5: Theo quy ước trên bản đồ thì đầu phía trên của kinh tuyến là hướng: 11. 6: Trên bản đồ, các đường đồng mức càng xa nhau thì địa hình càng 1.7 Hệ Mặt Trời gồm có Mặt Trời và bao nhiê
Trang 1Phòng giáo dục TP Phan Thiết Kiểm Tra 45 phút
Trường THCS Nguyễn Thông Môn: Địa 6.
Họ và tên: ……… Lớp 6 Tiết 8 Tuần 8
Điểm Lời phê của giáo viên
A Trắc nghiệm 3 điểm.
I Khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C, D đầu các ý trả lời đúng 2 điểm )
1 1: Trái đất có dạng
1 2: Kinh tuyến dối diện với kinh tuyến gốc là
A: kinh tuyến 300 B: kinh tuyến 600 C: kinh tuyến 900 D: kinh tuyến 1800
1 3: Kí hiệu diện tích dùng để thể hiện
C: vùng trồng cây công nghiệp D: ranh giới tỉnh
1 4: Nếu mỗi kinh tuyến cách nhau 10 thì trên bề mặt quả Địa Cầu từ Cực Bắc đến Cực Nam có bao nhiêu kinh tuyến?
1 5: Theo quy ước trên bản đồ thì đầu phía trên của kinh tuyến là hướng:
1 6: Trên bản đồ, các đường đồng mức càng xa nhau thì địa hình càng
1.7 Hệ Mặt Trời gồm có Mặt Trời và bao nhiêu hành tinh quay xung quanh?
1 8: Vị trí trên bản đồ được xác định
A: bởi kinh tuyến, vĩ tuyến đi qua điểm đó
B: bởi kinh độ và vĩ độ của điểm đó
C: bởi tọa độ địa lí của điểm đó
D: là chỗ cắt nhau của đường kinh tuyến và vĩ tuyến đi qua điểm đó
II Em hãy nối các ý ở cột A với cột B sao cho đúng 1 điểm )
1 Kí hiệu điểm
2 Kí hiệu đường
3 Kí hiệu hình học
4 Kí hiệu tượng hình
a) vùng trồng lúa
b) nhà máy thủy điện, nhiệt điện
c) khoáng sản
d) ranh giới tỉnh
e) cây trồng vật nuôi
1
2
3
4
B Tự luận 7 điểm.
Câu 1: : (2,5 điểm) Tỉ lệ bản đồ cho ta biết điều gì? Muốn tính các khoảng cách trên thực địa( Theo
đường chim bay) ta phải dựa vào đâu và tiến hành như thế nào?
Câu 2: (0,5 điểm) Tại sao khi sử dụng bản đồ trước tiên ta phải xem bảng chú giải?
Câu 3: (4 điểm) Em hãy dựa vào bản đồ thủ đô một số nước trong khu vực Đông Nam Á
a) Hãy xác định các hướng bay từ:
+ Hà Nội đến Băng Cốc
+ Băng Cốc đến Phnôm – pênh
+ Viêng Chăm đến Hà Nội
+ Băng Cốc đến Yan – Gun
b) Hãy xác định tọa độ địa lí của các điểm Đ, E, H, G
Trang 2……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
Trang 3Đáp án - biểu điểm: 45 phút Địa 6 Tiết 8 Năm học 2009 – 2010 GV: Đồng Thị Thảo
Số lượng:
A Trắc nghiệm 3 điểm.
I khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C, D đầu các ý trả lời đúng ( 2 điểm )
II Em hãy nối các ý ở cột A với cột B sao cho đúng ( 1 điểm )
1 Kí hiệu điểm
2 Kí hiệu đường
3 Kí hiệu hình học
4 Kí hiệu tượng hình
a) vùng trồng lúa
b) nhà máy thủy điện, nhiệt điện
c) khoáng sản
d) ranh giới tỉnh
e) cây trồng vật nuôi
1 b
2 d
3 c
4 e
B Tự luận 7 điểm.
Câu 1: : (2,5 điểm).
Tỉ lệ bản đồ cho ta biết điều bản đồ thu nhỏ bao nhiêu lần so với kích thước thực trên thực địa
Tỉ lệ bản đồ càng lớn thì mức độ chi tiết của nội dung bản đồ càng cao
Muốn tính các khoảng cách trên thực địa( Theo đường chim bay) ta phải dựa vào tỉ lệ thước Các bước tiến hành
Đánh dấu khoảng cách giửa 2 điểm vào cạnh một tờ giấy hoặc thước kẻ
Đặt cạnh tờ giấy hoặc thước kẻ đã đánh dấu dọc theo thước tỉ lệ và đọc trị số khoảng cách trên thước tỉ lệ
Nếu đo thước bằng compa thì đối chiếu khoảng cách đó với khoảng cách trên tỉ lệ thước rồi đọc trị số
Câu 2: (0,5 điểm) Khi sử dụng bản đồ trước tiên ta phải xem bảng chú giải vì bảng chú giải của bản
đồ giúp chúng ta hiểu nội dung và ý nghĩa của các kí hiệu dùng trên bản đồ
Câu 3: (4 điểm) Em hãy dựa vào bản đồ thủ đô một số nước trong khu vực Đông Nam Á
c) Hãy xác định các hướng bay từ:
+ Băng Cốc đến Phnôm – pênh hướng Đông Nam
+ Viêng Chăm đến Hà Nội hướng Đông Bắc
+ Băng Cốc đến Yan – Gun Hướng Tây Bắc
d) Hãy xác định tọa độ địa lí của các điểm Đ, E, H, G
Áp dụng: Mỗi tọa độ đúng đạt 0,5 điểm
1200Đ 1400Đ 1200Đ 1300Đ
100N 00 00 200B
Trang 4CẤU TRÚC MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT ĐỊA LÝ 6 TIẾT 8 NĂM HỌC 2009 – 2010.
GV: ĐỒNG THỊ THẢO
Vị trí, hình dạng và kích
thước của Trái Đất
1.1 (0,25 đ) 1.2 (0,25 đ 1.4 (0,25 đ) 1.7(0,25 đ)
1 điểm
Phương hướng trên bản đồ,
kinh dộ, vĩ độ, tọa độ địa lí
1.5 ( 0,25 đ) 1.8 (0,25đ)
C3 (4đ) 4,5 điểm
Kí hiệu bản đồ, cách thể hiện
địa hình trên bản đồ
1.3 (0,25đ) 1.6(0,25đ) C2 (1đ)
C2