Phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp X và tỉ khối của khí thu được so với H2 là A.. CTPT của hidrocacbon là Câu 13: Một hỗn hợp X gồm ancol etylic và phenol tác dụng với Na dư cho ra
Trang 1A C3H7COONa B CH3COONa C CH3COONa D HCOONa
Câu 49: CH3CHO có thể tạo thành trực tiếp từ
Câu 50: Hợp chất hữu cơ E mạch hở có CTPT C3H6O3 có nhiều trong sữa chua E có thể tác dụng với Na và
Na2CO3, còn khi tác dụng với CuO nung nóng thì tạo ra hợp chất hữu cơ không tham gia phản ứng tràng gương CTCT của E là
ANCOL – PHENOL – ANDEHIT Câu 1: Chất hữu cơ A chứa 7,86% H ; 15,73% N về khối lượng Đốt cháy hoàn toàn 2,225g A thu được 1,68 lít
CO2 (đkc), ngoài ra còn có hơi nước và khí nito Biết A có khối lượng mol phân tử nhỏ hơn 100, CTPT của A là
A C3H7O2N B C3H7ON C C6H14O2N D C3H7ON2
Câu 2: Cho 21,675g hỗn hợp A gồm metanol, etanol và phenol tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 1M Nếu
cho 43,35g hỗn hợp A tác dụng với Na sẽ thu được 8,279 lít H2 (đo ở 27,3oC và 760mmHg) Thành phần % khối lượng metanol trong hỗn hợp A là
Câu 3: Cho hỗn hợp X gồm 2 andehit no, đơn chức A, B liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Biết 1,02g hỗn
hợp X thực hiện phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì thu được 4,32g Ag A và B là
Câu 4: Một hỗn hợp X gồm 1 ankan A và một ankin B có cùng số nguyên tử Cacbon Trộn X với H2 để được khí Z có tỉ khối đối với CO2 bằng 1 (phản ứng cộng H2 hoàn toàn) Biết rằng VX = 6,72 lít và
2 H
V = 4,48 lít CTPT và số mol của A, B trong hỗn hợp X (các khí đo ở đkc) là
A 0,2 mol C2H6 ; 0,1 mol C2H2 B 0,1 mol C2H6 ; 0,2 mol C2H2
C 0,1 mol C3H8 ; 0,2 mol C3H4 D 0,2 mol C3H8 ; 0,1 mol C3H4
Câu 5: Bổ sung chuỗi phản ứng
X H2SO4 170OC Y Cl2 5000C Z KOH K Br 2
L KOH
A X : CH3 – CH2 – CH2OH ; Y : C2H5 – O – C2H5 ;
Z : CH3 – CHCl – O – CHCl – CH3 ; K : CH3 – CHCl – CH3 ; L : CH2Br – CHCl – CH2Br
B X : CH3 – CH2 – CH2OH ; Y : CH3 – CH = CH2 ;
Z : CH2Cl – CH = CH2 ; K : CH2OH – CH = CH2 ; L : CH2OH – CHBr – CH2Br
C X : CH3 – CHOH – CH3 ; Y : CH3 – CH = CH2 ;
Z : CH2Cl – CH = CH2 ; K : CH2Cl – CHOH – CH2OH ; L : CH2Cl – CHBr – CH2Br
D X : CH3 – CH2 – CH2OH ; Y : CH3 – CH = CH2 ;
Trang 2Z : CH3 – CHCl – CH2Cl ; K : CH3 – CHOH – CH2OH ; L : CH2 = CH – CH2OH
Câu 6: Hidrocacbon X có CTPT C8H10 không làm mất màu dung dịch Br2 Khi đun nóng X trong dung dịch thuốc tím tạo thành hợp chất C7H5KO2 (Y) Cho Y tác dụng với dung dịch axit HCl tạo thành hợp chất C7H6O2
X có tên là
Câu 7: Hỗn hợp X gồm hidro và axetilen có tỉ khối so với H2 bằng 5,8 Dẫn 1,792 lít X (đkc) qua bột Ni nung nóng cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp X và tỉ khối của khí thu được so với H2 là
A 40% H2 , 60% C2H2 ; 29 B 60% H2 , 40% C2H2 ; 29
C 60% H2 , 40% C2H2 ; 14,5 D 40% H2 , 60% C2H2 ; 14,5
A 2 – clo – 4 – metyl phenol B 1 – metyl – 3 – clo phenol
