1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

3 sinh ly thu tinh

63 76 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 27,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mô tả được quá trình sinh giao tử và sự thụ tinh.. Mô tả được sự di chuyển và làm tổ của trứng đã thụ... - Sự thụ tinh: sự kết hợp giữa tinh trùng và noãn để hình thành một tế bào mới

Trang 2

1 Mô tả được quá

trình sinh giao tử và sự thụ tinh.

2 Mô tả được sự di chuyển và làm tổ

của trứng đã thụ

Trang 3

- Sự thụ tinh: sự kết hợp giữa tinh trùng và noãn để hình thành một tế bào mới là trứng được thụ tinh.

- Sự thụ thai: sự thụ tinh + sự làm tổ của trứng.

- Sau khi làm tổ trứng phát triển thành thai và các phần phụ của thai (bánh rau, màng rau, dây rau và nước ối)

Đại cương

Trang 4

4

Trang 9

9

Trang 10

10

Trang 11

11

Trang 12

12

Trang 13

- Dài 65μm.

- 60-120 triệu/ml tinh dịch

- Tỷ lệ hoạt động lúc mới phóng tinh > 80%.

- Tốc độ di chuyển 1,5 - 2,5 mm/phút.

-Thời gian sống trung

bình trong đường sinh dục nữ:

ở âm đạo < 2 giờ;

ở ống cổ tử cung 2-3 ngày

trong vòi trứng 2-3 ngày.

Đặc điểm của

tinh trùng

Trang 14

14

Trang 20

Một chu kỳ nang noãn từ khi các nang noãn nguyên thủy được chiêu mộ cho đến khi rụng trứng trung bình kéo dài 85 ngày

Trang 21

Rụn

g Trứ ng

m

m

Tua àn

Chu Kỳ Nang

Noãn

Trang 22

22

Trang 25

- Bất thường về hình thái: Ở noãn rất khó quan sát nhưng ở tinh trùng thì có thể thấy

ở nhân, đuôi, đầu.

- Bất thường về NST: Bất thường trong sự phân chia NST thường và NST giới tính.

Những bất

thường trong sự

sinh giao tử

Trang 26

26

Trang 27

Thể cực

(Polar body) Màng trong

suốt

(Zona Pellucida

(Perivitelli

ne space)

Tinh trùng

(Sperm )

Trang 28

28

Trang 32

- Tái lập bộ NST của loài (2n).

- Xác định giới tính của phôi.

- Chuẩn bị để hợp tử phân cắt.

Kết quả của sự

thụ tinh

Trang 33

- Nhu động của vòi trứng

nhung mao niêm mạc vòi trứng

Trang 34

34

Trang 44

- trong ổ bụng

- vòi trứng (loa, bóng, eo, kẽ)

Trang 45

Theo cấu trúc

- Phần trứng sau này trở thành thai

- Phần trứng sau này trở thành các phần phụ của thai

Theo thời gian

- Thời kỳ sắp xếp tổ chức

- Thời kỳ hoàn thiện tổ chức

Sự phát triển

của trứng đã thụ

tinh

Trang 47

47

Trang 54

Nội sản mạc

Về phía lưng của bào thai một số tế bào của lá thai ngoài tan

đi, tạo thành một buồng gọi là buồng ối, trong chứa nước ối, thành của màng

mỏng gọi là nội sản mạc

Trung sản mạc

Các tế bào mầm nhỏ phát triển thành trung sản mạc, bao gồm hai lớp: hội bào và bào Langhans Trung sản mạc tạo thành các chân giả bao quanh trứng

Trang 55

55

Trang 58

- Ngoại sản mạc tử cung: chỉ liên quan đến tử cung

- Ngoại sản mạc trứng: chỉ liên quan đến trứng

- Ngoại sản mạc tử cung - rau: là phần ngoại sản mạc nằm giữa lớp cơ tử cung và trứng

Ngoại sản mạc

Trang 59

59

Trang 60

Dizygotic twins (1/90):

Superfecondation Not the same father

Many case-reports in the literature of the last century

Superfetation Not the same

cycle

Historically these were

misinterpretations of growth discordance, but recent DNA

demonstrated that the condition is occasionally possible,

in particular with assisted reproductive techniques

Fraternal twins Same father, same

Trang 61

DiAmniotic

MonoChorionic

Same zygote, 2 separate amnions  

Incomplete separation

Trang 62

62

Trang 63

Diamniotic MonoChorionic

single placentae

Monoamniotic MonoChorionic single placentae

Ngày đăng: 17/09/2020, 17:13

w