Chức năng sinh lý của máuChức năng dinh dưỡng Chức năng bài tiết Chức năng hô hấp Chức năng bảo vệ Chức năng điều hòa 4-5 L 1/13 55-Huyết tương... Thành phần huyết cầu – Bạch cầu Chức n
Trang 1HÓA SINH MÁU
Trang 2 Chức năng sinh lý của máu
Tính chất lý hóa của máu
Thành phần máu
Huyết cầu
Huyết tương
Trang 3Chức năng sinh lý của máu
Chức năng dinh dưỡng
Chức năng bài tiết
Chức năng hô hấp
Chức năng bảo vệ
Chức năng điều hòa
4-5 L 1/13
55-Huyết tương
Trang 4Tính chất lý hóa của máu
Tỷ trọng: 1,050- 1,060 (Huyết tương 1,024, huyết cầu 1,093)
Độ nhớt: > 4-5 lần nước ở 38oC Phụ thuộc huyết cầu, protein
Áp lực thẩm thấu: 292- 308 mosmol/L
Chỉ số khúc xạ: 1,3487- 1,3517
pH và hệ đệm: 7,35- 7,45
Trang 5Thành phần huyết cầu – Hồng cầu
Chức năng:
Vận chuyển O2, CO2
Điều hòa thăng bằng acid- base
Trao đổi muối nước, khử H2O2
Thành phần hóa học:
Hb 95% chất hữu cơ (150g/L)
K+ cao hơn 20- 30 lần huyết tương
Glucolipid màng quyết định tính kháng nguyên của màng hồng cầu
Trang 6Thành phần huyết cầu – Bạch cầu
Chức năng: Bảo vệ cơ thể thông qua miễn dịch tế bào và miễndịch dịch thể
Thành phần: nhân, ty thể, nồng độ acid nucleic cao, protein, glycogen, enzyme chuyển hóa đường
Acid folic đóng vai trò quan trọng trong quá trình trưởng thànhbạch cầu
Trang 7Thành phần huyết cầu – Tiểu cầu
Chức năng: Đông máu
Thành phần: Không có acid nucleic
Trang 8Thành phần huyết tương - Khí
O2: 18 - 20 ml/ 100ml máu động mạch
CO2: 45 - 50 ml/ 100ml máu động mạch
Trang 9Thành phần huyết tương – Chất vô cơ
Có 3 cách biểu thị nồng độ chất vô cơ:
Trang 10Thành phần huyết tương – Chất vô cơ
Natri
Tăng: Viêm thận.
Giảm: Addison.
Clo
Tăng: Shock phản vệ, viêm thận mạn (kèm ure máu cao), HCTH.
Giảm: HMV, nôn nhiều, ỉa chảy, tắc mật, Addison.
Calci
Tăng: Cường cận giáp.
Giảm: Thiểu năng cận giáp, còi xương, mềm xương.
Phospho
Tăng: Thiểu năng cận giáp, viêm thận.
Giảm: Còi xương, cường cận giáp.
Trang 11Thành phần huyết tương – Chất hữu cơ
Trang 13Protein máu tăng (Hyperproteinemia)
Paraproteinemia
máu tĩnh mạchGiảm thể tích phân phối Mất nước (Addison, ĐTĐ, Ỉa chảy nặng)
Trang 14Protein máu giảm (Hypoproteinemia)
Suy giảm MD dịch thể
Tăng bài tiết/
Tăng dị hóa
Hội chứng thận hưCác bệnh ruột gây mất proteinBỏng, xuất huyết
NK nặng, sốt kéo dài, chấn thương, bệnh áctính
Tăng thể tích
phân phối
Bù dịch quá mứcTăng tính thấm mao mạch: NKH, thiếu O2
Trang 15 66KDa
~1/2 Protein toàn phần
Thành phần chủ yếu tạo áp lực keo
Vận chuyển chất: acid béo, bilirubin, hormone, kim loại, thuốc, vitamin
Giảm: Giảm sx (suy gan, hội chứng giảm albumin di truyền), tăng thải (bệnh
lý thận)
Tăng: Mất nước, truyền
Trang 16 TBPA
54KDa
Rất nhạy để chẩn đoán tình trạng dinh dưỡng do T1/2 rất ngắn
Giảm: suy gan
Tăng: Bệnh lý thận (màng cầu thận ko lọc được)
Trang 17Retinol-binding protein
Cùng Pre-alb vận chuyển Vit A
Trang 18α1-antitrypsin (AAT)
Chất ức chế serine protease, do gan tổng hợp
Chức năng: Bất hoạt protease: Elatase, CollagenaseNgăn cản
sự phá hủy mô liên kết do các protease giải phóng từ BC vùngviêm
Có nhiều dạng phân tử
Thiếu hụt Các bệnh về gan ở TE, amphysema ở tuổi 20-30
Là ARP
Trang 19α1-acid glycoprotein (AAG)
44KDa, tổng hợp tại gan
Chức năng: Bất hoạt progesterone, gắn thuốc kiềm tính ảnhhưởng chuyển hóa thuốc
Là APR
Tăng: Viêm (Tự miễn: HPQ, SLE), chấn thương, bỏng, ung thư
Giảm: SDD, tổn thương gan, viêm thận, thuốc tránh thai đườnguống
Trang 22 β1-globulin
Vận chuyển hem tự do
Trang 23 α2-globulin.
