1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hợp chất tạp chức_10

11 459 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hợp chất tạp chức
Chuyên ngành Hóa học hữu cơ
Thể loại Bài tập và hướng dẫn giải
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 166,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy giải thích quá trình xảy ra phản ứng này và viết công thức cấu tạo của polime C;H;ON,.. Tripeptit eixenin chứa một nhóm cacboxyl tự do, không phản ứng với đinitroflobenzen; khi thuỷ

Trang 1

148 HOÁ HỌC HỮU CƠ PHẦN BÀI TẬP

Chương 10 HỢP CHẤT TẠP CHỨC

1 BAI TAP

10.1 Hay diéu ché valin (Val) Me;CHCHNH;COO” bằng:

a) Phan ứng Hell - Volhard - Zelinski

b) Amin hoá khử

c) Tổng hợp Gabriel

10.2 Tir dietylmalonat (DEM) hay điều chế:

a) Methionin (Met) MeSCH,CH,CHNH;COO™

b) Axit aspartic (Asp) HOOCCH,CHNH,COO™

10.3 Hãy viết so đồ tổng hợp:

a) Leuxin từ ancol isobutylic

b) Lysin từ 1,4-dibrombutan

c) Prolin tix axit adipic

d) Axit glutamic tir axit œ-xetoglutaric

10.4 Khi thuy phan hoan toan pentapeptit ngudi ta nhan dugc 3 mol glyxin, 1 mol alanin va 1 mol phenylalanin Nếu thuỷ phân không hoàn toàn thì nhận được H-Ala-Gly-OH

va H-Gly-Ala-OH Hay cho biết cấu trúc của pepuit nếu biết rằng không tìm thấy nitơ theo Van-Xlaica

10.5 Viết phản ứng của đìxiclohexylcacbođiimit (DCC) với RCOOH Lấy sản phẩm cho tác dụng với RNH; và giải thích loại phản ứng này

10.6 Hãy tổng hợp metyleste của alanylglyxin khi dùng DCC

10.7 “Anhiđrit Leikxa” nhận được từ glyxin, khi cho tác dụng với nước trong dung dịch CHCI; sẽ tách loại CO; và chuyển thành polime Hãy giải thích quá trình xảy ra phản ứng này và viết công thức cấu tạo của polime (C;H;ON),

10.8 Somatostatin là tetrađecapeptit Trật tự của amino axit được xác định bởi sự kết hợp thoái biến Edman và thực nghiệm thuỷ phân enzim Dựa trên các dữ kiện sau đây hãy đưa ra cấu trúc bậc 1 của somatostatin

a) Thoái biến Edman cho PTH-Ala

b) Thuỷ phân chọn lọc được các peptit sau: Phe-Trp; Thr-Ser-Cys; Lys-Thr-Phe; Thr- Phe-Thr-Ser-Cys; Asn-Phe-Phe-Trp-Lys; Ala-Gly-Cys-Lys-Asn-Phe

c) Somatostatin cé cdu disunfua.

Trang 2

BÀI TẬP VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI 149

10.9 Hãy cho biết sản phẩm của phản ứng mononitro hoá axit 5-metylfuran-2- cacboxylic

10.10 Hay trình bày cơ chế phản ứng của œ-aminoaxit với ninhiđrin

10.11 Tripeptit eixenin chứa một nhóm cacboxyl tự do, không phản ứng với đinitroflobenzen; khi thuỷ phân hoàn toàn cho hai mol axit L-glutamic, một mol L-alanin và một mol amoniac; còn với hiđrazin khan thì cho L-alanin nhung khong cho axit glutamic Hãy viết công thức cấu trúc của eixenin

10.12 Hay chuyén ety] este cua Z-Phe-Gly thành etyl este của Leu-Phe-Gly bang phương pháp este hoạt động (Z là benzyloxicacbonyl)

10.13 Nếu chúng ta tổng hợp tripeptit Leu-Phe-Ser từ các aminoaxit theo phương pháp Strecke thì sẽ nhận được bao nhiêu đồng phân lập thể

10.14 Hoàn chỉnh dãy phản ứng sau:

BrCH(COOE), _ (CH,);Br; kali axetat

NaOEt

ower re D HC E —> prolin 10.15 Hãy tổng hợp đipeptit glixylprolin

10.16 Hay cho biét san phdm dugc hinh thanh khi dun néng B-aminoaxit (B-AA), y-AA, 5-AA va &-AA

10.17 Hợp chất A có công thức C;H;O¿N phản ứng với HNO; giải phóng Nạ, với etanol / HCI cho hợp chất C;H;,O¿N Khi đun nóng, A cho B, C¿H,gO¿zN;

