gì?ơ ấ ộ ạ ả ừ ẽ
A. Nh c nh , góp ý v i h ph i d n và gi gìn v sinh s ch sắ ở ớ ọ ả ọ ữ ệ ạ ẽ
B. Không can thi p, vì đó là vi c làm bình thệ ệ ường
C. Ch p nh và bêu x u h trên facebookụ ả ấ ọ
D. Quát m ng cho h s đ h ra kh i công viênắ ọ ợ ể ọ ỏ
Câu 37: Ho t đ ng nào dạ ộ ưới đây góp ph n b o v môi trầ ả ệ ường?
A. Ch n ch t th i đ c h i vào đ tọ ấ ả ộ ạ ấ
B. Thu gom, phân lo i, x lí ch t th i đúng n i quy đ nhạ ử ấ ả ơ ị
C. Tái ch , s d ng các lo i ch t th i.ế ử ụ ạ ấ ả
D. Đ t các lo i ch t th iố ạ ấ ả
Câu 38: Vi c làm nào dệ ưới đây gây ô nhi m đ t ?ễ ấ
A. S d ng phân vi sinh cho cây tr ngử ụ ồ
B. Chôn ch t th i h u c đ làm phân bónấ ả ữ ơ ể
C. S d ng nhi u phân bón hóa h c trong tr ng tr tử ụ ề ọ ồ ọ
D. Xây d ng h th ng kênh tự ệ ố ưới tiêu
Câu 39: Đ a phị ương A huy đ ng các cá nhân, t ch c cùng tham gia thu gom rác th iộ ổ ứ ả
h ng ngày. Vi c làm này nh mằ ệ ằ
A. Xây d ng tinh th n đoàn k tự ầ ế
Trang 6B. Phát huy s c m nh t p th trong b o v môi trứ ạ ậ ể ả ệ ường
C. Đ y m nh phong trào qu n chúng tham gia b o v môi trẩ ạ ầ ả ệ ường
D. Xây d ng n p s ng văn minh, dân chự ế ố ủ
Câu 40: Đ b o t n đa d ng sinh h c, Nhà nể ả ồ ạ ọ ước đã có bi n pháp nào dệ ưới đây?
A. M r ng di n tích r ngở ộ ệ ừ
B. B o v r ng đ u ngu nả ệ ừ ầ ồ
C. Ngăn ch n n n săn b t đ ng v tặ ạ ắ ộ ậ
D. Gi gìn và phát huy h th ng các vữ ệ ố ườn qu c giaố
Câu 41: Cách x lí rác nào sau đây có th đ gây ô nhi m môi trử ể ỡ ễ ường nh t?ấ
A. Đ t và x khí lên cao.ố ả B. Chôn sâu
C. Đ t p trung vào bãi rác.ổ ậ D. Phân lo i và tái ch ạ ế
Câu 42: M t trong nh ng m c tiêu tiêu c a chính sách tài nguyên và b o v môiộ ữ ụ ủ ả ệ
trường ?
A. B o t n đa d ng sinh h cả ồ ạ ọ
B. Ch đ ng phòng ng a, ngăn ch n ô nhi m, c i thi n môi trủ ộ ừ ặ ễ ả ệ ường
C. Xây d ng h th ng x lí ch t th iự ệ ố ử ấ ả
D. Tăng t l che ph r ng, b o v đ ng th c v tỉ ệ ủ ừ ả ệ ộ ự ậ
Câu 43: S d ng h p lí tài nguyên, b o v môi trử ụ ợ ả ệ ường, b o t n đa d ng sinh h c, t ng ả ồ ạ ọ ừ
bước nâng cao ch t lấ ượng môi trường góp ph n phát tri n kinh t xã h i b n v ng làầ ể ế ộ ề ữ
A. m c đích c a chính sách tài nguyên và b o v môi trụ ủ ả ệ ường
B. ý nghĩa c a chính sách tài nguyên và b o v môi trủ ả ệ ường
