1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi thử đai học lân 2năm 2010

5 123 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học và cao đẳng năm 2010
Người hướng dẫn GV. Phan Quốc Viện
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi thử đại học và cao đẳng
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

7: Các đồng phân ứng với công thức phân tử C8 H8O2 đều là dẫn xuất của benzen tác dụng với NaOH tạo ra muối và rợu là: A.. Lấy 32,1 g hỗn hợp cho vào 250 ml dung dịch FeCl3có d thu đợc m

Trang 1

GV:PHAN QUỐC VIỆN

SỞ GIÁO DỤC VÁ ĐÁO TẠO DAK LAK ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG NĂM 2010 TRƯỜNG THPT Lấ DUẨN Mụn Húa học

Họ v tờn à

Số bỏo danh Thời gian làm bài 90 phỳt

Cho khối lượng nguyờn tử của cỏc nguyờn tố theo đvC: C=12, O=16, H=1, Al=27, Mg=24, N=14, Fe=56, Cu=64, S=32, Ag=108, Na=23, K=39, Ba=137, Ca=40, Ba=137, Zn=65, Br=80 v Cl=35,5 à

1 : Xà phũng húa 1,0kg chất bộo cú chỉ số axit là 2,8 cần 350ml dd KOH 1M thu được m gam glixerol Giỏ trị của m

là A 27,6 gam B 10,733 gam C 32,2 gam D 9,2 gam.

2: Cho cỏc chất sau: HCl; NaOH; Na3 PO4; Na2CO3; Ca(OH)2 Số chất tối đa cú thể làm mềm nước cứng tạm

thời là: A 2 B.3 C.4 D.5

3 :Trong cỏc phản ứng dưới đõy phản ứng nào sẽ chuyển dời theo chiều thuận khi giảm nhiệt độ hoặc tăng ỏp suất COCl 2 (k) D CO (k) + Cl 2 (k) ∆ H = +113 kJ B.CO (k) + H 2 O (k) D CO 2 (k) + H 2 (k) ∆ H = –41,8 kJ C.2SO 3 (k) D 2SO 2 (k) + O 2 (k) ∆ H = +192 kJ D 4HCl (k) + O 2 (k) D 2H 2 O (k) + 2Cl 2 (k) ∆ H = – 112,8 kJ

4:. Hũa tan hết 26,43 gam hỗn hợp bột gồm Mg, Al, Al 2 O 3 và MgO bằng 795 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,5M

và H 2 SO 4 0,75M (vừa đủ) Sau phản ứng thu được dung dịch X và 4,368 lớt khớ H 2 (ở đktc) Cụ cạn dung dịch X thu được khối lượng muối khan là

5: Hoà tan hoàn toàn 6,48 gam Al vào V lớt dung dịch HNO3 1M (lấy dư 25% so với lượng cần thiết) thỡ thu được 1,568 lớt khớ X duy nhất ở đktc và dung dịch Y Cụ cạn cẩn thận dung dịch Y thu được 52,72 gam chất rắn khan Thể tớch của dung dịch HNO3 ban đầu là

A 0,9 B 1,125 C 1,25 D 1,1

6Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,02 mol FeS2 và 0,01 mol FeS rồi cho khí thu đợc hấp thụ hết vào dung dịch KMnO4 vừa đủ, thu đợc V lít dung dịch có pH = 2 (bỏ qua sự thuỷ phân của muối) Giá trị của

V là A.8 B 2 C 6 D 4 7: Các đồng phân ứng với công thức phân tử C8 H8O2( đều là dẫn xuất của benzen) tác dụng với NaOH tạo

ra muối và rợu là: A 3 B 2 C 1 D 4

8: Cho các chất sau: Phenylamoniclorua, natriphenolat, P-crezol, anlylclorua, AncolBenzylic,

Phenylbenzoat và tơnilon-6,6 Tổng số chất tác dụng đợc với NaOH đun nóng là

A 6 B 4 C 5 D 3

9: Sục 7,28 lớt CO2 (đktc) v o 500 ml dung d à ịch hỗn hợp NaOH 0,4M v Ca(OH) à 2 0,2M, phần nước lọc sau khi phản ứng xẩy ra ho n to n l à à ần lượt cho tỏc dụng với cỏc chất HNO3, NaCl, Ca(OH)2, NaHSO4, Mg(NO3)2 Số chất cú xẩy ra phản ứng l à A 1 B 4 C 2

D 3

10: Hoà tan hỗn hợp Fe, Fe2 O3 bằng dung dịch H2SO4loãng d thu đợc dung dịch X và 3,36 lit H2 (đktc).

