1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề Phân tich và tổng hợp lực

15 740 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề phân tích và tổng hợp lực
Tác giả Thầy Lờ Ngọc Vừ
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Động Lực Học
Thể loại Bài Tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 334 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nhiều lực với tác dụng đồng thời vào một vật bằng ……….. Tính thời gian và độ cao của nơi buông vật.. Hãy so sánh quãng đường rơi độ cao ban đầu của hai vật.. Vận tốc khi chạm đất của vậ

Trang 1

Chuyên đề 2



I CÁC KIẾN THỨC CẦN NHỚ

– Khi vật chuyển động có gia tốc , ta bảo có …… td lên vật đó

– Lực là đại lượng véc tơ Véc tơ lực có hướng là hướng của gia tốc do lực truyền cho

vật

– Tổng hợp lực là ………… nhiều lực với tác dụng đồng thời vào một vật bằng ……….

có tác dụng giống hệt như tác dụng của toàn bộ những lực ấy

– Hợp lực của hai lực đồng quy được xác định theo quy tắc ……… Mà hai cạnh

là những véc tơ biểu diễn ………

– Phương pháp phân tích lực là ……… một lực bằng ………… hay ……… tác

dụng đồng thời và gây hiệu quả ……… như lực ấy

II PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN

1 Tổng hợp hai lực đồng quy : F = F1 + F2 (với |F1 – F2|  F  |F1 + F2|)

 Nếu F1  F2 : F = 2

2 2

F 

 Nếu F1  F2 : F = F 1 + F 2

 Nếu F1  F2 : F = |F 1 – F 2 |

 Nếu F1 hợp với F2 một góc  thì : F = 2 2 1 2cos 

2 2

 Nếu (F1 ,F 2 ) =  ; F 1 = F 2  Hợp lực : F = 2F 1cos

2 Phân tích lực : Trọng lực một vật nằm trên mặt phẳng nghiêng được phân tích thành

hai lực P x song song với với mặt phẳng nghiêng, P yvuông góc mặt phẳng nghiêng Ta có P = P x + P y với độ lớn : P = 2 2

y

P  (với Px = Psin và Py = Pcos)

III. VẬN DỤNG

1. Cho hai lực F1 = F 2 = 60 N Hợp với nhau một góc  = 600 Hợp lực của hai lực nói trên là :

A F = 30 N. B F = 30 N. C F = 60 N D F = 30N

2. Cho hai lực F1 và F 2 có độ lớn lần là 20 N và 40 N và hợp nhau một góc  = 600 Hợp lực của hai lực nói trên có độ lớn là :

A F = 30 N. B F = 30 N. C F = 66,3 N D F = 63 N

3. Cho hai lực F1 và F 2 có độ lớn bằng nhau là 20 N và hợp nhau một góc  = 450 Hợp lực của hai lực nói trên có độ lớn là :

A F = 36,96 N. B F = 33,65 N. C F = 51,96 N D F = 63,5 N

MẪU

/2

F2

F

F1

F2 O

Trang 2

4. Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1 = 16 N và F 2 = 12 N Độ lớn của hợp lực của hai lực

nói trên có thể có giá trị nào dưới đây ?

A F = 3,5 N. B F = 33,2 N. C F = 26,5 N D F = 2,5 N

5. Cho ba lực đồng quy cùng nằm trong một mặt phẳng, có độ lớn bằng nhau F1 = F 2 = F 3 = 2

N và từng đôi một làm thành một góc 1200 Độ lớn của hợp lực của chúng có giá trị là :

A F = 1,5 N. B F = 2,5 N. C F = 1 N. D F = 0 N.

6 Hai dùng quy tắc hình bình hành và quy tắc đa giác để tìm hợp lực của ba lực F 1 , F 2 , F 3

có độ lớn bằng nhau F1 = F 2 = F 3 = F0 và nằm trong cùng một mặt phẳng Biết rằng lực

F2 làm thành với hai lực F1 và F 3 những góc đều nhau là 600

A Fhl = 2,5F0 B Fhl = F0 C Fhl = 1,5F0 D Fhl = 2 F0

7. Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1 = 16 N và F 2 = 12 N Hợp lực của hai lực nói trên có độ lớn là 20 N Hãy tìm góc giữa hai véc tơ lực F1 và F2 ?

A  = 450 . B  = 900 . C  = 300 . D  = 900 .

8. Một chiếc mắc áo treo vào điểm chính giữa của dây thép AB Khối lượng tỏng cộng của

mắc áo là 3 kg Biết AB = 4 m ; CD = 10 cm Tính lực kéo của mỗi nửa sợi dây ?