C 4 – metyl – 2 – clo phenol D 1 – clo – 3 – metyl phenol
Câu 9: Hidrocacbon A chứa vòng benzen trong phân tử không có khả năng làm mất màu dung dịch Br2 Phần trăm khối lượng của Cacbon trong A là 90% Khối lượng mol phân tử của A nhỏ hơn 160 Biết khi tác dụng với
Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 trong điều kiện đun nóng có bột Fe hoặc không có bột Fe, mỗi trường hợp đều tạo một dẫn xuất monobrom duy nhất Tên của A là
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 amin A, B, C bằng một lượng không khí vừa đủ (chứa 1/5 thể
tích là O2, còn lại là N2) thu được 26,4g CO2 ; 18,9g H2O và 104,16 lít N2 (đkc) Giá trị m là
Câu 11: Từ một ankan tự chọn, hãy điều chế P.V.C
A CH4 C2H2 ClCH = CH2 P.V.C
B C3H8 CH4 ClCH = CH2 P.V.C
C C2H6 C2H5Cl P.V.C
D C3H8 C2H6 ClCH = CH2 P.V.C
Câu 12: Cho 5 cm3 hidrocacbon ở thể khí với 30 cm3 O2 lấy dư vào khí nhiên kế Sau khi bật tia lửa điện và làm lạnh, trong khí nhiên kế còn 20cm3 mà 15 cm3 bị hấp thụ bởi KOH, phần còn lại bị hấp thụ bởi P CTPT của hidrocacbon là
Câu 13: Một hỗn hợp X gồm ancol etylic và phenol tác dụng với Na dư cho ra hỗn hợp hai muối có tổng khối
lượng là 25,2g Cũng lượng hỗn hợp ấy tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 1M Số mol của chất trong hỗn hợp X và thể tích H2 bay ra (đkc) trong phản ứng giữa X và Na là
A 0,2 mol ancol ; 0,1 mol phenol ; 3,36 lít H2
B 0,18 mol ancol ; 0,1 mol phenol ; 5,376 lít H2
C 0,1 mol ancol ; 0,1 mol phenol ; 2,24 lít H2
D 0,2 mol ancol ; 0,2 mol phenol ; 4,48 lít H2
Câu 14: Hidro trong nhóm OH của phenol có thể được thay thế bằng Na theo các phản ứng
Trang 3C A và B đúng D cho Na2CO3 tác dụng với phenol
Câu 15: Khử nước 7,4g ancol no, đơn chức với hiệu suất bằng 80% thu được chất khí vừa đủ làm mất màu
12,8gam Br2 CTPT của ancol trên là
Câu 16: Bốn hidrocacbon đều là chất khí ở điều kiện thường Khi phân hủy mỗi chất trên thành C và H thì thể
tích khí thu được đều gấp 2 lần thể tích ban đầu Chúng là
A CH4 , C2H4 , C3H4 , C4H4 B C2H4 , C3H4 , C4H4 , C5H4
C CH4 , C2H4 , C2H6 , C3H4 D C2H4 , C2H6 , C3H6 , C4H6
Câu 17: Để hidro hóa một hidrocacbon chưa no mạch hở thành no phải dùng một thể tích H2 bằng thể tích hơi hidrocacbon này Mặt khác đốt cháy một thể tích hơi hidrocacbon này thu được 10 thể tích hỗn hợp CO2 và hơi
H2O (các thể tích đo ở cùng điều kiện) Hidrocacbon đó là
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 2 lít hỗn hợp gồm axetilen và một hidrocacbon A thu được 4 lít CO2 và 4 lít hơi
H2O (các thể tích đo ở cùng điều kiện) CTPT của A và phần trăm thể tích mỗi chất trong hỗn hợp là
A C2H4 ; 40% C2H2 và 60% C2H4 B C2H6 ; 50% C2H2 và 50% C2H6
C C2H4 ; 50% C2H2 và 50% C2H4 D C2H6 ; 40% C2H2 và 60% C2H6
Câu 19: Phát biểu nào sau đây đúng:
