hadNăm ngoái tôi gặp một vài vấn đề khó khăn về tài chính nhưng năm nay mọi thứ trở nên tốt hơnrồi.. has never seenChúng tôi có một người bạn từ Thái Lan mà chưa bao giờ thấy biển nên c
Trang 1UNIT 4: CARING FOR THOSE IN NEED
Bài 1:
Bài 2:
Bài 3:
Bài 4:
4.for
Bài 5:
Trang 2Bài 6:
1 haven't seen(Bạn có thích xem phim hoạt hình "Tom và Jerry"không? Tớ vẫn chưa xem phimđó.)
2 have known(Tom là người bạn rất thân của tôi Chúng tôi đã quen biết nhau nhiều nămrồi.)
3 left(Bạn có biết Lisa đã rời cơ quan lúc mấy giờkhông?)
4 have been(Năm nay bạn đã đi làm muộn nhiều lần rồi Nếu bạn không cẩn thận thì bạn sẽ bị sathải.)
5 had(Năm ngoái tôi gặp một vài vấn đề khó khăn về tài chính nhưng năm nay mọi thứ trở nên tốt
hơnrồi.)
6 has never seen(Chúng tôi có một người bạn từ Thái Lan mà chưa bao giờ thấy biển nên chúng tôi
sẽđưa cậu ấy đi biển vào cuối tuầnnày.)
7 have become(Từ khi tôi bắt đầu làm việc ở đây, tôi đã trở nên có nhiều kinh nghiệm hơn trong việcgiải
quyết các vấnđề.)
8 went(Tôi không thể nhớ lần cuối tôi đi xem phim là khinào.)
Bài 7:
1 have I lived(Bạn đã sống ở đây bao lâu rồi? Tôi đã sống ở đây từ năm2000.)
2 went(Anh ấy đã sống ở Luân Đôn được 2 năm rồi và sau đó anh ấy chuyển đếnEdinburgh.)
3 Did you see(Tối qua bạn có nhìn thấy mặt trăngkhông?)
4 wrote(Shakespeare đã viết rất nhiều vởkịch.)
5 has written(Anh tôi đã viết được một vài cuốn sách Anh ấy vừa mới viết xong một cuốn gầnđây.)
6 haven't seen(Tôi đã không gặp anh ấy 5 năm rồi Tôi tự hỏi giờ anh ấy ởđâu.)
7 hasn't smoked(Anh ấy đã không hút thuốc được 1 tháng rồi Anh ấy đang cố gắngbỏ.)
8 composed(Ông ấy đã sáng tác một số bản nhạc khi còn làm việc ở NewYork.)
10 enjoyed(Tôi đã đọc sách của anh ấy khi còn đi học Tôi rất thích những cuốn sáchđó.)
11 haven't finished(Tôi không thể đi chơi bởi vì tôi vẫn chưa xongviệc.)
12 have never drunk(Trước đây tôi chưa bao giờ uống rượu Giờ thì có uống mộtchút!)
13 have just cleaned(Đây là giày của bạn Tôi vừa mới đánhsạch.)
14 got(Tôi đã ra khỏi nhà từ lúc 9 giờ sáng và đã đến đây lúc 8 giờtối.)
15 met(Tôi đã gặp anh ấy vào tháng năm nămngoái.)
Bài 8:
1 He has never/ not visited Ha Long Bay before.(Trước đây anh ấy chưa bao giờ đến tham quan
VịnhHạLong.)
2 She has worked here since last year.(Cô ấy đã làm việc ở đây từ nămngoái.)
3 We have eaten lunch since it started to rain.(Chúng tôi đã ăn trưa từ lúc trời đổmưa.)
4 I haven't had my hair cut since she left me.(Tôi đã không cắt tóc từ khi cô ấy bỏtôi.)
5 He hasn't met me for 5 months.(Anh ấy đã không gặp tôi 5 thángrồi.)
6 We haven't met for a long time.(Chúng tôi đã không gặp nhau lâurồi.)
7 How long have you had this computer?(Bạn có máy tính này bao lâurồi?)
8 I haven't had such a delicious meal before.(Trước đây tôi chưa có bữa ăn nào ngon nhưvậy.)
9 The last time I went to work was a month ago.(Lần cuối tôi đi làm là cách đây 1tháng.)
Trang 310 It is 5 days since I last took a bath.(Đã 5 ngày kể từ lần cuối tôi nói chuyện với anhấy.)
Bài 9:
1 B(last monthđộng từ chia ở thì quá khứ đơn)
2 A(Latelyđộng từ chia ở thì hiện tại hoànthành)
3 C(several years ago động từ chia ở thì quá khứđơn)
4 A(HTHT + since +QKĐ)
5 B(It + is + time + since +QKĐ)
6 A(TLĐ + before +HTĐ)
7 B(sự việc đã xảy ra và chấm dứt vào 1 thời điểm trong quákhứ)
8 B(sự việc đã xảy ra và chấm dứt vào 1 thời điểm trong quákhứ)
9 A(sự việc đã xảy ra và chấm dứt vào 1 thời điểm trong quákhứ)
10 B(In the past ten yearsđộng từ chia ở thì hiện tại hoànthành)
11 A(a couple of weeks agođộng từ chia ở thì quá khứđơn)
12 D(In the pastđộng từ chia ở thì quá khứ; bịđộng)
13 C(ever:chiađộngtừởthìhiệntạihoànthành;NeitherS1+nor+S2+VchiatheoS2
ever PP)
14 C(Not until + S + V- past simple + + did + S + V : mãi cho đến khi thì)
15 D(Until now => chia động từ ở thì hiện tại hoànthành)
Bài 10:
1 C(has peakedpeaked)
- in the late 1980s: vào thập niên 1980 (động từ chia ở thì quá khứđơn)
2 C(poorpoverty)
- poor (adj): nghèođói
- poverty (n): sự nghèo nàn, sự nghèođói
3 C(needneeded)
Cấu trúc: S + said that + S + V- lùi thì
4 A(donatedhas donated)
- lately (adv): gần đây (động từ chia ở thì hiện tại hoànthành)
5 B(surgerysurgeries)
- surgery (n-countable): cuộc phẫuthuật
6 D(on last Wednesdaylast Wednesday)
7 C(butbỏ)
Cấu trúc: Although + S + V… S + V (mặcdù nhưng )
8 C(hasn't stoppeddidn't stopped)
Đây là sự việc đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ nên động từ được chia ở thì quá khứ đơn
Bài 11:
chọn have
Trang 41 haveyou tried 6.did youstart
3 Haveyouhad 8.has been
5 Haveyouspoken 10.has visited
Bài 12:
2 have already seen 12.had
4 havenot begun 14.has just finished
5 has not slept-went 15.landed
6 hasnever forgotten 16.have done
7 travelled/traveled 17.did Columbus discover
9 Have youeverbeen 19.has lost
Bài 13:
met, was, was, talked, heard, felt, finished, cried, felt, gave, happened, met, was, gave, has changed, gave, bought, won, bought, have just bought, was, followed
Bài 14:
1 haveneverseen 7.missed -have been 12.have changed - saw - havegrown
3 have known 9.hasnever seen 14.has never been have tried - hasever
succeeded- have died
4 haswritten 10.dreamt -neversaw 15.have never visited – have
travelled - went - visited- spent-flew
5 haven't had-was 11.has become - took –
was-have changed
6 have changed - started -
only had - haveexpanded