Lấy 1/10 dung dịch X tác dụng với dung dịch KMnO4 0,1 M Thể tích dung dịch KMnO4 cần dùng là:

A 30 ml B 60 ml C 50 ml D 300 ml

11:Trong 20 nguyờn tố đầu tiờn của bảng tuần ho n,cú bao nhiờu nguyờn t à ố cú 2 electron độc thõn ở trạng thỏi cơ bản : A.2 B.4 C.5 D.6.

12: Thổi một luồng khí CO qua hỗn hợp Fe và Fe2 O3 nung nóng thu đợc khí B và chất rắn D Cho B qua

n-ớc vôi trong d thấy tạo ra 6 gam kết tủa Hoà tan D bằng H2SO4đặc nóng d thấy tạo ra 0,18 mol khí SO2

và 24 gam muối Phần trăm số mol của Fe và Fe2O3 trong hỗn hợp ban đầu lần lợt là.

A 45% ; 55% B 80%; 20% C 75% ; 25% D 66,67% ; 33,33%

13: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 g photpho trong oxi d Cho sản phẩm tạo thành tác dụng với 50g dung dịch NaOH

32% Muối tạo thành trong dung dịch phản ứng là muối nào sau đây:

A Na 2 HPO 4 B.Na 3 PO 4 C.NaH 2 PO 4 D Na 2 HPO 4 , NaH 2 PO 4

14: Một loại cao su lu hoá chứa 3% lu huỳnh (về khối lợng) Hỏi trung bình cứ bao nhiêu mắt xích Isopren

có một cầu nối đisunfua –S-S-, giả thiết rằng S đã thay thế cho H ở nhóm metylen trong mạch cao su?

A 62 B 30 C 46 D 64

Trang 2

GV:PHAN QUỐC VIỆN

15: Hỗn hợp X chứa Na2 O, NH4NO3, NaHCO3 và Ba(NO3)2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau Cho hỗn hợp X vào H2O (d ) đun nóng, dung dịch thu đợc có chứa :

A NaNO3 B NaNO3 , NaOH, Ba(NO3)2

C NaNO3 , NaOH D NaNO3 , NaHCO3 , NH4NO3 , Ba(NO3)2

16: Hoà tan 0,72 gam bột Mg vào 200 ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 0,15 M và Fe(NO3)3 0,1 M khuấy

đều đến khi phản ứng hoàn toàn thu đợc m gam chất rắn Giá trị cuả m là.

A 3,52 B 3,8 C 1,12 D 4,36

17: Hợp chất hữu cơ X chỉ chứa 2 loại nhóm chức amino và cacboxyl Cho 100 ml dung dịch X 0,3M phản

ứng vừa đủ với 48 ml dung dịch NaOH 1,25M Sau đó đem cô cạn dung dịch thu đợc 5,31 gam muối khan Biết X có mạch cacbon không nhánh và X là α-amino axit Công thức cấu tạo của X là:

A CH3 CH(NH2)COOH B CH3 CH2C(NH2)(COOH)2

C CH3 C(NH2)(COOH)2 D CH3 CH2CH(NH2)COOH

18: Một hỗn hợp X gồm 2 amin kế tiếp nhau trong dãy đồng đẩng amin no đơn chức Lấy 32,1 g hỗn hợp

cho vào 250 ml dung dịch FeCl3(có d) thu đợc một kết tủa có khối lợng bằng khối lợng hỗn hợp trên Loại

bỏ kết tủa rồi thêm từ từ dung dịch AgNO3 vào đến khi phản ứng kết thúc thì phải dùng 1,5 lit AgNO3 1M Nồng độ ban đầu của FeCl3 là;

A 1M B 3M C 2M D 4M

19: Cho 0,05 mol hoặc 0,35 mol CO2 hấp thụ ho n to n v o dung d à à à ịch Ca(OH)2 đều thu được cựng một lượng kết tủa Số mol Ca(OH)2 cú trong dung dịch là

20: Dùng những hóa chất nào sau đây có thể nhận biết được bốn chất lỏng không màu là glixerol, ancol

etylic, dung dịch glucozơ và anilin ?

