Tiết 28: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT tiếp... Phiếu học tập số 1 Hoàn thành các kết quả vào ô còn trống trong bảng sau: Chất... Bài tập 4Hợp chất B ở thể khí có cô
Trang 2Em hãy viết các công thức cho các mũi tên chuyển đổi trong sơ sau, nói rõ các đại lượng và đơn vị của các
đại lượng có mặt trong công thức?
)
(mol
M
m
n =
)
( 4 ,
22 mol
V
n =
Khối
lượng chất
(m)
Số mol chất (n)
Thể tích chất khí (ởđktc)
(V) M: khối lượng mol (g)
) ( 4 ,
n
)
(g
M n
m = ⋅
m : khối lượng chất (g)
n : n mol (mol)
V: thể tích chất khí (l)
(1)
(3)
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 3Tiết 28:
CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT (tiếp)
Trang 4Phiếu học tập số 1 Hoàn thành các kết quả vào ô còn trống trong bảng sau:
Chất
Trang 5ĐÁP ÁN
Chất
0,2
4,48
0,2
0,5
11,2
10,4
m hh = m CO2 + m H2 + m N2
= 4,4 + 0,4 + 5,6 =
n hh = n CO2 + n H2 + n N2 = 0,1 + 0,2 + 0,2 =
V hh = V CO2 + V H2 + V N2
= 2,24 + 4,48 + 4,48 =
V hh = 22,4 n hh = 22,4 0,5 = 11,2
Hoàn thành các kết quả vào ô còn trống trong bảng sau:
Trang 6Bài tập 2:
Em có biết 0,25 mol CO2 ở đktc có thể tích là bao nhiêu lít và có khối lượng là bao nhiêu gam?
mol
nCO 0 , 25
2 =
l
VCO ?
g
mCO ?
Trang 7Bài tập 3
Hãy cho biết 11200 ml khí CO2 ở điều kiện tiêu chuẩn có:
a Số mol là bao nhiêu ?
b Khối lượng là bao nhiêu ?
Giải
Đổi: 11200 ml = 11,2 l.
a Số mol CO 2 là:
nCO 2 =
b Khối lượng CO 2 là:
mCO 2 = nCO 2 x MCO 2
) (
5 ,
0 4
, 22
2 ,
11
mol
=
=
VCO 2
22,4
= 0,5 44 = 22 (g)
Trang 8Bài tập 4
Hợp chất B ở thể khí có công thức là RO2 Biết rằng khối l ư ợng của 5,6 lít khí B (ở đktc) là 16g Hãy xác định công thức của B ?
= 5,6 l
) 16
n
m
B B
=
n B
B
V B
4 , 22
B
V
=
⇓
⇓
⇓
⇓
⇓
Xác định nguyên tố R
Trang 9Bài tập 3
Giải
Số mol chất khí B là:
Suy ra R là nguyên tố S
Hợp chất B ở thể khí có công thức là RO2 Biết rằng khối l ư ợng của 5,6 lít khí B (ở đktc) là 16g Hãy xác định công thức của B.
) ( 32
64 16
2
) (
64 25
, 0 16
) (
25 ,
0 4
, 22
6 ,
5 4
, 22
g M
M
g n
m M
mol
V n
R R
B
B B
B B
=
⇒
= +
⇒
=
=
=
⇒
=
=
=
Trang 11Ghi nhớ
1 Công thức chuyển đổi giữa lượng chất (n) và khối lượng chất (m):
n = (mol)
(M là khối lượng mol của chất).
2 Công thức chuyển đổi giữa lượng chất (n) và thể tích của chất khí (V) ở điều kiện tiêu chuẩn:
n = (mol)
m M
V 22,4
Trang 12*Hướng dẫn về nhà:
- Học bài, vận dụng các công thức tính toán đã học.
+ m = n M m
n
M
=
( )
22, 4
V l
+ V (l) = n 22,4
- Bài tập về nhà: 3, 5,6(SGK) và 19.2, 19.4 (SBT)
(n = V/ 24)