1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi hsg so 2

6 206 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi Học sinh Giỏi Môn Toán
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 336 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi trung điểm của BH là P.. Trung điểm của AH là Q.. Một tiếp tuyến của đờng tròn cát các cạnh AB và AC theo thứ tự tại M và N... Bài 1: Giải các phơng trình sau; a.

Trang 1

đề thi học sinh giỏi

môn thi : toán (Thời gian 150 phút )

Bài 1: (3 đ) Giải các phơng trình:

a. 4− +x x− =2 x2−6x+11

b (x-3)(x+3) -5 (x+3) x-3 4

x+3 = −

c 4 x+ +1 4 1− +x 4 1−x2 =3

Bài 2: (4 đ)

a Cho biểu thức: 2 2 4 4 2 2 4 4 2 1

b Tìm nghiệm nguyên dơng của phơng trình:

x3y+xy3-3x2-3y2 =17

c Tìm mọi cặp số nguyên dơng (x; y) sao cho

1

2 2 4 +

+

y x

x

là số nguyên dơng

Bài 3: (3 đ)

a Với a > 0 ; b > 0 cho trớc và x,y > 0 thay đổi sao cho :

1

= +

y

b x

a

Tìm x,y để x + y đạt giá trị nhỏ nhất

b Cho x, y, z là các số dơng thoả mãn xyz =1

Tìm GTNN của biểu thức :

E =

) (

1 )

(

1 )

(

1

3 3

3

y x z x z y z y

Bài 4: (2 đ) Cho tam giác vuông ABC (Â= 900) có đờng cao AH Gọi trung điểm của BH là P Trung

điểm của AH là Q

Chứng minh : AP ⊥ CQ

Bài 5: (3 đ) Cho đờng tròn (o) nội tiếp tam giác đều ABC Một tiếp tuyến của đờng tròn cát các cạnh

AB và AC theo thứ tự tại M và N

a. Chứng minh rằng: MN2 =AM2+AN2−AM AN

b. Chứng minh rằng: NM AN 1

MB +NC =

Bài 6:(3 đ) Giải hệ phơng trình:

a

+

= +

= + +

y x y x

xy y x

3

1

3 3

2 2



=

− + + +

= +

− + +

0 4

0 2 5 2

2 2

2 2

y x y x

x y xy y x

Bài 7:(2 đ) Chứng minh bất đẳng thức sau:

xy 1

2 y

1

1 x 1

1

2

+ với x ≥ 1, y ≥ 1

Hết

-Đáp án:

Trang 2

Bài 1: Giải các phơng trình sau;

a 4− +x x− =2 x2−6x+11

đặt A = 4− +x x−2 (A≥0)

Đặt B = x2−6x+ = −11 (x 3)2+ ≥2 2 (2)

Để A = B khi va chỉ khi : 4-x = x-2 ⇔ =x 3

Vậy nghiệm phơng trình x = 3

b (x-3)(x+3) -5 (x+3) x-3 4

x+3 = − (1) ĐK: x< −3 hoặc x≥3

đặt (x+3) x-3

x+3 =y (2) 2

( 3)( 3)

Từ (1) ta có: y2−5y+ =4 0 ⇔ y1 =1; y2 =4

Với y > 0 do đó x + 3 > 0 ⇔ x ≥3

Với y = 1 thay vòa (2) ta đợc: 2

x − = ⇔ =x

Do x > 3 nên x= 10

Với y = 4 thay vào (2) ta đợc: 2

x − = ⇔ x= ±

Do x≥3 nên x = 5

Vậy nghiệm phơng trình là: x= 10; x = 5

b. 4 x+ +1 4 1− +x 4 1−x2 =3 ; ĐK: − ≤ ≤1 x 1

Đặt 4 x+ =1 a (a≥0); 4 1− =x b (b≥0)

