1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

chương 3 sinh lý nội tiết (2)

66 1,2K 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 3 sinh lý nội tiết
Trường học Trường Đại Học Y Dược
Chuyên ngành Sinh lý học
Thể loại Bài giảng
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 570 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 3 – SINH LÝ NỘI TIẾT*Tuyến nội tiết Endocrine gland: Tiết các chất hoạt tính sinh học, đổ trực tiếp vào máu, tác dụng kích thích, điều hòa các quá trình trong cơ thể.. -Tuyến nội

Trang 1

Chương 3 – SINH LÝ NỘI TIẾT

*Tuyến nội tiết (Endocrine gland):

Tiết các chất hoạt tính sinh học, đổ trực tiếp vào máu, tác

dụng kích thích, điều hòa các quá trình trong cơ thể.

§I.ĐẠI CƯƠNG VỀ NỘI TIẾT & HORMONE

-Không ống dẫn (gland less duct)

-Đổ trực tiếp vào máu

-Đặc hiệu ??

-Có ống dẫn -Đổ vào xoang

Trang 2

-Tuyến nội tiết (Classical Hormone)

-Hệ TK: (Neuro Hormone) : TB TK tiết

+Hypothalamus, TK TV (Adrenalin, Noradrenalin, Axetylcholin)

-TB, tính chất cục bộ (Local Hormone): điều tiết chức năng tế

bào gần kề hoặc ngay trong cơ quan tiết hoặc nội tiết (không cần máu vận chuyển)

+Somatostatin (tuyến tụy)  ức chế tiết insulin, glucagon

+Hạ vị tiết Gastrin  tiết dịch vị

+Tá tràng tiết Secretin dịch tụy

Trang 5

2.Phân loại hormone:

Theo cấu tạo (4 nhóm), tính tan (2 loại)

2.1.Dẫn xuất của a.a: dẫn xuất tyrosine (T/hợp đơn giản và nhanh hơn)

Hòa tan trong lipid

T/d = H-gen

2.2.Peptide và Protein (3 400a.a) Hòa tan trong nước

T/hợp ở lưới nội chất nguyên sinh dạng pro-hormone(peptid dài hơn)-T/d = H-màng

Trang 6

2.3.Steroid (tan trong lipid)

Nhân: Cyclopentan-perhydro phenantren

-Trong máu ở dạng k/hợp protein v/c đặc hiệu

-Khi t/d k/h receptor đặc hiệu nhân  t/d lên AND TB đích

 Adrenalin t/d ngay (phút),steroid phải sau vài giờ

Trang 7

2.4.Eicosanoid (hợp chất của axit béo):

•Tạo thành từ arachidonic (axit béo không no 20 C, nhiều nối đôi)

•Prostaglandin (phần lớn các mô), Leukotriene (bạch cầu), Thromboxane (bạch cầu và các mô khác)

•T/d tại chỗ, các tế bào gần kề

Một số ví dụ về phân loại theo cấu tạo hóa học

ACTH (Adreno Cortico Tropin H) Insulin, Glucagon

Vazopressin (Anti Diure H)

Hypothalamus

Tiền yên

Tuyến tụy

Nhân trên thị, cạnh não thất

Dẫn xuất amin Andrenalin, Noradrenalin

Thyroxin Tủy thượng thậnTuyến giáp

β-estradiol Testosteron Progesteron

Vỏ thượng thận

Buồng trứng Tinh hoàn Thể vàng

Leucotrien, Tromboxan Phần lớn các môBạch cầu

Trang 8

3.Sự vận chuyển hormone

-H.hòa tan trong nước (catecholamine, peptide): tự do (trừ GH, IGF1)

-H.Hòa tan trong chất béo (steroid, thyroid): kết hợp protein v/c (đặc hiệu hoặc không đặc hiệu)

Protein v/c đặc hiệu Protein v/c không đặc hiệu

CBG (Cortisol – Binding Globulin

SHBG (Sex Hormone Binding Globulin)

DBG (VTMD - Binding Globulin)

Albumin và prealbumin v/c steroid, thyroid

Nhiều Hormone lưu thông trong máu bằng 1 protein v/c

đặc hiệu

Trang 9

4.Đặc tính sinh học của hormone

-Không đặc trưng loài: HTNC, HCG

-Đặc hiệu với cơ quan (do receptor)  H.sinh dục ảnh hưởng cơ

sinh dục (ảnh hưởng cơ quan khác nhưng không rõ)

