Tách nước 2 ancol được 2 anken liên tiếp ⇒ Đó cũng là 2 ancol no đơn chức, mạch hở liên tiếp.. Ancol đa chức tác dụng được với CuOH2 cho dung dịch màu xanh đặc trưng thì các nhóm – OH ph
Trang 1Ancol - phenol
Một số vấn đề chú ý:
1 Số lượng ete sinh ra khi tách nước n phân tử ancol =
2
) 1 (n+
n
2 Khi đốt cháy ancol no ⇔ nCO2< nH2O
3 Ancol no đơn chức tác dụng với Na ⇔ n ancol = 2nH2
4 Ancol tách nước tạo được anken⇔ Ancol no đơn chức
5 Tách nước 2 ancol được 2 anken liên tiếp ⇒ Đó cũng là 2 ancol no đơn chức, mạch hở liên tiếp.
6 Hai anken liên tiếp cộng H2 O được 2 ancol liên tiếp.
7 Chú ý qui tắc Zaixep, Maccopnhicop để xác định đúng sản phẩm tách H2 O và cộng H 2 O.
8 - Ancol bị oxi hóa thành anđêhit ⇒ Đó là ancol bậc I (Đặt CTPT: R-CH 2 OH)
- Ancol bị oxi hóa thành xeton ⇒ Đó là ancol bậc II (Đặt CTPT: R-CH(OH)-)-R 1
- Ancol không bị oxi hóa là ancol bậc III
9 Đặt CTPT ancol no: Cn H 2n+2-x (OH) x Điều kiện: n ≥ 1 và x ≤ n.
10 Phenol tác dụng với Br2 cho kết tủa trắng 2,4,6-tribromphenol, tác dụng với acid nitric(HNO 3 ) với xúc tác H 2 SO 4đặc cho kết tủa vàng 2,4,6-trinitrophenol (axit picric)
11 Ancol đa chức tác dụng được với Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh đặc trưng thì các nhóm –
OH phải ở kề nhau.
Câu 1: Đốt cháy hòan toàn một ancol X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol tương ứng là 3:4 Thể tích O2 cần dùng để đốt cháy X bằng 1,5 lần thể tích khí CO2 thu được (ở cùng điều kiện)
Công thức phân tử của X là? (Đề TSĐH-CĐ năm 2007-khối A)
A C3H8O3 B C3H4O C C3H8O2 D C3H8O
Câu 2: Hợp chất hữu cơ X (phân tử có vòng benzen) có công thức phân tử là C7H8O2 tác dụng được với Na và với NaOH Biết rằng khi cho X tác dụng với Na dư, số mol H2 thu được bằng
số mol X tham gia phản ứng và X chỉ tác dụng được với NaOH thep tỉ lệ mol 1:1 Công thức
cấu tạo thu gọn của X là? (Đề TSĐH-CĐ năm 2007-khối A)
C CH3C6H3(OH)2 D CH3OC6H4OH
Câu 3: Khi đốt 0,1 mol chất X (dẫn xuất của benzen) khối lượng CO2 thu được nhỏ hơn 35,2g Biết rằng 1 mol X chỉ tác dụng được với 1 mol NaOH Công thức cấu tạo thu gọn của
X là? (Đề TSĐH-CĐ năm 2007-khối B)
A HOCH2C6H4COOH B C2H5C6H4OH
C HOC6H4CH2OH D C6H4(OH)2
Câu 4: X là một ancol no, mạch hở Đốt cháy hòan toàn 0,05mol X cần 5,6gam oxi, thu đựơc
nước và 6,6gam CO2 Công thức của X là? (Đề TSĐH-CĐ năm 2007-khối B)
A C3H5(OH)3 B C3H6(OH)2 C C2H4(OH)2 D C3H7OH
Câu 5 : Cho 7,6g một ancol no 2 chức X tác dụng với Na dư hì thoát ra 1,12 lít H2(00C, 2atm) Xác định CTPT của X?
A C2H4(OH)2 B C3H6(OH)2 C C3H5(OH)2 D C3H6(OH)3
Câu 6: Đốt cháy hòan toàn 1 mol ancol no X cần 3,5 mol oxi Xác định CTCT của X?