1 Phenol có tính axit yếu do nhân benzen hút electron của nhóm –OH làm H linh động, trong khi – C2H5 của ancol etylic đẩy electron vào nhóm –OH nên H kém linh động hơn
2 Phenol có tính axit mạnh hơn ancol etylic được chứng minh bằng phản ứng giữa phenol và dung dịch NaOH, ancol etylic không phản ứng với dung dịch NaOH
3 Tính axit của phenol yếu hơn H2CO3 được chứng minh bằng phản ứng sục khí CO2 vào dung dịch
C6H5ONa tạo C6H5OH
Câu 20: Để có được ancol etylic tuyệt đối (hoàn toàn không có nước) từ ancol 95o thì ta
1 chưng cất phân đoạn để tách ancol ra khỏi nước (ancol etylic sôi ở 78oC , nước sôi ở 100o
C)
2 dùng Na
3 dùng H2SO4 đặc để hút nước
Câu 21: Cho công thức tổng quát của A là (C2H5O)n Điều kiện để A là một ancol no đa chức khi
Câu 22: Trong các hidrocacbon mạch hở C4H10, C4H8, C3H4, C4H6 hãy chọn hidrocacbon có thể tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3 là
A C4H10 , C4H8 B C3H4 C C4H6 D C3H4 , C4H6
Câu 23: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi là một phương trình phản ứng)
Trong đó P, Q lần lượt là
A C2H6 , C4H8 B CH4 , C3H8 C C2H4 , C3H6 D C2H2 , C2H6
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 0,295g hợp chất hữu cơ A thu được 0,44g CO2 và 0,225g H2O Trong một thí nghiệm khác, phân tích một khối lượng chất A như trên cho 55,8 cm3 N2 (đkc) Tỉ khối hơi với không khí là 2,04 CTPT của A là
Trang 4Câu 25: Lấy 4,6g ancol no (M = 92) tác dụng hết Na thì được 1,68 lít H2 (đkc) CTPT của ancol là
A C2H4(OH)2 B C3H5(OH)3 C C4H8(OH)2 D C2H5OH
Câu 26: X là hỗn hợp gồm một axit đơn chức và một axit 2 lần axit, không no (có một nối đôi) Số mol mỗi axit
trong hỗn hợp là như nhau Đốt cháy hết a mol hỗn hợp X được 2,5a mol CO2 CTPT 2 axit trên là
A C3H6O2 và C3H4O4 B C2H4O2 và C6H10O4
C CH2O2 và C4H4O4 D C2H4O2 và C5H6O4
Câu 27: Hóa hơi hoàn toàn một hidrocacbon A được một thể tích hơi bằng thể tích khí CO2 thu được khi đốt cháy hết cũng lượng hidrocacbon A đó (các thể tích đo cùng điều kiện) Hidrocacbon A là
Câu 28: Hợp chất X mạch hở, có đồng phân hình học, CTPT C4H8 X có CTCT là
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 9,9g hợp chất hữu cơ A gồm ba nguyên tố C, H, Cl sản phẩm tạo thành cho qua
bình đựng H2SO4 đậm đặc và Ca(OH)2 thì thấy khối lượng các bình này tăng lần lượt là 3,6g và 8,8g Biết phân
tử A chứa 2 nguyên tử Clo CTPT của A là
A C3H4Cl2 B C2H4Cl2 C CH2Cl2 D C3H6Cl2
Câu 30: Tỉ khối của một hỗn hợp khí gồm metan và etan so với không khí bằng 0,6 Số lít khí O2 cần để đốt cháy hoàn toàn 3 lít hỗn hợp đó và khối lượng mỗi sản phẩm sinh ra (đkc) là
A 6,45 lít ; 6,48g CO2 và 5,062g H2O
B 2,15 lít ; 2,16g CO2 và 1,687g H2O
C 48,16 lít ; 48,4g CO2 và 37,8g H2O
D 144,48 lít ; 145,152g CO2 và 113,398g H2O
Câu 31: Trong các họ ankan, anken, ankadien, ankin, xicloankan, xicloanken, họ hidrocacbon nào khi đốt cháy
cho ra số mol H2O bé hơn của CO2 ?
