TRƯỜNG THPT LONG CHÂU SA ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – MÔN CÔNG NGHỆ 11 NĂM HỌC: 2019 – 2020 Thời gian làm bài: 45 phút MÃ: 001 I- PHẦN TRẮC NGHIỆM: (8 điểm) Câu 1: Động cơ đốt trong (ĐCĐT) là động cơ biến đổi A. Nhiệt năng thành cơ năng diễn ra bên ngoài của động cơ B. Nhiệt năng thành cơ năng diễn ra bên trong của động cơ C. Nhiệt năng thành cơ năng diễn ra bên trong của xilanh của động cơ D. Nhiệt năng thành cơ năng diễn ra bên ngoài của xilanh của động cơ Câu 2: Động cơ xăng cấu tạo gồm: A. Hai cơ cấu, bốn hệ thống B. Ba cơ cấu, bốn hệ thống C. Hai cơ cấu, năm hệ thống D. Ba cơ cấu, năm hệ thống Câu 3: Thể tích toàn phần là 180cm3.Thể tích buồng cháy là 20cm3. Tỉ số nén có giá trị nào sau đây: A. 9 B. 10 C. 11 D. không có giá trị nào. Câu 4: ĐC đienzen 2 kỳ nạp không khí vào đâu. .................... ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – CÔNG NGHỆ 11NĂM HỌC: 2019 – 2020MÃ: 001I TRẮC NGHIỆM: (8 điểm)CÂU123456789101112ĐACCABBCAABADBCÂU131415161718192021222324ĐACDBDBBAADCDC
Trang 1TRƯỜNG THPT LONG CHÂU SA ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – MƠN CƠNG NGHỆ 11
NĂM HỌC: 2019 – 2020
Thời gian làm bài: 45 phút
MÃ: 001 I- PHẦN TRẮC NGHIỆM: (8 điểm)
Câu 1: Động cơ đốt trong (ĐCĐT) là động cơ biến đổi
A Nhiệt năng thành cơ năng diễn ra bên ngồi của động cơ
B Nhiệt năng thành cơ năng diễn ra bên trong của động cơ
C Nhiệt năng thành cơ năng diễn ra bên trong của xilanh của động cơ
D Nhiệt năng thành cơ năng diễn ra bên ngồi của xilanh của động cơ
Câu 2: Động cơ xăng cấu tạo gồm:
A Hai cơ cấu, bốn hệ thống B Ba cơ cấu, bốn hệ thống
C Hai cơ cấu, năm hệ thống D Ba cơ cấu, năm hệ thống
Câu 3 : Thể tích tồn phần là 180cm 3 Thể tích buồng cháy là 20cm 3 Tỉ số nén cĩ giá trị nào sau đây:
A 9 B 10 C 11 D khơng cĩ giá trị nào
Câu 4: ĐC đienzen 2 kỳ nạp khơng khí vào đâu.
A Xilanh B Cácte C Vào đường ống nạp D Cửa quét
Câu 5: Theo lý thuyết, cơng suất ĐC 2 kì gấp ĐC 4 kì cùng thể tích mấy lần?
Câu 6: Cơng thức mối quan hệ giữa hành trình píttơng (S) vĩi bán kính quay của trục khuỷu (R):
Câu 7: Chu trình làm việc của ĐCĐT lần lượt xảy ra các quá trình nào?
A Nạp – nén – nổ – xả B.Nạp – nổ – xả - nén
C Nạp – nổ – nén – xả D Nổ – nạp – nén – xả
Câu 8: ĐC điezen 4 kỳ, cuối kỳ nén xảy ra hiện tượng.
A Phun nhiên liệu B Phun hịa khí C Đánh lửa D Phun khơng khí
Câu 9: Điểm chếtrên (ĐCT) của pít-ơng là gì?
A Là vịrí mà ở đĩ pit-tơng bắt đầu đi lên
B Là điểm chết mà pit -tơng ở xaâmrục khuỷu nhất
C Là điểm chết mà pit-tơng ở gầnâmrục khuỷu nhất
D Là vịríại đĩ vậnốcứchời của pit-tơng bằng 0
Câu 10: Trong một churình làm việc của động cơ 2 kỳ,trục khuỷu quay bao nhiêu độ?
Câu 11: Chitiết nào KHƠNG phải của cơ cấurục khuỷuthanhtruyền?
A Bánh đà B Pit-tơng C Xi lanh D Cáce
Câu 12: Bánh đà được lắp vào đâu?
A Cổ khuỷu B Đuơirục khuỷu C Chốt khuỷu D Đuơiruc cam
Câu 13: Đỉnh piston có dạng lõm thường được sử dụng ở động cơ nào?
A 2 kỳ B Xăng C Diesel D 4 kỳ
Câu 14: Câu nào KHƠNG phải là nhiệm vụ của cơ cấu phối khí:
A Thải sạch khí xả ra ngồi B Nạp đầy nhiên liệu vào xilanh
C Đĩng mở cửa khí đúng lúc D Nén nhiên liệu trong xilanh
Câu 15: Trong thực tế, để nạp khí được nhiều hơn và thải khí được sạch hơn thì các xupap (nạp
và thải) được bố trí…….
