1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề kiểm tra GDCD 12

5 2,3K 15
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Môn Giáo dục Công Dân (Đề 1)
Người hướng dẫn Nguyễn Đức Hiếu, Giáo Viên
Trường học Trường THPT Văn Chấn
Chuyên ngành Giáo dục công dân
Thể loại Đề kiểm tra định kỳ
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 185 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1 : Pháp luật là những quy tắc xử sự chung có nghĩa là: A Về những việc được làm, những việc phải làm và những việc không được làm.. D Chỉ những người đủ tuổi theo quy định của pháp

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO YÊN BÁI ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ

……….

MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN (ĐỀ 1)

PHẦN I: PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Em hãy chọn và khoanh tròn vào đáp án đúng nhất.

Câu 1 : Pháp luật là những quy tắc xử sự chung có nghĩa là:

A) Về những việc được làm, những việc

phải làm và những việc không được

làm

B) Là những quy định bắt buộc đối với mọi cá nhân, tổ chức ai cũng phải xử sự theo pháp luật

C) Có hiệu lực pháp lí cao nhất trong toàn

bộ HTPL Việt Nam

D) Chỉ những người đủ tuổi theo quy định của pháp luật mới phải chịu sự ràng buộc của pháp luật

Câu 2 : Thực hiện pháp luật là hoạt động………làm cho những quy định của pháp luật

đi vào cuộc sống.

Câu 3 : Theo em hiểu pháp luật là:

A) Hệ thống các quy tắc xử sự chung do

nhà nước ban hành và đảm bảo thực

hiện bằng quyền lực nhà nước

B) Hệ thống các văn bản và quy định do các cấp ban hành và thực hiện

C) Những luật và điều luật cụ thể trong

thực tế đời sống D) Hệ thống các quy tắc xử sự được hình thànhtheo điều kiện cụ thể của từng địa phương

Câu 4 : Công dân bình đẳng trước pháp luật là:

A) Công dân không bị phân biệt đối xử

trong việc hưởng quyền, thực hiện

nghĩa vụ và trách nhiệm pháp lí theo

quy định của pháp luật

B) Công dân có quyền và nghĩa vụ giống nhau tuỳ theo địa bàn sinh sống

C) Công dân có quyền và nghĩa vụ như

nhau nếu cùng dân tộc, tôn giáo, giới

tính

D) Công dân nào VPPL cũng bị xử lí theo quy định của đơn vị, tổ chức, đoàn thể mà họ tham gia

Câu 5 : Các văn bản luật do:

C) Quốc hội xây dựng và ban hành D) Chủ tịch Quốc hội ban hành

Câu 6 : Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ có nghĩa là:

A) Mọi công dân đều có quyền lựu chọn

nghề nghiệp phù hợp với sở thích của

mình

B) Mọi công dân đủ 18 tuổi trở lên có quyền bầu cử theo quy định của pháp luật

C) Mọi công dân đủ từ 21 tuổi trở lên có

quyền ứng cử và đại biểu Quốc hội D) Những người có cùng mức thu nhập phảiđóng thuế thu nhập như nhau

Câu 7 : VPPL là hành vi trái pháp luật, do người……….trách nhiệm pháp lí thức hiện.

Câu 8 : Công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lí là:

A) Công dân nào VPPL cũng bị xử lí theo

quy định của pháp luật

B) Công dân nào do thiếu hiểu biết về pháp luật mà VPPL thì không phải chịu trách nhiệm pháp lí

C) Công dân nào vi phạm quy định của cơ D) Công dân ở bất kì độ tuổi nào VPPL đều bị

Trang 2

hình sự.

Câu 9 : Hiến pháp hiện hành ở nước ta được ban hành vào năm nào?

Câu 10 : Trách nhiệm pháp lí là nghĩa vụ mà các cá nhân hoặc tổ chức phải……… hậu

quả bất lợi từ hành vi VPPL của mình.

Câu 11 : Pháp luật có tính bắt buộc chung có nghĩa là:

A) Có hiệu lực cao nhất trong HTPL Việt

Nam B) Về những việc được làm, phải làm vàkhông được làm C) Là quy định bắt buộc mọi người, tổ

chức ai cũng phải xử sự theo pháp luật

D) Có tính bắt buộc chung đối với mọi người

đủ 18 tuổi trở lên

Câu 12 : Hệ thống pháp luật là:

A) Bao gồm nhiều chế định pháp luật B) Bao gồm nhiều quy phạm pháp luật

C) Bao gồm nhiều ngành luật D) Bao gồm nhiều điều - khoản

Câu 13 : Người nào tuy có điều kiện mà không cứu giúp người đang trong tình trạng nguy hiểm

đến tính mạng thì đó là vi phạm:

Câu 14 : Thực hiện pháp luật bao gồm:

A) Bốn hình thức cơ bản B) Ba hình thức chính và một hình thức phụ C) Tối thiểu là ba hình thức D) Nhiều hình thức khác nhau

Câu 15 : Quy phạm pháp luật là:

A) Đơn vị lớn nhất trong HTPL Việt Nam B) Đơn vị nhở nhất trong HTPL Việt Nam C) Không nằm trong HTPL Vệt Nam D) Những quy tắc xử sự không mang tính bắt

buộc chung

Câu 16 : Chủ thể của áp dụng pháp luật là:

C) Công chức, cá nhân có thẩm quyền D) Cơ quan, công chức có thẩm quyền

PHẦN II: PHẦN TỰ LUẬN (6ĐIỂM)

Câu 1: Em hãy so sánh sự giống và khác nhau giữa đạo đức với pháp luật? (2 điểm)

Câu 2: Em hãy trình bày các dấu hiệu cơ bản của vi phạm pháp luật? (4 diểm)

Trang 3

PHIẾU TRẢ LỜI CÂU HỎI

MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN (ĐỀ SỐ 1)

Lưu ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trước khi làm bài Cách tô

sai:   ⊗

- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh được chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời Cách tô đúng : 

Trang 4

PHIẾU SOI - ĐÁP ÁN (DÀNH CHO GIÁM KHẢO)

MÔN : GIÁO DỤC CÔNG DÂN ĐỀ SỐ : 1

CÂU 1:

Giống nhau Đều là phương thức điều chỉnh hành vi của con người

Khác

nhau

Nguồn gốc Các quy tắc xử sự được ghinhận thành các QPPL Hình thành từ đời sống xãhội Nội dung Các quy tắc xử sự mangtính khuân mẫu chung Các quan niệm, chuẩn mựcthuộc đời sống tinh thần Hình thức thể

hiện Văn bản QPPL Trong nhận thức, tình cảmcủa con người Phương thức tác

động Giáo dục, cưỡng chế Dư luận xã hội

CÂU 2:

Các dấu hiệu cơ bản của VPPL.

- Là hành vi trái PL xâm hại tới các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ Biểu hiện:

+ Hành động: Chủ thể làm những việc không được làm theo quy định của PL.

VD: Nhà máy thải chất ô nhiễm …

+ Không hành động: Chủ thể không làm những việc phải làm theo quy định của PL.

VD: SX-KD không nộp thuế, đi xe mô tô đèo ba người….

Ngày đăng: 18/10/2013, 03:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình sự. - đề kiểm tra GDCD 12
Hình s ự (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w