Định nghĩa & danh pháp - Được tạo thành do sự thay thế một hay nhiều nguyên tử H trên gốc hydrocarbon của acid carboxylic bằng các nguyên tử halogen.. Có 2 loại hợp chất hydroxyacid - Ac
Trang 1Hợp chất tạp chức
CHO OH H H HO OH H OH H
CH 2 OH D-Glucose
Trang 2+ chọn mạch dài nhất chứa nhóm chức có ưu tiên cao nhất.
+ các nhóm chức còn lại gọi tên theo tiếp đầu ngữ
+ đánh số trên mạch carbon từ hoặc gần nhóm chức chính
+ gọi tên
CH 2 OH C
O H
1 2 3 4 5 6
Fructose
1,3,4,5,6-pentahydroxy-2-hexanon
• Tên gọi tiếp đầu ngữ, vị ngữ và thứ tự ưu tiên
Nhóm chức Tiếp vị ngữ Tiếp đầu ngữ Nhóm
Cation oni onio -CHO al, carbaldehyd formyl
-COOH oic, carboxylic carboxy S=O thion Thioxo
-COX oylhalogenid,
-CONH2 amid, carboxamid carbamoyl -NH2 amin amino
-CONHCO imid, dicarboximid iminodicarbonyl =NH imin imino
-C≡N nitril, carbonitril cyano
Trang 31 Định nghĩa & danh pháp
- Được tạo thành do sự thay thế một hay nhiều nguyên tử H trên
gốc hydrocarbon của acid carboxylic bằng các nguyên tử
halogen
- Hay hợp chất tạp chức trong công thức có nhóm carboxy và
halogen
α-halogenocarboxylic β-halogenocarboxylic γ-halogenocarboxylic
2-halogenocarboxylic 3-halogenocarboxylic 4-halogenocarboxylic
2.1 Halogen hóa acid carboxylic
xảy ra dễ dàng với các dẫn xuất của acid: ester, carbonylhalogenid
Trang 4Halogenocarboxylic thơm
Các chất xúc tác dùng trong phản ứng halogen hóa: PCl5, PCl3,
SOCl2, Br2/P, NBS (N-bromosuccinimid), NCS
2.2 Cộng HX vào acid chưa no
2.3 Từ acid alkyl malonic
COOH
X 2 AlCl 3 +
COOH
X
H 2 C CH COOH
H 2 C CH COOH Cl
t o
Br -CO 2
Cl
CH 2 Cl
CH 2 COCl
PCl 5
C 2 H 5 OH/H + NaOH
Trang 5O
CH 2 C OH O
- clor hóa acid acetic trong (CH3CO)2O và H2SO4đặc
- thủy phân tricloroethylen bằng H2SO475% ở 140 oC
Acid cloroaceticAcid dicloroaceticAcid tricloroacetic
140332020.000
Trang 6- Oxi hóa ethylen clorhydrin bằng HNO2
Ứng dụng làm phẩm nhuộm indigo, tổng hợp chất trừ sâu,
thuốc diệt cỏ 2,4D, acefylin …
H 2 C CH 2 OH
[O]
H 2 C COOH Cl
ONa
Cl
Cl
+ H 2 C COOH Cl
OH
-OCH 2 COOH Cl
Cl Acid 2,4-diclorophenoxyacetic
N
N N
N H
N N N
CH 3
H 3 C O
O Acefylin
COOH
Theophylin
4.2 Acid tricloroacetic
chất rắn, tnc = 54-56 oC, tan tốt trong nước, alcol, ether
điều chế từ oxi hóa cloralhydrat trong HNO3đặc
tricloroacetic là acid mạnh, bị phân hủy khi đun với kiềm
ứng dụng - trong tổng hợp hữu cơ, phẩm nhuộm
Trang 71 Định nghĩa và danh pháp
Định nghĩa: Hợp chất hữu cơ trong phân tử có một hay
nhiều nhóm hydroxy và carboxy
Có 2 loại hợp chất hydroxyacid
- Acid carboxylic chứa alcol: HO-R-COOH (alcol acid)
- Acid carboxylic chứa phenol: HO-Ar-COOH (phenol acid)
Danh pháp:
- Danh pháp quốc tế
Tên và vị trí nhóm OH + tên acid tương ứng
Acid α-hydroxyacetic - 2-hydroxyethanoic
Acid α-hydroxypropionic - 2-hydroxypropanoic
Acid α,β-dihydroxypropionic - 2,3-dihydroxypropanoic
HOOC
Trang 8- Danh pháp thông thường
2 Đồng phân: thường có đồng phân quang học.