-Hoạt tính sinh học cao (µmol, nmol, pico mol): 1g insulin gây giảm

đường huyết 125.000 thỏ

-T/d qua lại, hiệp đồng hoặc đối kháng

-Điều hòa nhờ TK – TD và feedback

Hàm lượng rất thấp: µmol = 10-6mol, nmol=10-9 mol, picomol=10 -12 mol

 Khó tách chiết, định tính, định lượng chính xác

Miễn dịch phóng xạ RIA (Radio Immuno Assay) & 1 dạng của RIA: ELISA

(Enzym Linked Immunosorbent Assay)

Trang 10

5.Cơ chế tác dụng của hormone

H – màng, H-gen và H-Enzyme

Receptor bản chất protein: thiếu hoặc cấu trúc bất thường ???

Thiếu receptor GH (còi cọc), receptor VTM D (còi xương),

receptor H sinh dục đực (rối loạn phát triển giới tính)

Trang 11

5.1.Cơ chế H – Màng: (H.có trọng lượng phân tử lớn)

Có ít nhất 5 loại thông tin thứ 2:

ATP  AMP vòng (Adenosine Mono Phosphate Cycle)

Trang 12

AMP vòng The second messenger

H

N N

NH 2

N N

CH 2

O

C H H

OH O H O

P OH

O C

ATP

OH

O P H

H N

N

NH 2

N N

H

C H H

OH OH

O

O

Trang 13

Tác dụng của Adrenalin và glucagon

ATP AMPADENYLCYCLAZA vòng (chất T.T2)

Photphorylaza b

(vô hoạt)

↑Đường huyết Vào máu

Glucose Glucose-6P

Glycogen Glucose-1P

Photphorylaza a (hoạt động)

Trang 14

Tác dụng hormone lên trao đổi lipit qua AMPc

(lipocain, tiroxin liều cao…)

ATP AMPADENYLCYCLAZA vòng (chất T.T2)

Lipit Glyxerin + Axit béo

Trang 15

5.2.Cơ chế H-gen: (steroid)

Trang 16

Cơ chế tác động lên ADN

T/h protein: ADN mở xoắn képARN-polymeraza

-Gen t/h protein trên ADN đóng mở gen O (Operator-vận

R Chất ức chế

Trang 17

-T/d Co-enzim: tăng hoặc ức chế enzyme

VD: men NADF- transhydrogenaza xúc tiến sự v/c hydro từ

NADFH2 đến NAD dưới ảnh hưởng của oestrogen ở mô sinh dục:

Oestrol + NADFH 2  Oestradiol + NADF Oestradiol + NAD  Oestul + NADH 2

NADH 2 + NAD  hormonNADF+NADH 2

-Hiệu quả này xúc tác q/trình chuyển điện tử và hydro trong hô hấp, tăng chuyển hóa E, tăng hô hấp mô bào  giải thích hưng phấn mạnh khi động dục

5.3.Cơ chế H-men

2.Điều tiết pH máu:

Khả năng đệm của máu dự trữ kiềm (NaHCO3) Khi có axit:

Trang 18

6.Sự điều hòa nội tiết vùng dưới đồi

-Trung tâm TK, cầu nối TK – nội tiết, chức năng nội tiết

- Tiết 2 nhóm hormone (điều hòa hoạt động nội tiết đặc biệt tuyến yên)

Nhóm giải phóng RF: Releasing Factor

Tăng cường h/đ các tuyến

Nhóm ức chế IF: inhibiting Factor

ức chế h/đ các tuyến

[H] trong máu rất thấp  thay đổi  bệnh (ưu, nhược năng) 

điều hòa (TK-TD, feed-back)

Trang 19

Các hormone Hypothalamus có tác dụng điều hòa nội tiết (RF, IF)

Hormone Hypothalamus Cấu trúc Tác dụng Hormon tuyến yên tương ứng Tên đầy đủ Tên tiếng việt

Factor (CRF) (41aa) Peptit Gây tăng tiết ACTH tiền yên Adeno Cortico Tropin Hormone Kích vỏ thượng thận tố Gonadotropin Releasing

Factor (GnRF) (10aa) Peptit Gây tiết FSH VÀ LH tiền yên Hormone (FSH-LH) GonadoStimulin Kích dục tố Somatotropin Releasing