A T = 250 N B T = 320N C T = 150 N D T = 300 N

D

C

Hết

Trang 3

 Một vật rơi tự do ở nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s 2 Tính thời gian rơi là 10s  sử dụng dữ kiện trên trả lời các câu 2, 3.

9 Thời gian vật rơi một mét đầu tiên.

A t = 0,25 s B t = 0,45 s C t = 1,5 s D. t = 2,5 s

10.Thời gian vật rơi một mét cuối cùng.

A t = 0,2 s B t = 0,15 s C t = 0,01 s D. t = 0,25 s

11.Một vật rơi tự do ở nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 Trong 2 giây cuối vật rơi

được 180 m Tính thời gian và độ cao của nơi buông vật ?

A t = 10 s ; h = 200 m B t = 10 s ; h = 500 m

C t = 15 s ; h = 500 m D. t = 15 s ; h = 250 m

12.Hai viên bi sắt rơi cùng độ cao cách nhau một khoảng thời gian 0,05s Tính khoảng cách

giữa 2 viên bi sau khi viên bi thứ nhất rơi được 1,5 s

A h = 3,25 m B h = 6,25 m C h = 4,2 m D. h = 10 m

Một viên sỏi được ném từ mặt đất theo phương thẳng đứng với vận tốc v 0 Sau 3s ta thấy viên sỏi rơi xuống đất Bỏ qua sức cản của không khí Lấy g = 10 m/s 2

Sử dụng dữ kiện trên, trả lời các câu 6, 7

13.Tính độ cao lớn nhất mà viên sỏi đạt được.

A hmax = 11,25 m B hmax = 8,25 m C hmax = 14,2 m D.hmax = 12 m

14.Vận tốc của vật khi chạm đất.

A v = 25 m/s B v = 22,5 m/s C v = 20,5 m/s D v = 15 m/s

Có hai vật rơi tự do từ hai độ cao khác nhau xuống đất Biết thời gian rơi của vật I gấp đôi thời gian rơi của vật II Hãy so sánh ?

Sử dụng dữ kiện trên, trả lời các câu 8, 9

15 Hãy so sánh quãng đường rơi (độ cao ban đầu ) của hai vật ?

A Quãng đường rơi của vật II bằng quãng đường rơi của vật I

B Quãng đường rơi của vật I gấp đôi quãng đường rơi của vật II

C Quãng đường rơi của vật II gấp đôi quãng đường rơi của vật I

D.Quãng đường rơi của vật I bằng 1/3 quãng đường rơi của vật II

16 Hãy so sánh vận tốc khi chạm đất của hai vật ?

A Vận tốc khi chạm đất của vật I gấp 4 lần vận tốc chạm đất của vật II.

B Vận tốc khi chạm đất của vật II gấp 2,5 lần vận tốc chạm đất của vật I.

C Vận tốc khi chạm đất của vật I gấp 2 lần vận tốc chạm đất của vật II.

D.Vận tốc khi chạm đất của vật II gấp 4 lần vận tốc chạm đất của vật I.

Trang 4

 Một vật rơi tự do từ độ cao h Biết rằng trong giây cuối cùng vật rơi được quãng đường gấp 2 lần 2 giây đầu tiên Lấy g = 10 m/s 2 Sử dụng dữ kiện trên, trả lời các câu 10, 11

17 Độ cao h và thời gian rơi của vật.

A h =101,25 m ; t = 2,5 s B h = 115, 5 m ; t = 2,5 s

C h =115,5 m ; t = 4,5 s D h =101,25 m ; t = 4,5 s

18.Vận tốc của vật lúc chạm đất.

A v = 22,5 m/s B v = 45 m/s C v = 25 m/s D v = 15 m/s

 Một vật chuyển động nhanh dần đều không vận tốc đầu với gia tốc a = 0,2 m/s 2 và đi hết quãng đường S trong thời gian 10 s  Sử dụng dữ kiện trên, trả lời các câu 6, 7 , 8.

19. Tính chiều dài của đường

A S = 27 m B S = 15 m C S = 20 m D S = 10 m

20. Thời gian vật đó đi 1 m đầu tiên và 1 m cuối của quãng đường

A s ; 0,5s . B s ; 0,5s . C s ; 1,5s . D s; 5s .

