Cõu 12: Điện phõn dung dịch BaCl2 với điện cực trơ, cú màng ngăn thu được 200ml dung dịch X và lượngkhớ bay ra tại catot phản ứng vừa đủ với 4,4g etanal ở điều kiện thớch hợp, pH của dun
Trang 1TRƯỜNG THPT PHÙ NINH ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẲNG LẦN 1 NĂM 2011 Mụn: HOÁ HỌC ;Khối A + B
Thời gian làm bài 90 phỳt, khụng kể thời gian phỏt đề
Cõu 1: Cho ion X2+ cú cấu hỡnh e lớp ngoài cựng : 3s23p63d1 X thuộc :
A Chu kỳ 3, nhúm VIB B Chu kỳ 3 nhúm IB
C Chu kỳ 4 nhúm IIIB D Chu kỳ 4, nhúm IIB
Câu 2: Chọn phát biểu đúng :
A.Kim cơng thuộc loại tinh thể phân tử
B.Lực liên kết giữa các nguyên tử trong tinh thể nguyên tử là liên kết yếu
C.Hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tử lớn thì phân tử phân cực yếu
D.Trong tinh thể phân tử , liên kết giữa các phân tử là liên kết cộng hoá trị
Câu 3: Cho phản ứng 3H2 + N2 2NH3 , ∆H < 0
Tốc độ phản ứng thuận tăng khi:
5.Tăng áp suất của bình phản ứng 6 Giảm nhiệt độ của phản ứng
A.Cả 1,2,3,4,5,6 B.Chỉ có 2,3,5,6 C.chỉ có 1,2,4,5 D Chỉ có 1,2,4,5,6
Câu 4: Cho các chất và ion sau : SO32-, H2O2, Fe2+, NaCrO2 , KMnO4, S2-, CO, HCO3-, Fe3O4, CH3CHO,
NH2CH2COOH, C6H5ONa Số các và ion vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử là :
A 4 B 5 C 6 D 7
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lit (đktc) hỗn hợp khí gồm CH4, C2H4, C2H6, C3H8 và C4H10 thu đợc 6,16 gam CO2 và 4,14 gam H2O Số mol C2H4 trong hỗn hợp là :
A 0,01 mol B 0,09 mol C 0,02 mol D 0,08 mol
Cõu 6: Cho dung dịch A chứa hỗn hợp H2SO4 0,1M và HNO3 0,3M, dung dịch B chứa hỗn hợp Ba(OH)2
0,2M và KOH 0,1M Lấy a lớt dung dịch A cho vào b lớt dung dịch B được 1 lớt dung dịch C cú pH = 13 Giỏ trị a, b lần lượt là:
A.0,5 lớt và 0,5lớt B 0,6 lớt và 0,4 lớt C 0,4 lớt và 0,6 lớt D 0,7 lớt và 0,3 lớt.
Cõu 7: Cú cỏc thớ nghiệm sau :
(I); Nhỳng thanh Cr vào dung dịch H2SO4 loóng, nguội
(II): Sục khớ clo vào dung dịch nước brom
(III): Sục khớ CO2 vào dung dịch nước giaven
(IV): Nhỳng lỏ Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội
Số thớ nghiệm khụng xảy ra phản ứng là :
A 1 B 2 C 3 D 4
Cõu 8: Dung dịch Br2 màu vàng, chia làm 2 phần Dẫn khớ X khụng màu qua phần 1 thấy mất màu Khớ Y khụng màu qua phần 2, thấy dung dịch sẫm màu hơn X và Y là:
A SO2 và H2S B HI và SO2 C H2S và SO2 D SO2 và HI
Cõu 9: Ta tiến hành cỏc thớ nghiệm:
MnO2 tỏc dụng với dung dịch HCl (1) Nhiệt phõn KClO3 (2)
Nung hỗn hợp: CH3COONa + NaOH/CaO (3) Nhiệt phõn NaNO3(4)
Cỏc thớ nghiệm tạo ra sản phẩm khớ gõy ụ nhiễm mụi trường là:
A 2-metylbutan-2-ol; 3-metylbut-2-en B 3-metylbutan-2-ol; 2-metylbut-2-en.
