1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

40 CÂU TRẮC NGHIỆM VÀ ĐÁP ÁN MÔN VẬT LÝ 11

8 302 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 294,5 KB
File đính kèm 40 CÂU TRẮC NGHIỆM+ĐÁP ÁN.rar (85 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GD & ĐT………. TRƯỜNG THPT…………… ĐỀ THI CHÍNH THỨC ĐỀ THI Môn: Vật lí lớp 11 Thời gian làm bài: 165 phút; I.PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (40 câu; 16,0 điểm; 120 phút) Câu 1: Bộ tụ điện gồm ba tụ điện: C1 = 10 (μF), C2 = 15 (μF), C3 = 30 (μF) mắc nối tiếp với nhau. Điện dung của bộ tụ điện là: A. Cb = 15 (μF).B. Cb = 5 (μF).C. Cb = 10 (μF).D. Cb = 55 (μF). Câu 2: Một êlectron bay từ điểm M đến điểm N trong một điện trường, giữa hai điểm có hiệu điện thế UMN = l00V. Biết 1eV = 1,6.10-19J. Công mà lực điện sinh ra sẽ là . A. + 1,6. l0-19JB. – 1,6.l0-19JC. + 100 eVD. – 100eV. Câu 3: Một êlectron chuyển động dọc theo đường sức của một điện trường đều. Cường độ điện trường E = 100 (V/m). Vận tốc ban đầu của êlectron bằng 300 (km/s). Khối lượng của êlectron là m = 9,1.10-31 (kg), điện tích của êlectron là qe= - 1,6. 10-19C . Từ lúc bắt đầu chuyển động đến lúc vận tốc của êlectron bằng không thì êlectron chuyển động được quãng đường là: A. S = 5,12 (mm). B. S = 2,56 (mm). C. S = 5,12.10-3 (mm). D. S = 2,56.10-3 (mm). Câu 4: Hai quả kim loại giống nhau mỗi quả có điện tích Q và khối lượng m =10g, treo bởi hai dây có cùng chiều dài l = 30cm vào cùng một điểm. Giữ quả cầu I cố định theo phương thẳng đứng, dây treo quả cầu II sẽ lệch 600so với phương thẳng đứng. Tìm Q. A. 10-6CB. 10-7CC. 10-8CD. 10-9C ....................... SỞ GD & ĐT………………….. TRƯỜNG THPT…………….. ĐÁP ÁN ĐỀ THI Môn: Vật lí lớp 11 Thời gian làm bài: 165 phút; ĐÁP ÁN ĐỀ THI THÀNH LẬP ĐỘI TUYỂN KHỐI 11 MÔN : VẬT LÝ I.PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: Mỗi câu đúng được 0,4đ Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án 1B11A21B31A ...............................

Trang 1

SỞ GD & ĐT……….

TRƯỜNG THPT………

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

ĐỀ THI Môn: Vật lí lớp 11

Thời gian làm bài: 165 phút;

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (40 câu; 16,0 điểm; 120 phút)

Câu 1: Bộ tụ điện gồm ba tụ điện: C1 = 10 (μF), C2 = 15 (μF), C3 = 30 (μF) mắc nối tiếp với nhau Điện dung của bộ tụ điện là:

A Cb = 15 (μF) B Cb = 5 (μF) C Cb = 10 (μF) D Cb = 55 (μF)

Câu 2: Một êlectron bay từ điểm M đến điểm N trong một điện trường, giữa hai điểm có hiệu điện thế UMN = l00V Biết 1eV = 1,6.10-19J Công mà lực điện sinh ra sẽ là

A + 1,6 l0-19J B – 1,6.l0-19J C + 100 eV D – 100eV

Câu 3: Một êlectron chuyển động dọc theo đường sức của một điện trường đều Cường độ điện trường E = 100 (V/m) Vận tốc ban đầu của êlectron bằng 300 (km/s) Khối lượng của êlectron là m = 9,1.10-31 (kg), điện tích của êlectron là qe= - 1,6 10-19C Từ lúc bắt đầu chuyển động đến lúc vận tốc của êlectron bằng không thì êlectron chuyển động được quãng đường là:

A S = 5,12 (mm) B S = 2,56 (mm) C S = 5,12.10-3 (mm) D S = 2,56.10-3 (mm)

Câu 4: Hai quả kim loại giống nhau mỗi quả có điện tích Q và khối lượng m =10g, treo bởi hai dây có cùng chiều dài l = 30cm vào cùng một điểm Giữ quả cầu I cố định theo phương thẳng đứng, dây treo quả cầu II sẽ lệch 600so với phương thẳng đứng Tìm Q