C. m c tiêu c a chính sách tài nguyên và b o v môi trụ ủ ả ệ ường
D. phương hướng c a chính sách tài nguyên và b o v môi trủ ả ệ ường
Câu 44: Ho t đ ng b o v môi trạ ộ ả ệ ường nào dưới đây không được khuy n khích?ế
A. S d ng năng lử ụ ượng s chạ
B. Chôn l p các lo i rác th i vào đ tấ ạ ả ấ
C. S n xu t, kinh doanh, tiêu dùng s n ph m thân thi n v i môi trả ấ ả ẩ ệ ớ ường
D. Gi m thi u, thu gom, tái s d ng và tái ch ch t th iả ể ử ụ ế ấ ả
Câu 45: Nhà nước ta ch trủ ương khai thác, s d ng h p lí, ti t ki m tài nguyên nh mử ụ ợ ế ệ ằ
m c đíchụ
A. C m các ho t đ ng khai thác tài nguyênấ ạ ộ
B. Ngăn ch n vi c khai thác các lo i tài nguyênặ ệ ạ
C. Gi gìn, không s d ng ngu n tài nguyên đ t nữ ử ụ ồ ấ ước
D. Ch m d t tình tr ng khai thác b a bãi gây lãng phíấ ứ ạ ừ
Câu 46: Tài nguyên dưới đây có giá tr vô t n là:ị ậ
A. D u m , than đá, khí đ tầ ỏ ố
B. Tài nguyên khoáng s n, tài nguyên sinh v tả ậ
C. Năng lượng m t tr iặ ờ
D. Cây r ng và thú r ngừ ừ
Câu 47: Th y b n A r a tay xà phòng r t m nh, nấ ạ ử ấ ạ ước ch y tràn đ y ch u và ra ngoài,ả ầ ậ
em s ch n cách ng x nào?ẽ ọ ứ ử
A. Góp ý và nh c nh b n nên s d ng h p líắ ở ạ ử ụ ợ
Trang 7B. Không can thi p vì đó là vi c riêng c a b nệ ệ ủ ạ
C. T t ngay vòi nắ ước vì nước ch y quá nhi uả ề
D. Thông báo v i th y cô giáo ch nhi mớ ầ ủ ệ
Câu 48: B o v tài nguyên môi trả ệ ường là trách nhi m c aệ ủ
A. Các c quan ch c năngơ ứ B. M i công dân, c quan, t ch cọ ơ ổ ứ
C. Đ ng và nhà nả ước ta D. Th h trế ệ ẻ
Câu 49: V n đ nào dấ ề ưới đây c n t t c các nầ ấ ả ước cùng cam k t th c hi n thì m i cóế ự ệ ớ
th để ược gi i quy t hi u qu nh t?ả ế ệ ả ấ
A. Phát hi n s s ng ngoài vũ trệ ự ố ụ B. V n đ dân s trấ ề ố ẻ
C. Ch ng ô nhi m môi trố ễ ường D. Đô th hóa và vi c làmị ệ
Câu 50: M t trong nh ng phộ ữ ương hướng c b n c a chính sách tài nguyên và b o vơ ả ủ ả ệ môi trường là?
A. Khai thác, s d ng h p lí, ti t ki m tài nguyên thiên nhiênử ụ ợ ế ệ
B. Nâng cao ch t lấ ượng m i trộ ường
C. B o v môi trả ệ ường
D. B o t n đa d ng sinh h cả ồ ạ ọ
Câu 51: Th y b n B và G thấ ạ ường xuyên đ rác th i không đúng n i quy đ nh nên H báoể ả ơ ị
v i nhà trớ ường. B b c t c, B đã nh T đánh H. Trong trự ứ ờ ường h p này, nh ng ai đã vi ợ ữ
ph m chính sách v b o v môi trạ ề ả ệ ường?