C 3-metylbutan-1-ol; 3-metylbut-1-en D 2-metylbutan-2-ol; 2-metylbut-2-en
Câu 11: Phát biểu nào sau đây sai :
A Các kim loại thờng có số electron lớp ngoài cùng là : 1e, 2e, 3e
B Kim loại cứng nhất là Vonfram(W)
Mó đề thi 625
Trang 2C Trong một chu kỳ theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần
D.Kim loại đồng có kiểu mạnh lập phơng tâm diện
Cõu 12: Điện phõn dung dịch BaCl2 với điện cực trơ, cú màng ngăn thu được 200ml dung dịch X và lượngkhớ bay ra tại catot phản ứng vừa đủ với 4,4g etanal ở điều kiện thớch hợp, pH của dung dịch X là:
Cõu 14: Đốt chỏy hoàn toàn 6,2 gam phụtpho trong oxi dư Cho sản phẩm tạo thành tỏc dụng với 150ml
dung dịch NaOH 2M khối lượng muối thu được trong dung dịch là :
A 26,2 gam B 25,8 gam C 24,6 gam D 25,7 gam
Cõu 15: Cho cỏc phản ứng sau:
Cõu 17: Cho a mol Cu ,b mol Fe tỏc dụng vừa đủ với x mol HNO3 đặc, núng (biết (a+b):x =2:5) thu được sản phẩm khử duy nhất và dung dịch thu được chỉ cú muối nitrat của kim loại Tổng số mol e do hai kim loại nhường đi là :
2-Câu 20: Cho m gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm vào 500 ml dd HCl Sau phản ứng hoàn toàn thu đợc 5,6 lít
H2(đktc) và ddA Cho 500 ml dung dịch AlCl3 0,8M vào dung dịch A thấy tạo thành 7,8g kết tủa Nồng độ
X và Y là muối nào dới đây?
A NaNO3 và NaHCO3 B NaNO3 và NaHSO4
C Fe(NO3)3 và NaHSO4 D Mg(NO3)2 và KNO3
Câu 22: Nhúng một thanh nhôm vào 100ml dung dịch FeCl3 3M, sau một thời gian lấy ra cân lai thấy thanhnhôm tăng 3 gam Số gam nhôm đã tan vào dung dịch là :
A 1,2 lit B 1lit C 0,6 lit D 0,8 lit
Câu 25: Dung dịch A chứa a mol Na+ , bmol NH 4 , c mol HCO 3-, d mol CO 32-, e mol SO 42- Thêm dần dần dung dịch Ba(OH) 2 f(M)đến khi kết tủa đạt giá trị lớn nhất thì dùng hết V ml dd Ba(OH) 2 Cô cạn dd sau khi cho V ml dd Ba(OH) 2 thì thu đợc số gam chất rắn là :
A 35b B 23a C 40a D 25b.
Trang 3
Câu 26: Từ dầu mỏ thu được ankan X Khi crackinh hoàn toàn một thể tớch ankan X thu được ba thể tớchhỗn hợp Y ( Cỏc thể tớch khớ được ở cựng điều kiện nhiệt độ và ỏp suất); Tỉ khối của Y so với He bằng 6.CTPT của ankan X là:
A Vinyl axetilen B Propin C Pent-1-in D But-1-in
Câu 29: Một ancol có CTPT là C5H12O Oxi hoá ancol đó bằng CuO có đun nóng thu đợc sản phẩm có khảnăng tham gia phản ứng tráng gơng Có bao nhiêu CTCT thoả mãn :
A 6 B 5 C 4 D 3
Câu 30: Chỉ dùng một hoá chất duy nhất để nhận biết các hoá chất mất nhãn sau: Glixerol, glucozơ, lòng
trắng trứng, axit fomic, natrihiđroxit, axit axetic, natriclorua
A Cu(OH)2 B dd CuSO4 C dd AgNO3/NH3 D dd Brom
Câu 31: Cho sơ đồ: C6H6 → X → Y → Z → m-HOC6H4NH2. X, Y, Z tương ứng là
A.C6H5Cl, C6H5OH, m-HOC6H4NO2 B C6H5NO2, m-ClC6H4NO2,mHOC6H4NO2
C C6H5NO2, C6H5NH2, m-HOC6H4NO2 D C6H5Cl, m-ClC6H4NO2, m-HOC6H4NO2
Câu 32: Hỗn hợp X gồm axit Y đơn chức và axit Z hai chức (X,Y có cùng số nguyên tử cacbon) Chia X
thành hai phần bằng nhau Cho phần một tác dụng hết với Na, sinh ra 4,48 lit khí H2(đktc) Đốt cháy hoànphần hai , sinh ra 26,4 gam CO2 CTCT thu gọn và % khối lợng của Z trong hỗn hợp X lần lợt là :
A HOOC-CH2-COOH và 70,87% B HOOC-CH2-COOH và 54,88%
C HOOC-COOH và 60% D HOOC-COOH và 42,86%
Câu 33: Oxi hoỏ 9,2 gam ancol etylic bằng CuO đun núng thu được 13,2 gam hỗn hợp gồm anđehit, axit,
ancol dư và nước Hỗn hợp này tỏc dụng với Na sinh ra 3,36 lớt H2 (ở đktc) Phần trăm ancol bị oxi hoỏ là
A 75% B 25% C 50% D 90%.