Factor (SRF) (44aa) Peptit Gây tiết STH tiền yên

Somato Tropin Hormone

Kích tố sinh trưởng (Growth H)

Somatotropin Inhibiting

Factor (SIF) (14aa) Peptit Ức chế tiết STH của tiền yên

Prolactin Releasing Factor (PRF) Peptit Gây tiết Prolactin tiền yên

Oxytoxin Peptit (9 aa) Gây co bóp cơ trơn tử cung, ống dẫn

tuyến vú Từ nhân trên thị & nhân cạnh não thất

theo sợi trục xuống thùy sau tuyến yên

Trang 20

Tham khảo (Miền vỏ TT, Giáp trạng, SD, Gan)

Ngoại cảnh

(t 0 , a/s, độ ẩm…)

Kích thích từ bên trong

Trang 21

B.SINH LÝ CÁC TUYẾN NỘI TIẾT

§1-TUYẾN YẾN (Hypophyse)

I.Cấu tạo (3 thùy)

•Đ/m vào 2 lần mao quản:

-Vị trí: hố yên của xương bướm

Trang 22

-II.Các kích tố tuyến yên

1.Hormone thùy trước

1.1.H sinh trưởng: (STH – Somatotropin Hormone GH- Growth Hormone)

-Protein, 2 LK disulfur Không cơ quan đích (duy nhất)

Trang 23

Chức năng sinh lý “chuyển hóa”

-Tổng hợp protid (GH t/đ làm a.a dễ dàng vào TB)

-KT gan tạo Somatomedin kích thích sulfat hóa canxi (cốt hóa)-↑Đường huyết = KT tiết glucagon → đái đường sinh lý

-Thoái hóa lipit cung cấp E → ↑ axit béo tự do huyết tương

Tăng đường huyết

Tăng đường huyết

Trang 24

Kiểm soát Rối loạn

Thiếu hụt (nhược)

Trước dậy thì →chứng

người lùn, tí hon (trí tuệ

bình thường, bất thường gen tổng hợp STH)

Thừa GH (ưu)

Trước dậy thì →chứng khổng lồ

Sau dậy thì → chứng to cực

Trang 25

1.2.Kích giáp tố (TSH): Thyroid Stimlating H.)

glycoprotein, tuyến đích: tuyến giáp

Kiểm soát

-TRH (dưới đồi) → tiết TSH

-Ức chế bằng feet-back từ các H.tuyến giáp (T3,T4)

Chức năng sinh lý

-Qua H.tuyến giáp ↑chuyển hóa cơ bản (nhịp tim, hô hấp), ↑chuyển

hóa glucid và nitơ

-KT trực tiếp quá trình thoái hóa lipit ở mô mỡ

-Tăng cường hấp thu I2 máu t/hợp tiroxin và thúc đẩy hoạt tính men phân giải tireglobulin tạo tiroxin

Trang 26

Tác dụng

-Điều tiết trao đổi đường qua KT tiết glucocorticoid

và trao đổi khoáng qua Mineralocorticoid

Kiểm soát: CRH: Corticotropin R.H (dưới đồi) và các H.vỏ

thượng thận qua feed-back

-Streess gây tăng tiết ACTH →tăng tiết H.vỏ thượng thận

1.3.Kích vỏ thượng thận tố (ACTH: Adenocorticotropin H.)

Ưu năng: hội chứng Cushing (tăng cường tiết H.chuyển hóa đường)

-Gần đây phát hiện ACTH ảnh hưởng đến não, trí nhớ, hành vi

Trang 27

FSH: Folliculo Stimulin H

(kích noãn tố)

1.4 Kích dục tố (GSH: Gonado Stimulin Hormone)

Kiểm soát: do GnRH (Gonadotropin RH.)& H sinh dục

Trang 28

1.5.Kích nhũ tố (prolactin): protein, 3 cầu disulfur

Trang 29

Kiểm soát: PRH và PIH (dopamine) dưới đồi

-TRH (dưới đồi), oestrogen, stress, các chất KT (thuốc phiện, nicotin & một số thuuosc an thần)