A. B n B, G.ạ B. B n B, G, T.ạ C. B n B, G, H.ạ D. B n B, G, T ạ
và H
Câu 52: Nh ng tai bi n ho c r i ro x y ra trong quá trình ho t đ ng c a con ngữ ế ặ ủ ả ạ ộ ủ ườ i
ho c bi n đ i b t thặ ế ổ ấ ường c a t nhiên gây ô nhi m, suy thoái ho c bi n đ i môiủ ự ễ ặ ế ổ
trường nghiêm tr ng làọ
A. ô nhi m sinh thái.ễ B. s c môi trự ố ường
C. suy thoái môi trường D. ô nhi m môi trễ ường
Câu 53: N i dung nào dộ ưới đây đúng v i phớ ương hướng tiêu c a chính sách tài nguyênủ
và b o v môi trả ệ ường nở ước ta hi n nay?ệ
A. Đ i m i c ch qu n lí khoa h c và công nghổ ớ ơ ế ả ọ ệ
B. Coi tr ng công tác nghiên c u khoa h c và công nghọ ứ ọ ệ
C. Xây d ng ti m l c khoa h c và công nghự ề ự ọ ệ
D. Đ y m nh h p tác qu c t trong lĩnh v c khoa h c và công nghẩ ạ ợ ố ế ự ọ ệ
Câu 54: M t trong nh ng phộ ữ ương hướng c b n c a chính sách tài nguyên và b o vơ ả ủ ả ệ môi trường là
A. Đ y m nh phong trào qu n chúng nhân dân tham gia b o v môi trẩ ạ ầ ả ệ ường
B. Ban hành các chính sách b o v môi trả ệ ường
C. Xây d ng n p s ng v sinhự ế ố ệ
D. Thường xuyên giáo d c, xây d ng ý th c trách nhi m b o v môi trụ ự ứ ệ ả ệ ường
Câu 55: C s s n xu t A đã xây d ng dây chuy n x lí rác th i b ng công ngh hi n ơ ở ả ấ ự ề ử ả ằ ệ ệ
đ i. Vi c làm này làạ ệ
A. Áp d ng công ngh hi n đ i đ x lí rác th iụ ệ ệ ạ ể ử ả
B. Ch đ ng phòng ng a, ngăn ch n ô nhi m môi trủ ộ ừ ặ ễ ường
Trang 8C. Đ i m i trang thi t b s n xu tổ ớ ế ị ả ấ
D. Ti t ki m chi phí trong s n xu tế ệ ả ấ
Câu 56: Đ i v i chính sách tài nguyên và b o v môi trố ớ ả ệ ường thì vi c khai thác, sệ ử
d ng h p lí, ti t ki m tài nguyên, áp d ng công ngh hi n đ i trong khai thác tàiụ ợ ế ệ ụ ệ ệ ạ nguyên là
A. ý nghĩa B. th c tr ngự ạ C. m c tiêu.ụ D. phương
hướng
Câu 57: S suy gi m v ch t lự ả ề ấ ượng và s lố ượng c a thành ph n môi trủ ầ ường gây nhả
hưởng đ n đ i s ng, s n xu t, s t n t i phát tri n c a con ngế ờ ố ả ấ ự ồ ạ ể ủ ười và sinh v t làậ
A. s c môi trự ố ường B. ô nhi m sinh thái.ễ
C. ô nhi m môi trễ ường D. suy thoái môi trường
Câu 58: N i dung nào sau đây không thu c v m c tiêu c a chính sách tài nguyên vàộ ộ ề ụ ủ
b o v môi trả ệ ường nở ước ta hi n nay?ệ
A. B o t n đa d ng sinh h c.ả ồ ạ ọ
B. Nâng cao ch t lấ ượng môi trường
C. Giáo d c ý th c trách nhi m cho nhân dân.ụ ứ ệ
D. S d ng h p lí tài nguyên.ử ụ ợ
Câu 59: M t trong nh ng phộ ữ ương hướng tiêu c a chính sách tài nguyên và b o v môiủ ả ệ
trường là
A. Xây d ng n p s ng v sinhự ế ố ệ
B. Thường xuyên giáo d c, xây d ng ý th c trách nhi m b o v môi trụ ự ứ ệ ả ệ ường
C. Đ y m nh phong trào qu n chúng nhân dân tham gia b o v môi trẩ ạ ầ ả ệ ường
D. Ban hành các chính sách b o v môi trả ệ ường
Câu 60: Khi phát hi n nhà máy s n xu t phân đ m x nệ ả ấ ạ ả ước th i ch a đả ư ược x líử
xu ng dòng sông bên c nh nhà máy, em s ?ố ạ ẽ
A. Ngăn ch n vi c x th i ra môi trặ ệ ả ả ường B. L đi, coi nh không bi tờ ư ế
C. Đ n g p giám đ c nhà máy đ đe d aế ặ ố ể ọ D. Báo cho c quan công anơ
Câu 61: Đ i v i chính sách tài nguyên và b o v môi trố ớ ả ệ ường thì vi c ch đ ng phòngệ ủ ộ
ng a ngăn ch n ô nhi m, c i thi n môi trừ ặ ễ ả ệ ường, b o t n thiên nhiên là:ả ồ
A. m c tiêu.ụ B. th c tr ngự ạ C. phương hướng D. ý nghĩa
Câu 62: Đ a phị ương A huy đ ng các cá nhân, t ch c cùng tham gia thu gom rác th iộ ổ ứ ả
h ng ngày. Vi c làm này nh mằ ệ ằ
A. Phát huy s c m nh t p th trong b o v môi trứ ạ ậ ể ả ệ ường
B. Xây d ng tinh th n đoàn k tự ầ ế
C. Xây d ng n p s ng văn minh, dân chự ế ố ủ
D. Đ y m nh phong trào qu n chúng tham gia b o v môi trẩ ạ ầ ả ệ ường
Câu 63: Ch H m nhà hàng đ c s n kinh doanh thú r ng. Vi c làm c a ch H là hànhị ở ặ ả ừ ệ ủ ị vi
A. Phá ho i tài nguyên, môi trạ ường
B. Vi ph m Lu t B o v môi trạ ậ ả ệ ường
C. H p pháp, vì công dân có quy n t do kinh doanhợ ề ự
D. Kinh doanh h p pháp, vì mang l i thu nh p chính đángợ ạ ậ
Trang 9Câu 64: Đ b o v và phát tri n r ng, pháp lu t nghiêm c m nh ng hành vi nào dể ả ệ ể ừ ậ ấ ữ ướ i đây?