Câu 34: Đun núng este E với dung dịch kiềm ta được 2 ancol X, Y Khi tỏch nước: Y cho 3 olefin, cũn Xcho 1 olefin E là
A isopropyl propyl etanđioat B metyl butyl etanđioat
C etyl sec-butyl etanđioat D etyl isobutyl etanđioat
Câu 35: Hỗn hợp X gồm 2 este no đơn chức , mạch hở Đốt chỏy hoàn toàn một lượng X cần vừa đủ 19,88(lit) khụng khớ (đktc), thu được 3,248 lit CO2(đktc) Mặt khỏc , X tỏc dụng với dung dịch KOH, thu được một muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp.( Biết oxi chiếm 20% thể tớch khụng khớ ) CTPT của 2 este trong X là :
A C2H4O2 và C5H10O2 B C2H4O2 và C3H6O2
C C3H4O2 và C4H6O2 D C3H6O2 và C4H8O2
Câu 36: Thủy phõn hoàn toàn một lượng mantozơ, sau đú cho toàn bộ lượng glucozơ thu được lờn men thành ancol etylic thỡ thu được 100 ml ancol 460 Khối lượng riờng của ancol là 0,8gam/ml Hấp thụ toàn bộkhớ CO2 vào dung dịch NaOH dư thu được muối cú khối lượng là :
A 84,8 gam B 106 gam C 212 gam D 169,6 gam
Câu 37: Phát biểu nào sau đây là sai:
(1)Dầu thực vật thuộc loại lipit (4)Xà phòng đợc điều chế từ Protein
(2)Tinh bột thuộc loại polime (5)Cao su thiên nhiên thuộc loại dầu thực vật
(3)Lòng trắng trứng là loại chất béo
Cõu 40 : Cho cỏc chất Đimetylamin (1), Metylamin (2), Amoniac (3), Anilin (4), metylanilin (5),
p-nitroanilin (6) Tớnh bazơ tăng dần theo thứ tự là:
Trang 4
A (1), (2), (3), (4), (5), (6) B (6), (4), (5), (3), (2), (1)
C (6), (5), (4), (3), (2), (1) D (3), (2), (1), (4), (5), (6)
II Phần riờng [10 cõu ]:
Thớ sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A.Theo chương trỡnh chuẩn ( 10 cõu , từ cõu 41 đến cõu 50)
Cõu 41: Tơ nilon- 6,6 tạo thành do phản ứng trựng ngưng giữa cỏc chất nào sau đõy
A axit adipic và etilenglicol B axit picric và hexametilendiamin
C axit adipic và hexametilendiamin D axit glutamic và
hexametilendiamin
Cõu 42: Ngày nay Axetilen được điều chế trong cụng nghiệp bằng cỏch nào:
A Nhiệt phõn mờtan ở 15000C , làm lạnh nhanh B.Cho canxi cacbua hợp nước
C 1,2-đicloetan trong KOH/ancol D Tỏch hiđro của etan
Cõu 43: Hấp thụ hoàn toàn V (l) CO2 vào bỡnh đựng 400ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X cú khả năng hấp thụ thờm tối đa 2,24 lit CO2(đktc) V cú giỏ trị là :
A 6,72 (l) B 8,96(l) C 4,48(l) D 3,36(l)