Trang 9CH 2 CO 2 Et
H 2 O
C R'
R OH
COONa COONa
200 o C, 7 atm
4 Tính chất lý học
Thường là chất rắn kết tinh,
có liên kết hydro nên tan tốt trong nước,
dễ phân hủy khi gia nhiệt
Trang 10HO O
O +
O
O
O
O R
R
+ 2H 2 O
* Với β-hydroxyacid: → tạo acid chưa no α,β-ethylenic
* Với γ,δ-hydroxyacid: → tạo lacton
Vịng β-lacton được điều chế qua ceten và aldehyd formic.
CH 2 COOH CH
OH
C
OH OH O
C OH OH
O hoặc H +
Acid γ-hydroxybutyric γ-butyrolacton
Acid δ-hydroxyvaleric δ-valerolacton
H 2 C C O
O
Trang 11Vòng lacton là ester nội phân tử nên dễ bị thủy phân.
Một số phản ứng đặc trưng của vòng lacton
Các vòng lacton có vai trò quan trọng trong một số dược
phẩm như Artemisinin, …
H 2 C
H 2 C
O C
CH 2
O
HO(CH 2 ) 3 COOH
CH 3 (CH 2 ) 2 COOH HO(CH 2 ) 4 OH X(CH 2 ) 3 COOH NC(CH 2 ) 3 COOK
H 2 C
H 2 C N C
CH 2
O R
NaOH, 2H [Na/Hg]
LiAlH 4
HX KCN
RNH 2
- H 2 O
5.2 Hóa tính của phenolacid (HO-Ar-COOH)
5.2.1 Tác dụng với FeCl3: tạo màu
5.2.2 Thể hiện tính acid: tác dụng với Na2CO3, NaOH
5.2.3 Ester hóa OH phenol
5.2.4 Khử hóa tạo acid pimelic
Acid salicylic có tính acid mạnh hơn acid benzoic do có
Acid pimelic Acid salicylic
C
O H O
Trang 12-6 Chất điển hình
6.1 Acid glycolic HO-CH2-COOH
Chất lỏng vị ngọt, có trong trái cây chưa chín
6.2 Acid lactic CH3-CHOH-COOH
Có hoạt tính quang hoạt do có 1 C bất đối (2 đp)
Acid S-(+)-lactic có trong cơ bắp của người và động vật
Lên men lactose, maltose hoặc glucose cho hỗn hợp racemic
Ứng dụng: trong kỹ nghệ dệt, da
trong y khoa làm tác nhân lột dadung dịch tiêm truyền Ringer lactat (Natri lactat)
HCHO + CO + H 2 O HO-CH H + , 2 -COOH + H 2 O
C 12 H 22 O 11 + H 2 O Bacillus acidi lacti 4CH 3 -CHOH-COOH
6.3 Acid malic HOOC-CH2-CHOH-COOH
Trong thiên nhiên có trong táo
Điều chế từ bromomalic hay acid maleic
6.4 Acid tartaric HOOC-CHOH-CHOH-COOH
Trong thiên nhiên có trong cặn rượu nho, cây thuốc lá
Có 2 C bất đối và có 3 đồng phân
Ứng dụng: làm thuốc chống ngộ độc kiềm-dạng muối: nhuận tràng
pha thuốc thử Fehling (muối Seignette)
CH 2 COOH
CH 2 HOOC
* Br
CH 2 COOH
CH 2 HOOC
OH C
COOH C
H COOH HO OH H COOH
OH COOH H OH H COOH
Trang 136.5 Acid citric HOOC-CH2-C(OH)(COOH)-CH2-COOH
Trong thực vật có vị chua: cam, chanh (6-10%), sơri …
6.6 Acid o-hydroxybenzoic (acid salicylic)
Methylsalicylat giảm đau, hương liệu Aspirin (acid acetyl
salicylic) giảm đau kháng viêm Phenylsalicylat kháng nấm
6.7 Acid p-hydroxybenzoic
Ester methyl và isopropyl của acid p-hydroxy-benzoat làm
chất bảo quản trong dược phẩm, thực phẩm
OH COOCH 3
OH COOC 6 H 5
OCOCH 3 COOH Methylsalicylat Phenylsalicylat (Salol) Acid acetylsalicylic
6.8 Acid o-hydroxycinnamic (acid o-coumaric)
có đồng phân hình học cis-trans
loại nước acid o-coumaric tạo coumarin.