A. B o v r ng đ u ngu nả ệ ừ ầ ồ
B. M r ng di n tích r ngở ộ ệ ừ
C. Tr ng r ng, phát tri n các khu b o t n thiên nhiênồ ừ ể ả ồ
D. Ch t phá r ng, khai thác r ng trái phépặ ừ ừ
Câu 65: Ch H m nhà hàng đ c s n kinh doanh thú r ng. Vi c làm c a ch H là hànhị ở ặ ả ừ ệ ủ ị vi
A. Vi ph m Lu t B o v môi trạ ậ ả ệ ường
B. Phá ho i tài nguyên, môi trạ ường
C. Kinh doanh h p pháp, vì mang l i thu nh p chính đángợ ạ ậ
D. H p pháp, vì công dân có quy n t do kinh doanhợ ề ự
Câu 66: Ngày môi trường th gi i là ngày nào sau đây?ế ớ
A. 117 B. 315 C. 56 D. 112
Câu 67: Hi n nay, m t s h dân s ng mi n núi r o cao đã và đang nuôi nh t đ ngệ ộ ố ộ ố ở ề ẻ ố ộ
v t hoang dã trái phép trong nh ng chi c l ng, cũi s t đ làm c nh. N u em g p cnahrậ ữ ế ồ ắ ể ả ế ặ
tượng trên , em s làm gì ?ẽ
A. Không quan tâm vì đó là vi c c a ngệ ủ ườ ới l n
B. Khuyên h mang n p cho c quan ki m lâmọ ộ ơ ể
C. Thu mua chúng đ kinh doanhể
D. Khuyên h chăm sóc chúng th t t tọ ậ ố
Câu 68: Nh ng s n ph m, v t li u b lo i ra t quá trình s n xu t ho c tiêu dùngữ ả ẩ ậ ệ ị ạ ừ ả ấ ặ
được thu h i đ dùng làm nguyên li u s n xu t đồ ể ệ ả ấ ược g i là:ọ
A. rác th i.ả B. quá trình tái ch ế
C. ph li u.ế ệ D. nguyên li u lo i hai.ệ ạ
Câu 69: Đ i v i chính sách tài nguyên và b o v môi trố ớ ả ệ ường thì vi c thệ ường xuyên giáo d c, tuyên truy n, xây d ng ý th c trách nhi m v b o v tài nguyên môi trụ ề ự ứ ệ ề ả ệ ườ ng cho toàn dân là
A. m c tiêu.ụ B. th c tr ngự ạ C. phương hướng D. ý nghĩa
Câu 70: Gi s em nhìn th y m t ô tô đang v n chy n đ ng v t quý hi m đi tieu th ,ả ử ấ ộ ậ ể ộ ậ ế ụ
em s ch n cách ng x nào sau đây ?ẽ ọ ứ ử
A. L ng l theo dõi vi c làm c a hặ ẽ ệ ủ ọ
B. Báo v i c quan ki m lâmớ ơ ể
C. Không quan tâm vì đó là vi c c a c quan ki m lâmệ ủ ơ ể
D. Ngăn ch n không cho h v n chuy nặ ọ ậ ể
Câu 71: M c tiêu c a chính sách tài nguyên và b o v môi trụ ủ ả ệ ường nước ta hi n nay là:ệ
A. ngăn ch n tình tr ng h y ho i đang di n ra nghiêm tr ng.ặ ạ ủ ạ ễ ọ
B. s d ng h p lí tài nguyên, b o v môi trử ụ ợ ả ệ ường, b o t n đa d ng sinh h c, t ng ả ồ ạ ọ ừ
bước nâng cao ch t lấ ượng môi trường
C. khai thác nhanh, nhi u tài nguyên đ đ y m nh phát tri n kinh t ề ể ẩ ạ ể ế
D. c i thi n môi trả ệ ường, tránh xu hướng ch y theo l i ích trạ ợ ước m t đ gây h i cho ắ ể ạ môi trường
Trang 10Câu 72: Gi s em là giám đ c công ty hóa ch t X, mà ch t th i do công ty em s nả ử ố ấ ấ ả ả
xu t ra r t đ c h i, gây ô nhi m môi trấ ấ ộ ạ ễ ường nghiêm tr ng. N u đ u t h th ng x líọ ế ầ ư ệ ố ử
ch t th i thì s làm gi m l i nhu n, em ch n cách x lí nào dấ ả ẽ ả ợ ậ ọ ử ưới đây?
