1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TH 8 1 HH chương 2 bài 3

10 51 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DIỆN TÍCH TAM GIÁC Mục tiêu  Kiến thức + Nắm vững công thức tính diện tích tam giác + Chứng minh định lí về diện tích tam giác  Kĩ năng + Tính được diện tích tam giác + Tính được độ dà

Trang 1

BÀI 3 DIỆN TÍCH TAM GIÁC Mục tiêu

Kiến thức

+ Nắm vững công thức tính diện tích tam giác

+ Chứng minh định lí về diện tích tam giác

Kĩ năng

+ Tính được diện tích tam giác

+ Tính được độ dài các cạnh trong tam giác

+ Sử dụng công thức tính diện tích tam giác, chứng minh các đẳng thức

Trang 2

I LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM

Định lí

Diện tích tam giác bằng nửa diện tích của một cạnh với

chiều cao tương ứng với cạnh đó

1 2

Sa h

(S là diện tích, a là cạnh tam giác, h là chiều cao tương ứng

với cạnh a)

Hệ quả

Diện tích tam giác vuông bằng nửa tích hai cạnh góc vuông

1 2

Sb c

(S là diện tích; b, c là hai cạnh của tam giác vuông)

II CÁC DẠNG BÀI TẬP

Dạng 1: Tính toán, chứng minh về diện tích tam giác

Phương pháp giải

Sử dụng công thức tính diện tích tam giác 1

2

Sa h

Trong đó h là độ dài đường cao ứng với cạnh a

Ví dụ: Cho ABCcó đường cao AH 5cm; 6

BCcm Tính diện tích tam giác ABC

Hướng dẫn giải

ABC

SAH BC  cm

Ví dụ mẫu

Ví dụ 1 Cho hình thang ABCDAB CD , / / 

hai đường chéo cắt nhau tại O

Chứng minh rằng S AODS BOC

Hướng dẫn giải

Do AB CD/ / nên hai tam giác ADC BDC có cạnh,

CDchung, các đường cao kẻ từ A và B đến CD bằng

nhau, suy ra S ADCS BDC Cùng trừ đi S ODCta được

SS

Trang 3

Ví dụ 2 Cho tam giác nhọn ABC, đường cao AH Biết AB26cm AC, 25cm HB, 10cm Tính diện tích tam giác ABC

Hướng dẫn giải

Ta có AHBC nên AHB 900

Suy ra HABlà tam giác vuông tại H

Áp dụng định lí Py-ta-go trong tam giác

HAB ta có

2 2 2 2 262 102

AHBHABAH  

24

Tương tự, trong tam giác HAC, ta có:

AHHCACHC    HCcm

Ta lại có BC BH HC   BC 10 7 17  cm

 2

Bài tập tự luyện dạng 1

Câu 1: Diện tích tam giác ABC có độ dài đường cao AHh, độ dài cạnh đáy tương ứng BC a là

A SABCah

2

ABC

S  ah

C SABC 2ah

D SABCah2

Câu 2: Diện tích của ABC cân tại A, có độ dài cạnh đáy bằng a, độ dài cạnh bên bằng b là

4

2

Sa ba

B S 2 4a b2 a2

4

4

Sa ba

D S 4 4a b2 a2

Câu 3: Diện tích tam giác đều có cạnh bằng a là

2

a

S  B S 2a2 3 C S4a2 3 D 2 3

4

a

S 

Câu 4: Cho ABC cân tại A, đường cao AH 4cm, cạnh bên AB5cm Diện tích ABC

Trang 4

Câu 5: Cho tam giác ABC, có BC10cm, các đường trung tuyến

BD và CE cắt nhau tại G và có độ dài theo thứ tự bằng 9cm và 12cm

Diện tích tam giác ABC là

16cm

B 32cm2

C 72cm2

D 64cm2

Câu 6: Cho tam giác ABC, đường cao AH (H thuộc cạnh BC) Biết AB15cm AC; 41 ;cm HB12cm

Tính diện tích tam giác ABC

Câu 7: Cho tam giác ABC, biết AB5cm AC; 6cm S; ABC 10cm2 Trên hai cạnh AB và AC sao cho

ADcm AEcm Tính diện tích tam giác ABC

HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Câu 6.

Ta có AHB là tam giác vuông tại H nên

AHHBAB (theo định lý Py-ta-go)

2 2 2

Ta lại có AHC là tam giác vuông tại H nên

2 2 2 2 412 92 1600 40

AHHCACHC     HCcm Suy ra BC12 40 52  cm

ABC

SBC AH   cm

Câu 7.

