Giá trị của một biểu thức đại số - HS cần phát triển NL sử dụng ngôn ngữ toán học: Nhận biết được đơn thức, đa thức, đơn thức đồng dạng, KN nghiệm của đa thức.. PHẦN HÌNH HỌC Tuần theo n
Trang 1TRƯỜNG THCS ĐÀO SƯ TÍCH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN: TOÁN - LỚP 7
Căn cứ Công văn số 3280/BGDĐT-GDTrH ngày 27 tháng 8 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc hướng dẫn thực hiện điều chỉnh nội dung dạy học THCS, THPT;
Căn cứ Công văn số 1292/SGDĐT-GDTrH ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Nam Định về việc hướng dẫn điều chỉnh nội dung dạy học và xây dựng Kế hoạch giáo dục môn học, Kế hoạch giáo dục nhà trường năm học 2020-2021;
Căn cứ Kế hoạch số 05/KH-THCSĐST ngày 07/9/2020 của Trường THCS Đào Sư Tích về thực hiện nhiệm vụ năm học 2020-2021;
Căn cứ vào Kế hoạch năm học của tổ khoa học tự nhiên
Nhóm chuyên môn Toán xây dựng kế hoạch giáo dục môn Toán lớp 7, cụ thể như sau:
- Thời lượng :
+ Học kì I: 18 tuần - 68 tiết
+ Học kì II: 17 tuần - 64 tiết
PH N I: ẦN I: ĐẠI SỐ ĐẠI SỐ Ố I S
Tuần
(Theo
năm
học)
Số
thứ
tự
tiết
dạy
Tên chủ đề/Chuyên
đề, Bài học(số tiết) Tiêu đề cụ thể của tiết dạy( tiêu đề bài học
hoặc nội dung chính với chủ đề chuyên đề;
tiêu đề mục/chương /phần với bài học)
Định hướng năng lực, phẩm chất cần hình thành phát triển cho HS
Phương pháp/ Hình thức/Kĩ thuật tổ chức dạy học
Điều chỉnh/ Ghi chú
Trang 21 1 Chủ đề I
Số hữu tỉ- số thực
§1 Tập hợp Q các số
hữu tỉ
- HS cần có các NL
để phát triển một số kiến thức về số hữu
tỉ, các phép tính cộng, trừ, nhân, chia
và lũy thừa thực hiện trong tập hợp SHT
- Hiểu và vận dụng các t/c của TLT, của dãy tỉ số bằng nhau, quy ước làm tròn số, bước đầu có KN về
số vô tỉ, số thực và căn bậc hai
- Cần phát triển cho
HS kĩ năng thực hiện các phép tính
về SHT, biết làm tròn số để giải các
BT có ND thực tế
- Bước đầu có ý thức
Phương pháp đàm thoại, gợi mở
Phương pháp dạy học giải quyết vấn đề
Phương pháp thảo luận nhóm kết hợp làm việc độc lập cả nhóm
động não
Kỹ thuật chia
sẻ nhóm đôi
Kỹ thuật thảo luận viết
Bài tập 5- Khuyến khích học sinh tự làm
Số hữu tỉ- số thực §3 Nhân, chia số hữu tỉ
Số hữu tỉ- số thực
§4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
Số hữu tỉ- số thực
Lũy thừa của một số hữu
tỉ
Bài 32- Khuyến khích học sinh
tự làm
Cả 3 bài §5-§6-Luyện tập ghép
và cấu trúc thành 1 bài: “Lũy thừa của một số hữu tỉ”
1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên
2 Nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số
3 Lũy thừa của lũy thừa
4 Lũy thừa của một tích, một thương
Số hữu tỉ- số thực §8 Tính chất của dãy tỉsố bằng nhau
Số hữu tỉ- số thực
Luyện tập (tiếp theo)
Trang 3hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn
vận dụng các hiểu biết về SHT, số thực
để giải các BT nảy sinh trong thực tế
Số hữu tỉ- số thực Luyện tập
Số hữu tỉ- số thực Luyện tập
18 Kiểm tra- đánh giá Kiểm tra giữa kì 1
( phần đại số )
Số hữu tỉ- số thực Số vô tỉ Số thực 2 Khái niệm về căn bậc hai ( từ dòng 2 đến dòng 4 và dòng 11
tính từ trên xuống)
Trình bày như sau:
- Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: số dương kí hiệu là a và số âm kí hiệu là - a
- Số 0 có đúng một căn bậc hai