Câu 5: Một quả cầu nhỏ có khối lượng m=1g treo vào một điểm I bằng một dây tơ có chiều dài l Qủa cầu nằm trong điện trường đều có phương nằm ngang, cường độ điện trường E=2KV/m Khi đó dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 600 Hỏi sức căng của sợi dây

và điện tích của quả cầu là bao nhiêu

A q=5,8C; T=0,01N B q=6,67C; T=0,03N

C q=7,26C; T=0,15N D q=8,67C; T=0,02N

Câu 6: Cho mạch điện gồm nguồn điện có suất điện động E = 12V, r = 2Ω, mạch ngoài có điện trở R1 = 5Ω mắc nối tiếp với một biến trở R Điều chỉnh biến trở đến khi công suất tiêu thụ trên R đạt cực đại Tính giá trị của biến trở khi đó

Câu 7 Cho mạch điện như hình vẽ Biết ξ = 6V, r = 0,5Ω,

R1 = R2 = 2Ω, R3 = R5 = 4Ω, R4 = 6Ω Điện trở của ampe kế và

dây nối không đáng kể Tìm số chỉ của ampe kế:

A 0,25A B 0,5A C 0,75A D 1A

Câu 8: Nguồn điện có E = 6V, r = 2 Ω, mạch ngoài là điện trở R1 = 0,5 Ω Mắc thêm điện trở R2 thấy công suất tiêu thụ của mạch ngoài không thay đổi Hỏi R2 mắc nối tiếp hay song song với R1 và có giá trị bao nhiêu?

A R2 = 7,5 Ω nối tiếp với R1 B R2 = 8 Ω nối tiếp với R1

C R2 = 7,5 Ω song song với R1 D R2 = 8 Ω song song với R1

Câu 9: Cho mạch điện như hình vẽ Biết ξ = 6,6V;

r=0,12Ω, Đ1: 6V – 3W; Đ2: 2,5V – 1,25W Điều chỉnh R1 và

R2 sao cho 2 đèn sáng bình thường Tính giá trị của R2:

ξ, r

Đ1

Đ2

R1 C

Trang 2

A 5 Ω B 6Ω C 7Ω D 8Ω

Câu 10: Dòng điện không đổi chạy qua một dây dẫn kim loại, trong 10s có điện lượng

q = 9,6C đi qua tiết diện dây Tìm cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn và số electron đã đi qua tiết diện dây trong 10s đó (điện tích của êlectron là qe= - 1,6 10-19C)

A 0,69A; 6.1019 electron B 0,48A; 3.1018 electron

C 0,96A; 6.1019 electron D 0,64A; 3.1018 electron

Câu 11: Muốn mạ niken cho một khối trụ bằng sắt có đường kính 2,5cm cao 2cm, người ta dùng trụ này làm catot và nhúng trong dung dịch muối niken của một bình điện phân rồi cho dòng điện 5A chạy qua trong 2 giờ, đồng thời quay khối trụ để niken phủ đều Tính độ dày lớp niken phủ trên tấm sắt biết niken có A = 59, n = 2, D = 8,9.103kg/m3:

Câu 12: Một đoạn dây dẫn dài l mang dòng điện 0,5A đặt trong từ trường đều có B = 0,5T và hợp với cảm ứng từ 300 Lực từ tác dụng lên đoạn dây là 4.10-2N Giá trị của l là

A 32cm B 3,2cm C 16cm D 1,6cm

Câu 13: Hạt α có khối lượng m = 6,67.10-27 (kg), điện tích q = 3,2.10-19 (C) Xét một hạt α có vận tốc ban đầu không đáng kể được tăng tốc bởi một hiệu điện thế U = 106 (V) Sau khi được tăng tốc nó bay vào vùng không gian có từ trường đều B = 1,8 (T) theo hướng vuông góc với đường sức từ Vận tốc của hạt α trong từ trường và lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có độ lớn là

A v = 4,9.106 (m/s) và f = 2,82.10-12 (N)

B v = 9,8.106 (m/s) và f = 5,64.10-12 (N)

C v = 4,9.106 (m/s) và f = 1.88.10-12 (N)

D v = 9,8.106 (m/s) và f = 2,82.10-12 (N)