A ankin, ankadien và xicloanken B ankadien và ankin
Câu 32: Đề hidro hóa một ankan A được hỗn hợp B gồm 2 khí Biết tỉ khối của B so với CO2 là 0,5 Vậy A là
A 2,3,4 – trimetyl – 2 – clo hexanal B 5 – clo – 3,4,5 – trimetyl hexanal
C 2 – clo – 2,3,4 – trimetyl hexanal D 3,4,5 – trimetyl – 2 – clo hexanal
Câu 34: Dẫn hỗn hợp M gồm hai chất X, Y có CTPT C3H6 và C4H8 vào dung dịch Br2 trong CCl4 thì thấy dung dịch Br2 bị nhạt màu và không có khí thoát ra Vậy
A X và Y không phải là 2 anken đồng đẳng của nhau
B X và Y là 2 xicloankan đồng đẳng của nhau
C X và Y là propilen và xiclobutan
D X và Y là 2 anken đồng đẳng của nhau
Câu 35: CTPT của hợp chất hữu cơ A là C3H6O Biết A tác dụng được với nước Br2 và với dung dịch AgNO3/NH3 sinh ra Ag CTPT của A là
Trang 5Câu 36: Đốt cháy 3 lít hỗn hợp khí hai hidrocacbon no liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng , dẫn sản phẩm lần
lượt qua bình (1) đựng CaCl2 khan rồi qua bình (2) đựng dung dịch KOH Sau thí nghiệm thấy khối lượng bình (1) tăng 6,43g gam ; bình (2) tăng 9,82g CTPT hai hidrocacbon và hàm lượng % theo thể tích của hai hidrocacbon trong hỗn hợp (đkc) là
A 50% C2H6 ; 50% C3H8 B 33,3% C2H6 ; 66,7% C3H8
C 50% CH4 ; 50% C2H6 D 33,3% CH4 ; 66,7% C2H6
Câu 37: Một andehit đơn chức có phần trăm khối lượng của Oxi bằng 53,33% thì công thức là
Câu 38: Một hợp chất hữu cơ có CTPT C4H8O Số đồng phân cộng H2 (xúc tác Ni) tạo ra ancol và số đồng phân cho phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 theo thứ tự là
Câu 39: Một hidrocacbon A có CTPT là C9H10 Biết A có chứa vòng benzen, số đồng phân cấu tạo của A là
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 0,9g hợp chất hữu cơ A (C, H, O) thu được 0,672 lít CO2 (đkc) và 0,54g H2O Tỉ khối hơi của A so với O2 bằng 2,8125 CTPT của A là
A C3H4O2 B C2H6O2 C C3H6O2 D C3H6O3
Câu 41: Ancol etylic tan trong nước vì
A tạo được liên kết Hidro với ancol B điện li thành ion
C tạo được liên kết Hidro với nước D cho phản ứng với H2O
Câu 42: Đun nóng hỗn hợp 2 ancol đơn chức no với H2SO4 ở 140oC thu được 21,6g H2O và 72g hỗn hợp 3 ete Nếu số mol 2 ancol bằng nhau thì 2 ancol là
C C2H5OH và C3H7OH D C3H5OH và C3H7OH
Câu 43: X và Y là 2 hidrocacbon có cùng CTPT C5H8 X là monome dùng để trùng hợp thành cao su isopren;
Y có mạch C phân nhánh và tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3 CTCT của X, Y lần lượt là
A CH2 = C = CH – CH2 – CH3 ; CH3 – C C – CH2 – CH3
B CH2 = CH (CH3) – CH2 = CH2 ; CH C – CH (CH3) – CH3