Trang 2A Mở sớm và đĩng sớm hơn B Mở sớm và đĩng muộn hơn.
C Mở muộn và đĩng muộn hơn D Mở muộn và đĩng sớm hơn
Câu 16: Van an tồn trong hệ thống bơi trơn tuần hồn cưỡng bức được mắc:
A Song song với van khống chế B Song song với két làm mát
C Song song với bầu lọc D Song song với bơm dầu
Câu 17: Bơi trơn bằng phương pháp pha dầu nhớt vào nhiên liệu được dùng ở động cơ nào?
A Động cơ 4 kỳ B Động cơ 2 kỳ C Động cơ Điêzen D Động cơ xăng
Câu 18: Thành xi lanh động cơ xe máy gắnản nhiệt bằng:
A các bọng nước B cánhản nhiệt
C cánh quạt giĩ D các bọng nước và các cánhản nhiệt
Câu 19: Trong hệhống làm mát bằng nướctuần hồn cưỡng bức, bộ phậntạo nên sựtuần hồn cưỡng bứctrong động cơ là:
C Quạt giĩ D Ống phân phối nước lạnh
Câu 20: Tìm phương án sai?
A Bộ chế hồ khí cĩ cả trong ĐC xăng và ĐC điêzen
B Bộ chế hồ khí chỉ cĩ trong ĐC xăng
C Bộ chế hồ khí hồ trộn xăng và khơng khí ở ngồi xilanh
D Bộ chế hồ khí khơng cĩ trong động Điêzen
Câu 21: Trong hệhống phun xăng, hịa khí được hìnhhành ở đâu?
A Hịa khí được hìnhhành ở xi lanh
B Hịa khí được hìnhhành ở vịi phun
C Hịa khí được hìnhhành bộ chế hịa khí
D Hịa khí được hìnhhành ở đường ống nạp
Câu 22: Nhiên liệu được đưa vào xilanh của động cơ xăng là vào:
A Kỳ thải B Kỳ nén C Kỳ hút D Cuối kỳ nén
Câu 23: Trong động cơ điêzen, nhiên liệu được phun vào xi lanh ởhời điểm nào?
A Đầu kỳ nạp B Cuối kỳ nạp C Đầu kỳ nén D Cuối kỳ nén
Câu 24: Cấu tạo ma nhê tô hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm gồm:
A Cuộn WN và cuộn WĐK B Cuộn WN và nam châm
C Cuộn WN, WĐK và nam châm D Cuộn WĐK và nam châm
II- PHẦN TỰ LUẬN: (2 điểm)
Câu hỏi: Trình bày cấu tạo của pittơng và cho biết trên rãnh xécmăng dầu cĩ khoan lỗ để làm gì?
Trang 3ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – CÔNG NGHỆ 11
NĂM HỌC: 2019 – 2020
MÃ: 001
I- TRẮC NGHIỆM: (8 điểm)
II- TỰ LUẬN: (2 điểm)
- Cấu tạo của píttông gồm ba phần: Đỉnh, đầu, thân.
+ Đỉnh: cấu tạo có ba loại ( Đỉnh bằng, đỉnh lồi, đỉnh lõm)
+ Đầu: Được tính từ mép của đỉnh píttông đến mép dưới của rãnh xécmăng dầu, trên phần có cấu tạo ba rãnh xécmăng ( Hai rãnh xécmăng khí ở phía trên, một rãnh xécmăng dầu ở phía dưới)
+ Thân: Được tính từ mép dưới rãnh xécmăng dầu đến hết píttông, trên thân có khoan lỗ để lắp chốt píttông, thân để định hướng cho píttông chuyển động trong xilanh.
- Trên rãnh xécmăng dầu có khoan lỗ để dầu bôi trơn đi bôi trơn cho đầu nhỏ thanh truyền và chốt píttông.
MÃ: 002
I- TRẮC NGHIỆM: (8 điểm)
II- TỰ LUẬN: (2 điểm)
- Cấu tạo của thanh truyền gồm 3 phần (Đầu nhỏ, đầu to, thân)
+ Đầu nhỏ: Được lắp với pittông, trên đầu nhỏ có khoan lỗ để hứng dầu bôi trơn
Trang 4+ Đầu to: Được lắp với trục khuỷu, đầu to thường được chia thành hai nửa được ghép với nhau bằng bulông
+ Thân: Thường được rập hình chữ I, dùng để nối đầu nhỏ và đầu to thanh truyền.
- Trên đầu nhỏ và đầu to thường được lắp ổ bi hoặc bạc lót nhằm:
+ Rễ dàng thay thế và bảo dưỡng.
+ Giảm ma sát.
+ Giảm kinh phí khi thay thế.