Chương Hoạch định tài chính dài hạn Môn Tài chính công ty TS.. Dự báo Doanh thu và PP phần trăm Doanh thu Dùng PP dự báo dựa vào tăng trưởng Dthu trong quá khứ có điều chỉnh với các yếu
Trang 1Chương Hoạch định
tài chính dài hạn
Môn Tài chính công ty
TS Nguyễn Thu Hiền
Bài giảng này có sử dụng các tư liệu hình và ví dụ được soạn bởi Darrell Crutchley
Trang 2Mục tiêu của HĐTCDH
tiêu quản trị tài chính của công ty
Trang 3Vai trò của hoạch định tài
Trang 5Dự báo và công tác lập KH
2. KH thu chi tài chính
3. KH nhu cầu tài sản
Trang 6Dự báo Doanh thu và PP phần
trăm Doanh thu
Dùng PP dự báo dựa vào tăng trưởng Dthu trong quá khứ có điều chỉnh với các yếu tố tác động đến Dthu trong tương lai (vĩ mô, cạnh tranh)
Dthu quyết định qui mô hoạt động của công
ty ảnh hưởng lên chi phí, đầu tư tài sản, huy động vốn…
PP phần trăm Dthu được sử dụng để lập
KH tài chính
Trang 7PP Phần trăm Doanh thu
-“PP%DT” (7 bước)
1 Xác định mức tăng trưởng Dthu (SG)
2 Xác định qui mô hoạt động (sản xuất, dịch vụ)
3 Xác định qui mô các Tài sản tăng cùng Dthu (Mức
mới = Mức cũ * (1+ SG)
4 Xác định các TSNợ tăng cùng Dthu
5 Xác định Lợi nhuận giữ lại (RE)
6 Giữ nguyên mức vay nợ hiện tại
7 Xác định Nhu cầu huy động vốn bên ngoài (EFN)
Trang 8Không đòi hỏi tăng qui mô – Khi Dthu năm mới
thấp hơn công suất ko đòi hỏi tăng qui mô
Đòi hỏi tăng qui mô – Dthu năm mới vượt mức tối
đ a công suất hiện tại cần tăng qui mô tăng TSCĐ
Trang 9PP%DT – Bước 1,2 (tt)
Dthu có tác động khác nhau lên:
TS và TSNợ ngắn hạn: thay đổi liên tục theo
Dthu Gồm: Khoản Pthu, Khoản Ptrả, Tồn kho, Lợi nhuận giữ lại.
TSCĐ và TSNợ dài hạn: thông thường không
thay đổi liên tục khi Dthu thay đổi; chỉ thay đổi khi cần thay đổi qui mô Gồm: TSCĐ, Nợ dài hạn.
Trang 10Ví dụ minh họa
Công ty Cổ phần sản xuất xe máy Thành Công vừa thay đổi công nghệ đo đốt xăng bằng chip điện tử, do vậy dự báo doanh thu năm tới sẽ tăng lên 18 tỉ đồng từ mức 15 tỉ đồng hiện tại Hiện tại nhà máy công ty đang chạy hết công suất 24 giờ/ngày Tỉ lệ lợi nhuận trên dthu (PM- Profit Margin) là 8% Tỉ lệ trả
cổ tức là 60% trên lợi nhuận sau thuế Công ty cần huy động vốn bên ngoài bao nhiêu để đảm bảo khả năng đạt được mức dthu dự báo? Biết rằng Bảng cân đối kế toán của Công ty như sau.