A C2H4(OH)2 B C3H6(OH)2 C C3H5(OH)2 D C3H6(OH)3
Câu 7: Tách nước hoàn toàn từ hỗn hợp X gồm 2 ancol A và B được hỗn hợp Y gồm các
olefin(anken) Nếu đốt cháy hoàn toàn X thì thu được 1,76gCO2 Vậy khi đốt cháy hòan toàn
Y thì tổng khối lượng H2O và CO2 tạo ra là?
Câu 8: Cho 2,84g hỗn hợp 2 ancol đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với
Na kim loại tạo ra 4,6g chất rắn và V lít khí H2(đktc) CTPT 2 ancol (ancol) và gía trị V là?
Trang 2A CH3OH, C2H5OH, 0,896lít B C2H5OH, C3H7OH, 1,792lít
C C3H7OH, C4H9OH, 1,12lít D C2H3OH, C3H5OH, 2,24lít
Câu 9: Đốt cháy hòan toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 ancol A và B thuộc cùng dãy đồng đẳng
thu được 6,72 lít CO2(đktc) và 7,65g H2O Mặt khác m gam hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu được 2,8lít H2(đktc) Biết tỉ khối hơi của mỗi chất trong X so với H2 đều nhỏ hơn 40 Xác định CTPT A và B?
A C2H6O và CH4O B C2H6O và C3H8O
C C2H6O2 và C3H8O2 D C3H8O2 và C4H10O2
Câu 10: Đốt cháy hòan toàn a(g) hỗn hợp hai ancol thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic thu
được 70,4gCO2 và 39,6gH2O a có gía trị là?
Câu 11: Cho A (C6H5ONa) tác dụng với dung dịch HCl thu được chất B và muối NaCl C là một đồng đẳng của B và có tỉ khối hơi so với không khí nhỏ hơn 4 Xác định CTPT của C?
A C6H5OH B C7H8O C C8H10O D C7H6O
Câu 12: Cho 2 chất X và Y là đồng phân của nhau đều chứa C, H, và 1 nguyên tử Oxi, trong
phân tử của chúng đều chứa vòng benzen X có thể tác dụng với Na, NaOH còn Y chỉ tác dụng với Na Xác định CTCT X, Y biết dX/O2 = 3,375
A HOC6H4CH3 và C6H5CH2OH B C6H5-O-CH3, C6H5CH2OH
C C6H5-O-CH3, HOC6H4CH3 D Không xác định được
Câu 13: Đốt cháy hòan toàn 1,22gam một ancol thơm đơn chức X thu được 3,52gam CO2 Xác định X?
A C6H5OH B C7H8O C C8H10O D C7H6O
Câu 14: Cho 31gam hỗn hợp 2 phenol X và Y liên tiếp trong dãy đồng đẳng của phenol đơn
chức tác dụng vừad đủ với 0,5 lít dung dịch NaOH 0,6M Xác định CTPT 2 phenol?
A C6H5OH, C7H7OH B C7H7OH, C8H9OH
C C7H5OH, C8H7OH D C8H9OH, C9H11OH
Câu 15: Oxy hóa 4gam một ancol đơn chức X thu được 5,6g hỗn hợp B gồm andehit tương
ứng, nước, và ancol dư Xác định CTPT của X?
A CH3OH B C2H5OH C C3H7OH D C4H9OH
Câu 16: A là hợp chất hữu cơ chứa C, H, O trong đó: mC + mH =3,5mO Đun nóng 2 ancol đơn chức mạch hở B, C với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được A Xác định CTCT B và C?
A CH3OH, CH2=CH-CH2OH B CH3OH, CH3-CH2-CH2OH
C CH3-CH2-CH2OH, CH2=CH-CH2OH D CH3-CH2OH, CH2=CH-CH2OH
Câu 17: A, B là 2 đồng phân trong đó A là hợp chất đơn chức, B là hợp chất đa chức, tất cả
đều mạch hở và có cùng công thức đơn giản nhất là C2H4O Xác định CTPT A và B?