Ta có: 4 4 4

3

Phải sảy ra đẳng thức khi a= b = 1

Do đó : x = 0

Vậy nghiệm phơng trình x = 0

Bài 2: a Rút gọn biểu thức 2 2 4 4 2 2 4 4 2 1

ĐK: x≥2

Ta bình phơng 2 vế ta đợc

2 2

2

1

x x

x x x

+ −

b phơng trình: x3y + xy3 - 3x2 - 3y2 = 17 ⇔ (x2 + y2)(xy - 3) = 17 = 17.1

Do x,y nguyên dơng nên x2 + y2>1

Trang 3

-4y

-1x

hoặc

4y

1x

hoặc

1

4

1

4

4

5

4

5

y

x

y

x

xy

yx

xy

yx

Kết luận:

=

=

4 y

1

x

hoặc

−=

−=

1 y

4

x

hoặc

=

=

1 y

4

x

hoặc

−=

−=

4 y

1 x

c Đặt

1

2

2

4

+

+

y

x

x

= a Với a là số nguyên dơng thì x4 + 2 = a(x2y + 1) ⇔ x2(x2- ay) = a - 2 (1) Xét 3 trờng hợp sau :

TH1: Nếu a = 1 thì từ (1) ta có : x2(x2- y) = - 1 ⇒

=

=

1 1

1 2

y

x

=

=

2

1

y x

TH2: Nếu a = 2 thì từ (1) có x2(x2- 2y) = 0, suy ra x2 = 2y nên có nghiệm x = 2k, y = 2k2 với k là số nguyên dơng

TH3: Nếu a > 2 thì từ (1), có a – 2 > 0 và (a – 2) chia hết cho x2

nên a – 2 ≥ x2⇔ a ≥ x2 + 2 > x2

Từ đó ⇒ 0 < x2- ay < x2- x2y ≤ 0 Điều này không xảy ra

Vậy: Cặp số nguyên dơng (x; y) thoả mãn đề ra là :

(1; 2) và (2k; 2k2) với k là số nguyên dơng

Bài 3: a áp dụng BĐT Bu_ nhi_ a_ cốp_ xki ta có :

2





+









 +

 +

=

+

y

b y x

a x y

b x

a y x

y

x

b a y

Trang 4

I Q

B

A

r

K

E D

H

N M

C B

A o

Dấu “=” xảy ra khi :

y b y x a

x

=

b a

y x b

y a

+

+

=

=

Tức là : khi x= a( a + b) ; y= b( a + b)

Vậy min (x+y) = ( )2

b

a + khi : x= a( a + b)

y= b( a + b)

b Đặt a =

x

1

, b = 1y , c =

z

1 ⇒ abc = xyz1 = 1

⇒ x + y = c(a + b)

y + z = a(b + c)

x + z = b(c + a)

⇒ E =

c

b

a

+

2

+

a c

b

+

2

+

b a

c

+ 2

Dễ dàng chứng minh đợc

c b

a

b

c

2 3

Nhân hai vế với a + b + c > 0

a(a b++b c+c) +

a c

c b a b

+

+ + ) (

+

b a

c b a c

+

+ + ) (

2

3

(a+b+c)

c

b

a

+

2

+

a c

b

+

2

+

b a

c

+

2

2

c b

a+ + ≥

2

3⋅3 abc =

2 3

⇒ E ≥

2

3

Dấu "=" xảy ra ⇔ a = b = c = 1 Vậy min E =

2

3

khi a = b = c = 1

Bài 4:

Gọi I là giao điểm của CQ và AP

Ta có : CAH = ABH (1) ( 2 góc có cạnh tơng ứng vuông góc)

Hai tam giác vuông CAH và ABH có 1 góc nhọn bằng nhau

AH

BH CA

AB ABH

CA AB= AQ BPCA AB =AQ BP

2

2

(2)

Từ (1) và (2) ⇒ ∆ABP~ ∆CAQ (c.g.c)

CQ AP= AQ BPAQ BP =QH PHCQ AP =QH PH

⇒ ∆HCQ~ ∆HAP(cạnh góc vuông và cạnh huyền tơng ứng tỉ lệ)

⇒ HAP = HCQ

Xét tam giác IQA và HQC có : Q1 = Q2 (đối đỉnh)

HAP = HCQ ( chứng minh trên)

⇒ ∆IQA ~HQC⇒ AIQ = CHQ = 900

hay : AI ⊥CQ (đpcm)