A Na và dung dịch AgNO3 / NH3 B. Dung dịch AgNO3 / NH3 và Cu(OH)2

C Dung dịch Br2 và Cu(OH)2 D Na và dung dịch Br2

21: Tổng số đồng phân (bền) ứng với công thức phân tử Cx HyOz (M=60 đvc) Cú chứa H linh động :

A 3 B 4 C 5 D 6

22: Thực hiện phản ứng oxi húa m gam ancol etylic nguyờn chất th nh axit axetic (hi à ệu suất phản ứng đạt 25%) thu được hỗn hợp Y, cho Y tỏc dụng với Na dư thu được 5,6 lớt H2 (đktc) Giỏ trị của m là

23: Điện phân 200ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,1M và CuSO4 0,5M bằng điện cực trơ Khi ở katốt có 3,2g Cu thì thể tích khí(ĐKTC)

thoát ra ở anốt là

A 0, 56 lít B 0, 84 lít C 0, 672 lít D 0,448 lit

24: Cho m gam hỗn hợp gồm glucozơ và fructozơ tác dụng với lợng d AgNO3 / NH3 tạo ra 6,48 g Ag Cũng

m gam hỗn hợp này tác dụng hết với 1,20g Br2 trong dung dịch Phần trăm số mol của glucozơ trong hỗn hợp là : A 25% B 50% C 12,5% D 40%

25: X và Y là kim loại trong số các kim loại sau : Al, Fe, Ag, Cu, Na, Ca, Zn.

- X tan trong dung dịch HCl, dung dịch HNO3 đặc nguội, dd NaOH mà không tan trong H2O

- Y không tan trong dung dịch NaOH, dung dịch HCl, mà tan trong dung dịch AgNO3, dung dịch HNO3

đặc nguội X và Y lần lợt là:

A Al và Cu B Zn và Cu C Na và Mg D Ca và Ag

26 : Hỗn hợp X gồm CH3 COOH và C2H5OH Cho m gam X tác dụng hết với Na thu đợc 3,36 lít H2(đktc) Cho m gam X tác dụng với KHCO3 d thu đợc 2,24 lít CO2 (đktc) Nếu đun nóng m gam X (xt H2SO4 đặc), hiệu suất phản ứng 60% thì lợng este thu đợc là

27: Cho các kim loại và các dung dịch sau : Al, Cu, FeSO4 , HNO3 loãng, HCl, AgNO3 Số lợng phản ứng xảy ra giữa các cặp chất là:

A.7 B 8 C 9 D 10

28: Cho các chất: C2 H2, C2H4, CH3COOH, C2H5OH, CH3COOC2H3 Những chất bằng một phản ứng hoá học có thể sinh ra anđêhit axetic là:

A C2 H2, C2H5OH, CH3COOC2H3 B C2 H2, C2H4, C2H5OH, CH3COOC2H3

Trang 3

GV:PHAN QUỐC VIỆN

C C2 H5OH, CH3COOC2H3 D C2 H2, C2H5OH

29: Thuỷ phân este X trong môi trờng axit thu đợc hai chất hữu cơ A và B Oxi hoá A tạo ra sản phẩm là

chất B Chất X không thể là:

A Isopropyl propionat B etylen glicol oxalat C Vinyl axetat D Etyl axetat

30,Nguyờn tử X cú 7 electron p Nguyờn tử Y cú tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt mang điện của X

là 8 Trong hợp chất giữa X và Y cú tổng số electron là bao nhiờu?

31,Cho phương trỡnh hoỏ học: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O (Biết tỉ lệ thể tớch N2O:

NO = 1 : 3) Sau khi cõn bằng phương trỡnh hoỏ học trờn với hệ số cỏc chất là những số nguyờn, tối giản thỡ

hệ số của HNO3 là

32,Cho cỏc chất Cl2, H2O, KBr, HF, H2SO4 đặc.Đem trộn từng cặp chất với nhau, số cặp chất cú phản ứng oxihoa- khử xẩy ra là ?

A 2 B 3 C 4 D 5

33,Cho cõn bằng sau trong bỡnh kớn: 2NO2(k) ⇔ N2O4 (k).

(màu nõu đỏ) (khụng màu)

Biết khi hạ nhiệt độ của bỡnh thỡ màu nõu đỏ nhạt dần Phản ứng thuận cú:

A ∆ H < 0, phản ứng thu nhiệt B ∆ H > 0, phản ứng tỏa nhiệt

C ∆ H > 0, phản ứng thu nhiệt D ∆ H < 0, phản ứng tỏa nhiệt

34,Đốt chỏy hoàn toàn 7,2 gam kim loại R (cú hoỏ trị hai khụng đổi trong hợp chất) trong hỗn hợp khớ Cl2

và O2 Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn và thể tớch hỗn hợp khớ đó phản ứng là 5,6 lớt (ở đktc) Kim

loại R là

35,Cho 5,85 gam Zn tỏc dụng với dung dịch HNO3 (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,896 lit NO (đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là.

A 17,61 gam B 8,805 gam C 13,92 gam D 17,01 gam.

