Mô tả được quá trình sinh giao tử và sự thụ tinh.. Mô tả được sự di chuyển và làm tổ của trứng đã thụ... - Sự thụ tinh: sự kết hợp giữa tinh trùng và noãn để hình thành một tế bào mới
Trang 21 Mô tả được quá
trình sinh giao tử và sự thụ tinh.
2 Mô tả được sự di chuyển và làm tổ
của trứng đã thụ
Trang 3- Sự thụ tinh: sự kết hợp giữa tinh trùng và noãn để hình thành một tế bào mới là trứng được thụ tinh.
- Sự thụ thai: sự thụ tinh + sự làm tổ của trứng.
- Sau khi làm tổ trứng phát triển thành thai và các phần phụ của thai (bánh rau, màng rau, dây rau và nước ối)
Đại cương
Trang 44
Trang 99
Trang 1010
Trang 1111
Trang 1212
Trang 13- Dài 65μm.
- 60-120 triệu/ml tinh dịch
- Tỷ lệ hoạt động lúc mới phóng tinh > 80%.
- Tốc độ di chuyển 1,5 - 2,5 mm/phút.
-Thời gian sống trung
bình trong đường sinh dục nữ:
ở âm đạo < 2 giờ;
ở ống cổ tử cung 2-3 ngày
trong vòi trứng 2-3 ngày.
Đặc điểm của
tinh trùng
Trang 1414
Trang 20Một chu kỳ nang noãn từ khi các nang noãn nguyên thủy được chiêu mộ cho đến khi rụng trứng trung bình kéo dài 85 ngày
Trang 21Rụn
g Trứ ng
m
m
Tua àn
Chu Kỳ Nang
Noãn
Trang 2222
Trang 25- Bất thường về hình thái: Ở noãn rất khó quan sát nhưng ở tinh trùng thì có thể thấy
ở nhân, đuôi, đầu.
- Bất thường về NST: Bất thường trong sự phân chia NST thường và NST giới tính.
Những bất
thường trong sự
sinh giao tử
Trang 2626
Trang 27Thể cực
(Polar body) Màng trong
suốt
(Zona Pellucida
(Perivitelli
ne space)
Tinh trùng
(Sperm )
Trang 2828
Trang 32- Tái lập bộ NST của loài (2n).
- Xác định giới tính của phôi.
- Chuẩn bị để hợp tử phân cắt.
Kết quả của sự
thụ tinh
Trang 33- Nhu động của vòi trứng
nhung mao niêm mạc vòi trứng
Trang 3434
Trang 44- trong ổ bụng
- vòi trứng (loa, bóng, eo, kẽ)
Trang 45Theo cấu trúc
- Phần trứng sau này trở thành thai
- Phần trứng sau này trở thành các phần phụ của thai
Theo thời gian
- Thời kỳ sắp xếp tổ chức
- Thời kỳ hoàn thiện tổ chức
Sự phát triển
của trứng đã thụ
tinh
Trang 4747
Trang 54Nội sản mạc
Về phía lưng của bào thai một số tế bào của lá thai ngoài tan
đi, tạo thành một buồng gọi là buồng ối, trong chứa nước ối, thành của màng
mỏng gọi là nội sản mạc
Trung sản mạc
Các tế bào mầm nhỏ phát triển thành trung sản mạc, bao gồm hai lớp: hội bào và bào Langhans Trung sản mạc tạo thành các chân giả bao quanh trứng
Trang 5555
Trang 58- Ngoại sản mạc tử cung: chỉ liên quan đến tử cung
- Ngoại sản mạc trứng: chỉ liên quan đến trứng
- Ngoại sản mạc tử cung - rau: là phần ngoại sản mạc nằm giữa lớp cơ tử cung và trứng
Ngoại sản mạc
Trang 5959
Trang 60Dizygotic twins (1/90):
Superfecondation Not the same father
Many case-reports in the literature of the last century
Superfetation Not the same
cycle
Historically these were
misinterpretations of growth discordance, but recent DNA
demonstrated that the condition is occasionally possible,
in particular with assisted reproductive techniques
Fraternal twins Same father, same
Trang 61DiAmniotic
MonoChorionic
Same zygote, 2 separate amnions
Incomplete separation
Trang 6262
Trang 63Diamniotic MonoChorionic
single placentae
Monoamniotic MonoChorionic single placentae