Câu 44: Đốt cháy hết 14,8 gam hỗn hợp X gồm hai anđehit là đồng đẳng kế tiếp cần vừa đủ 15,68 lit oxi
(đktc), thu đợc 26,4 gam khí CO2 Nếu cho 7,4 gam X tham gia phản ứng với AgNO3/NH3 d thì khối lợng bạc thu đợc là:
A 194,4 gam B 64,8 gam C 97,2 gam D 32,4 gam
Cõu 45: Trung hoà x mol axit hữu cơ A cần x mol Ba(OH)2 Đốt chỏy x mol axit A được 2x mol CO2 CTCT của X là :
A HOOC-COOH B HOOC-CH2-COOH
A 6 B 7 C 8 D 9
Câu 49: Để tổng hợp 120 kg poli(metyl metacrilat) thỡ khối lượng của axit và ancol tương ứng cần dựng
lần lượt là bao nhiờu ? Biết hiệu suất quỏ trỡnh este hoỏ và quỏ trỡnh trựng hợp lần lượt là 60% và 80% A.215 kg và 80 kg B 171 kg và 82 kg
C 65 kg và 40 kg D 80 kg và 170 kg
Cõu 50: Dựng 100 tấn quặng cú chứa 80% khối lượng là Fe3O4 ( cũn lại là tạp chất trơ) để luyện gang (cú95% Fe về khối khối lượng) hi ệu suất quỏ trỡnh là : 93% thỡ khối l ượng gang thu được là :
A 55,8 t ấn B 60,9 t ấn C 56,2 t ấn D 56,71 t ấn
B Theo chơng trình nâng cao ( 10 cõu, từ cõu 51 đến cõu 60)
Cõu 51: Trong dung dịch AlCl3 (bỏ qua sự phõn li của H2O) chứa số ion tối đa là
A 2 B 3 C 4 D 5
Cõu 52: để nhận biết cỏc chất riờng biệt gồm C2H5OH, CH2=CH-CH2OH, C6H5OH, C2H4(OH)2 ta dựng cặphoỏ chất nào sau đõy?
A Nước Br2 và Cu(OH)2 B Dung dịch NaOH và Cu(OH)2
C Dung dịch KMnO4 và Cu(OH)2 D Nước Br2 và dung dịch NaOH
Cõu 53: Cho 3 kim loại X,Y,Z biết Eo của 2 cặp oxihoa - khử X2+/X = -0,76V và Y2+/Y = +0,34V Khi cho
Z vào dung dịch muối của Y thỡ cú phản ứng xẩy ra cũn khi cho Z vào dung dịch muối X thỡ khụng xẩy raphản ứng Biết Eo của pin X-Z = +0,63V thỡ Eo của pin Y-Z bằng
A +1,73V B +0,47V C +2,49V D.+0,21V
Cõu 54: Cho cỏc chất sau: C2H5OH, C6H5OH, C6H5NH2, dung dịch C6H5ONa, dung dịch NaOH, dung dịch
CH3COOH, dung dịch HCl Cho từng cặp chất tỏc dụng với nhau cú xt , số cặp chất cú phản ứng xẩy ra là
A 9 B 8 C 10 D 12
Trang 5
Câu 55: Khi hoà tan hoàn toàn 0,05 mol Au bằng nước cường toan thì số mol HCl phản ứng và số mol NO
sản phẩm khử duy nhất lần l ượt l à :
A 0,05 và 0,02 B 0,15 và 0,03 C 0,15 và 0,05 D 0,05 và 0,15
Câu 56: C3H6O2 tham gia phản ứng tráng gương Số công thức cấu tạo mạch hở phù hợp của C3H6O2 là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 57: Trường hợp nào sau đây dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng?