Tài sản Số tiền Nguồn vốn Số tiền
Bảng cân đối kế toán Công ty Cổ phần Thành Công Năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2007
Tài sản Số tiền Nguồn vốn Số tiền
TS lưu động
TS cố định
2.5 3.0
Khoản phải trả Chi phí đến hạn Tín phiếu phải trả
NV ngn hn
Nợ dài hạn
Cổ phiếu phổ thông Lợi nhuận giữ lại
Vn c đông
0.8 0.5 0.2
1.5
2.0 0.5 1.5
2.0
Tổng tài sản 5.5 Tổng nguồn vốn 5.5
Trang 13Bước 7: XĐịnh EFN
EFN = TS mới – NV mới = 6,6 – 6,376 = 0,224
Trang 14Bước 7 – Quyết định vốn
Nhu cầu vốn tăng thêm (giảm bớt) có thể đáp ứng thông qua:
Tăng (giảm) nguồn vốn ngắn hạn
Tăng (giảm) nợ dài hạn
Tăng (giảm) nợ dài hạn
Tăng (giảm) vốn CP phổ thông
Quyết định chọn lựa vốn phụ thuộc các yếu tố: tính chất kỳ hạn của nhu cầu vốn, chi phí
vốn, bản chất rủi ro của từng loại vốn
Trang 15Ví dụ minh họa (tt)
Giả sử công ty Thành Công quyết định tăng Nợ
dài hạn để đáp ứng nhu cầu vốn
Bảng cân đối kế toán mới có: Nợ DH mới = 2 +
2.5 3.0
Khoản phải trả Chi phí đến hạn Tín phiếu phải trả
NV ngn hn
Nợ dài hạn
Cổ phiếu phổ thông Lợi nhuận giữ lại
Vn c đông
0.96 0.6 0.24
1.8
2.224 0.5 2.076
2.576
0.8 0.5 0.2
1.5
2.0 0.5 1.5
2.0
Tổng tài sản 6.6 5.5 Tổng nguồn vốn 6.6 5.5
Trang 16Dự báo EFN
Các yếu tố quyết định nhu cầu vốn ngoại vi (EFN):
Tăng trưởng Dthu
Tỉ lệ LN/Dthu (PM)
Tỉ lệ cổ tức/LN ròng
Tỉ lệ cổ tức/LN ròng
Công suất hiện tại
Dự báo EFN: là bản kế hoạch dài hạn về nhu cầu vốn ngoại vi
Trang 17Mối quan hệ giữa EFN và tăng trưởng
Ở mức tăng trưởng thấp: vốn nội tại có thể
đủ trang trải nhu cầu đầu tư TS
Ở mức tăng trưởng cao: cần huy động vốn ngoại vi bên cạnh việc sử dụng hết vốn nội tại
Nhà qtrị tìm hiểu mối quan hệ giữa EFN và
tăng trưởng nhằm chủ động về hoạch định vốn dài hạn
Trang 18Tốc độ tăng trưởng nội tại
Đo mức tăng trưởng tối đa mà có thể được đáp ứng nhờ nguồn vốn nội tại (giả định: Gia tăng LNGL là nguồn vốn duy nhất tài trợ cho nhu cầu tài sản mới) Tốc độ tăng trưởng nội tại =
b ROA
×
−
× 1
Trang 19Tốc độ tăng trưởng bền vững
Đo mức tăng trưởng tối đa mà có thể được đáp ứng nhờ huy động tất cả các nguồn vốn có thể, bao gồm vốn nội tại và vốn ngoại vi (giả định: sử dụng toàn bộ vốn nội tại trước khi huy động vốn ngoại vi)
Tốc độ tăng trưởng bền vững =
b = Tỉ lệ tái đtư vốn = 1 – Tỉ lệ cổ tức/LNR
b ROE
b ROE
×
−
× 1
Trang 20Ví dụ minh họa (tt)
Tốc độ tăng trưởng nội tại =
% 56 ,
9
% 40
% 82 , 21 1
% 40
% 82 , 21
b ROA
Tốc độ tăng trưởng bền vững =
% 58 ,
31
% 40
% 60 1
% 40
% 60
b ROA
Trang 21Các quyết tố của tăng trưởng
1. Tỉ lệ LNR/Dthu – đo hiệu quả hoạt động
3. Đòn cân tài chính – chọn lựa tối ưu nguồn
vốn
4. Chính sách cổ tức – chọn lựa giữa tái đầu
tư vốn và trả cổ tức
Trang 22Lập kế hoạch tiền mặt (Cash budgeting)
Trang 23Các điểm cơ bản của Chương
1. Mục đích của hoạch định TC dài hạn
2. Các thành phần chính của kế hoạch TC dài