A C4H8O2 B C2H4O2 C C3H6O2 D C3H8O3
Câu 18: A, B là 2 ancol đồng phân có cùng công thức C5H10O Khi đun mỗi ancol với H2SO4 đặc ở 1700C thì A không thấy tạo anken, còn B tạo được anken C duy nhất, có cấu tạo mạch thẳng Xác định tên A và B?
A 2,2-dimeylpropanol-1, 3-metylbutanol-1
B 2,2-dimeylpropanol-1, 3-metylbutanol-2
C pentanol-1, 3-metylbutanol-1
D Cả A và C
Câu 19: Đốt cháy hòan toàn 12,4g chất hữu cơ A chỉ thu được hỗn hợp CO2 và hơi H2O Dẫn hỗn hợp này qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy có 70g kết tủa, đồng thời khối lượng dung dịch giảm 32g Xác định CTPT A biết MA<150
A C4H8O2 B C2H4O2 C C3H6O2 D C7H8O2
Trang 3Câu 20: Có 2 ancol A, B Đốt cháy cùng một số mol mỗi ancol đều được CO2 và H2O theo tỉ
lệ mol là 2:3, trong đó A cần nhiều O2 hơn B Xác định CTPT A, B?
A CH4O và C2H6O2 B CH4O và C2H6O
C C2H6O và C2H6O2 D C3H8O và C3H8O2
Câu 21: Một hợp chất hữu cơ mạch hở M chứa C, H, O và chỉ chứa một loại nhóm chức Đốt
cháy M được số mol H2O gấp đôi số mol CO2, còn khi cho M tác dụng với Na dư cho số mol
H2 bằng ½ số mol M phản ứng Tìm CTCT M?
A CH3OH B C2H5OH C C3H7OH D C4H9OH
Câu 22: Đốt cháy hòan toàn hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức cùng dãy đồng đẳng (có tỷ lệ
khối lượng 1:1) thu được 21,45g CO2 và 13,95gH2O Xác định CTPT 2 ancol trên?
A CH3OH và C3H7OH B C2H5OH, C3H7OH
C C3H7OH, C4H9OH D C2H3OH, C3H5OH
Câu 23: Khi dốt 0,1 mol một chất X(dẫn xuất của benzen), khối lượng CO2 thu được nhỏ hơn 35,2g Biết rằng 1 mol X chỉ tác dụng được với 1 mol NaOH Công thức cấu tạo thu gọn của
X là?
A HOCH2C6H4COOH B C2H5C6H4OH
C HOC6H4CH2OH D C6H4(OH)2
Câu 24: X là một ancol no mạch hở, đốt cháy hòan toàn 0,05mol X cần 5,6g oxi thu được hơi
nước và 6,6g CO2 Công thức của X là?
A C3H8O3 B C3H4O C C3H8O2 D C3H8O
Câu 25: Đun 2 ancol đơn chức với H2SO4 đặc 1400C được hỗn hợp 3 ete Lấy 0,72g một trong
3 ete đem đốt cháy hòan toàn thu được 1,76gam CO2 và 0,72g H2O Hai ancol đó là?
A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH, C3H7OH
C C3H7OH, C4H9OH D C2H3OH, C3H5OH
Câu 26: Tách H2O hòan tòan từ hỗn hợp X gồm hai ancol A và B ta thu được hỗn hợp Y gồm các olefin Nếu đốt cháy hòan toàn X thì thu được 1,76 g CO2 Khi đốt cháy hòan tòan Y thì khối lượng H2O và CO2 sinh ra là?
Câu 27: Đốt cháy hòan toàn m gam hỗn hợp 2 ancol A và B thuộc dãy đồng đẳng của ancol
metylic người ta thu được 70,4g CO2 và 39,6gH2O Gía tại của m là?
Câu 28: Cho m gam một ancol no đơn chức X qua bình đựng CuO dư nung nóng Sau khi
phản ứng hòan tòan khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32g Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với H2 là 15,5 Gía trị của m là?
Câu 29: Cho 15,4g hỗn hợp gồm ancol etylic và etilenglicol tác dụng vừa đủ với Na thì thoát
ra 4,48 lít H2 (ktc) và dung dịch muối Cô cạn dung dịch muối ta thu được chất rắn có khối lượng là?