Xác định công thức cấu tạo của A, viết các phương trình phản ứng, gọi tên B

10.18 Trước đây người ta sử dụng œ-xetoaxit và phenylhiđrazin để điều chế valin theo

sơ đồ:

„CH-COCOOH + NH;NHC¿H; —> hiđrazon —“—>

3 NH;

a) Hãy đưa ra cơ chế phản ứng hình thành imin bằng cách tương tự như trên với phenylhidrazin Các điều kiện pH cần thiết cho phản ứng này như thế nào? Tại sao?

Giai đoạn tiếp theo của phản ứng là hiđro hoá xúc tác Người ta có thể nhận được một đồng phân có tính quang hoạt của valin không? Hãy trình bày hai đồng phân của valin dưới dạng hình chiếu Fisơ, cho biết cấu hình của chúng (R, S) và chúng thuộc dãy nào (Ð, 7)?

Trang 3

150 HOA HOC HUU CO PHAN BAI TAP

b) Phuong pháp tách hỗn hợp raxemic nhờ enzim đeaxyl hoá Các enzim này xúc tác cho phản ứng thuỷ phân axit amin N-axyl hoá theo phản ứng dưới đây (đeaxetyl hoá chọn lọc axit amin dãy L):

Hãy giải thích tại sao enzim lại cho phép tách đôi hỗn hợp raxemic? Tại sao lại chỉ phản ứng với một trong các đồng phân đó?

N-axety] hoá valin raxemic được thực hiện bằng cách phản ứng với anhiđrit axetic:

RCH, + CH,-CO-O-CO-CH, —> R- CH< + CH,COOH

Hãy viết cơ chế của phản ứng này và chỉ ra rằng phản ứng không đụng chạm đến nguyên tử cacbon bất đối

Viết cơ chế của phản ứng đeaxetyl hoá:

II HƯỚNG DẪN GIẢI

10.1

a) Me,CHCH,COOH —2—> Me;CHCHBrCOOH —*—> Me,CHCHCOOH

NH,

NH,

b) MeCHCOCOOH 75> Me,CHCHCOOH

2

NH;

c)

NK + BrCHCHMe, ea? vn “3> Val +

10.2 a) CH,(COOEt), Bn, CHBr(COOEt),

1 OE

2 MeSCH,CH,CI

Oo @ 3.H,0% ° Nit,

Trang 4

BAL TAP VA HUONG DAN GIAI 151

>) B The co OO N=C(COOE!), > HOOCCH,CHCOO

a) Sử dụng este phtalimit malonat (A) OO CH(COOEt),

oO

(CH,),CHCH,OH 22C% (cHy),cHCH,Cl —

2 NHẠNH,

b) Br(CH,),Br ;ngƑ BrCH;(CH,);CHCOOH —*>- NH;CH;(CH,);CH-COOH

B

hoac HOOC(CH)),COOH m7 HOOC(CH;),CONH; +> B —* rồi tiếp như trên

r 3

H,O*

d) HOOCCO(CH,),COOH TH HOOC[C-(CH,),COOH >

NC NH,

~CO,

—> HOOC-C-(CH;);COOH —* HOOCCH(NH;)CH;CH;COOH HOOC NH,

10.4 Pentapeptit TỐ 3glyxin + alanin + phenylalanin

|k©e

H-Ala-Gly-OH + H-Gly-Ala-OH

Điều này chứng tỏ alanin liên kết với hai đơn vị giyxin Vì không tìm thấy nitơ theo

Van-Xlaica nén trong pentapeptit không thể có nhóm NH, tu do Có thể có hai cấu trúc sau:

Gly-Ala-Gly-Phen-Gly hoặc Gly-Ala-Gly-Gly-Phe

Trang 5

152 HOA HOC HOU CO PHAN BAI TAP 10.5 RCOOH + C;H¡,N=C=NC,H¡¡ —> RCOO-C=N-CH\, —>

RNA R-C-NHR’ + CgHy|NH-C-NHC.H

Day la phan ting transaxyl hod, trong đó nhóm cacbonyl> C=O của axit được hoạt hoá cho sự tấn công nucleophin RˆNH;

10.6 Gồm 4 giai đoạn:

Giai đoạn 1: Bảo vệ đầu N của alanin:

NH;CHMeCOO” + CBzCl —* CBzNHCHMeCOOH (A) Giai đoạn 2: Cho A phản ứng với DCC:

A + DCC —> CBzNHCHMeCOOC=NCgH,, (B)

NHC.Hi;

Giai đoạn 3: Cho B phản ứng với metyleste của glyxin:

B + NH;CH;COOMe —> CBzNHCHMeCONHCH;COOMe + C¿H¡,NHCONHG;H,,

©

Giai doan 4: Loai bé nhém bao vé:

H

C -já> NH;CHMeCONHCH;COOMe

Oo

C \ 2 ö cH,-c< 2 ~ - co,

| O ——>

CHa cp OH

oO

HOOCCH,NH, + | ~ GO —» HOOC- CH, NH-C-CH,~ NH, —>

NH—

0

ar So

"NHK

=a HOC NHÍ -Gặc Ni -CHNH,

10.8 Somatostatin có 14 aminoaxit Thoái biến Edman cho dẫn xuất PTH-Ala xác định đầu N của aminoaxit Khi thuỷ phân từng phần nhận được hexapeptit:

Trang 6

BÀI TẬP VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI 153

Ala-Gly-Cys-Lys-Asn-Phe Dùng xuất phát điểm này để khảo sát tiếp sự nối nhau của các aminoaxit:

Ala-Gly-Cys-Lys-Asn-Phe

Asn-Phe-Phe-Trp-Lys Phe-Trp

Lys-Thr-Phe Thr-Phe-Thr-Ser-Cys

Thr-Ser-Cys Nghĩa là:

Ala-Gly-Cys-Lys-Asn-Phe-Phe-Trp-Lys-Thr-Phe-Thr-Ser-Cys

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 , Cầu disunfua trong somatostatin nam giita Cys 3 va Cys 14 Vay c&u tric bac | cla somatostatin La:

_7 Lys-Asn-Phe-Phe-Trp-Lys Ala-Gly-Cys SN

S-S-Cys-Ser-Thr-Phe-Thr 10.9 Sản phẩm của phản ứng mononitro hoá axit 5-metylfuran-2-cacboxylic là 2-nitro-5-metylfuran:

0

NO;

10.10 Cơ chế phản ứng của œ-aminoaxit với ninhiđrin:

OH

oO

NÀGU CC TO N=CHR

°

Trang 7

154 HOA HOC HOU CO PHAN BAI TAP

woody -abedn

$0 abut

phẩm màu violet

oO

0

oO

So

10.11 Cac dit kién trong bài cho thấy eixenin gồm 2 phân tử axit glutamic, | phân tử alanin với đuôi axit Như vậy thứ tự phải là H-Glu-Glu-Ala-OH Tuy nhiên, trong eixenin chỉ tồn tại một nhóm cacboxyl tự do và khi thuỷ phân có tạo thành NHạ, hình như các nhóm cacboxyl của axit glutamic tham gia vào việc tạo thành amit Nhóm NH), đầu N cũng có thể

ở dạng amit bởi vì eixenin không phản ứng với dinitroflobenzen Có thể có các cấu trúc sau:

(Me

CONH;

⁄ NH-CO HạNCOCH;CH;CH \ /HCH;CH;CONHCH-COOH

:

NHạ-CO- CH;CH,~CH-CO-NH-CH-C-NH-CH-COOH

NH-CO-CH;-CH; CHạ

10.12 Đầu tiên phải giải phóng nhóm bảo vệ của Z-Phe-Gìy:

Tiếp đến phải bảo vệ và hoạt hoá Leu:

C,H;CH,OCONH-CHCOO ~O)- NO,

CH;CHMc;

Trang 8

BAI TAP VA HUGNG DAN GIAI 155

Cuối cùng cho phản ứng:

C/H,CH;OCONH-CHcoo-C}- NO, + NH2~CHCONHCH,COOEt —>

Hạ, Pd

—> C6HsCH,OCONH-CHCONH — CH-CONHCH,COOEt >

CH;CHMe; CH;Ph

—*>_ Me;CHCH;-CH-CONH-CH-CONHCH;COOEL

Etyl cste của Leu-Phe-Gly 10.13 Khi tổng hợp theo phương pháp Strecke, mỗi aminoaxit sẽ tạo ra hỗn hợp taxemic:

H,0, H* _ RCHO + NH; + HCN —> RQH-C=N > RCHCOO

bất đối nhưng raxemic Leuxin R =Me;CHCHạ-

Phenylalanin C¿H;CH;-

Có 8 đồng phân:

D-Leu-D-Phe-D-Ser L-Leu-L-Phe-L-Ser D-Leu-D-Phe-L-Ser L-Leu-L-Phe-D-Ser D-Leu-L-Phe-L-Ser L-Leu-D-Phe-D-Ser D-Leu-L-Phe-D-Ser L-Leu-D-Phe-L-Ser

—> C—CH,CH,CH;k ——*>- C—CH,CH;CH,OAc anh.”