Trang 30

3.các hormon hậu yên: Oxytoxin & Vazopressin

-Peptit (9 a.a), từ TBTK nhân trên thị & nhân cạnh não thất

-ĐV có vú: ADH có a.a8: Arg (lợn, hà mã: Lys), a.a3 : Phe

-Oxytoxi ≠ ADH ở 2 a.a (số 8 :Leu, số 3 : Isoleu)

-Từ peptit dài cắt ngắn tạo 2 neurophysin đặc hiệu (neurophysinI

cho oxytoxin, neurophysinII cho ADH) Phức

oxytoxin-neurophysinI & vazopressin-oxytoxin-neurophysinII theo sợi trục vào hậu

yên

2 Hormon thùy giữa (MSH: Melanocyte Stimulating H.)

-Kích hắc tố → thay đổi màu da, điều hòa: MIF và MRF

Trang 31

ADH: chống lợi niệu, ↑ tái hấp thu H2O ở thận Co mạch →↑ Pa.

-Cơ chế: hoạt hóa hyaluronidaza phân giải hyaluronic thượng bì ống

thận→ hấp thu nước ở ống thận

-Khi thiếu (tổn thương dưới đồi) → đái tháo nhạt (đái nhiều, khát

nước → uống nhiều)

Sự tăng tiết → ứ nước, tăng Pa nhưng nhanh chống nhất thời

Oxytoxin:

-Co cơ trơn tử cung, đường sinh dục cái nói chung → thúc đẻ

-KT co bóp cơ trơn tuyến vú → KT tiết sữa

-Ứng dụng: thụ tinh nhân tạo → KT nhu động t/c đưa nhanh

tinh trùng gặp trứng → tăng tỷ lệ thụ thai Thúc đẻ 2.1.Tác dụng

Trang 32

2.2.Kiểm soát:

-Điều hòa ADH thông qua ASTT máu:(↑ASTT → tiết nhiều,

ASTT ↓ → ↓ tiết) → khi mất nước → máu đặc →↑ tiết

-Khi KT núm vú, cơ quan sinh dục→ tăng tiết oxytoxin

Điều hòa tiết ADH

-TB nhận cảm thẩm thấu ở Hypothalamus

-TB nhận cảm ASTT trong hệ tuần hoàn

Trang 33

-Mặt ngoài khí quản: 2 thùy 2 bên + một eo ở giữa

§2.TUYẾN GIÁP TRẠNG (Thyroid gland)

Thyroxine Triiodothyronine

Trang 34

-Dẫn xuất của a.a tyrosine.

-T 3 , T 4 + globulin → Tireoglobulin dự trữ ở xoang bao tuyến Dưới

t/d của TSH tiền yên → thyroxine

-Tổng hợp cần 2 yếu tố: Iod (ngoại sinh, nội sinh) & protein tuyến

giáp thyroglobulin Qua 4 bước:

1.Sinh tổng hợp T 3 & T 4

B 1 : TB tuyến giáp thu nhận, cô đặc Iodur

Iod (Thức ăn, nước) hấp thu ở ruột dạng (I-) đến tuyến giáp giữ lại

B 2 : Oxy hóa iod: 2I - Peroxydaza 2e - + I 2

Trang 35

B 3 : Gắn Iod lên a.a tirozin tạo MIT và DIT

Iodinaza

NH 2 Tyrosine

CH 2 I

I

Trang 36

Chuyển hóa

-Tăng dị hóa (oxy hóa) sinh nhiệt (nhược năng → chống rét kém, thân nhiệt giảm)

- ↑ phân giải gluxit, lipit, protein → năng lượng

(ưu năng → con vật gầy, ↓ thể trọng)

+Gluxit: →↑ hấp thu glucoge ở ruột

→↑ chuyển glycogen → glucose ở gan

+Protein: →↑dị hóa, bài xuất nitơ, cân bằng protein

+Lipit:→ ↑huy động axit béo tự do

+Nước: ức chế tái hấp thu nước ống thận → nước tiểu nhiều

2.Tác dụng của Thyroxine

TB đích: các TB cơ thể, đ/b cơ, TK, gan, phổi, thận

Trang 37

Sinh trưởng phát dục

-Ảnh hưởng dinh dưỡng da, lông KT sụn liên hợp → sinh xương

- Gây biến thái nòng nọc

-KT sinh trưởng, phát dục bào thai, hệ TK, xương bào thai (thiếu ở

thời kỳ bào thai đần độn, kém phát triển)

-Gia cầm: ↑ tỷ lệ ấp nở → bổ sung KI cho gà đẻ

-KT biểu mô tuyến vú, ↑ t/hợp protein, mỡ sữa → ↑ sản lượng sữa.