là chính số 0, ta viết 0=0
- Bỏ dòng 11:"Có thể chứng minh số vô tỷ"
Cả 2 bài §11-§12 ghép và cấu trúc thành 1 bài “Số vô tỉ Số thực”
1 Số vô tỉ
2 Khái niệm về căn bậc hai
3 Số thực Biểu diễn số thực trên trục số
Trang 411 21 Chủ đề I
Số hữu tỉ- số thực
Ôn tập Chủ đề I (tiếp
theo)
22 Chủ đề II Hàm số
và đồ thị §1 Đại lượng tỉ lệ thuận HS cần có NL nhậnbiết được đặc trưng
của 2đại lượng TLT, TLN
- Cần phát triển cho
HS từ các công thức
và t/c để giải được các BT cơ bản về hai đại lượng TLT, TLN
- HS cần có những hiểu biết ban đầu về
KN hàm số và đồ thị của hàm số
- Biết vẽ hệ trục tọa
độ, XĐ tọa độ của một điểm cho trước
và XĐ một điểm theo tọa độ của nó
- Phát triển cho HS năng lực vẽ
- Biết tìm trên đồ thị giá trị của biến số và hàm số
Phương pháp đàm thoại, gợi mở
Phương pháp dạy học giải quyết vấn đề Phương pháp thảo luận nhóm kết hợp làm việc độc lập cá nhân
động não
Kỹ thuật chia
sẻ nhóm đôi
Kỹ thuật thảo luận viết
12 23 Chủ đề II Hàm số
và đồ thị
§2 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận
13 25 Chủ đề II Hàm số
và đồ thị §3 Đại lượng tỉ lệnghịch
14 28 Chủ đề II Hàm số
và đồ thị §5 Hàm số
15 31 Chủ đề II Hàm số
và đồ thị
Luyện tập
= ax (a 0)
16 34 Chủ đề II Hàm số
và đồ thị Ôn tập Chủ đề II
theo)
Trang 518 38 Kiểm tra- đánh giá Kiểm tra học kì I
19 39 Chủ đề III.Thống kê §1 Thu nhập số liệu
thống kê, tần số
HS sử dụng NL tính toán- ước lượng:
Lập các bảng về thu thập số liệu thống kê khi điều tra
- Phát triển cho HS
NL sử dụng ngôn ngữ toán: Biết XĐ
và diễn tả được dấu hiệu điều tra, hiểu được ý nghĩa của các cụm từ "số các giá trị của dấu hiệu"
và "số các giá trị khác nhau của dấu hiệu, làm quen với
KN tần số của một giá trị
- Biết các kí hiệu đối với một dấu hiệu, giá trị của nó và tần
số của một giá trị
- Phương pháp dạy học hợp tác nhóm nhỏ
- Hình thức tổ chức thích hợp: Học nhóm, học trong lớp, học ngoài lớp
Kỹ thuật động nóo
Kỹ thuật chia
sẻ nhóm đôi
Kỹ thuật thảo luận viết
20 41 Chủ đề III.Thống kê §2 Bảng "tần số" các
giá trị của dấu hiệu
21 43 Chủ đề III.Thống kê §3 Biểu đồ
22 45 Chủ đề III.Thống kê §4 Số trung bình cộng
23 47 Chủ đề III.Thống kê Ôn tập Chủ đề III
48 Chủ đề IV: Biểu
thức đại số
Khái niệm về biểu thức đại số Giá trị của một biểu thức đại số
- HS cần phát triển
NL sử dụng ngôn ngữ toán học: Nhận biết được đơn thức,
đa thức, đơn thức đồng dạng, KN nghiệm của đa thức
Phương pháp dạy học đặt
và giải quyết vấn đề
- HS tự mình hoàn thành nhiệm vụ
Cả hai bài §1 và §2 ghép và cấu
trúc thành 01 bài “ Khái niệm về biểu thức đại số Giá trị của một biểu thức đại số”
1 Nhắc lại về biểu thức
2 Khái niệm về biểu thức đại số
3 Giá trị của một biểu thức đại
Trang 6- Cần phát triển cho
HS năng lực sử dụng các phép tính: Tính giá trị của biểu thức đại số Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.Cộng, trừ đa thức, đặc biệt là đa thức một biến
nhận thức với
sự tổ chức, hướng dẫn của GV
- Hình thức tổ chức thích hợp: Cá nhân, học nhóm, học trong lớp
động não
Kỹ thuật chia
sẻ nhóm đôi
Kỹ thuật thảo luận viết
số
thức đại số §3 Đơn thức
thức đại số Luyện tập
thức đại số
§6 Cộng, trừ đa thức
27 55 Kiểm tra đánh giá Kiểm tra giữa kì 2
(phần đại số )
56 Chủ đề IV: Biểu