Coumarin được dùng làm hương liệu trong dược phẩm
OH
H
COOH H
OH
H H COOH -H 2 O
O CH C O H
trans- Acid o-coumaric cis- Acid o-coumaric Coumarin
Trang 14NaO ONa
H 2 O
OH O R-C-C-R
OH
CH 3
bán acetal vòng
bán cetal vòng
OH O
CH 3 -C-C-CH 3 + HIO 4 CH 3 COOH + CH 3 CHO + HIO 3
Vịng acetal là chất trung gian để tổng hợp các chất hữu cơ
Trang 15Cetoaldehyd, cetoacid, cetoester
1 Điều chế
1.1 Oxy hóa ceton bằng selen oxyd (SeO2)
1.2 Ngưng tụ Claisen
Ceton ngưng tụ với ester tạo β-diceton và β-cetoaldehyd.
Phân tử ester tự ngưng tụ trong cho cetoester
+ HCOOC 2 H 5
1 C 2 H 5 ONa/C 2 H 5 OH
2 H 3 O +
O CHO
Trang 16-2.3 Phản ứng hóa học
2.3.1 α-diceton chuyển vị benzylic
Hợp chất vòng khi ngưng tụ sẽ tạo vòng bé hơn
C 6 H 5
C OH O
O O
OH COOH
3 Chất điển hình
3.1 Acid pyruvic CH3COCOOH
Chất lỏng, ts= 165 oC, dễ tan trong nước và alcol
sản phẩm của chu trình Embden-Meyerhof
H 3 C C COOH OH
H 3 C C COOH OH [H]
Trang 173.2 Ester ethyl acetoacetat CH3COCH2COOC2H5
sinh ra do sự biến dưỡng đường trong cơ thể,
có nhiều ở người bị tiểu đường
CH 3 -C-CH 2 -C-OC 2 H 5
O OH
SO 3 Na
CH 3 -C-CH 2 -C=O N
Trang 1835
Định nghĩa và phân loại
* Carbohydrat hợp chất thiên nhiên,
thành phần chính gồm C, H, Ocông thức chung Cm(H2O)n
có vai trò quan trọng trong sự sống
* Phân loại carbohydrat
Monosaccharid: đường đơn, số nguyên tử C = số nguyên tử O
Oligosaccharid: vài monosaccharid kết hợp với nhau
Polysaccharid: nhiều phân tử monosaccharid kết hợp
36
Trang 19Đường đơn, thành phần đơn giản và cơ bản của carbohydrat
Monosaccharid có số C bằng số O: Cm(H2O)m
1 Danh pháp
Carbohydrat có tiếp vị ngữ ose
- Monosaccharid có chức aldehyd: aldose
- Monosaccharid có chức ceton: cetose
CetotrioseCetotetroseCetopentoseCetohexose
37
Chứng minh cấu trúc
Công thức cấu tạo của glucose
C CH OH
CH OH
CH OH
CH OH HOH 2 C
COOH Cu(OH) 2
(CH
3 CO)
2 O
Penta acetyl Polyol
Trang 20Tuy nhiên công thức thẳng của glucose không giải thích
được
+ Không tham gia phản ứng với NaHSO3
+ Dung dịch đường glucose có tính quang hoạt và thay đổi theo
thời gian
+ Tác dụng với CH3OH/ H+tạo 1 nhóm OCH3
Như vậy đường có dạng vòng.