21. Quãng đường vật đó đi được trong giây thứ tư và trong 4s

A 1,7 m ; 1,6 m B 1,2 m ; 1,5 m C 0,7 m ; 1,6 m D 1,5 m ; 2,0 m 22.Một bắt đầu chuyển động nhanh dần đều và đi hết quãng đường S trong 50 s Tính thời gian đi ¾ quãng đường cuối của quãng đường nói trên.

A t‘ = 17 s B t‘ = 15 s C t‘ = 25 s D t‘ = 20 s

23.Một ôtô chuyển động nhanh dần đều trên hai đoạn đường liên tiếp 50 m và 54m ứng với thời gian lần lượt là 5 s và 3 s Tính gia tốc và vận tốc ban đầu của ôtô nói trên.

A a = 5 m/s2 ; v = 1,5 m/s B a = 3,5 m/s2 ; v = 2,5 m/s.

C a = 5 m/s2 ; v = 2,0m/s D a = 5,2 m/s2 ; v = 2,5 m/s.

 v2 = = 45 km/h ;  v = = 55,38 km/h

Lúc 8 giờ một ôtô chuyển động thẳng đều từ A đến B với vận tốc v A = 40km/h Nửa giờ sau, ôtô thứ hai cũng xuất phát từ A chuyển động thẳng đều về B với vận tốc v B = 50

km/h Chọn trục Ox trùng với đường thẳng quỹ đạo AB, chiều dương từ A đến B Gốc thời gian là lúc xe thứ nhất bắt đầu chuyển động  Sử dụng dữ kiện trên, trả lời các câu 4, 5.

24 Xác định vị trí và thời điểm xe thứ hai đuổi kịp xe thứ nhất.

A x A = 120 km ; 9 giờ 30 phút B x A = 100 km ; 10 giờ 30 phút

Hết Hết

Trang 5

C x A = 100 km ; 9 giờ 30 phút D x A = 120 km ; 10 giờ 30 phút.

25 Tính khoảng cách hai xe lúc 10 giờ, 12 giờ.

A d 10 = 5 km; d 12 = 15 km B d 10 = 15 km; d 12 = 25 km

C d 10 = 5 km; d 12 = 10 km D d 10 = 15 km; d 12 = 20 km

26 Hai tỉnh A và B cách nhau 60 km Lúc 8 giờ ô tô thứ nhất xuất phát từ A chuyển động đều về B với tốc độ vA = 30 km/h Ba mươi phút sau, ô tô thứ hai xuất phát từ B chuyển động thẳng đều về A với tốc độ vB = 30 km/h Chọn trục Ox trùng với đường thẳng quỹ đạo AB, chiều dương từ A đến B Gốc thời gian là lúc xe thứ nhất bắt đầu chuyển động.

Xác định vị trí và thời điểm xe thứ hai đuổi kịp xe thứ nhất.

A x A = 64,5 km ; 10 giờ 15phút B x A = 37,5 km ; 9 giờ 15 phút

C x A = 75 km ; 9 giờ 30 phút D x A = 45 km ; 9 giờ 30 phút

27 Lúc 8 giờ một người đi xe đạp với tốc độ đều v = 12km/h gặp người đi bộ ngược chiều với tốc độ v2 = 4km/h trên cùng một đoạn đường Nửa giờ sau, người đi xe đạp nghỉ 30 phút sau đó quay lại đuổi theo người đi bộ với vận tốc như trước Xác định thời điểm và vị trí người đi xe đạp đuổi kịp người đi bộ.

A x A = 9 km ; 10 giờ 15phút B x A = 7,5 km ; 9 giờ 15 phút

C x A = 10,5 km ; 9 giờ 30 phút D x A = 9,5 km ; 9 giờ 30 phút

 Lúc 7 giờ sáng ôtô thứ nhất rời bến ở Sài Gòn để đi Nha Trang với tốc độ đều v = 60km/h 45 phút sau, xe dừng lại nghỉ 15 phút rồi lại tiếp tục chạy với vận tốc ban đầu Sau khi ôtô thứ nhất rời bến được nửa tiếng, ôtô thứ hai bắt đầu xuất bến và chuyển động đều với tận tốc v’ = 80km/h Hai xe gặp nhau lúc mấy giờ? Ở đâu?