-Khi thiếu → ngừng động dục

-Ảnh hưởng TKTW & thực vật (cắt tuyến giáp → không lập được PXCĐK)

Trang 38

*Nhược năng

-Bướu cổ (thiếu I → nhu cầu lớn → ↑ gian chất tuyến giáp → bướu)

-Thần kinh kém phát triển → đần độn

- ↓ nhịp tim, ↓Pa

3 Khi rối loạn

*Ưu năng: Basedow

- ↑ H.giáp trạng → thiêu đốt hết dinh dưỡng → cung cấp E → gầy

gò → mắt lồi, dễ xúc cảm, ↑ thân nhiệt

4.Tác dụng của canxitoxin

↓ caxi huyết Cơ quan đích: xương, thận

↓ giải phóng Ca xương, ↑bài xuất Ca++ ở thận

-Điều hòa: qua sự ↑[Ca++ ] huyết

Trang 39

-Cạnh tuyến giáp, tiết Parathyroid (PTH) cùng canxitonin và VTM

D tham gia vào chuyển hóa Ca, P

1.Tác dụng của PTH: điều hòa canxi, photpho

TĂNG CA++ HUYẾT

Trang 40

Nhược năng: ↓ canxi huyết → co giật → chết

3.Điều hòa: Є [Ca++] huyết, khi [Ca++] ↑ → giảm tiết PTH và

ngược lại

Trang 41

§4.TUYẾN TỤY (Panereas)

-Ngoài ra, TB F (PP) tiết 1 polypeptid (36 a.a) t/d lên đường ruột

Hocmon (3TB tiểu đảo

Langerhans)

Dịch tụy

(tiêu hóa)

Nội tiết Ngoại tiết

Trang 42

Nguồn gốc và sự điều tiết lẫn nhau giữa các hormone tuyến tụy

B

)

(-(+)

)

)

)

) (+)

Trang 43

(-1.Các hormon tuyến tụy 1.1.Insulin

•Polypeptid

Trang 44

•Tác dụng: ↓ đường huyết (2 hướng)

↓tạo đường

↑phân giải &

sử dụng glucose

=Hoạt hóa photpho-diesteraza

Glucose Hexokinaza * Glycogen

Hexokinaza Insulin Hexokinaza *

V/c

Glucose vào

cơ, mô

o.x.h Glucose mô bào

↑Ch.hóa Glucose

glucose

Trang 45

1.Các hormon tuyến tụy 1.1.Insulin

•Polypeptid

Trang 46

-Polypeptit (29a.a) do TB α, lưu thông dạng tự do

-T/d: ↑[glucose] huyết (cùng chiều Adrenalin)

1.3.Somatostatin

-Peptit (14 a.a), do TB dịch tụy (ngoài ra còn do hypothalamus)

-Ức chế giải phóng các H: insulin, glucagon và GH (STH)

glycogen

glucose

KT tủy th/thận tiết adrenalin

Chuyển a.a glucose

Thoái hóa protein

Ức chế t/h lipit ở gan

Trang 47

3.Rối loạn

-Ưu năng: (u) thừa insulin →↓ đường huyết ác tính→mồ hôi,↓Pa

-Nhược năng: ↑ đường huyết→ đái đường → đói, khát, sút cân →

mất Gluxit → cạn dự trữ hydratcarbon → oxh lipit tạo E → xêton niệu

2.Điều hòa bài tiết

•[glucose] huyết cao → KT dây X → tụy → tiết insulin

•STH tuyến yên, [a.a] ↑ máu → tiết cả hai

Lipit a.axêtic→Axetyl CoA→ axêto axit→axêton→thể axêton -Xêton k/hợp kiềm dự trữ →↓ [kiềm] → mất cân bằng axit-bazơ → trúng

độc, hôn mê, chết

↓ giải phóng Ca xương, ↑bài xuất Ca++ ở thận

-Cơ thể mất nước phá hoại tuần hoàn não, hôn mê, chết

Oxy hóa

Trang 48

§5.TUYẾN THƯỢNG THẬN (Adrenal gland)

Miền nào quan trọng hơn? -Nạo bỏ miền tủy con vật sống Cắt bỏ 2 tuyến con vật chết

Trang 49

Nhóm glucocoticoid

(oxycocticoid)

Chuyển hóa gluxit, protein

và sinh đường mới (Cocticosteron, Coctisol

I.VỎ THƯỢNG THẬN (Đều là steroid (3 nhóm)

Nhóm minera cocticoid (Deoxycocticoid) Cân bằng ion, ch/hóa khoáng Deoxycocticosteron (DOC)

Aldosteron

Nhóm H.sinh dục Androgen, Oestrogen,

Progesteron.

