Hormon là dẫn xuất của các acid aminHormon vùng dưới đồi, tuyến yên, tuyến tụy chủ yếu là dẫn xuất của các acid amin A.. Sai MAO khử amin oxy hóa catecholamin tạo thành acid mevalonic AH
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HÓA SINH SỐ [9]
HÓA SINH GAN – HÓA SINH HORMON
nguyenhuythong.hmu@gmail.com
Thời gian: 15 phút/ 30 câu
I ĐÚNG SAI
1 Glycogen phosphorylase ở cơ
Được điều hòa theo cơ chế dị lập thể bởi hormon glucagon
A Đúng B Sai
cAMP trong tế bào cơ tăng, cAMP gắn vào tiểu phần R, hoạt hóa protein kinase A
A Đúng B Sai
Protein kinase A được hoạt hóa, chuyển phosphorylase a sang dạng hoạt động
A Đúng B Sai
Phosphorylase b là dạng hoạt động của protein kinase A
A Đúng B Sai
2 Calmodulin
Là chất thông tin thứ 2 của hormon kích thích đáp ứng nội bào
A Đúng B Sai
Nồng độ Ca2+ nội bào tăng đến 0,2 µM, hoạt hóa calmodulin
A Đúng B Sai
Calmodulin là enzym có 4 vị trí gắn Ca2+
A Đúng B Sai
Calmodulin gắn Ca2+ điều hòa hoạt động protein nội bào
A Đúng B Sai
3 Chất thông tin thứ hai là dẫn xuất của phosphatidyl inositol biphosphat ( PIP2 )
Phospholipase D thủy phân PIP2 tạo thành DAG và inositol 1,4,5 triphosphat
A Đúng B Sai
IP3 có sẵn ở màng tế bào, gắn với thụ thể ở lưới nội nguyên sinh chất làm mở kênh Ca2+
A Đúng B Sai
DAG hoạt hóa protein kinase C
A Đúng B Sai
DAG phosphoryl hóa protein nội bào, gây đáp ứng tế bào
A Đúng B Sai
4 Protein G kích thích (Gs)
Là chất trung gian truyền tín hiệu giữa ‘’ epinephrin – thụ thể ‘’ và cAMP
A Đúng B Sai
Gồm 3 tiểu đơn vị α, β, γ
A Đúng B Sai
Khi tiểu đơn vị γ gắn GDP, Gs ở trạng thái không hoạt động
A Đúng B Sai
Tiểu đơn vị α, β tách khỏi Gs, Gs trở thành dạng hoạt động, hoạt hóa adenylat cyclase
A Đúng B Sai
Trang 25 Hormon là dẫn xuất của các acid amin
Hormon vùng dưới đồi, tuyến yên, tuyến tụy chủ yếu là dẫn xuất của các acid amin
A Đúng B Sai
Adrenalin, noradrenalin, T3, T4
A Đúng B Sai
Hormon vỏ thượng thận, sinh dục nam, nữ
A Đúng B Sai
Leukotrien, thromboxan
A Đúng B Sai
6 Thoái hóa catecholamin
Xảy ra chủ yếu ở tủy thượng thận, tận cùng thần kinh
A Đúng B Sai
MAO khử amin oxy hóa catecholamin tạo thành acid mevalonic (AHM)
A Đúng B Sai
COMT xúc tác chuyển gốc CH3 đến S-adenosyl methyonin tạo AVM
A Đúng B Sai
Sản phẩm thoái hóa cuối cùng của catecholamin là acid vanyl mandelic ( AHM)
A Đúng B Sai
7 Hormon insulin
Cấu trúc bậc 1 gồm 2 chuỗi polypeptid: chuỗi A có 21 acidamin, chuỗi B có 30 acid amin
A Đúng B Sai
Trong huyết tương tồn tại dưới dạng kết hợp albumin
A Đúng B Sai
Thoái hóa chủ yếu ở gan, tụy
A Đúng B Sai
Trypsin thủy phân insulin giải phóng đoạn peptid C
A Đúng B Sai
8 Parahormon
Được bài tiết từ tế bào của tuyến cận giáp và tuyến giáp
A Đúng B Sai
Dự trữ ở tuyến cận giáp sau đó bài tiết liên tục vào máu
A Đúng B Sai
Phân hủy Ca2+ ở thận, giải phóng Ca2+ vào máu
A Đúng B Sai
