1 HÓA HỌC ACID NUCLEIC ĐẠI CƯƠNG Acid nucleic gồm: acid deoxyribonucleic và acid ribonucleic là vật liệu chứa thông tin di truyền... Base purine: Chứa 1 vòng purine Vòng
Trang 11
HÓA HỌC
ACID NUCLEIC
ĐẠI CƯƠNG
Acid nucleic gồm: acid deoxyribonucleic và acid ribonucleic là vật liệu chứa thông tin di truyền
Nucleotide là đơn vị tạo nên acid nucleic, tham gia vào quá trình chuyển hóa trong tế bào, dẫn truyền tín hiệu, cấu tạo của coenzyme và các chất trung gian chuyển hóa
Trang 22
Cấu trúc nucleotide
Gồm 3 thành phần:
Base nito
Đường pentose
Acid phosphoric
Base nito
Gồm 2 loại:
Base pyrimidine: Là một vòng 6 cạnh chứa 2 nguyên tử
nito Các base nito quan trọng: cytosine, thymine, uracil
Base purine: Chứa 1 vòng purine (Vòng pyrimidine và
vòng imidazole ghép lại) Các base nito quan trọng:
adenine và guanine
Trang 33
Đường pentose
Là đường 5 carbone, 2 loại:
Ribose (D-ribose): có trong RNA
Deoxyribose (2’-Deoxy-D-ribose: Loại OH ở vị trí C2’ của
ribose
Trang 44
Acid phosphoric
Là một triacid
Chứa 3 nhóm OH acid có thể hình thành liên kết ester với gốc
đường tại C5 và C3 tạo nucleotide, polynucleotide
pH sinh lý, acid nucleic là chuỗi anion
Cấu trúc nucleotide
Là phân tử kết hợp giữa một base purine ở N9 hoặc pyrimidine ở N1 với C1 của đường
Là những ester của acid phosphoric với nucleoside ở
vị trí C5 của đường
Trang 55
Danh pháp
Adenine Adenosine Adenylate RNA
Deoxyadenosine Deoxy adenylate DNA Guanine Guanosine Guanylate RNA
Deoxy guanosine Deoxy guanylate DNA Cytosine Cytidine Cytidylate RNA
Deoxy cytidine Deoxy cytidylate DNA Thymine Thymidine Thymidylate
Deoxy thymidine Deoxy thymidylate DNA
Chức năng nucleotide
Nucleotide là đơn vị cấu tạo của acid nucleic
Cấu tạo coenzyme, xúc tác nhiều phản ứng hóa học trong tế bào VD: NAD, FAD, CoA
Vận chuyển năng lượng hóa học tế bào trong (ATP, UTP, GTP, CTP)
Chất trung gian truyền tin trong tế bào (cAMP, cGMP)
Trang 66
Acid nucleic
Là polymer của nucleotide
Gồm 2 loại RNA và DNA
Chức năng: chứa và truyền đạt thông tin di truyền
DNA
Thành phần: Các deoxyribonucleotide (A, T, G, C) và các dẫn xuất của chúng VD:
Methylcytosine (Tuyến ức)
5-hydromethylcytosine (VK, VR)
N6methyladenine (VK)
DNA loại AT
DNA loại GC
Trang 77
Liên kết chính trong DNA
Là LK phosphodiester nối các
nucleotide thành polynucleotide
ở vị trí 5’ hydroxyl của
nucleotide này với 3’ hydroxyl
của nucleotide khác thông qua
phân tử phosphoric acid
Cơ chế: Tách H2O giữa OH của
acid và H của C3của đường
Quy ước trong DNA
Chiều chuỗi đơn DNA kéo dài từ 5’P-3’OH
Polyme ngắn dưới 50 nucleotide oligonucleotide
Polyme dài trên 50 nucleotide polynucleotide
Trang 88
Cấu trúc DNA (Watson-Crick)
Nhiễu xạ tia X, Na+, độ ẩm 92%
Phân tử DNA gồm 2 chuỗi
polynucleotide ngược chiều nhau,
xoắn quanh trục từ trái sang phải tạo
một rãnh rộng và một rãnh hẹp
Liên kết bổ sung AT, GC
Cấu trúc DNA
Thứ tự thành phần từ trong
ra ngoài:
Base sát với trục xoắn
Đường deoxy ribonucleotide
Acid phosphoric
Trang 99
Các dạng cấu trúc khác nhau của DNA
Đặc điểm B-DNA A-DNA Z-DNA
bàn tay P
Quy tắc bàn tay P
Quy tắc bàn tay T Chu kỳ
xoắn
10 bp
(10.1)
Góc xoắn 36 0 (35.6 0 ) 20 0
Chức
năng riêng
Cơ chế tự
bảo vệ của
VK với UV
Tái tổ hợp gene
Yếu tố làm bền vững phân tử DNA
Liên kết kỵ nước: đóng vai trò quyết định
Liên kết ion: tương tác tĩnh điện của các gốc phosphate mang điện Tm tỷ lệ thuận với nồng độ cation
Liên hệ H: có vai trò quan trọng quyết định sự cặp đôi, nhưng không có tác dụng làm bền vững phân tử
Liên kết phosphodiester
Enzyme topoisomerase: điều hòa cấu trúc siêu xoắn của DNA vòng
Trang 1010
Tính chất DNA
Tính chất biến tính thuận nghịch
với pH và nhiệt độ cao (80-900C)
Tính chất lai
Các nucleotide và base nito có trong
thành phần DNA có thể bị biến đổi
hóa học
Nucleosome
Thể histon: 8 phân tử histon 2H2A, 2H2B, 2H3, 2H4
DNA: 146 cặp base quấn quanh histon + 54 cặp base nối các nucleosome
Trang 1111
Chromosome
Chuỗi hạt nucleosome cuộn thành từng vòng xoắn
Giữa các vùng có những vùng đặc biệt không có histon
Acid ribonucleic
Thành phần: Acid ribonucleic là polyribonucleotide gồm 4 loại nucleic chính: A, U, G, C và một số dẫn xuất của purin và pyrimidin
Cấu trúc 1 sợi đơn:
Cấu trúc bậc 1: RNA giống DNA là các ribonucleotide với mối liên kết phosphodiester
Cấu trúc bậc 2: Xoắn kép dạng kẹp tóc
Cấu trúc bậc 3: RNA tồn tại nhiều liên kết H
Trang 1212
Các loại RNA
RNA nhỏ trong nhân (snRNA): 5 loại U1, 2, 4, 5, 6 Có
nhiều trong nhân tế bào tham gia cắt bỏ đoạn intron trong
quá trình hoàn thiện mRNA
tRNA
Hoạt hóa acid amin, vận chuyển đến polyribosome
Nhận biết mã mRNA
Trang 1313
mRNA
Mũ: 7-methyl guanosine
Đoạn không mã hóa
Đoạn mã hóa: bắt đầu bỏi AUG, kết thúc bỏi UAA, UAG,
UGA
Đoạn không mã hóa
rRNA
Prokaryota
Phân đơn vị nhỏ
16S (1540 bp)
Protein S1-21
Phân đơn vị lớn
5S (120 bp)
23S (2900 bp)
Protein L1-34
Eukaryota
Phân đơn vị nhỏ
18S (1900 bp)
Protein S1-33
Phân đơn vị lớn
5S (120 bp)
28S+5.
8S (4700 +160 bp)
Protein L1-49
Ty thể
Trang 1414
THANKYOU