thức đại số
§7 Đa thức một biến
thức đại số §8 Cộng, trừ đa thứcmột biến
thức đại số
§9 Nghiệm của đa thức một biến
một biến (tiếp theo)
thức đại số Ôn tập Chủ đề IV
thức đại số
Ôn tập Chủ đề IV (tiếp
theo)
theo)
34 65 Kiểm tra- đánh giá Kiểm tra cuối năm
35 66 Nhận xét- đánh giá Trả bài kiểm tra cuối
năm (Đại số và Hình học)
Trang 7PHẦN HÌNH HỌC Tuần
(theo
năm
học)
Số
thứ
tự
tiết
dạy
Tên chủ đề/Chuyên
đề, Bài học(số tiết) dạy( tiêu đề bài học hoặc Tiêu đề cụ thể của tiết
nội dung chính với chủ
đề chuyên đề; tiêu đề mục/chương /phần với
bài học)
Định hướng năng lực, phẩm chất cần hình thành phát triển cho HS
Phương pháp/
Hình thức/Kĩ thuật tổ chức dạy học
Điều chỉnh/ Ghi chú
Đường thẳng vuông góc và đường thẳng song song
§1 Hai góc đối đỉnh - HS cần phát triển
NL sử dụng ngôn ngữ toán: KN về hai đường thẳng vuông góc, hai đt song song
Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song TĐ Ơ-clit
về đt song song
- HS được phát triển rèn luyện các kĩ năng
về đo đạc, gấp hình,
vẽ hình, tính toán; đặc biệt HS biết vẽ thành thạo hai đt vuông góc, hai đt song song bằng êke và thước thẳng
- HS được phát triển
NL quan sát, dự đoán;
rèn luyện tính cẩn
Phương pháp dạy học hợp tác nhóm nhỏ
- Hình thức tổ chức thích hợp:
Học nhóm, học trong lớp, học ngoài lớp
Kỹ thuật động nóo
Kỹ thuật chia sẻ nhóm đôi
Kỹ thuật thảo luận viết
Đường thẳng vuông góc và đường thẳng song song
§2 Hai đường thẳng vuông góc
Đường thẳng vuông góc và đường thẳng song song
§3 Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng
song song
Đường thẳng vuông góc và đường thẳng song song
Luyện tập
đường thẳng song song
Đường thẳng vuông góc và đường thẳng
Luyện tập
song song
Trang 8song song thận, chính xác; tập
suy luận có căn cứ và bước đầu biết thế nào
là chứng minh một ĐL
Đường thẳng vuông góc và đường thẳng song song
Luyện tập
Đường thẳng vuông góc và đường thẳng song song
Ôn tập Chủ đề I
theo)
8 15 Chủ đề II Tam giác §1 Tổng ba góc của một
tam giác
- Phát triển cho HS năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học:
ĐL tổng ba góc của một tam giác bằng
1800, t/c góc ngoài của tam giác
Một số dạng tam giác đặc biệt: Tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông, tam giác vuông cân, các
TH bằng nhau của hai tam giác, của hai tam giác vuông
- HS được phát triển
NL sử dụng công cụ
đo đạc, gấp hình, vẽ hình, tính toán, biết
vẽ tam giác theo các
- Phương pháp dạy học hợp tác nhóm nhỏ
- Hình thức tổ chức thích hợp:
Học nhóm, học trong lớp, học ngoài lớp
Kỹ thuật động nóo
Kỹ thuật chia sẻ nhóm đôi
Kỹ thuật thảo luận viết
9 17 Chủ đề II Tam giác §2 Hai tam giác bằng
nhau
18 Kiểm tra- đánh giá Kiểm tra giữa kì 1 (phần
hình học )
10 19 Chủ đề II Tam giác §3 Trường hợp bằng
nhau thứ nhất của tam giác cạnh - cạnh - cạnh (c.c.c)
11 21 Chủ đề II Tam giác Luyện tập (tiếp theo)
nhau thứ hai của tam giác cạnh - góc - cạnh (c.g.c)
12 23 Chủ đề II Tam giác Luyện tập
nhau thứ ba của tam giác góc - cạnh - góc (g.c.g)
Trang 9số đo cho trước, nhận dạng được các tam giác đặc biệt, nhận biết được hai tam giác bằng nhau
- HS được phát triển