Tăng tái hấp thu phosphat ở tế bào ống thận
A Đúng B Sai
9 Tổng hợp hormon giáp trạng ở tế bào tuyến giáp
Giai đoạn 1: thu nhận và cô đặc iodua
A Đúng B Sai
Giai đoạn 2: khử iod bởi reductase màng tế bào
A Đúng B Sai
Giai đoạn 3: gắn iod vào phân tử thyroglobulin tạo T3,T4
A Đúng B Sai
Giai đoạn 4: thủy phân thyroglobulin giải phóng T3, T4 vào máu
A Đúng B Sai
10 Quá trình thoái hóa hormon tuyến giáp
Trang 3Oxy hóa iod nhờ thyroxin deiodinase
A Đúng B Sai
Khử amin, khử carboxyl
A Đúng B Sai
Gan liên hợp hormon tuyến giáp với acid gluconic hoặc sulfuric
A Đúng B Sai
Vi khuẩn tái tạo hormon tự do từ sản phẩm khử của hormon tuyến giáp
A Đúng B Sai
11 Gan
Gan chứa nhiều glycogen hơn protein ở trạng thái bình thường
A Đúng B Sai
Chỉ có thể tổng hợp glycogen từ galactose và mannose, nhưng không tổng hợp được từ fructose
do frutose không phải đồng phân epimer của glucose
A Đúng B Sai
Enzym glucose 6-phosphatase có nhiều ở cơ trong bệnh Von Gierke
A Đúng B Sai
Nhờ có hệ enyzm hoạt động mạnh, gan đã oxy hóa các thể ceton hộ các tổ chức khác ngoài gan
A Đúng B Sai
12 Phản ứng khử độc của gan
Alcol etylic bị oxy hóa nhờ alcol dehydrogenase
A Đúng B Sai
Phenylethylamin bị khử amin oxy hóa
A Đúng B Sai
Cloramphenicol, trimetylamin bị khử
A Đúng B Sai
Procain bị thủy phân
A Đúng B Sai
13 Mật
Sắc tố mật là sản phẩm thoái hóa cuối cùng của cholesterol tại gan
A Đúng B Sai
Mật trong túi mật có màu xanh là do quá trình khử bilirubin thành biliverdin và bị cô đặc
A Đúng B Sai
Ruột hấp thụ 80-90% sắc tố mật và đưa trở lại gan
A Đúng B Sai
Sắc tố mật hoạt hóa lipase giúp cho quá trình tiêu hóa lipid được dễ dàng
A Đúng B Sai
II MCQ
1 Hormon nào sau đây có số lượng acid amin nhiều nhất
A HCG
B LH
C FSH
D TSH
E Đáp án khác
2 Hormon có tác dụng bài tiết bicarbonat, amylase của tụy
Trang 4A Gastrin, insulin
B Gastrin, secretin
C Secretin, cholescystokinin
D Insulin, cholescystokinin
E Đáp án khác
3 Ba loại hormon eicosanoic chủ yếu, trừ
A Prostaglandin
B Leucotrien
C Thromboxan
D Bradykinin
E Đáp án khác
4 Phản ứng nào có bản chất khác các phản ứng còn lại
A Tạo succinyl CoA từ α keto glutarat
B Tạo DOPA từ DOPAmin
C Tạo glutamin từ glutamat, histamin từ histidin
D Tạo acid D-β hydroxybutyric
E Đáp án khác
5 Khử độc của gan, acid benzoic được liên hợp với
A Acid sulfuric
B Acid acetic
C Glycin
D Glutamin
E Đáp án khác
6 Hormon steroid có nhân cơ bản là androstan
A Hormon sinh dục nữ, hormon sinh dục nam
B Hormon sinh dục nam, hormon sinh dục vỏ thượng thận
C Progesteron, hormon chuyển hóa đường
D Hormon chuyển hóa đường, adosteron
E Đáp án khác
7 Quá trình tổng hợp, thoái hóa catecholamin theo thứ tự sau:
A Tyrosin, Phe, DOPA, Dopamin, Noradrenalin, Adrenalin, AHM, AVM
B Phe, Tyrosin, DOPA, Dopamin, Adrenalin, Noradrenalin, AVM, AHM