Câu 14: Ba dòng điện thẳng song song cùng chiều

I1 = I2 = 500A, và I3 cùng nằm trong mặt phẳng nằm ngang

vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, tại M, N, C, biết

= 1200 I3 chạy trong dây dẫn bằng đồng có đường kính

1,5mm, khối lượng riêng 8,9g/cm3, lấy g = 10m/s2 Để lực từ

tác dụng lên dòng điện I3 cân bằng với trọng lượng của dây thì

I3 bằng bao nhiêu: MC=NC=0,05m

A 58,6A B 68,6A C 78,6A D 88,6A

Câu 15: Một electron chuyển động với vận tốc 2.106m/s vào trong từ trường đều B = 0,01T chịu tác dụng của lực Lorenxơ 16.10-16N Góc hợp bởi véctơ vận tốc và hướng đường sức

từ trường là:

Câu 16: Một dây dẫn được uốn gập thành một khung dây có dạng tam

giác vuông tại A Biết AM = 8cm, AN = 6cm mang dòng điện I = 5A

Đặt khung dây vào trong từ trường đều B = 3.10-3T có véc tơ cảm ứng

từ song song với cạnh AN hướng như hình Giữ khung cố định, tính lực

từ tác dụng lên cạnh MN của tam giác:

A 0,8.10-3N B 1,2.10-3N C 1,5.10-3N D 1,8.10-3N

Câu 17: Một đoạn dây dẫn dài l = 0,8m đặt trong từ trường đều sao cho dây dẫn hợp với vectơ cảm ứng từ 

B một góc  = 600 Biết dòng điện I = 20A và dây dẫn chịu một lực từ là

F = 2.10-2N Độ lớn của cảm ứng từ 

B là:

A l,4T B l,4.10-1T C l,4.10-2T D l 4.10-1T

Câu 18: Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,01 H, có dòng điện I = 5A chạy qua Năng lượng

từ trường tích lũy trong ống dây là

I1 I2

I

3

C

M

B

Trang 3

A 0,250 J B 0,125 J C 0,050 J D 0,025 J

Câu 19: Một hình chữ nhật kích thước 3cm x 4cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ

B = 5.10-4(T) Véc tơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng một góc 30o Từ thông qua hình chữ nhật

đó là:

A 3.10-3 (Wb) B 6.10-7 (Wb) C 3.10-7 (Wb) D 5,2.10-7 (Wb)

Câu 20: Một khung dây cứng, đặt trong từ trường tăng dần đều như hình dưới đây

Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung dây có chiều:

A như hình a B như hình b C như hình c D như hình d

Câu 21: Một khung dây phẳng, diện tích 20cm2, gồm 10 vòng dây đặt trong từ trường đều Véc tơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung dây góc 30o và có độ lớn B = 2.10-4 (T) Người ta làm cho từ trường giảm đều đến không trong khoảng thời gian 0,01s Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong khoảng thời gian từ trường biến đổi là:

A 3,46.10-4 V B 0,2 mV C 4.10-4 V D 4 mV

Câu 22: Lăng kính có góc chiết quang A =600 Khi ở trong không khí thì góc lệch cực tiểu là

300 Khi ở trong một chất lỏng trong suốt chiết suất x thì góc lệch cực tiểu là 40 Cho biết sin 320 = 3 2

8 Giá trị của x là:

Câu 23: Một tia sáng truyền từ môi trường A vào môi trường B dưới góc tới 9o thì góc khúc xạ

là 8o Tính vận tốc ánh sáng trong môi trường A, biết vận tốc ánh sáng trong môi trường B là 2.105km/s

A 225000km/s B 230000km/s C 180000km/s D250000km/s

Câu 24: Một cái bể hình chữ nhật có đáy phẳng nằm ngang chứa đầy nước Một người nhìn vào điểm giữa của mặt nước theo phương hợp với phương đứng một góc 45o thì vừa vặn nhìn thấy một điểm nằm trên giao tuyến của thành bể và đáy bể Tính độ sâu của bể Cho chiết suất của nước là 4/3, hai thành bể cách nhau 30cm

Câu 25: Một ngọn đèn nhỏ S nằm dưới đáy của một bể nước sâu 20cm Hỏi phải thả nổi trên mặt nước một tấm gỗ mỏng (có tâm nằm trên đường thẳng đứng qua ngọn đèn) có bán kính nhỏ nhất là bao nhiêu để không có tia sáng nào của ngọn đèn đi ra ngoài không khí

Cho nnước= 4

3

Câu 26: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ

D = +5 (dp) và cách thấu kính một khoảng 30 (cm) Ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là:

A ảnh thật, cách thấu kính một đoạn 60 (cm)

B ảnh ảo, cách thấu kính một đoạn 60 (cm)

C ảnh thật, cách thấu kính một đoạn 20 (cm)