Ta có ADE và ADC có cùng đường cao kẻ từ D,

nên suy ra 1 (1)

3

SS

Ta lại có ADC và ABC có cùng chiều cao kẻ từ C,

nên suy ra 3 (2)

5

SS

Từ (1) và (2), ta có 1 1  2

.10 2

Dạng 2: Tính độ dài đoạn thẳng bằng cách sử dụng công thức tính diện tích tam giác

Phương pháp giải

Trang 5

Từ công thức 1

2

Sa h suy ra a 2S;h 2S

6

AHcm Tính độ dài BC

Hướng dẫn giải

Ta có 1

2

ABC

SAH BC

10 6

ABC

S

AH

Ví dụ mẫu

Ví dụ 1 Cho tam giác ABC cân tại A, BC30cm, đường cao AH 20cm Tính đường cao tương ứng với cạnh bên

Hướng dẫn giải

Tam giác ABC cân tại A, đường cao

20

AHcm Suy ra H là trung điểm

của BCBHHC 15cm

Kẻ BKAC

Ta có: AC2 AH2HC2 (Py-ta-go)

2 2 2

20 15 625

25

ABC

24 25

ABC

S

AC

Vậy đường cao tương ứng với cạnh bên dài 24cm

Ví dụ 2 Cho tam giác ABC, D và E là hai điểm nằm trên hai cạnh AB và AC sao cho

AEcm Scm ABcm ECcm Scm Tính độ dài đoạn thẳng AD

Hướng dẫn giải

Xét tam giác ADEADC, ta có

ADE

ADC

Xét tam giác ADCABC, ta có

2, 4

ADC

ABC

Bài tập tự luyện dạng 2

Trang 6

Câu 1: Cho tam giác ABC trung tuyến AM Qua B kẻ

đường thẳng song song với AM cắt CA tại E Gọi I là giao

điểm của EM với AB Trong các khẳng định sau, khẳng định

sai là

A SIEASBIM

B SEAMSBAM

C SAEBSMEB

D SEMC 2.SABC

Câu 2: Cho ABC, M là trung điểm của BC Trong các

khẳng định sau, khẳng định đúng là

A S ABC 3S AMB

B S AMBS AMC

C S AMBS AMC

D S AMBS AMC

Câu 3:Cho tam giác ABC, các đường trung tuyến BD và CE Cho biết BC10cm BD, 9cm CE, 12cm

a) Chứng minh BDCE

b) Tính diện tích tam giác ABC

Câu 4: Cho tam giác ABC, biết BC7,5cm AB; 3, 2cm, đường cao AH 2, 4cm Tính độ dài đường cao kẻ từ đỉnh C

Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB15cm AC, 20cm Điểm M di chuyển trên cạnh BC Gọi

D, E theo thứ tự là chân đường vuông góc kẻ từ M đến AB, AC Tính độ dài nhỏ nhất của đoạn thẳng DE

HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN

1 – D 2 – D Câu 3.

a) Gọi G là giao điểm của BD và CE Khi đó G là

trọng tâm của tam giác ABC

BGBDBG  cm ;

.12 8

CGCECG  cm

Xét GBC, ta có: GB2GC2 6282 100BC2

Suy ra GBC vuông tại G hay BDCE

b) Gọi H là giao điểm của AG và BC HBC

Trang 7

Ta có 1 1  2

SGB GCS   cm

Ta có ABC và GBC có chung cạnh nên ABC 3

GBC

SGH

Do đó S ABC 3.S GBC 3.24 72 cm2

Câu 4

Gọi CD là chân đường cao kẻ từ đỉnh C của tam giác ABC

Xét ABC, ta có:

 2

.2, 4.7,5 9

ABC

Ta lại có

2

ABC ABC

S

AB

Câu 5

Gọi AH là đường cao của ABC

Áp dụng định lý Py-ta-go trong tam giác ABC ta có

BCABAC

2 2 2

Ta lại có AH BCAB AC S ABC

12 25

AB AC

BC

Xét tứ giác ADME, ta có

   900

A D E    ADME là hình chữ nhật

Do đó DE nhỏ nhất khi AM nhỏ nhất, mà AM nhỏ nhất khi AMAH

Vậy giá trị nhỏ nhất của DE là 12(cm)