A cho dung dịch KOH vào dung dịch K2CrO4
B cho dung dịch H2SO4 loảng vào dung dịch K2Cr2O7
C cho dung dịch KOH vào dung dịch K2Cr2O7
D cho dung dịch H2SO4 loảng vào dung dịch K2CrO4
Câu 58: Trong các dung dịch sau : Ca(OH)2, BaCl2, Br2, H2S Số dung dịch dùng để phân biệt được 2 khí
Câu 2: X là hợp chất thơm có công thức phân tử C7H8O2 X vừa có thể phản ứng với dung dịch NaOH, vừa
có thể phản ứng được với CH3OH (có H2SO4 đặc làm xúc tác, ở 1400C) Số công thức cấu tạo có thể có của
X là:
C©u 3: Đun nóng este E với dung dịch kiềm ta được 2 ancol X, Y Khi tách nước: Y cho 3 olefin, còn Xcho 1 olefin E là
A isopropyl propyl etanđioat B metyl butyl etanđioat
C etyl sec-butyl etanđioat D etyl isobutyl etanđioat
Mã đề thi 267
Trang 6Cõu 4: Cho a mol Cu ,b mol Fe tỏc dụng vừa đủ với x mol HNO3 đặc, núng (biết (a+b):x =2:5) thu được sản phẩm khử duy nhất và dung dịch thu được chỉ cú muối nitrat của kim loại Tổng số mol e do hai kim loại nhường đi là :
2-Câu 6: Phát biểu nào sau đây sai :
A Các kim loại thờng có số electron lớp ngoài cùng là : 1e, 2e, 3e
B Kim loại cứng nhất là Vonfram(W)
C Trong một chu kỳ theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần
D Kim loại đồng có kiểu mạnh lập phơng tâm diện
Câu 7: Cho hai muối X, Y thoả mãn điều kiện sau:
X + Y → không xảy ra phản ứng X + Cu → không xảy ra phản ứng
Y + Cu → không xảy ra phản ứng X + Y + Cu → xảy ra phản ứng
X và Y là muối nào dới đây?
A NaNO3 và NaHCO3 B NaNO3 và NaHSO4
C Fe(NO3)3 và NaHSO4 D Mg(NO3)2 và KNO3
Câu 8: Hỗn hợp X gồm 2 este no đơn chức , mạch hở Đốt chỏy hoàn toàn một lượng X cần vừa đủ 19,88(lit) khụng khớ (đktc), thu được 3,248 lit CO2(đktc) Mặt khỏc , X tỏc dụng với dung dịch KOH, thu được một muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp.( Biết oxi chiếm 20% thể tớch khụng khớ ) CTPT của 2 este trong X là :
A C2H4O2 và C5H10O2 B C2H4O2 và C3H6O2
C C3H4O2 và C4H6O2 D C3H6O2 và C4H8O2
Câu 9: Cho m gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm vào 500 ml dd HCl Sau phản ứng hoàn toàn thu đợc 5,6 lít
H2(đktc) và ddA Cho 500 ml dung dịch AlCl3 0,8M vào dung dịch A thấy tạo thành 7,8g kết tủa Nồng độ
A 84,8 gam B 106 gam C 212 gam D 169,6 gam
Cõu 12: Đốt chỏy hoàn toàn 6,2 gam phụtpho trong oxi dư Cho sản phẩm tạo thành tỏc dụng với 150ml
dung dịch NaOH 2M khối lượng muối thu được trong dung dịch là :
A 26,2 gam B 25,8 gam C 24,6 gam D 25,7 gam
Cõu 13: Cho cỏc phản ứng sau:
Cõu 15: Cho ion X2+ cú cấu hỡnh e lớp ngoài cựng : 3s23p63d1 X thuộc :