C Phe, Tyrosin, Dopamin, DOPA, Noradrenalin, Adrenalin, AVM, AHM
D Phe, Tyrosin, DOPA, Dopamin, Noradrenalin, Adrenalin, AHM, AVM
E Đáp án khác
8 Các hormon sinh dục nữ - estrogen
A Progesteron, estron, estriol
B Estron, estriol, estradiol, folliculin
C Progesteron, estradiol, estriol
D Pregnenolon, estradiol, estriol
E Đáp án khác
9 Quá trình tổng hợp proinsulin từ preproinsulin
A Cắt bỏ đoạn peptid tín hiệu, cắt bỏ liên kết disulfua
B Cắt bỏ đoạn peptid tín hiệu và đoạn peptid C
Trang 5C Cắt bỏ liên kết disulfua và đoạn peptid C tín hiệu
D Cắt bỏ đoạn peptid tín hiệu, tạo liên kết disulfua
E Đáp án khác
10 Hai acid amin nào không có trong công thức cấu tạo của oxytoxin
A Phe, Arg
B Leu, Ile
C Phe, Ile
D Arg, Ile
E Đáp án khác
11 Số lượng nguyên tử cacbon có trong acid AHM và AVM lần lượt là
A 6 và 7
B 7 và 8
C 8 và 9
D 9 và 10
E Đáp án khác
12 Nhận định nào sau đây về các hormon bắt nguồn từ cholesterol - là sai
A Được tích trữ tại các túi chế tiết nội bào tuyến nội tiết
B Có thể khuyếc tán tự do qua màng tế bào đích
C Trong máu kết hợp chặt chẽ với protein vận chuyển đặc hiệu
D Ở dạng tự do mới thể hiện hoạt tính sinh học xong dễ bị thoái hóa
E Đáp án khác
13 Tác dụng của insulin, trừ
A Tăng glucokinase ở gan và hoạt hóa glycogen synthase
B Giảm pyruvat carboxylase
C Giảm glucose – 6 phosphatase
D Ức chế lipase
E Đáp án khác
14 Acid mevalonic (AHM) là sản phẩm của quá trình
A Oxy hóa catecholamin bằng enzym MAO
B Oxy hóa norepinephrin bằng enzym COMT
C Vận chuyển nhóm methyl từ S- adenosin methionin đến epinephrine
D Oxy hóa acid AVM
E Đáp án khác
15 Chất truyền tin thứ hai IP3 là sản phẩm của enzym
A Phospholipase A
B Phospholipase B
C Phospholipase D
D Phosphodiesterase
E Đáp án khác
III CASE LÂM SÀNG
1 Bệnh nhân nữ 25 tuổi đến khám vì mệt mỏi kéo dài, trầm cảm Cô ấy có dáng người nhỏ bé
và tiền sử trước đây được chẩn đoán rối loạn – giảm chú ý Khám lâm sàng thấy tuyến giáp
to Xét nghiệm máu cho thấy: T3, T4, TSH đều tăng nhưng bệnh nhân có mạch bình
Trang 6thường, không gầy sút cân hay có bất cứ dấu hiệu nào của cường giáp Chẩn đoán nghĩ đến nhiều nhất ở bệnh nhân này
A Quá tải hormon tuyến giáp do u tuyến giáp lạc chỗ
B Tăng tiết TSH do u tuyến yên bẩm sinh
C Bất thường thụ thể hormon tuyến giáp ngoại biên
D Đột biến receptor của TSH tại tuyến giáp dẫn đến giảm gắn
E Đáp án khác
2 Bệnh nhân sau phẫu thuật nội soi cắt bỏ u tuyến yên xuất hiện đái nhiều, khát nhiều, uống nhiều Áp suất thẩm thấu niệu thấp hơn bình thường, ngay cả khi được hạn chế nước Bệnh nhân được dùng desmopressin để làm giảm triệu chứng Cơ chế tác dụng chủ yếu của
desmopressin
A Kích thích thượng thận tăng tiết aldosteron, tái hấp thu Na+ ở ống thận
B Tăng tổng hợp kênh Na+ ở ống lượn xa của thận
C Tăng kênh aquaporin ở màng tế bào ống lượn xa của thận
D Kích thích tiết angiotensin II
E Đáp án khác