Với dạng vòng thì giải thích được:
+ Dạng thẳng chỉ chiếm khoảng 10% nên chỉ tác dụng với
NaHSO3 trong những điều kiện nhất định
+ Khi đóng vòng (phản ứng tạo bán acetal) thì C1 trở thành C*
nên tồn tại 2 đồng phân tính quang hoạt thay đổi
+ OH bán acetal tác dụng được với CH3OH/ H+
1.1 Theo đồng phân quang học
- Danh pháp Cahn-Ingol-Prelog (R/S): ít sử dụng
- Danh pháp D/L:
nhóm OH ở C bất đối xứng ở xa nhất so với nhóm carbonyl
CHO OH H H HO OH H OH H
Trang 21Các đồng phân dãy D của monosaccharid
All altruists gladly make gum in gallon tanks
CHO
H OH
CH 2 OH D-Aldehyd glyceric
OH
H
CH 2 OH
CHO H HO H HO OH H
OH
H
CH 2 OH
CHO OH H OH H H HO
OH
H
CH 2 OH
CHO H HO OH H H HO
OH
H
CH 2 OH
CHO OH H H HO H HO
OH
H
CH 2 OH D-Allose
(All)
D-Altrose
(Alt)
D-Glucose (Glu) D-Mannose (Man)
D-Gulose (Gul)
D-Idose (Ido)
D-Galactose (Gal)
D-Lyxose (Lyx)
D-Talose (Tal)
CHO H HO H HO H HO OH H
CH 2 OH (Thr)
41
1.2 Theo cấu tạo vòng
tên tiếp đầu ngữ monosaccharid + tên vòng + ose
- Glucopyranose & glucofuranose (Glucose vòng 6 và 5 cạnh)
- Fructopyranose & fructofuranose (Fructose vòng 6 và 5 cạnh)
- Galactopyranose & galactofuranose (Galactose vòng 6 và 5 cạnh).
OH H H
H OH
HO H O H HO
HO
OH
H H
H OH
HO H O
HO HO H
O H OH
H OH H OH H OH
CH 2 OH
H
H OH H OH H OH
CH 2 OH H O
H OH
CH 2 OH OH OH H OH H
H H
OH
CH 2 OH H
CH 2 OH
OH H
H OH O
O
O
γ-pyran furan
Trang 222 Cấu tạo
2.1 Dạng mạch thẳng
2.2 Dạng mạch vòng
Monosaccharid thường tồn tại dạng mạch vòng 5 hay 6 cạnh
Biểu diễn dạng vòng theo
* Công thức chiếu Fisher
* Công thức chiếu Haworth
H C OH H OH OH
OH C H H OH OH H OH
H HOH 2 C
O H
CH 2 OH C O H OH OH H OH
H HOH 2 C
1 2 3 4
CH 2 OH
H HO O
1 2
5
CH 2 OH HO H HO OH H
CH 2 OH
H HO H HO OH H
CH 2 OH
OH H O
1 2
5
O
1 2
5
α-D-glucopyranose β-D-glucopyranose α-D-mannopyranose β-D-fructofuranose
O H
OH
H OH H OH H
CH 2 OH H O
H OH
CH 2 OH OH OH H OH H
H
OH
H OH OH H H OH
CH 2 OH H
α-D-glucopyranose α -D-fructopyranose β-D-galactopyranose α-D-mannopyranose
Monosaccharid có C bất đối → có đồng phân quang học
Số ĐPQH tùy vào số C bất đối và cấu tạo phân tử
Mạch thẳng: Aldohexose có 4 C bất đối → 16 ĐP
Cetohexose có 3 C bất đối → 8 ĐP
α-D-glucopyranose β-D-glucopyranose β-D-galactopyranose α-D-mannopyranose
O H
CH 2 OH
H
O H HO
H HO H
H OH H
CH 2 OH
OH
O OH H
H HO H
H OH H
CH 2 OH
OH
O H HO
H HO OH
OH H H
CH 2 OH
H
44
Trang 23HOH 2 C
H
CH 2 OH C O H OH OH HOH 2 C
CH 2 OH H
CH 2 OH
CH 2 OH
C O H HO OH H OH H
C1(C2) gọi là C anomer, nhóm OH mới tạo là OH bán acetal
ĐP dạng vòng chỉ khác nhau về cấu hình ở C bán acetal
* Hiện tượng bội quay
CH 2 OH
OH
H O
1 2
5
OH H H HO OH H H
5
O H HO H HO H
OH
OH H
CH 2 OH
H
O H HO H HO H
H OH H
CH 2 OH
OH
O H OH
H
OH
H OH H OH
CH 2 OH H
O H OH
OH
H H OH H OH
CH 2 OH H -D-glucopyranose
-D-glucopyranose
1
1
1 1
β α
Trang 24Tác nhân oxy hóa: Fehling, Tollens, Benedict, nước Br2, HNO3.