A Chu kỳ 3, nhúm VIB B Chu kỳ 3 nhúm IB
C Chu kỳ 4 nhúm IIIB D Chu kỳ 4, nhúm IIB
Câu 16: Cho các chất và ion sau : SO32-, H2O2, Fe2+, NaCrO2 , KMnO4, S2-, CO, HCO3-, Fe3O4, CH3CHO,
NH2CH2COOH, C6H5ONa Số các và ion vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử là :
A 7 B 6 C 5 D 4
Trang 7Cõu 17: Cho dung dịch A chứa hỗn hợp H2SO4 0,1M và HNO3 0,3M, dung dịch B chứa hỗn hợp Ba(OH)2
0,2M và KOH 0,1M Lấy a lớt dung dịch A cho vào b lớt dung dịch B được 1 lớt dung dịch C cú pH = 13 Giỏ trị a, b lần lượt là:
A.0,5 lớt và 0,5lớt B 0,6 lớt và 0,4 lớt C 0,4 lớt và 0,6 lớt D 0,7 lớt và 0,3 lớt Cõu 18: Dung dịch Br2 màu vàng, chia làm 2 phần Dẫn khớ X khụng màu qua phần 1 thấy mất màu Khớ
Y khụng màu qua phần 2, thấy dung dịch sẫm màu hơn X và Y là:
A SO2 và H2S B HI và SO2 C H2S và SO2 D SO2 và HI
Cõu 19: Điện phõn dung dịch BaCl2 với điện cực trơ, cú màng ngăn thu được 200ml dung dịch X và lượngkhớ bay ra tại catot phản ứng vừa đủ với 4,4g etanal ở điều kiện thớch hợp, pH của dung dịch X là:
A 0,3 B 14 C 0 D 0,6
Cõu 20: Ta tiến hành cỏc thớ nghiệm:
MnO2 tỏc dụng với dung dịch HCl (1) Nhiệt phõn KClO3 (2)
Nung hỗn hợp: CH3COONa + NaOH/CaO (3) Nhiệt phõn NaNO3(4)
Cỏc thớ nghiệm tạo ra sản phẩm khớ gõy ụ nhiễm mụi trường là:
A (1) và (2) B (1) và (4) C (2) và (3) D (1) và (3)
Câu 21: Phát biểu nào sau đây là sai:
(1)Dầu thực vật thuộc loại lipit (4)Xà phòng đợc điều chế từ Protein
(2)Tinh bột thuộc loại polime (5)Cao su thiên nhiên thuộc loại dầu thực vật
(3)Lòng trắng trứng là loại chất béo
A.Kim cơng thuộc loại tinh thể phân tử
B.Lực liên kết giữa các nguyên tử trong tinh thể nguyên tử là liên kết yếu
C.Hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tử lớn thì phân tử phân cực yếu
D.Trong tinh thể phân tử , liên kết giữa các phân tử là liên kết cộng hoá trị
Câu 24: Cho phản ứng 3H2 + N2 2NH3 , ∆H < 0
Tốc độ phản ứng thuận tăng khi:
5.Tăng áp suất của bình phản ứng 6 Giảm nhiệt độ của phản ứng
Cõu 26 : Cho cỏc chất Đimetylamin (1), Metylamin (2), Amoniac (3), Anilin (4), metylanilin (5),
p-nitroanilin (6) Tớnh bazơ tăng dần theo thứ tự là:
A 1,2 lit B 1lit C 0,6 lit D 0,8 lit
Câu 29: Dung dịch A chứa a mol Na+ , bmol NH 4 , c mol HCO 3-, d mol CO 32-, e mol SO 42- Thêm dần dần dung dịch Ba(OH) 2 f(M)đến khi kết tủa đạt giá trị lớn nhất thì dùng hết V ml dd Ba(OH) 2 Cô cạn dd sau khi cho V ml dd Ba(OH) 2 thì thu đợc số gam chất rắn là :
A 35b B 23a C 40a D 25b.