C CH2 = CH – CH2 – CH = CH2 ; CH C – CH2 – CH2 – CH3
D CH2 = CH (CH3) – CH2 = CH2 ; CH3 – C C – CH2 – CH3
Câu 44: Những phương trình phản ứng điều chế C2H2 đúng (có đủ điều kiện thích hợp) là
(1) CaC2 + 2 H2O C2H2 + Ca(OH)2
(2) 2 CH4 1500OC,lamlanh nhanh C2H2 + 3 H2
(3) C4H10 C2H2 + H2 + C2H6
(4) Al4C3 + 12 H2O 4 Al(OH)3 + 3 C2H2
Câu 45: Chất nào là ancol bậc 2 trong các ancol sau
1 metanal 2 etanal 3 propan – 2 – ol 4 2 – metyl propanal 5 buta – 2 – ol
Câu 46: Hỗn hợp khí A gồm hidrocacbon X và H2 nung nóng có Ni thu được khí B duy nhất Đốt cháy 0,1 mol
B tạo ra 0,3 mol CO2 Biết VA = 3VB (đo cùng điều kiện), CTPT của X là
Trang 6Câu 48: Chọn câu đúng nhất
A Độ sôi của C2H5OH cao hơn CH3OH và thấp hơn C3H7OH
B Để so sánh độ sôi các ancol ta phải dựa vào khối lượng gốc R
C Để so sánh độ sôi các ancol ta phải dựa vào liên kết H
D A, B đúng
Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn 3,4g một ankadien liên hợp không nhánh X thu được 5,6 lít khí CO2 (đkc) X có tên gọi là
Câu 50: Tại một nhà máy rượu, cứ 10 tấn tinh bột sẽ sản xuất được 1,5 tấn ancol etylic Hiệu suất cả quá trình
điều chế là
Câu 51: CTĐGN của một andehit X chưa no, mạch hở chứa một liên kết ba trong phân tử là C2HO Vậy X có
CTPT là
Câu 52: Đốt cháy hoàn toàn 0,2mol hỗn hợp gồm một ancol đơn chức no và một ancol đơn chức không no có 1
nối đôi, tất cả mạch hở thu được 17,6g CO2 và 9g H2O CTPT 2 ancol là
A C2H5OH và C3H5OH B C2H5OH và C4H7OH
C C3H7OH và C3H5OH D CH3OH và C3H5OH
Câu 53: Đốt cháy hết a mol ankan A được không quá 6a mol CO2 Mặt khác khi clo hóa ankan A theo tỉ lệ mol 1:1 được một dẫn xuất monoclo duy nhất A có tên là
Câu 54: Cho hỗn hợp but – 1 – in và but – 2 – in, để tách 2 hidrocacbon này nên dùng
A dung dịch Br2
B dung dịch KMnO4
C phương pháp chưng cất phân đoạn
D dung dịch AgNO3 /NH3 sau đó dùng dung dịch HCl
C 5,6 – dimetylhept – 3 – in D 5 – isopropylhex – 3 – in
PHẢN ỨNG OXIHÓA-KHỬ-TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG-CÂN BẰNG HÓA HỌC(2CÂU)
1 Phản ứng nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxihoá -khử ?
A.phản ứng trung hoà B.phản ứng thê C.phản ứng trao đổi D.phản ứng phân huỹ
2 Cho pthh sau: KMnO4 + HCl KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O.Hệ số cần bằng của các chất lần lượt là:
Trang 7A 2, 12, 2, 2, 3, 6 B 2, 14, 2, 2, 4, 7 C 2, 8, 2, 2, 1, 4 D 2, 16, 2, 2, 5, 8 3.Có cân bằng sau: N2 (K) + 3H2 (K) 2NH3 (K) Khi tăng áp suất thì cân bằng chuyển dịch theo chiều nào?