Vận chuyển đồng (90%, 10% do alb), tổng hợp ở gan.
6 nguyên tử đồng gắn rất chặt với 1 phân
tử ceruloplasmin tạo phức hợp xanh
nhạt.
APR.
Tăng: viêm, xơ gan, LXM, Hodgkin, HPQ,
có thai, thuốc tránh thai đường uống.
Giảm: Wilson, SDD, viêm gan mạn.
Định lượng: Khuếch tán MD, Đo độ đục
Trang 24 β glycoprotein
Vận chuyển sắt
25-50 μmol/L
Giảm: Bỏng, NK, K, bệnh gan, thận, di truyền
Tăng: Thiếu máu thiếu sắt, thai nghén, dùng estrogen
Trang 25 Phản ứng với C polysaccharide thành tế bào phế cầu
APR (tăng trong viêm, chấn thương, K), tổng hợp ở gan
Tham gia hoạt hóa bổ thể, thực bào và giải phóng lymphokine
Định lượng: Miễn dịch enzyme, đo độ tán xạ
Trang 26 Giảm: CIDV, bệnh gan, bệnh di truyền.
Điện di, di chuyển đến vùng beta
Trang 27Immunoglobulin (Ig)
Tổng hợp bởi TB lympho B
Hai chuỗi nhẹ và hai chuỗi nặng giống hệt nhau
Cấu trúc tetramer được duy trì bởi các cầu nối disulfur
Giảm: SGMD
Tăng:
Đơn dòng.
Đa dòng.
Trang 28 150 KDa.
Kháng thể có nồng độ cao nhất ở người trưởng thành.
Khuếch tán được ra ngoài mạch, qua được hàng rào rau thai.
Chức năng: trung hòa chất độc, gắn kháng nguyên, hoạt hóa bổ thể.
Trẻ sơ sinh không sản xuất được IgG, do mẹ truyền qua rau thai.
Sản xuất tăng dần đến 16 tuổi.
IgG đa dòng: Bệnh gan, bệnh collagen, lao, nhiễm khuẩn.
Trang 29 160 KDa.
Có trong: nước bọt, nước mắt, dịch mũi, dịch ruột Dạng dimer, bền vững với các protease nhờ các thành phần phụ trợ (protein bài tiết).
Chức năng: Bảo vệ bề mặt cơ thể.
Trong huyết tương ở dạng monomer.
Trẻ sơ sinh: 25%, 3 tuổi: 50%, 16 tuổi: 100%.
Không qua hàng rào rau thai.
Tăng: Xơ gan, viêm gan mạn, HPQ, lao phổi
Trang 31IgD & IgE
1% kháng thể huyết tương
Chức năng IgD chưa rõ
Chức năng IgE: Gắn TB mast, liên quan chặt chẽ với phản ứng dịứng
Trang 32Rối loạn tổng hợp kháng thể đơn dòng
Thường gặp trong đa u tủy xương
Protein Bence Jone trong nước tiểu
Protein toàn phần tăng 10-12 g/dL, tăng phân đoạn gamma
Trang 33 11.8 KDa
Chuỗi nhẹ liên kết HLA, có trong nhân tế bào
Phản ánh tỷ lệ sản xuất và chức năng cầu thận trong lọc và tái hấp thu protein
Tumour marker trong K bạch cầu
RIA, khuếch tán miễn dịch
Trang 34Phân loại Protein Nồng độ (g/L) Tỷ lệ (%)
Prealbumin Albumin
5,3 ± 1,7
α2-globulin Haptoglobin
Α2-Macroglobulin Ceruloplasmin
2,0 2,6 0,35
11,7 ± 2,3
γ- globulin IgG
IgA IgM IgD IgE
14 3,5 1,5 0,03 Vết
18,6 ± 4,7
Trang 35Chức năng Ví dụ
Apolipoprotein Transferrin
Trang 37Lipoprotein máu
Phân loại theo điện
di
Điểm xuất phát Pre- βLP β-LP α-LP
Phân loại theo tỷ
trọng
Chylomicron
<0,95
VLDL 0,96- 1,006
LDL 1,02- 1,063
HDL 1,064- 1,21 Thành phần
A, B-48, C, E
12 88 TG B-100, C, E
25 75 Cholesterol B-100
50 50 Cholesterol,PL
A, C, E Nguồn gốc Ruột Gan, Ruột SP chuyển hóa của
Vận chuyển cholesterol tới mô ngoại vi
Vận chuyển cholesterol về gan
Trang 38Glucid máu
Glucose
Điều hòa bởi gan và hormone
Tăng nhẹ: Sau ăn, stress
Tăng bệnh lý: ĐTĐ
Giảm: Thiếu ăn, đái tháo thận, thiểu năng tuyến yên, tuyếnthượng thận
Trang 39Enzym Cơ quan Chỉ định
Alpha- amylase Tụy, Tuyến nước bọt Viêm tụy cấp
AST (GOT) Gan, Cơ tim, cơ xương Nhồi máu cơ tim (NMCT), Tổn thương nhu
mô gan, Bệnh cơ xương
ALP Gan, Xương, Ruột, Thận Bệnh xương, Bệnh gan mật
CK Cơ xương, cơ tim, cơ trơn NMCT, bệnh cơ xương
nhu mô gan
cầu, Hạch lympho
Tổn thương nhu mô gan, NMCT, Tan máu,
u lympho, sinh hồng cầu không hiệu quả
Trang 40THANKYOU