Oxy hóa yếu (Fehling, Tollens, nước Br2) → acid aldonic
CHO
OH H H HO
OH H OH H
CH 2 OH
COOH
OH H H HO OH H OH H
CH 2 OH
COOH
OH H H HO OH H OH H
COOH
acid D- gluconic
acid D-glucaric (acid saccharic)
Br 2
HNO 3 D- glucose
HO
H
HO
H H OH H
CH 2 OH
OH
CHO
OH H H HO OH H
OH
H
CH 2 OH D-glucose
1 NaBH 4
2 H 2 O
CH 2 OH
OH H H HO OH H
OH
H
CH 2 OH D-glucitol (D-Sorbitol)
β-D-Glucopyranose
CHO OH H H HO OH H OH H
CH 2 OH
CHO H HO H HO OH H OH H
CH 2 OH
CH 2 OH
C O H HO OH H OH H
CH 2 OH D-glucose D-mannose
D-fructose
CHOH
C OH H HO OH H OH H
CH 2 OH
48
Trang 25CH 2 OH
3C 6 H 5 -NH-NH 2 -C 6 H 5 NH 2 , -2H 2 O, -NH 3
CH=N-NH-C 6 H 5 C=N-NH-C 6 H 5 H HO OH H OH H
CH 2 OH D-Glucose D-Glucosazon
CH CH C CH HO OH
OH HO
CHO H
H
- 3H 2 O
CH CH C C HO OH
OH HO
CHO HOH 2 C
H H
- 3H 2 O HOH 2 C Furfural
OH bán acetal tác dụng với alcol/ phenol trong H+tạo glycosid
Glycosid không tham gia được phản ứng oxi hóa
O H
HO
H HO H
OH
OH H
CH 2 OH
H
CH 3 OH, H + O
H HO H HO
H
OCH 3
OH H
Trang 26Glycosid là dạng phổ biến của nhiều hợp chất tự nhiên, cấu
trúc của các hợp chất này gồm hai thành phần :
* Phần đường của glycosid: glycon,
* Phần không đường: aglycon hoặc genin
- Phần đường chủ yếu là monosaccharid hay oligosaccharid
thường là glucose, rhamnose, galactose, …
- Phần aglycon: alcol, aldehyd, acid, phenol, …
- Tác dụng của các glycosid lên cơ thể phụ thuộc vào phần
aglycon, phần đường làm tăng hoặc giảm tác dụng của chúng
- Hệ thống phân loại glycosid hiện nay thường theo cấu trúc
của phần không đường (aglycon): glycosid tim, saponin,
anthranoid, flavonoid, coumarin, tanin, …
51
liên kết acetal
5.7 Phản ứng tạo ether
Với (CH3)2SO4hoặc CH3I trong OH-tạo pentamethyl ether
Trong H+, thì chỉ có OCH3của C anomer bị thủy phân thành OH
CH 2 OH
OH
(CH 3 CO) 2 O pyridin, 0 o C
O H
Trang 27CH 2 OH
N H
N H
H 2 Pd
CH 2 OH D-Lyxose D-Galactose oxim cyanohydrin
C
OH
H
H HO
OH H
OH H
CH 2 OH
O H
CH 2 OH
O H
D-Gluconic
H 2 O 2
Fe 3+
C O H H HO OH H OH H
CH 2 OH D-Arabinose
Trang 285.11 Phản ứng lên men
Quá trình sinh hĩa phức tạp do tác dụng của enzym
Tùy loại men sẽ cho các sản phẩm khác nhau
HOOCCH 2 CCH 2 COOH + H 2 O
COOH OH
CH 3 CH 2 CH 2 CO 2 H + 2CO 2 + 2H 2
CH 3 COCH 3 + C 4 H 9 OH + C 2 H 5 OH + 3CO 2 + H 2
men rượu men lactic
men citric
men butyric
men aceton-butyric D-Glucose
đường nho, nước trái cây, mật ong
