Máy công cụ trong CTM có nhiều loaih, trong đó chủ yếu là máy cắt kim loại. chế tạo các chi tiết kim loại, hình dáng kích thước xác định. Lịch sử phát triển MCC tiền thân là máy tiện gỗ. Máy GC gỗ x
Trang 1Machine-tool & Tribology 1
Chương 2
Sơ đồ động & Các Cơ cấu truyền dẫn
trong Máy Công cụ
Trang 2 Cụ thể hóa hơn sơ đồ kết cấu động học → phương trình xích
động được biểu diễn chi tiết hơn.
Trục chính máy tiện
Trục chính máy phay
Trang 3Machine-tool & Tribology 3
§Bn
n
i =
I
Iii Ii
Trang 4Đ2 Các cơ cấu truyền dẫn cơ khí
2.1 Phân loại:
Theo hình thức truyền dẫn:
Truyền dẫn tập trung: Dùng 1 động cơ, sử dụng đai dẹt, puli nhiều
bậ c Hiệu suấ t thấ p, kích th-ớc lớn, khó sửa chữa.
Truyền dẫn phân nhóm: 1 động cơcho 1 nhóm máy, trong CN nhẹ.
Truyền dẫn độc lập: 1 động cơ cho 1 máy, 1 ĐC cho 1 chuyển
Trang 5Machine-tool & Tribology 5
Đ2 Các cơ cấu truyền dẫn cơ khí
2.2 Cơ cấu truyền dẫn trong hộp tốc độ.
1 Cơ cấu truyền dẫn vô cấp.
a Puli côn:
I
Ii
Trang 6Đ2 Các cơ cấu truyền dẫn cơ khí
2.2 Cơ cấu truyền dẫn trong hộp tốc độ.
1 Cơ cấu truyền dẫn vô cấp.
b Bánh ma sát:
Trang 7Machine-tool & Tribology 7
- Thay đổi lưu lượng bơm 2
- Thay đổi tiết diện van tiết lưu 3
54
V
Trang 82 C¬ cÊu truyÒn dÉn ph©n cÊp.
më chèt → trôc trung gian
→ trôc III → trôc II
Trang 9Machine-tool & Tribology 9
Trang 10C Dùng bánh răng thay thế
n đc i đ a/b i c = n TC
Thay đổi tốc độ → thay tỷ số truyền a/b
Sử dụng trong máy tự động và máy chuyên dùng
Trong máy thường có bánh răng thay thế đi kèm
Trang 11Machine-tool & Tribology 11
2.3 C¬ cÊu truyÒn dÉn trong hép ch¹y dao.
§2 C¸c c¬ cÊu truyÒn dÉn c¬ khÝ
Trang 12TruyÒn c® tõ trôc I → II:
Zi
Z2
Z1
Trang 13Machine-tool & Tribology 13
b Cơ cấu then kéo:
Truyền động từ trục I → II:
Z4
Z3
3
2 1
Trang 14c Cơ cấu Mê-an (Meandr)
Loại 1: * Trục I: 3 khối BR 2 bậc như nhau, 1 cố định, 2 lồng không.
* Trục II: 4 khối BR 2 bậc như nhau, lồng không.
* Trục III: BR di trượt Z5 ăn khớp với 4 BR Z3 cho 4 tỷ số truyền.
Loại 2: Cơ cấu Mê-an có BR đệm Z0 (hành tinh – như trong cơ cấuNooctông),
Trang 15Machine-tool & Tribology 15
d Cơ cấu bánh răng thay thế (trạc đầu ngựa):
Trục I qua BR thay thế a/b, c/d → trục III: itt = a/b c/d
Thay đổi itt thay a, b, c, d → thay đổi D của BR
b 1
2
7
8 c 6
Trang 16e Dùng động cơ điện vô cấp:
Đ2 Các cơ cấu truyền dẫn cơ khí
Trang 17Machine-tool & Tribology 17
1 Cơ cấu thực hiện đảo chiều
CC bánh răng tổ hợp.
CC đảo chiều giữa hai trục song song (b).
b.
Z1 Z2
Z3
MI
Trang 182 Cơ cấu tổng hợp chuyển động
Tổng hợp 2 chuyển động từ 2 đường TĐ đến cùng một CC chấp hành.
Cơ Cấu vi sai
Từ I III coi z4 đứng yên: i I-III =VIII/VI=1/2
Từ II III coi z1 đứng yên: i II-III =1/2
Từ III I coi z5 đứng yên: i III-I =2/1
Từ II I coi như là nối trục : i II-I =1/1
Trang 19Machine-tool & Tribology 19
3 Cơ cấu biến đổi chuyển động quay → thẳng
a Cơ cấu bánh răng – thanh răng.
BR truyền c/đ cho thanh răng.
BR vừa quay tròn xung quanh trục vừa tịnh tiến
BR quay tròn, không tịnh tiến
nbr= l1/ (Z.t) Z.t - độ dài chu vi vòng lăn
Trang 20b Cơ cấu trục vít - đai ốc:
Trục vít quay 1 vòng → đai ốc tịnh
tiến 1 lượng bằng bước vít t.
c Cơ cấu cam:
Cam quay → cần tịnh tiến theo qui luật
(do biên dạng cam quyết định)
Đ3 Các cơ cấu đặc biệt
Trang 21Machine-tool & Tribology 21
4 Cơ cấu biến đổi chuyển động quay → quay gián đoạn
Trang 22 V là hàm bậc nhất đối với d.
Thay đổi n chùm các tia qua gốc toạ độ ứng với n1, n2, , ni.
Trang 23Machine-tool & Tribology 23