Chức năng các nhóm (xem sơ đồ)

Trang 50

Tác dụng sinh lý hormone

vỏ thượng thận

Bình thường không biểu hiện, khi

có u → nam hóa ở con gái

(androgen) dậy thì sớm ở con trai

CÁC TÁC DỤNG KHÁC

SINH DỤC Nhóm H sinh dục

Androgen, oestrogen, progesteron

TRAO ĐỔI CHẤT Chuyển hóa gluxit, Lipit, protein

và trao đổi muối khoáng

*Corrticoid:

-Gây suy giảm MD →duy trì mảnh ghép(dob/c eosin &b/c lympho) -Chống viêm: ứ/c h/đ colagen → chống viêm ở một số bênh thấp khớp

*Chống stress:

Cơ chế: stress → vỏ não → CRF (vùng dưới đồi) → ACTH (tiền yên)

coctisol, aldosteron (vỏ th.thận) → tăng đề kháng

*Chống viêm, chống dị ứng: Cortisol

KT TB đích tạo Macrococtin (chống viêm rất mạnh).

- tính thấm mao quảnb/c xuyên mạch và di chuyển về phía tổn thương (MD không đặc hiệu)

TRAO ĐỔI Na + , K +

-Tái hấp thu Na + ở ống thận &

thải K + ra nước tiểu +Do giữ Na +giữ nước, → nếu cắt → chết (mất nước)

PROTEIN

KT phân hủy protein tạo a.a ở da,

cơ, hệ lympho →nitơ nước tiểu

Ứ/c vận chuyển a.a qua màng

Ở gan có t/d đồng hóa, tăng thu nhận a.a, tạo nhiều men cho sinh đường mới & chuyển hóa a.a

GLUXIT

• ↑đồng hóa (glycogen ở gan)

• ↓ sử dụng glucose ngoại vi

KT tạo đường từ a.a →điều trị

coctisol lâu →đái đường

• ↑ hấp thu glucose ở ruột →

đường huyết

LIPIT -Ư/c tổng hợp lipit

-phân giải lipit →[a.béo] tự

do & [cholesterol] máu

A ld os ter on

Glu coc oct ico id

Trang 51

O

O

CH 2 OH C

OH

Cortisol Glucocorticoids (lớp bó)

CH 3 C

CH 3 C

OH

CH 3

CH 3

Enzyme P-450scc Hoạt hóa bởi ACTH

Cholesteron

d c

b a

Trang 52

II.TỦY THƯỢNG THẬN

-Bản chất: Catacholamin tổng hợp từ a.a tyrosine

-Còn có ở tận cùng dây thần kinh giao cảm

-Cấu tạo, cơ chế t/d biết rõ → mô hình n/c các H khác

Mô đích : gan, cơ trơn, tim mạch

Trang 53

•T/d như TK g/cảm & có t/d chuyển hóa (noradrenalin không rõ)

• Màng TB đích có 2 receptor α,β (khi k/h t/d ngược nhau)

-Adrenalin + α ở TB da → co mạch (sợ hãi làm mặt tái nhợt)

-Adrenalin + β →↑ nhịp tim, ↑ huyết áp, ở gan ↑glycogen →↑

glucose mau, xương tạo lactat, mô mỡ ↑ phân hủy triglycerid

Tim, mạch: ↑ h/đ tim, co mạch (trừ mạch vành)

→can thiệp trụy tim mạch

Cơ trơn: giãn cơ trơn dạ dày, ruột, túi mật, bàng quang, phế quản, co

cơ vòng p/xạ → giãn đồng tử

Thận: ↑tạo renin (cầu thận) →↑ Pa → phù nề (viêm thận → tuần

hoàn cầu thận trở ngại, TB ĐM cầu thận tiết renin)

Ngày đăng: 26/05/2014, 18:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w