Câu 30: Từ dầu mỏ thu được ankan X Khi crackinh hoàn toàn một thể tớch ankan X thu được ba thể tớchhỗn hợp Y ( Cỏc thể tớch khớ được ở cựng điều kiện nhiệt độ và ỏp suất); Tỉ khối của Y so với He bằng 6.CTPT của ankan X là:
A C4H10 B C5H12 C C6H14 D C7H16
Câu 31: Cho sơ đồ: X → Y → Z → X .Với X, Y, Z, là cỏc hợp chất của lưu huỳnh X, Y, Z lần lượt là
Trang 8
A H2S, SO2, SO3 B H2S, SO2, Na2SO4 C FeS, SO2, H2SO4 D H2S, SO2, H2SO4
Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lit (đktc) hỗn hợp khí gồm CH4, C2H4, C2H6, C3H8 và C4H10 thu đợc 6,16 gam CO2 và 4,14 gam H2O Số mol C2H4 trong hỗn hợp là :
A 0,01 mol B 0,09 mol C 0,02 mol D 0,08 mol
Câu 33: Chỉ dùng một hoá chất duy nhất để nhận biết các hoá chất mất nhãn sau: Glixerol, glucozơ, lòng
trắng trứng, axit fomic, natrihiđroxit, axit axetic, natriclorua
A Cu(OH)2 B dd CuSO4 C dd AgNO3/NH3 D dd Brom
Câu 34: Cho sơ đồ: C6H6 → X → Y → Z → m-HOC6H4NH2. X, Y, Z tương ứng là
A.C6H5Cl, C6H5OH, m-HOC6H4NO2 B C6H5NO2, m-ClC6H4NO2,mHOC6H4NO2
C C6H5NO2, C6H5NH2, m-HOC6H4NO2 D C6H5Cl, m-ClC6H4NO2, m-HOC6H4NO2
Câu 35: Hỗn hợp X gồm axit Y đơn chức và axit Z hai chức (X,Y có cùng số nguyên tử cacbon) Chia X
thành hai phần bằng nhau Cho phần một tác dụng hết với Na, sinh ra 4,48 lit khí H2(đktc) Đốt cháy hoànphần hai , sinh ra 26,4 gam CO2 CTCT thu gọn và % khối lợng của Z trong hỗn hợp X lần lợt là :
A HOOC-CH2-COOH và 70,87% B HOOC-CH2-COOH và 54,88%
C HOOC-COOH và 60% D HOOC-COOH và 42,86%
Câu 36: Oxi hoỏ 9,2 gam ancol etylic bằng CuO đun núng thu được 13,2 gam hỗn hợp gồm anđehit, axit,
ancol dư và nước Hỗn hợp này tỏc dụng với Na sinh ra 3,36 lớt H2 (ở đktc) Phần trăm ancol bị oxi hoỏ là
A 25% B 50% C 75% D 90%.
Câu 37: Một hiđrocacbon X có mC: mH =8 Đốt cháy hết 0,1 mol X cho 17,6 gam CO2 X tác dụng vớidung dịch AgNO3/NH3 cho kết tủa X có tên là :
A But-1-in B Vinyl axetilen C Propin D Pent-1-in
Cõu 38: Cú cỏc thớ nghiệm sau :
(I); Nhỳng thanh Cr vào dung dịch H2SO4 loóng, nguội
(II): Sục khớ clo vào dung dịch nước brom
(III): Sục khớ CO2 vào dung dịch nước giaven
(IV): Nhỳng lỏ Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội
Số thớ nghiệm khụng xảy ra phản ứng là :
A.3-metylbutan-2-ol; 2-metylbut-2-en B.2-metylbutan-2-ol; 3-metylbut-2-en.
C 3-metylbutan-1-ol; 3-metylbut-1-en D 2-metylbutan-2-ol; 2-metylbut-2-en
II Phần riờng [10 cõu ]:
Thớ sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A.Theo chương trỡnh chuẩn ( 10 cõu , từ cõu 41 đến cõu 50)
Cõu 41: Ngày nay Axetilen được điều chế trong cụng nghiệp bằng cỏch nào:
A Nhiệt phõn mờtan ở 15000C , làm lạnh nhanh B.Cho canxi cacbua hợp nước
C 1,2-đicloetan trong KOH/ancol D Tỏch hiđro của etan
Câu 42: Cho sơ đồ phản ứng sau :
Trang 9C CH3COOH D CH2=CH-COOH
Câu 46: Để tổng hợp 120 kg poli(metyl metacrilat) thỡ khối lượng của axit và ancol tương ứng cần dựng
lần lượt là bao nhiờu ? Biết hiệu suất quỏ trỡnh este hoỏ và quỏ trỡnh trựng hợp lần lượt là 60% và 80%
A 171 kg và 82 kg B.215 kg và 80 kg
C 65 kg và 40 kg D 80 kg và 170 kg
Cõu 47: Tơ nilon- 6,6 tạo thành do phản ứng trựng ngưng giữa cỏc chất nào sau đõy
A axit adipic và etilenglicol B axit picric và hexametilendiamin
C axit adipic và hexametilendiamin D axit glutamic và hexametilendiamin
Cõu 48: Cho cỏc thuốc thử sau : Cu, NaOH, HNO3, H2S, KI, KMnO4 + H2SO4 Số thuốc thử cú thể dựng đểnhận biết 2 dung dịch : FeSO4 và Fe2(SO4)3 riờng biệt là :
A.3 B 4 C 5 D 6
Câu 49: Cho dóy cỏc chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin), C6H5OH
(phenol), C6H6 (benzen), CH3CHO, C3H6( xiclo propan) Số chất trong dóy phản ứng được với nước brom là
A 6 B 7 C 8 D 9
Câu 50: Đốt cháy hết 14,8 gam hỗn hợp X gồm hai anđehit là đồng đẳng kế tiếp cần vừa đủ 15,68 lit oxi
(đktc), thu đợc 26,4 gam khí CO2 Nếu cho 7,4 gam X tham gia phản ứng với AgNO3/NH3 d thì khối lợng bạc thu đợc là:
A 194,4 gam B 64,8 gam C 97,2 gam D 32,4 gam
B Theo chơng trình nâng cao ( 10 cõu, từ cõu 51 đến cõu 60)
Cõu 51: Trường hợp nào sau đõy dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng?