Dạng 3 Sử dụng công thức tính diện tích để chứng minh các hệ thức

Phương pháp giải

Ví dụ: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao

AH HBC Chứng minh rằng: AH BCAB AC

Trang 8

Bước 1 Phát hiện quan hệ về diện tích trong hình

Bước 2 Sử dụng công thức tính diện tích

Hướng dẫn giải

- Tam giác ABC vuông tại A nên ta có

1 2

SAB AC (1)

- Tam giác ABC có đường cao AH nên ta có:

1 2

SAH BC (2)

Từ (1) và (2), suy ra: AB ACAH BC

Ví dụ mẫu

Ví dụ 1 Chứng minh rằng tổng các khoảng cách từ một điểm bất kì trong tam giác đều đến ba cạnh của

tam giác không phụ thuộc vào vị trí của điểm đó trong tam giác

Hướng dẫn giải

Gọi M là điểm bất kì trong tam giác đều ABC

Kẻ MHBC MI, AC MK, AB

Gọi AN là chiều cao của tam giác ABC

Đặt AB AC BC a AN   , h

Ta có: S AMBS AMCS BMCS ABC

2a MK2a MI2a MH 2a h

Vậy khoảng cách từ một điểm bất kì trong tam giác đều đến ba cạnh không phụ thuộc vào vị trí của điểm

đó trong tam giác

Bài tập tự luyện dạng 3

Câu 1 Chứng minh rằng trung tuyến của tam giác chia tam giác thành hai phần có diện tích bằng nhau Câu 2 Cho hình chữ nhật ABCD M là điểm đối xứng với D qua C Chứng minh rằng S ABCDS AMD

Trang 9

Câu 4.

a) Cho tam giác ABC và DBC Kẻ đường cao AH của tam giác ABC Kẻ đường cao DK của tam giác DBC Gọi S là diện tích của tam giác ABC Gọi Slà diện tích của tam giác DBC Chứng minh rằng:

S DK

S AH

b) Cho tam giác ABC và điểm M bất kì nằm trong tam giác đó Kẻ các đường cao của tam giác đó là AD,

BE và CF Đường thẳng đi qua điểm M và song song với AD cắt cạnh BC tại H Đường thẳng đi qua điểm M và song song với BE cắt cạnh AC tại K Đường thẳng đi qua điểm M và song song với CF cắt

cạnh BA tại T Chứng minh rằng: MH MK MT 1

ADBECF

HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 1.

Ta xét tam giác ABC, M là trung điểm của BC, AH là đường cao

SBM AH SMC AH

+) Ta lại có BMMC (giả thuyết)  S AMBS AMC

Vậy trung tuyến của tam giác chia tam giác thành hai phần có diện

tích bằng nhau

Câu 2.

Xét hình chữ nhật ABCD, ta có:

ABCD

SAD DC

Xét AMD, ta có

AMD

SAD DMAD DCAD DCVậy S ABCDS ADM

Câu 3.

+) Ta có BN là đường trung tuyến của ABC nên

1 2

SSS

(chung đường cao, đáy tương ứng bằng nhau)

+) Tương tự NM là trung tuyến của ANBnên

1 2

SSS

Trang 10

Do đó 1

4

SS hay S ABC 4S AMN

(điều phải chứng minh)

Câu 4

a) +) Xét tam giác ABC, ta có 1

2

SAH BC

+) Xét tam giác DBC, ta có 1

2

S  DK BC

Do đó S DK

S AH

b) Gọi S S S S lần lượt là diện tích của tam giác , , ,1 2 3 ABC MBC MCA MAB ta có , , , SS1S2S3

Theo câu a ta có S1 MH;S2 MK;S3 MT

SAD SBE SCF

3

1 2 S 1

S S

MH MK MT

AD BE CF S S S

Ngày đăng: 05/09/2020, 09:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Ví dụ 1. Cho hình thang ABCD ( ABCD // ), - TH 8 1 HH chương 2 bài 3
d ụ 1. Cho hình thang ABCD ( ABCD // ), (Trang 2)
ADE =⇒ ADME là hình chữ nhật - TH 8 1 HH chương 2 bài 3
l à hình chữ nhật (Trang 7)
Bước 1. Phát hiện quan hệ về diện tích trong hình Bước 2. Sử dụng công thức tính diện tích - TH 8 1 HH chương 2 bài 3
c 1. Phát hiện quan hệ về diện tích trong hình Bước 2. Sử dụng công thức tính diện tích (Trang 8)
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 1. - TH 8 1 HH chương 2 bài 3
u 1 (Trang 9)
Xét hình chữ nhật ABCD, ta có: . - TH 8 1 HH chương 2 bài 3
t hình chữ nhật ABCD, ta có: (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w