D ảnh ảo, cách thấu kính một đoạn 20 (cm)

d

B

B

I B

I B

Trang 4

Câu 27: Vật sáng AB qua thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 15 (cm) cho ảnh thật A’B’ cao gấp 5 lần vật Khoảng cách từ vật tới thấu kính là:

A 4 (cm) B 6 (cm) C 12 (cm) D 18 (cm)

Câu 28: Vật sáng AB cách màn 150cm Trong khoảng giữa vật và màn ảnh, ta đặt một thấu kính hội tụ L coi như song song với AB Di chuyển L dọc theo trục chính, ta thấy có hai vị trí của L để ảnh hiện rõ nét trên màn Hai vị trí đó cách nhau 30cm Tiêu cự của thấu kính là:

Câu 29: Một người cận thị chỉ còn nhìn rõ những vật nằm trong khoảng cách mắt từ 0,4m

đến 1m Khi đeo kính có độ tụ D2=1,5 điôp, người ấy có khả năng nhìn rõ vật nằm trong khoảng nào trước kính?

A 0,35m d 0,45m� � ; B 0,15m d 0,4m� � C 0,25m d 0,6m� � ; D.0,25m d 0,4m� �

Câu 30: Trong các phương trình sau, phương trình nào không biểu thị cho dao động điều

hòa?

A.x = 3tsin (100t +6) B x = 3sin5t + 3cos5t

C x = 5cost D x = 2sin(2t +

6

)

Câu 31: Phương trình dao động của vật có dạng: x = 4sin2(4t +

4

)cm Chọn kết luận đúng ?

A Vật dao động với biên độ 2 cm, tần số góc 8 rad/s

B Vật dao động với biên độ 4 cm

C Vật dao động với tần số góc 4 rad/s

D Vật dao động với pha ban đầu

4

Câu 32: Vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2 cos(2t +

4

) Tốc độ trung bình của vật đi được trong khoảng thời gian từ t1 = 2 s đến t2 = 4,875s là:

A 7,45 cm/s B 8,14 cm/s C 7,16 cm/s D 7,86 cm/s.

Câu 33: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x 4cos( )cmt

6

 , t đo bằng giây Tại thời điểm t1 li độ là 2 3cm và đang giảm Tìm li độ sau thời điểm t1 một khoảng 3 s

Câu 34: Hai chất điểm dao động điều hòa trên hai trục tọa độ song song, cùng chiều, gốc tọa

độ nằm trên đường vuông góc chung Biết dao động thứ nhất có phương trình

1

π

x =2 3cos(5πt+ )

3 cm, dao động thứ hai có phương trình 2

π

x =3cos(5πt+ )

6 cm Cho g= 10 m/s2 Khoảng thời gian trong một chu kỳ mà khoảng cách giữa hai vật nhỏ hơn 3cm

A 1

15s

Câu 35: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, tại vị trí cân bằng lò xo dãn 5 cm Kích thích cho vật dao động điều hoà Trong quá trình dao động lực đàn hồi cực đại gấp 4 lần lực đàn hồi cực tiểu của lò xo Biên độ dao động của vật bằng

Câu 36: Cho đoạn mạch mắc nối tiếp AMB: AM chứa điện trở thuần, MB chứa cuộn cảm thuần và tụ điện Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều u=U 2cos(100πt+ ) Vπ

3 thì dòng

Trang 5

điện trong mạch lệch pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch góc

6

Tại thời điểm t điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM là 135V thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB là 45V Tính U?

Câu 37: Trên đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp có ba điểm theo đúng thứ tự A, M và B Giữa A và M chỉ có cuộn dây có điện trở r và giữa điểm M và B gồm điện trở thuần R ghép nối tiếp với tụ điện mà dung kháng cũng bằng R Điện áp hiệu dụng hai đầu A và M là

200 3 V và cường độ dòng điện trong mạch là 2 (A) Điện áp tức thời trên đoạn AM và trên đoạn MB lệch pha nhau 750 Điện trở thuần r của cuộn dây là

Câu 38: Một mạch điện xoay chiều AB gồm đoạn mạch AM và MB nối tiếp Biết đoạn AM gồm điện trở R = 100 và tụ điện C mắc nối tiếp, đoạn MB là cuộn dây Mắc vào đoạn mạch

AB hiệu điện thế u=200 2cos100πt(V) thì trong mạch có cộng hưởng điện và hiệu điện thế hiệu dụng của hai đoạn mạch AM và MB bằng nhau Công suất tiêu thụ trên điện trở R khi đó là