—> NH;-CH-CH;CH,CH;OH “TW NH,-CH-CH,-CH; CHạ~CI > Ê-c

prolin

Trang 9

156 HOA HOC HOU CO PHAN BAI TAP

10.15 Téng hop dipeptit glixylprolin:

PCL

CBzCl + NH,CH,COOH —»> CBzNHCH,COOH ——>CBzNHCH;COC]—>

proli n Eat mrcrocontice,-c- Ht ) Hy, nancy-g-N + CO, + PhCH,

10.16

B-Aminoaxit:

R-CH-CH;-COOH -*> RCH=CH-COONH,

NH,

y-Aminoaxit:

?

C-OH to °

Ni

y-lactam

ỗ-Aminoaxit:

c(° °

H

õ-lactam

£-Aminoaxit:

+

NHạ(CH,)¿COO —> ~N-(CH,);-C-NH(CH,);~C—

10.17 A có tác dụngvới HNO; giải phóng nitơ và có phản ứng với etanol nên A là aminoaxit

Khi đun nóng:

A C;H;O¿N —> CgH,O¿N;, B

Như vậy, 2 phân tử A kết hợp với nhau loại ra hai phân tử nước nên nhóm NH; phải ở

vị trí œ của axit Vậy A là CH¡-CH-COOH: alanin

NH, CH,CH(NH,)COOH + HNO, —> CH;CHOHCOOH + N; + HạO CH;CH(ÑNH;)COOH + C;H;OH —> CH;CH(NH;)COOC;H; + HạO

Trang 10

Ốc +

2CH,;-CH-COOH 1° € CHOCHS

10.18

|

R: PhNH-

=> HOOCC“Ố-H == HOOCCENR => >C=NR

pH tối ưu là giữa 5 và 6 pH axit xúc tác cho phản ứng này bằng cách làm chó dẫn xuất cacbony! có tinh electrophin hon:

` AM << <- `

„C<O + H' => zCC0-H 7C-OH

Mặt khác, không cần pH quá axit vì tác nhân nucleophin PhNHNH; có tính bazơ sẽ tôn tại dưới đạng axit liên hợp PhNHNH; thì không còn tính nucleophin nữa

Hiđro hoá xúc tác là sự cộng hợp syn Trong thí dụ này phản ứng hiđro hoá được thực hiện với cùng một xác suất lên nối đôi, dẫn tới hỗn hợp raxemic:

H—H

HOOC, } * NH

H—H

Nghĩa là:

CH¡ ` ⁄ COOH 2H, CH; ` ey COOH

raxemic Hình chiếu Fisơ của valin:

¡-C;H; ¡-CạHạ

Trang 11

158 HOA HOC HOU CO PHAN BAI TAP

b) Enzim là tác nhân bất đối xứng, nó có khả nang phan ứng đặc thd với một trong các đồng phan, mà thường là dãy 7 của axit amin Khi kết thúc phản ứng người ta thu được hai sản phẩm, chúng không phải là đối quang của nhau nên có thể tách riêng được:

AcHN [TH +H-[Ƒ-NHAc HạN” —†—H + H—†—NHAc

¡-CH; CH, ¡-C;H; ¡-CạH;

hỗn hợp raxemic Phản ứng axety] hoá được thực hiện bằng anhiđrit axetic:

RCH( ˆ + x >o==R-CH- NHC EO <= RCH

NH-COCH,

\ COOH + CH;COOH

Phản ứng này không xảy ra ở nguyên tử cacbon bất đối vì đó là sự tấn công nucleophin của nitơ ở nhóm amino

Co chế phản ứng thuỷ phân amit trong môi trường axit:

RCH NH, Ho CH CH, ec CH, _~

cooH :OH

|

Ngày đăng: 19/10/2013, 09:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chiếu Fisơ của valin: - Hợp chất tạp chức_10
Hình chi ếu Fisơ của valin: (Trang 10)
BÀI TẬP VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI - Hợp chất tạp chức_10
BÀI TẬP VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w