Bài 5:

a Đặt AB = AC = BC = a; AM = x; AN = y; MN = z

Hạ đờng cao NHAB ( HAB)

Trong tam giác vuông ANH∆ ( àH =900)

Có àA=600 ⇒ ãANH =300

2

y AH

2

y

NH = 2

y

HM = −x ; theo định lý Py-ta-go ta có:

Trang 5

2 2 2 2 3 2 2 2

y y

MN =HM +NH = −x + =x +yxy

Hay MN2 = AM2+AN2−AM AN (đpcm)

b.Ta có: MD = MK; NE = NK (t/c tiếp tuyến)

AM AN MN AD AE a

Ta phải c/m: AM N 1

a x a y+ = ⇔ y z +x z =

x x z( + +) y y z( + = +) (x z y z)( + ) 2 2 2

x xz y yz xy xz zy z

x y z

⇔ + = ( c/m câu a)

Vậy AM N 1

BM +CN = (đpcm)

Bài 6:

Giải hệ phơng trình

Từ (1) ta có PT (2) có dạng :x3 +y3=(x+ 3y)(x2 +y2 +xy)

x3 + y3 =x3 +xy2 +x2y+ 3x2y + 3y3 + 3xy2

⇔ 4x2y + 4x y2 + 2y3 = 0

0 ) 2

2

(

y x xy y

2 2 + + 2 =

y x x y

= +

+

=

0 ) (

0

2 2

y x

x

y

=

=

=

x y x o y

0 ⇔

=

=

=

0

0

y x o y

+ Với y = 0 thay vào (1) ta đợc x2=1⇔x± 1

+ Với x = 0, y = 0 thay vào (1) không thỏa mãn ⇒ x= 0, y = 0 loại

Vậy hệ phơng trình có 2 nghiệm (x,y) là (1,0) và (-1,0)

b Giải hệ:



=

− + + +

=

− +

+

)2 ( 0

4

)1(

0 2 5

2

2 2

2 2

y x y x

y x y xy x

Từ (1) ⇔ 2x2 + (y - 5)x - y2 + y + 2 = 0

+

=

− +

=

=

=

= +

+

=

2

1 4

) 1 (

3 5

2 4

) 1 (

3 5

) 1 (

9 ) 2 (

8 )

5

y y

y x

y y

y x

y y

y y

x

* Với: x = 2 - y, ta có hệ:

1 0

1 2 2

0 4 2

2

2 2

==

=+

−=

=−

++

+

−=

y

x y

y

y x

y x y x

y x

*Với

2

1

+

x , ta có hệ:

+

=

+

= +

+

) 2 ( 3

) 1 ( 1

3

3

2

2

y x

y

x

xy

y

x

Trang 6



−=

−=

==

=−

=



=−

++

+ +=

5 13 5 4 1

0 4 5

1 2

0 4 2 1

2

2 2

y x

y x

x x

x y

y x y x

y x

VËy hÖ cã 2 nghiÖm: (1;1) vµ 

5

13

; 5 4

Bµi 7: Ta cã + + + − + = + − + + + −1 + xy 

1 y 1

1 xy

1

1 x 1

1 xy 1

2 y 1

1 x 1

1

2 2

2 2

=

) xy 1 )(

y 1 (

y xy )

xy 1

)(

x

1

(

x

xy

2

2 2

2

+ +

− +

+

+

=

) xy 1 )(

y 1 )(

x

1

(

) x 1 )(

y x ( y ) y 1

)(

x

y

(

x

2 2

2 2

+ +

+

+

− + +

) xy 1 )(

y 1 )(

x 1 (

) yx y xy x )(

x y ( ) xy 1 )(

y 1

)(

x

1

(

) x 1 ( y ) y 1

(

x

)

x

y

(

2 2

2 2

2 2

2 2

+ +

+

− +

= +

+ +

+

− +

) xy 1 )(

y 1 )(

x 1 (

) 1 xy ( ) x y ( )

xy 1 )(

y 1

)(

x

1

(

) x y ( ) x y

(

xy

)

x

y

(

2 2

2 2

+ +

+

= +

+ +

(V× x ≥ 1, y ≥ 1)

Ngày đăng: 19/10/2013, 11:11

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w