A Chiều nghịch.B Ko bị chuyển dịch.C Lúc đầu chuyển dịch theo chiều nghịch, sau theo chiều thuận.D
Chiều thuận
4.Cho 19,2 gam kim loại (M) tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng thì thu được 4,48 lít khí NO
(đktc).Kim loại (M) là:
A Zn B Fe C Cu D Mg
5 Trong pưhh : 4Na + O2 2 Na2O ,có xãy ra quá trình
A sự khử nguyên tử Na B.sự oxihoá ion Na+ C.sự khử nguyên tử 0
D.sự oxihoá ion O
2-6.Cân bằng sau được thiết lập ở 2300C:2NO (khí) + O2 (khí) 2NO2 (khí) ; Kc = 6,44.105
Lúc đầu chỉ có NO và O 2 Ở trạng thái cân bằng [NO 2 ] = 15,5M, của [O 2 ] = 0,127M Tính [NO] khi cân bằng?
A 0,54M B 0,054M C 0,045M D 0,45M
7.Cho biết cân bằng sau: H2(khí) + Cl2 (khí) 2 HCl ((khí) ; ∆H < 0.Cân bằng chuyển dịch sang bên trái
khi
A tăng nồng độ H2 B tăng áp suất bằng cách giảm nhiệt độ toàn hệ C tăng nhiệt độ D
giảm nhiệt độ
8.Khi hoà tan SO2 vào nước có cân bằng sau: SO2 + H2O HSO3- + H+ Nhận xét nào sau đây đúng?
A Thêm dd Na2CO3 cân bằng chuyển dời sang trái B Thêm dd H2SO4 cân bằng chuyển dời sang phải
C Thêm dd Na2CO3 cân bằng chuyển dời sang phải D Đun nóng cân bằng chuyển dịch sang phải
9.Khi thực hiện phản ứng este hoá 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH, lượng este lớn nhất thu được là 2/3
mol Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tính theo axit) khi tiến hành este hoá 1 mol CH3COOH cần số mol
C2H5OH là (biết các phản ứng este hoá thực hiện ở cùng nhiệt độ) A 0,342 B 2,925
C 2,412 D 0,456 10.Cho phương trình hoá học của
phản ứng tổng hợp amoniac N2 (k) + 3H2 (k) t ,0 xt
2NH3 (k) Khi tăng nồng độ của hiđro lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận A tăng lên 8 lần B giảm đi 2 lần C tăng lên 6 lần
D tăng lên 2 lần
11 Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái
cân bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là A 55% B 50%
12.Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong phản ứng là
13.Cho các phản ứng xảy ra sau đây: (1) AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag↓ (2) Mn + 2HCl →
MnCl2 + H2↑
Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá là
A Mn2+, H+, Ag+, Fe3+ B Ag+, Fe3+, H+, Mn2+ C Mn2+, H+, Fe3+, Ag+ D Ag+ , Mn2+,
H+, Fe3+
14 Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ
A nhường 12 electron B nhận 13 electron C nhận 12 electron D nhường 13 electron
15 Cho 0,01 mol một hợp chất của sắt tác dụng hết với H2SO4 đặc nóng (dư), thoát ra 0,112 lít (ở đktc) khí
SO2 (là sản phẩm khử duy nhất) Công thức của hợp chất sắt đó là A FeCO3 B FeS2
Trang 816.Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dd hh gồm HNO3 0,8M và H2SO40,2M Sau khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sp khử duy nhất, ở đktc).Giá trị của V là A 0,746 B 0,672
17.Cho các phản ứng sau: 4HCl + MnO2 t0 MnCl2 + Cl2 + 2H2O ; 2HCl + Fe FeCl2 + H2; 6HCl + 2Al 2AlCl3 + 3H2
14HCl + K2Cr2O7 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O ; 16HCl + 2KMnO4 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O Số
phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là A 3 B 4 C 2
D 1
18 Cho cân bằng hoá học: 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt Phát biểu đúng là:
A Cb chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3 B Cb chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp
suất hệ phản ứng
C Cb chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2 D Cb chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng
nhiệt độ
19 Cho biết các phản ứng xảy ra sau: 2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3 ; 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2 Phát biểu đúng là:
A Tính khử của Cl- mạnh hơn của Br - B Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2
C Tính khử của Br- mạnh hơn của Fe2+ D Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+
20.Cho dãy các chất và ion: Cl2, F2, SO2, Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, S , S2-, HCl Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là
21.Cho các phản ứng: Ca(OH)2 + Cl2 → CaOCl2 + H2O ; 2H2S + SO2 → 3S + 2H2O ; O3 → O2 + O 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O ; 4KClO3 t0 KCl + 3KClO4 Số phản ứng oxi hoá khử
làA 5 B 2 C 3 D 4
22.Cho cân bằng hoá học: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt Cân bằng hoá
học không bị chuyển dịch khi A thay đổi áp suất của hệ B thay đổi nồng độ N2 C thay đổi nhiệt độ
D thêm chất xúc tác Fe
23 Trường hợp ko xảy ra phản ứng hóa học là A 3O2 + 2H2S t0 2H2O + 2SO2 B O3 + 2KI + H2O 2KOH + I2 + O2
C Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O D FeCl2 + H2S FeS + 2HCl
24.Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác, H= 50%) Khối lượng este tạo thành là
25.Cho các cân bằng hoá học: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) (1) ;H2 (k) + I2 (k) 2HI (k) (2) 2SO2 (k) + O2 (k)
2SO3 (k) (3) ;
2NO2 (k) N2O4 (k) (4) Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là:
26.Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra A sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+
Cu2+ D sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu
27.Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra 2,24 lít khí X (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Khí X là
Trang 928.Hoà tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng 500 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,28M thu được dung dịch X và 8,736 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch X thu được lượng muối khan là A 38,93 gam
B 77,86 gam C 103,85 gam D 25,95 gam
29 Hai kim loại X, Y và các dd muối clorua của chúng có các phản ứng hóa học sau:X + 2YCl3 →XCl2 + 2YCl2; Y + XCl2 →YCl2 + X
Phát biểu đúng là: A Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y B Ion Y3+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+
C Ion Y2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+ D Kim loại X khử được ion
Y2+
30 Hằng số cân bằng của phản ứng xác định chỉ phụ thuộc vào A áp suất B chất xúc tác C
nồng độ D nhiệt độ
31.Cho phản ứng: aAl + bHNO3 cAl(NO3)3 + dN2O + eH2O.Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản.Tổng (a + b) bằng
32.Cho pthh: Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Sau khi cân bằng pthh trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là A 46x – 18y B 45x – 18y C 13x – 9y D 23x – 9y
33 Cho PƯ: 2NO2 (k) (màu nâu đỏ ) N2O4 (k) (không màu ) Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần Phản ứng thuận có A H < 0, phản ứng thu nhiệt B H > 0, phản ứng toả nhiệt C H > 0, phản ứng thu nhiệt D H < 0, phản ứng toả nhiệt