NL quan sát, dự đoán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, tập suy luận có căn cứ, vận dụng các kiến thức đã học vào giải toán, thực hành và các tình huống thực tiễn
- Cần phát triển cho
HS năng lực tính toán: Biết vận dụng các kiến thức đã học vào tính toán và chứng minh đơn giản, bước đầu biết trình bày một chứng minh hình học
13 25 Chủ đề II Tam giác Luyện tập
14 26 Chủ đề II Tam giác Luyện tập (tiếp theo)
15 27 Chủ đề II Tam giác Luyện tập (về ba trường
hợp bằng nhau của tam giác)
16 28 Ôn tập- kiểm tra Ôn tập học kỳ I
17 29 Ôn tập- kiểm tra Ôn tập học kỳ I (tiếp
theo)
18 30 Ôn tập- kiểm tra Kiểm tra học kỳ I
19 31 Chủ đề II Tam giác §6 Tam giác cân
sinh tự làm
21 35 Chủ đề II Tam giác Luyện tập (tiếp theo)
nhau của tam giác vuông
22 37 Chủ đề II Tam giác Luyện tập
23 39 Chủ đề II Tam giác §9 Thực hành ngoài trời
(tiếp theo)
24 41 Chủ đề II Tam giác Ôn tập Chủ đề II
theo)
Quan hệ giữa các yếu
tố của tam giác Các đường đồng quy trong
§1 Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác
- Cần phát triển cho
HS năng lực sử dụng
kí hiệu, t/c: Quan hệ giữa các yếu tố cạnh,
Phương pháp dạy học hợp tác nhóm nhỏ
- Hình thức tổ
Trang 10tam giác góc của một tạm giác;
đặc biệt trong tam giác vuông là quan hệ giữa đường vuông góc-đường xiên-hình chiếu
Các loại đường đồng quy, các điểm đặc biệt của một tam giác và các t/c của chúng
- HS cần phát triển
NL sử dụng trí tưởng tượng trong hình học
để hình dung, XĐ và
có thể sắp xếp , vẽ hình dạng các hình
Tuyệt nhiên không thể coi rằng gấp giấy cũng là một cách c/m định lí
- Phát triển NL sử dụng các phép tính:
Hiểu và sử dụng các kiến thức trong bài học với các bài toán thực tế; dùng những kiến thức đã học để giải quyết và giải thích các yêu cầu vào hiện tượng của thực tế
chức thích hợp:
Học nhóm, học trong lớp, học ngoài lớp
Kỹ thuật động nóo
Kỹ thuật chia sẻ nhóm đôi
Kỹ thuật thảo luận viết
học sinh tự làm
Quan hệ giữa các yếu
tố của tam giác Các đường đồng quy trong
tam giác
§2 Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, đường xiên và hình chiếu
khuyến khích học sinh tự làm
27 47 Kiểm tra- đánh giá Kiểm tra giừa kì 2
(phần hình học)
Quan hệ giữa các yếu
tố của tam giác Các đường đồng quy trong
tam giác
§3 Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác Bất đẳng thức tam giác
Bài tập 17; bài tập 20: khuyến khích học sinh tự làm
Quan hệ giữa các yếu
tố của tam giác Các đường đồng quy trong
tam giác
Luyện tập
tuyến của tam giác
Bài tập 25; bài tập 30: khuyến khích học sinh tự làm
Quan hệ giữa các yếu
tố của tam giác Các đường đồng quy trong
tam giác
Luyện tập
giác của một góc
Quan hệ giữa các yếu
tố của tam giác Các đường đồng quy trong
tam giác
Luyện tập
phân giác của tam giác
31 56 Chủ đề III §7 Tính chất đường
Trang 11Quan hệ giữa các yếu
tố của tam giác Các đường đồng quy trong
tam giác
trung trực của một đoạn thẳng
trung trực của tam giác Bài tập 56: khuyến khíchhọc sinh tự làm
Quan hệ giữa các yếu
tố của tam giác Các đường đồng quy trong
tam giác
Luyện tập
cao của tam giác
Quan hệ giữa các yếu
tố của tam giác Các đường đồng quy trong
tam giác
khích học sinh tự làm
theo)
khích học sinh tự làm Bài tập 10: Không yêu cầu
theo)
Trang 12HIỆU TRƯỞNG
TỔ TRƯỞNG/NHÓM TRƯỞNG
Người lập kế hoạch
VŨ ĐÌNH THẮNG