làm tá dược và dung dịch tiêm truyền glucose 5%, 10%
H H HO
H
OH OH H
CH 2 OH
H
56
H OH H
CH 2 OH
OH H
O CHO
Trang 296.2.3 Fructose
đồng phân quay trái α = -92o, có vị ngọt gấp 3 lần glucose
tham gia phản ứng Selivanoff
6.2.4 Acid uronic: Đây là các chất giải độc cho gan
6.2.5 Đường amino: thay –OH bằng –NH2
CH 2 OH
[O]
COOH CHO
OH H H HO OH H OH H
COOH
CHO OH H H HO H HO OH H
COOH
Acid glucuronic Acid galacturonic
O H OH
OH H H
NH 2
H OH
CH 2 OH
OH
OH H H
H OH
CH 2 OH H
2-Deoxy-2-aminoglucose
D-glucosamin-chitosan
N-Acetyl-D-glucosamin chitin
57
6.2.6 Acid ascorbic- vitamin C
tham gia phản ứng oxy hóa-khử của tế bào làm tăng sức đề
kháng và chống chảy máu răng
O
CH 2 OH H
HO
Acid ascorbic
Trang 30Do các monosaccharid kết hợp với nhau bằng liên kết glycosid
Tính chất gần giống monosaccharid: tan trong nước và có vị ngọt
Khi bị thủy phân trong môi trường acid cho các monosaccharid
Trong thiên nhiên có maltose, cellobiose, saccharose
(sucrose-đường mía), lactose ((sucrose-đường sữa), cyclodextrin …
Quan trọng nhất trong oligosaccharid là disaccharid
* DISACCHARID
- Do 2 phân tử monosaccharid kết hợp qua liên kết glycosid
- Tùy nhóm OH tạo glycosid: đường khử và không khử- nhóm
OH acetal còn tự do có thể chuyển về aldehyd là đường khử
59
* Disaccharid không có tính khử:
2 nhóm OH bán acetal đều tham gia tạo liên kết glycosid
Chất điển hình là saccharose-sucrose-đường mía
* Disaccharid khử
O HO
OH OH
CH 2 OH
H
1 4'
[4-O-(α-D-Glucopyranosyl)-α-D-glucopyranose
O HO
HO
H OH
CH 2 OH
HO
H OH
Trang 31- Lactose
O HO
H OH
CH 2 OH
OH
O HO
H OH
CH 2 OH
O
1 4'
- Có thể phân nhánh hay không phân nhánh
- Tinh bột và cellulose là chất quan trọng đối với con người
* Tinh bột
- thường gặp do các cơ quan sinh vật do sự quang hợp
- làm I2hóa xanh, màu sẽ biến mất khi đun nóng
- không hòa tan được trong dd Cu(OH)2
- Enzym hay H+làm thủy phân thành dextrin, maltose, glucose
- Tinh bột có 20% amylose và 80% amylopectin
Trang 32Amylopectin
O HO
O
OH
CH 2 OH
H O HO
O HO
O HO
O
OH
CH 2 OH
H O HO
O HO
- là nguồn dự trữ polysaccharid của động vật,
- có cấu tạo gần giống với amylopectin nhưng phân nhánh
nhiều hơn và nhánh lại ít monosaccharid hơn
* Cellulose
- chất cơ bản trong tế bào thực vật
- trong gỗ chứa 50-70% cellulose
- không tan trong nước, chỉ tan trong một số dung môi
- gồm hàng ngàn phân tử D-glucose kết hợp với nhau theo liên
4'
64