A. Ch m d t s n xu t đ không gây ô nhi m môi trấ ứ ả ấ ể ễ ường
B. Xây d ng h th ng x lí ch t th iự ệ ố ử ấ ả
C. V n ti p t c s n xu t, không quan tâm đ n v n đ ô nhi m môi trẫ ế ụ ả ấ ế ấ ề ễ ường
D. Xây d ng h th ng x lí ch t th i nh ng không ho t đ ngự ệ ố ử ấ ả ư ạ ộ
Câu 73: Cha b n N b b nh, ông B khuyên cha N dùng s ng tê giác mài ra pha v i nạ ị ệ ừ ớ ướ c
u ng s kh i. N đang r t băn khoăn không bi t ph i giúp cha mình b ng cách nào. N uố ẽ ỏ ấ ế ả ằ ế
là N, em s l a ch n phẽ ự ọ ương án x s nào sau đây đ khuyên cha mình?ử ự ể
A. Không dùng vì không có c s khoa h c và tê giác là đ ng v t quý hi m c n ơ ở ọ ộ ậ ế ầ
được b o v ả ệ
B. Không dùng và phê phán ông B trên m ng xã h i v s mê tín c a ông.ạ ộ ề ự ủ
C. Nên dùng vì b o v s c kh e b n thân là quan tr ng nh t dù có đ t th m chí b ả ệ ứ ỏ ả ọ ấ ắ ậ ị
b t vì mua s ng tê giác.ắ ừ
D. Nên dùng vì có b nh ph i vái t phệ ả ứ ương, ai mách đâu ch a đó.ữ
Câu 74: Chính sách đ i v i tài nguyên không th ph c h i làố ớ ể ụ ồ
A. không được khai thác v i b t kì lí do gì đ b o t nớ ắ ể ả ồ
B. cho t nhân khai thác ti t ki m đ tăng tính hi u quư ế ệ ể ệ ả
C. khai thác bao nhiêu cũng được mi n là n p thu , tr ti n thuê m t cách đ y đễ ộ ế ả ề ộ ầ ủ
D. s d ng m t cách h p lí, ti t ki m và n p thu và tr ti n thuê đ phát tri n b n ử ụ ộ ợ ệ ệ ộ ế ả ề ể ể ề
v ng.ữ
Câu 75: M i tài nguyên đ a vào s d ng đ u ph i n p thu và tr ti n thu nh mọ ư ử ụ ề ả ộ ế ả ề ế ằ
m c đích gì?ụ
A. Ngăn ch n tình tr ng h y ho i đang di n ra nghiêm tr ng.ặ ạ ủ ạ ễ ọ
B. S d ng ti t ki m tài nguyên.ử ụ ế ệ
C. H n ch vi c s d ng đ cho phát tri n b n v ng.ạ ế ệ ử ụ ể ể ề ữ
D. S d ng h p lí tài nguyên, ngăn ch n khai thác b a bãi d n đ n h y ho i, ch ng ử ụ ợ ặ ừ ẫ ế ủ ạ ố
xu hướng ch y theo l i ích trạ ợ ước m t.ắ
ĐÁP ÁN