34 Một bình phản ứng có dung tích không đổi, chứa hỗn hợp khí N2 và H2 với nồng độ tương ứng là 0,3M và 0,7M Sau khi phản ứng tổng hợp NH3 đạt trạng thái cân bằng ở toC, H2 chiếm 50% thể tích hỗn hợp thu được Hằng số cân bằng KC ở toC của phản ứng có giá trị là: A 2,500 B 0,609
C 0,500 D 3,125
35 Cho các phản ứng sau: (a) 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O (b) HCl + NH4HCO3 → NH4Cl +
CO2 + H2O
(c) 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O (d) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2 Số pư trong đó HCl thể hiện tính khử là
A 2 B 4 C 1 D 3
36 Hoà tan hoàn toàn m g Al vào dd HNO
3 loãng dư thu được hh khí gồm 0,015 mol N
2O và 0,01 mol NO (phản ứng ko tạo muối amoni) Tính m A 8,1 g B.1,35 g C.13,5 g D.0,81 g
37.Hoà tan 2,4 gam hỗn hợp Cu, Fe có tỉ lệ mol 1:1 trong H
2SO
4 đặc nóng tạo ra 0,05 mol một sp khử X duy nhất X là :
A.SO
3 C.S D.H
2S
38.Hoà tan hết hh gồm 0,05 mol Fe và 0,03 mol Ag vào dd HNO
3 thoát ra V lit hh khí A (đktc) gồm NO và
NO2 có tỉ lệ mol tương ứng là 2:3 Giá trị của V ? A.1,368 lit B.13,44 lit C.4,48 lit D.2,24 lit
39 Hoà tan hoàn toàn 12 gam hh Fe, Cu (có tỉ lệ mol 1:1) bằng dd HNO3 dư thu được dd X và V lit hh khí Y(đktc)gồm NO, NO2 có d/H2 = 19 Tính V? A.5,6 lit B.4,48 lit
C.3,36 lit D.2,24 lit
Trang 1040 Đốt chỏy một lượng nhụm trong 6,72 lit khớ oxi, chất rắn thu được sau phản ứng mang hoà tan hết trong dd
HCl thấy bay ra 6,72 lit khớ H2 Cỏc khớ ở đktc, tớnh khối lượng nhụm đó dựng A.10,8 g
B.5,4 g C.16,2 g D.8,1 g
41.Để m g bột sắt ngoài khụng khớ, sau một thời gian sẽ chuyển thành hh X gồm 4 chất rắn cú khối lượng 75,2
gam Cho hh X phản ứng hết với dd H2SO4đặc núng dư thấy thoỏt ra 6,72 lit SO2(đktc) Tớnh m ? A.56 g B.22,4 g C.11,2 g D.25,3 g
42 Cho V lit hỗn hợp khớ A (đktc) gồm Clo và Oxi phản ứng vừa hết với hỗn hợp gồm 4,8 gam Mg và 8,1 gam
Al tạo thành 37,05 gam hỗn hợp cỏc sản phẩm Tớnh V? A.8,4 lit B.5,6 lit
C.10,08 lit D.11,2 lit
43 Cho 2,673 gam hỗn hợp Mg, Zn tỏc dụng vừa đủ với 500ml dd chứa AgNO
3 0,02M và Cu(NO
3)
2 0,1M Thành phần % khối lượng Mg trong hỗn hợp là : A.19,75% B.1,98%
C.80,2% D.98,02%
44.Quá trình sx NH3 trong CN dựa vào pư TN sau đây N2 (k) + 3 H2 (k) 2 NH3 (k); H = -92 KJ.Khi phản ứng đạt tới ttcb, những thay đổi nào d-ới đây làm cho cb dịch chuyển theo chiều thuận tạo ra nhiều amoniac: (1)Tăng nhiệt độ; (2) Tăng áp suất; (3)Cho chất xúc tác; (4)Giảm nhiệt độ; (5) Lấy NH3 ra khỏi hệ
A.(1),(2),(3),(5) B.(2),(3),(5) C.(2),(4),(5) D.(2),(3),(4),(5)
45 Phương trỡnh đốt chỏy H2 trong O2: H k O (k) H O(l) H 285,83kJ/mol
2
1 )
lớt H2 (đktc) , sẽ toả ra lượng nhiệt là: A 1520,15kJ B 1350,20kJ C 1429,15kJ
D 1493,25kJ
46. Phaỷn ửựng naứo sau ủaõy khoõng laứ phaỷn ửựng oxi hoựa-khửỷ ? A 2Fe + 3Cl2 2FeCl3
B 2Fe(OH)3 2Fe2O3 + 3H2O C 2HgO 2Hg + O2 D 2Na + 2H2O 2NaOH + H2
47. Cho phaỷn ửựng sau : FeS + HNO3 Fe2(SO4)3 + NO + X + H2O Sau khi phaỷn ửựng ủửụùc caõn baống, tổng cỏc hệ số của phản ứng bằng A.32 B 36 C.42 D 28
48.Cho phaỷn ửựng :CO(k) + H2O CO2 (k) + H2(k), ụỷ t0C K=1 Khi caõn baống coự [H2O] =
0,03mol/lit,[CO2] = 0,04 mol/lit a.Noàng ủoọ ban ủaàu cuỷa CO laứ : A/ 0,39 M B/ 0,093M C/ 0,083M D/ 0,073 M
25B26C27D28A29B30D31C32A33D34D35A36B37A38D39A40C41A42C43A44C45C46B47A48B