 8h15’ ; cách Sài gòn 60 km

 Lúc 8 giờ sáng ôtô thứ nhất xuất phát từ A chuyển động thẳng đều với vận tốc v1 = 40km/h 30 phút sau ô tô thứ hai cũng xuất phát từ A chuyển động thẳng đều với vận tốc v2

đuổi theo ôtô thứ nhất Đến 10 giờ 30 thì ôtô thứ hai đuổi kịp ôtô thứ nhất Xác định vận tốc của ôtô thứ hai và quãng đường hai xe đi được

v 2 = 50 km/h ; 100 km

 Lúc 7 giờ sáng ôtô thứ nhất xuất phát từ A chuyển động thẳng đều với vận tốc v1 = 35km/h để đi đến B 10 phút sau ôtô thứ hai xuất phát từ B chuyển động đều với vận tốc v2 = 45km/h và đi về A Đến 9 giờ thì hai xe gặp nhau Xác định độ dài quãng đường AB.145

km

Hết

Trang 6

II ĐỊNH LUẬT I NIUTON

1 Định luật : Nếu một vật không chịu tác dụng của các vật khác thì nó giữ nguyên trạng

thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều

2 Ý nghĩa của định luật :

 Xu hướng giữ nguyên trạng thái đứng yên

 Xu hướng giữ nguyên trạng thái chuyển động thẳng đều

 Còn gọi là định luật quán tính

III ĐỊNH LUẬT II NIUTON

1 Định luật : a F m hl

hay F hlm.a

Về độ lớn : a = hay F = m.a

2 Điều kiện cân bằng của một chất điểm : FF1F2 F3  0

IV ĐỊNH LUẬT III NIUTON

Hai vật tương tác nhau bằng những lực trực đối : F21 = – F12 Một lực gọi là lực tác dụng còn lực kia gọi là phản lực

 Một chất điểm chuyển động trên trục Ox có phương trình tọa độ x = 15 + 10t (x tính bằng m, t tính bằng s) Sử dụng dữ kiện trên, trả lời các câu 3, 4.

28 Xác định chiều chuyển động , tọa độ ban đầu và vận tốc của chất điểm :

A Chất điểm chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ, x 0 = 15 cm ; v 0 = 10 cm/s

Trang 7

B Chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục tọa độ, x 0 = 15 m ; v 0 = 10 m/s

C Chất điểm chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ, x 0 = 15 m ; v 0 = 10 m/s

D Chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục tọa độ, x 0 = 10 m ; v 0 = 15 m/s

29 Tọa độ chất điểm tại thời điểm t = 24s và quãng đường vật đã đi được trong 24s là :

 Một chất điểm chuyển động từ A đến B trên đường thẳng với vận tốc đều v = 8 m/s Biết AB = 48 m Chọn trục Ox trùng với đường thẳng AB, gốc thời gian là lúc vật bắt đầu chuyển động Viết phương trình tọa độ của vật trong các điều kiện sau (x tính bằng m, t tính bằng s) Sử dụng dữ kiện trên, trả lời các câu 6 , 7, 8, 9.

30. Chọn gốc tọa độ tại A, chiều dương từ A đến B :

A x = 48 + 8 t B x = – 8 t C x = –48 + 8 t D x = 8 t

31. Chọn gốc tọa độ tại B, chiều dương từ A đến B :

A x = – 488 t B x = 8 t C x = –48 + 8 t D x = –8 t

32. Chọn gốc tọa độ tại B, chiều dương từ B đến A :

A x = – 48 + 8 t B x = 8 t C x = –8 + 48 t D x = 488 t

33. Chọn gốc tọa độ tại A, chiều dương từ B đến A :

A x = 48 + 8 t B x = – 8 t C x = –48 + 8 t D x = 8 t

34 Hai ôtô xuất phát cùng một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 20 km, chuyển động đều cùng chiều từ A đến B Vận tốc lần lượt là 60 km/h và 40 km/h Lập phương trình

ch.động của 2 xe trên cùng một trục tọa độ, lấy A làm gốc tọa độ, chiều AB là chiều dương

A x A = – 60t ; x B = 20 40 t B x A = 60t ; x B = 20 +40 t

C x A = –60t ; x B = 20 + 40 t D x A = 60t ; x B = –20 + 40 t

35 Hai vật xuất phát phát cùng một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 60 m, trên một

đường thẳng, theo hai hướng ngược nhau để gặp nhau Vận tốc của vật đi từ A gấp đôi vận tốc của vật đi từ B và 4s thì hai xe gặp nhau Lập phương trình chuyển động của 2 vâït trên cùng một trục tọa độ, lấy A làm gốc tọa độ, chiều chiều dương từ A đến B

A x A = – 10t ; x B = 60 + 5t B x A = – 15t ; x B = 60 – 5t

C x A = –15t ; x B = 60 + 5 t D x A = 10t ; x B = 60 – 5t

 Một ô tô khởi hành từ A lúc 7 giờ để đến B với vận tốc đều v = 40 km/h Biết AB = 120km Chọn trục Ox trùng với đường thẳng AB Viết phương trình chuyển động của ô tô trong các điều kiện sau (x tính bằng km, t tính bằng giờ)

Sử dụng dữ kiện trên, trả lời các câu 12 , 13 ,14.