36,Trong một bỡnh kớn dung tớch 56 lớt chứa đầy N2 và H2 theo tỉ lệ thể tớch là 1:4 ở 00c và 200 atm ,cú một

ớt bột xỳc tỏc nung núng bỡnh một thời gian , sau đú đưa về 00c thỡ ỏp suất trong bỡnh giảm 10% so với ỏp suất ban đầu vậy hiệu suất của phản ứng là

37,Chia 10 gam hỗn hợp gồm (Mg, Al, Zn) thành hai phần bằng nhau Phần 1 được đốt chỏy hoàn toàn trong O2 dư thu được 21 gam hỗn hợp oxit Phần hai hũa tan trong HNO3 đặc, núng dư thu được V (lit) NO2 (sản phẩm khử duy nhất) ở đktc Giỏ trị của V là:

A 89,6 lit B 22,4 lit C 44,8 lit D 30,8 lit.

38, Dẫn 10 lớt ở (đktc) hỗn hợp X gồm N2, CO và CO2 qua bỡnh đựng Ca(OH)2 dư rồi bỡnh đựng CuO dư nung núng Kết thỳc phản ứng thu được 10 gam kết tủa và 6,4 gam Cu % về thể tớch N2 trong hỗn hợp X

là ?

A 22,4% B 44,8% C 55,2% D 50%

39,Dung dịch E chứa cỏc ion Mg2+, SO42-, NH4+, Cl- Chia dung dịch E ra 2 phần bằng nhau:

- Phần I tỏc dụng với dung dịch NaOH dư, đun núng, được 0,58 gam kết tủa và 0,672 lit khớ (đktc)

- Phần II tỏc dụng với dd BaCl2 dư, được 4,66 gam kết tủa

Vậy tổng khối lượng cỏc chất tan trong dd E bằng ?

A 6,11g B 3,055g C 5,35g D 9,165g.

40,Trộn 300 ml dd HCl 0,05 M với 200 ml dd Ba(OH)2 a mol/l thu được 500 ml dd cú pH=12 Giỏ trị của a

là ?

A 0,025 B 0,05 C 0,1 D 0,5.

41,Nung núng m gam propan thu được hỗn hợp X chứa H2,C3H6, CH4,C2H4 và C3H8 dư Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp X rồi cho sản phẩm chỏy qua dd nước vụi trong dư thu được 30 gam kết tủa Giỏ trị của m là

Trang 4

GV:PHAN QUỐC VIỆN

42,Hỗn hợp khí X gồm CH4, C2H2 có M X = 23,5 Trộn V(lít) X với V1(lít) hiđrocacbon Y được 271 gam hỗn hợp khí Z Trộn V1(lít) X với V(lít) hiđrocacbon Y được 206gam hỗn hợp khí F Biết V1 – V = 44,8

(lit); các khí đều đo ở đktc Công thức của Y là:

43,Cho hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 qua xúc tác Ni nung nóng được hỗn hợp Y chỉ gồm 3 hiđrocacbon có tỉ khối của Y so với H2 là 14,5 Tỉ khối của X so với H2 là:

44,Cho 3,12 gam ankin X phản ứng với 0,1 mol H2 (xúc tác Pd/PbCO3, t0), thu được hỗn hợp Y chỉ có hai hiđrocacbon Công thức phân tử của X là

45,Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng không tác dụng với dung dịch NaHCO3 Tên gọi của X là

46,Trong phân tử hợp chất hữu cơ Y C4H10O3 chỉ chứa chức ancol Biết Y hòa tan được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng cho dd màu xanh Số công thức cấu tạo của Y là ?

47,Ứng với công thức phân tử C3H6O có bao nhiêu hợp chất mạch hở bền khi tác dụng với khí H2 (xúc tác

Ni, t0) sinh ra ancol ?

48,Cho 20,3 gam hỗn hợp gồm glixerol và một ancol no, đơn chức, tác dụng hoàn toàn với Na, thu được 5,04 lít khí H2 (đktc) Cùng lượng hỗn hợp đó tác dụng với Cu(OH)2 thì sẽ hoà tan được 0,05 mol mol Cu(OH)2 Vậy công thức của ancol no đơn chức là:

A CH3OH B C4H9OH C C3H7OH D C2H5OH

49,Cho 3,6 gam andehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng thu được m gam Ag Hoà tan hoàn toàn m gam Ag trên bằng dung dịch HNO3 đặc , sinh ra 2,24 lít khí

NO2 ( là sản phẩm khử duy nhất , đo ở đktc ) Điều khẳng đi ̣nh nào sau đây về X là không đúng ?