A cho dung dịch KOH vào dung dịch K2CrO4
B cho dung dịch H2SO4 loảng vào dung dịch K2Cr2O7
C cho dung dịch KOH vào dung dịch K2Cr2O7
D cho dung dịch H2SO4 loảng vào dung dịch K2CrO4
Cõu 52: Cho 3 kim loại X,Y,Z biết Eo của 2 cặp oxihoa - khử X2+/X = -0,76V và Y2+/Y = +0,34V Khi cho
Z vào dung dịch muối của Y thỡ cú phản ứng xẩy ra cũn khi cho Z vào dung dịch muối X thỡ khụng xẩy raphản ứng Biết Eo của pin X-Z = +0,63V thỡ Eo của pin Y-Z bằng
A +1,73V B +0,47V C +2,49V D.+0,21V
Cõu 53: Trong cỏc dung dịch sau : Ca(OH)2, BaCl2, Br2, H2S Số dung dịch dựng để phõn biệt được 2 khớ
CO2 và SO2 là
A 1 B 2 C 3 D 4
Cõu 54: Cho cỏc chất sau: C2H5OH, C6H5OH, C6H5NH2, dung dịch C6H5ONa, dung dịch NaOH, dung dịch
CH3COOH, dung dịch HCl Cho từng cặp chất tỏc dụng với nhau cú xt , số cặp chất cú phản ứng xẩy ra là
A 28,4 gam B 23,72 gam C 19,04 gam D 53,76 gam
Cõu 59: để nhận biết cỏc chất riờng biệt gồm C2H5OH, CH2=CH-CH2OH, C6H5OH, C2H4(OH)2 ta dựng cặphoỏ chất nào sau đõy?
A Nước Br2 và Cu(OH)2 B Dung dịch NaOH và Cu(OH)2
C Dung dịch KMnO4 và Cu(OH)2 D Nước Br2 và dung dịch NaOH
Cõu 60: C3H6O2 tham gia phản ứng trỏng gương Số cụng thức cấu tạo mạch hở phự hợp của C3H6O2 là
Trang 105.Tăng áp suất của bình phản ứng 6 Giảm nhiệt độ của phản ứng
A.Cả 1,2,3,4,5,6 B.Chỉ có 2,3,5,6 C.chỉ có 1,2,4,5 D Chỉ có 1,2,4,5,6
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lit (đktc) hỗn hợp khí gồm CH4, C2H4, C2H6, C3H8 và C4H10 thu đợc 6,16 gam CO2 và 4,14 gam H2O Số mol C2H4 trong hỗn hợp là :
A 0,01 mol B 0,09 mol C 0,02 mol D 0,08 mol
Câu 4: Cho sơ đồ: X → Y → Z → X .Với X, Y, Z, là cỏc hợp chất của lưu huỳnh X, Y, Z lần lượt là
A H2S, SO2, SO3 B H2S, SO2, Na2SO4 C FeS, SO2, H2SO4 D H2S, SO2, H2SO4
Cõu 5: Cho cỏc phản ứng sau:
Cõu 7: Cho ion X2+ cú cấu hỡnh e lớp ngoài cựng : 3s23p63d1 X thuộc :
A Chu kỳ 3, nhúm VIB B Chu kỳ 3 nhúm IB
Mó đề thi 328