Trang 8

A x = 120 + 40 t B x = 40 t C x = –40 t D x = 12040 t

37. Chọn gốc tọa độ tại A, chiều dương từ B đến A, gốc thời gian là lúc 7giờ 15 phút

A x = 120 40(t – ¼ ) B x = 120 40(t + ¼ ) C x = 40(t – ¼ ) D x = –40(t – ¼ )

38. Chọn gốc tọa độ tại C cách A 10km, chiều dương từ A đến B, gốc thgian lúc 7giờ30 phút

A x = 10 +40(t +½ ) B x = – 40(t + ½ ) C x = 10 + 40(t –½ ) D x =– 40(t –½ )

Một ô tô khởi hành từ A lúc 8 giờ để đến B với vận tốc đều v = 30 km/h Biết AB = 120km Chọn trục Ox trùng với đường thẳng AB Viết phương trình chuyển động của ô tô trong các điều kiện sau (x tính bằng km, t tính bằng giờ)

Sử dụng dữ kiện trên, trả lời các câu 15, 16 , 17.

39. Chọn gốc tọa độ tại A, chiều dương từ A đến B, gốc thời gian là lúc 7 giờ

A x = 120 + 40 t B x = 40 t C x = –40 t D x = 12040 t

40. Chọn gốc tọa độ tại A, chiều dương từ B đến A, gốc thời gian là lúc 7giờ 15 phút

A x = 120 40(t – ¼ ) B x = 120 40(t + ¼ ) C x = 40(t – ¼ ) D x = –40(t – ¼ )

41. Chọn gốc tọa độ tại C cách A 10km, chiều dương từ A đến B, gốc thgian lúc 7giờ30 phút

A x = 10 +40(t +½ ) B x = – 40(t + ½ ) C x = 10 + 40(t –½ ) D x =– 40(t –½ )

42 Hai quả cầu mang điện tích q= 10 –8 C và q’ = – 4.108 C đặt cách nhau một khoảng r

= 3 cm trong chân không Lực điện tác dụng lên từng quả cầu đó là :

A hai lực điện tác dụng lên hai quả cầu có cùng độ lớn F = 4.10 – 3 N, hướng vào nhau

B hai lực điện tác dụng lên hai quả cầu có độ lớn khác nhau và ngược hướng nhau.

C hai lực điện tác dụng lên hai quả cầu có độ lớn khác nhau và cùng hướng nhau.

D hai lực điện tác dụng lên hai quả cầu có cùng độ lớn F = 4.10 –3N , cùng hướng nhau

43 Hai vật nhỏ giống nhau, mỗi vật thừa một electron Tìm khối lượng mỗi vật để lực

tĩnh điện bằng lực hấp dẫn

A m = 3,56.10 – 9 kg B m = 1,86.10 – 9 kg C m = 2,5.10 – 9kg D m = 1,5.10 – 9 kg

Hai điện tích điểm q1 = 8.10– 8 C và q 2 = – 8.10– 8 C đặt tại A và B trong không khí, cách nhau 6 cmSử dụng dữ kiện trên, trả lời các câu 8, 9, 10.

44.Một điện tích q 0 = 8.10– 8 C đặt tại M (M  AB) Cho biết : MA = 4cm ; MB = 2cm Lực điện tác dụng lên điện tích q0 có độ lớn là :

A F = 0,18 N B F = 0,25 N C F = 0,018 N D F = 0,15 N

Hết

Trang 9

45 Một điện tích q 0 = 8.10– 8 C đặt tại N (N nằm trên phương của AB) Cho biết : NA = 4cm ;

NB = 10cm Lực điện tác dụng lên điện tích q0 có độ lớn là :

A F = 30,24.10 – 3 N B F = 20,25.10 – 6 N C F = 18,25.10 – 3 N D F= 1,2.10 – 3N

46 Một điện tích q 0 = 8.10 –8 C đặt tại C (C  AB & C nằm ngoài AB) Cho biết : CA = 5cm ;

CB = 5cm Lực điện tác dụng lên điện tích q0 có độ lớn là :