A 1 mol X tác du ̣ng với lượng dư AgNO3 / NH3 thu đươ ̣c 2 mol Ag kết tủa

B 1 mol X tác du ̣ng vừa đủ với 1 mol H2

C Tên của X là 2 – Metylpropanal

D Đốt cháy hoàn toàn X thu được số mol CO2 = số mol H2O

50,Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C2H4O2 Chất X phản ứng được với kim loại Na và tham gia phản ứng tráng bạc Chất Y phản ứng được với kim loại Na và hoà tan được CaCO3 Công thức của X, Y lần lượt là

A HOCH2CHO, CH3COOH B HCOOCH3, HOCH2CHO

C CH3COOH, HOCH2CHO D HCOOCH3, CH3COOH

51,Cho 16,4 gam hỗn hơ ̣p X gồm 2 axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp nhau phản ứng hoàn toàn với 200

ml dung di ̣ch NaOH 1M và KOH 1M thu được dung di ̣ch Y Cô ca ̣n dung di ̣ch Y, thu được 31,1 gam hỗn

hơ ̣p chất rắn khan Công thức của 2 axit trong X là

A C2H4O2 và C3H4O2 B C2H4O2 và C3H6O2

C C3H4O2 và C4H6O2 D C3H6O2 và C4H8O2

52, Oxi hóa 9,2 gam ancol etylic bằng CuO đun nóng, thu được 13,2 gam hỗn hợp gồm anđehit, axit, ancol chưa phản ứng và nước Hỗn hơp này tác dụng với Na dư sinh ra 3,36 lít H2 ở đktc Phần trăm khối lượng ancol đã chuyển hoá thành sản phẩm là:

53,Cho 21 gam hổn hợp gồm CH3COOCH3 và CH3COOC6H5 (có tỉ lệ mol 1:1) tác dụng với 600 ml dung dịch NaOH 1 M thu được dung dịch X Cô cạn dd X thì khối lượng chất rắn thu được là ?

54,Xà phòng hoá 100g chất béo có chỉ số axit bằng 7 cần a gam dd NaOH 25%, thu được 9,43g glixerol và

b gam muối natri Giá trị của a và b là:

A 49,2g và 103,37g B 49,2g và 103,145g

Trang 5

GV:PHAN QUỐC VIỆN

C 51,2g và 103,145g D.51,2g và 103,37g

55,Cho 35,2 gam hỗn hợp gồm hai este no , mạch hở ,đơn chức là đồng phân của nhau có tỉ khối đối với O2 bằng 2,75 tác dụng với 2 lít dd NaOH 0,4M rồi cô cạn dd vừa thu được ta có 44,6 g rắn B, công thức cấu tạo

2 este là:

A HCOOC3 H7 và CH3COOC2H5 B HCOOC3 H7 và CH3COOCH3

C C2H5COOCH3 và CH3COOC2H5 D HCOOC2 H5 và CH3COOCH3

56Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C6H10O4 Thủy phân X tạo ra hai ancol đơn chức có số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau Công thức của X là

A CH3OCO-COOC3H7 B CH3OCO-CH2-CH2-COOC2H5.

C CH3OCO-CH2-COOC2H5 D C2H5OCO-COOCH3.

57,Từ 40 kg gạo chứa 81% tinh bột, khi lên men thu được bao nhiêu lít ancol 960 Biết hiệu suất quá trình lên men đạt 81% và ancol etylic có khối lượng riêng D =0,789 g/ml.

58,Amino axit X có 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH biết 1 lượng X tác dụng vừa hết 200 ml dung dịch NaOH 0,1 M thu được dung dịch Y, cho dung dịch HCl dư vào dung dịch Y sau đó làm khô thu được 2,51 gam chất Z Công thức phù hợp của X là

A CH3 CH(NH2)COOH B NH2CH2COOH C NH2(CH2)4COOH D CH3CH2CH(NH2)COOH 59,Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit A thì thu được 3 mol glyxin; 1 mol alanin và 1mol valin Khi thuỷ phân không hoàn toàn A thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit Ala-Gly; Gly-Ala và tripeptit Gly-Gly-Val Amino axit đầu N, amino axit đầu C ở pentapeptit A lần lượt là ?

60,Hỗn hơ ̣p X gồm alanin và axit glutamic Cho m gam X tác du ̣ng hoàn toàn với dung di ̣ch NaOH (dư), thu đươ ̣c dung di ̣ch Y chứa (m+30,8) gam muối Mă ̣t khác, nếu cho m gam X tác du ̣ng hoàn toàn với dung di ̣ch HCl, thu đươ ̣c dung di ̣ch Z chứa (m+36,5) gam muối Giá tri ̣ của m là

.

Ngày đăng: 19/10/2013, 01:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w