Câu 39: Tại thời điểm t, điện áp 200 2 cos(100 )

2

u t  (trong đó u tính bằng V, t tính bằng s) có giá trị 100 2V và đang giảm Sau thời điểm đó 1

300s, điện áp này có giá trị là

Câu 40: Đặt điện áp u220 2 cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R100 , tụ điện có 10 4

2

C

 F và cuộn cảm thuần có L 1

 H Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

A 2, 2 2 cos 100

4

i �� t  ��

� � (A) B 2, 2cos 100

4

i �� t  ��

� � (A)

C 2, 2cos 100

4

i �� t  ��

� � (A) D 2, 2 2 cos 100

4

i �� t  ��

� � (A)

II PHẦN TỰ LUẬN: (2 câu; 4,0 điểm; 45 phút)

Câu 1 (2,5 điểm):

Cho mạch điện như hình

Điện áp uAB  80cos100  t(V), r = 15, 1

5

L

a Điều chỉnh giá trị của biến trở sao cho dòng điện hiệu dụng trong mạch là 2A Tính giá trị của biến trở và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây

b Điều chỉnh biến trở R:

- Tính R cho công suất tiêu thụ trên mạch cực đại Tính Pmax

- Tính R cho công suất tiêu thụ trên R cực đại Tính PRmax

Câu 2 (1,5 điểm):

Cho một thấu kính hai mặt lồi đối xứng, một gương phẳng, một cốc nước; một thước đo, một bút chì và một giá đỡ có cái kẹp Chỉ được dùng những vật đó để làm thí nghiệm

Nêu phương án làm thí nghiệm để xác định tiêu cự của thấu kính với sai số tối đa là 1%

-Hết

Trang 6

-SỞ GD & ĐT………

TRƯỜNG THPT………

ĐÁP ÁN ĐỀ THI Môn: Vật lí lớp 11

Thời gian làm bài: 165 phút;

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THÀNH LẬP ĐỘI TUYỂN KHỐI 11

MÔN : VẬT LÝ

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: Mỗi câu đúng được 0,4đ

II PHẦN TỰ LUẬN:

Bài 1:

a Cảm kháng: 1

5

L

80

o

U

U   (V) 0,25đ Tổng trở 80

20 2

2 2

U Z

I

 2 2

20 2

L

 2 2  2 2

R  20 15 5    0,25đ Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây:

Ucuộn dây = I.Zcuộn dây I r2  ZL2  2 152  202  50(V) 0,25đ

b  Công suất tiêu thụ trên toàn mạch:

   

2

L L

P I R r

Z

R r

Trang 7

Pmax khi   ZL2

R r

R r

 

� �min 0,25đ

Áp dụng bất đẳng thức Cụ-si với hai số khụng õm:

  ZL2 2   ZL2

  (hằng số)

Nờn   ZL2

R r

R r

 

� �min (dấu = xảy ra) khi

2

L

Z

R r

R r

 

R r Z   LR ZL   r 20 15 5    0,25đ

max

80

80

U P

R r

 Cụng suất tiờu thụ trờn R:

2

R

L L

L

R

PRmax khi

L

R

r

� �min 0,25đ

Tương tự, ỏp dụng bất đẳng thức Cụ-si với hai số khụng õm:

r2 ZL2

R

R

 �Rr2 Z L2  152 202  25 0,25đ

max

40

R

U P

R r

Ph

ơng án:

- Đặt thấu kính lên trên gơng,

cả hai đặt ở chân giá đỡ

- Kẹp nhẹ bút chì vào giá và di

chuyển nó cho đến khi mắt

nhìn từ trên xuống thấy ảnh của

đầu bút chì trùng với vật (xê

dịch mắt một chút để kiểm tra

bằng thị sai)

- Đo khoảng cách P từ bút chì

đến thấu kính, P’ bằng tiêu cự của thấu kính f1

(Thật vậy, gơng làm ánh sáng đi qua thấu kính 2 lần Độ tụ hiệu dụng

f

1

bằng 2

lần độ tụ

L f

1

của thấu kính

' P

1 P

1 f

2 f

1 L

Trang 8

Vậy P = P’ = fL Phải xác định chính xác khoảng cách P: đo nhiều lần để lấy trung bình, và phải trừ bớt một nửa bề dày của thấu kính nếu đo từ mặt

g-ơng.)

- Vẽ hỡnh : 0,5 đ

- Nờu cỏch làm: 0,5đ

- Giải thớch; 0,5 đ

Ngày đăng: 11/09/2020, 22:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w