A F = 28,25.10 – 3 N B F =12, 5.10 – 4 N C F= 27,65.10 – 3 N D F= 7,2.10 – 6 N

47 Hai vật nhỏ mang điện tích , đặt cách nhau một khoảng r = 2 cm trong không khí, đẩy nhau một lực F = 1 N Độ lớn điện tích tổng cộng của 2 vật bằng 5.105 C Điện tích của mỗi vật là :

A q 1 = 0,4.10– 5 C ; q 2 = 2,4.10– 5 C B q 1 = 2,4.10 – 5 C ; q 2 = 2,6.10– 5 C

B q 1 = 4,6.10– 5 C ; q 2 = 3.10– 5 C D q 1 = 8,9.10– 10 C ; q 2 = 4,6.10– 5 C.

Hết

48 Hai điện tích tích điểm đặt cách nhau đoạn r thì tương tác với nhau bởi một lực F Nếu đưa hai điện tích nói trên nói trên vào môi trường dầu hỏa có hằng số điện môi  = 4 thì chúng tương tác với nhau một lực F’ Chọn câu phát biểu đúng trong các câu dưới đây :

A Lực F’ lớn hơn lực F 4 lần B Lực F’ lớn hơn lực F 2 lần

C Lực F’ bằng ¼ lần lực F D Lực F’ bằng ½ lần lực F

Hết

Một con lắc lò xo dao động theo phương trình : x = 2sin(20t+ )cm Biết khối lượng của vật nặng là m = 100g Sử dụng dữ kiện trên, trả lời các câu 4, 5

4 Chu kỳ và năng lượng dao động của vật nhận giá trị nào sau đây :

a T = 1 s ; E = 78,9.103J b T = 0,1 s ; E = 78,9.103J

c T = 1 s ; E = 7,89.103J d T = 0,1 s ; E = 7,89.103 J

5 Vật qua vị trí x = +1 cm ở những thời điểm nào ?

6 Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm Khi nó có li độ là 2 cm thì vận tốc là 1 m/s Tần số dao động của vật là:

Trang 10

7 Một con lắc lò xo, quả cầu có khối lượng m = 0,2 kg Kích thích cho chuyển động thì nó

dao động với phương trình : x = 5sin(4 t ) cm Năng lượng đã truyền cho vật là :

a E = 2 J b E = 2.10−1 J c E = 2.10−2 J d E = 4.10−2 J

8 Một vật dao động điều hòa với phương trình : x = 1,2 5 sin (20 t + ) cm Vận tốc tại vị trí

mà động năng nhỏ hơn thế năng 3 lần là :

Một vật dao động điều hòa Trong khoảng thời gian t = 5T vật di chuyển được một đoạn dài 80cm Khi qua VTCB vật có vận tốc bằng 40√2 (cm/s)

 Sử dụng dữ kiện trên, trả lời các câu 9, 10

9 Tính chu kỳ và biên độ dao động của vật

10 Khi vật có li độ x = 2√2 cm thì vận tốc và gia tốc của vật có giá trị nào sau đây ?

a υ= 20√2 cm/s ; a = 200√2 cm/s2 b υ= 20√2 cm/s ; a = 200√2 cm/s2

c υ= 40 cm/s ; a = 400cm/s2 d υ= 40 cm/s ; a = 400√2 cm/s2

11.Một con lắc lò xo dao động với phương trình x = 4sin(4 t ) cm Quãng đường vật đi được trong thời gian 30 s kể từ lúc t0 = 0 là :

a s = 16 m b s = 3,2 cm c s = 6,4 cm d s = 9,6 cm 12.Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu dưới treo vật nặng có khối lượng m = 100g Vật

dao động điều hòa với phương trình : x = 4sin (20 t + )cm Khi thế năng bằng 3 lần động

năng thì li độ của vật là :

c Câu a và b đều đúng d Câu a và b đều sai.

13.Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4sin(3 t + ) cm Cơ năng của vật là 7,2.

10−3 J Khối lượng và li độ ban đầu của vật (m , x 0 = ?) là :

a 1 kg ; 2 cm b 1 kg ; 2 cm c 1 kg ; cm d 0,1 kg ; 2 cm 14.Một vật dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = 2sin(3π t ) cm Tỉ số giữa động năng và thế năng của vật tại vị trí có li độ 1,5 cm là :

15.Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ A (cm) Khi động

năng của vật bằng 3 lần thế năng thì li độ của vật là :

Ngày đăng: 19/10/2013, 10:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w