1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

D03 số phức liên hợp muc do 2

9 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 611,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lời giải Chọn B Từ hình dáng đồ thị cho ta biết a0.. Mệnh đề nào sau đây đúng?. Lời giải Chọn C Dựa vào đồ thị ta thấy nhánh cuối cùng bên phải hướng lên trên suy ra a0... Mà đồ thị

Trang 1

Câu 38: [2D1-5.3-3] (THPT TRẦN PHÚ ĐÀ NẴNG – 2018)Cho hàm số   3 2

f xaxbx  cx d

đồ thị là đường cong như hình vẽ

Tính tổng S   a b c d

A S 0 B S 6 C S  4 D S 2

Lời giải Chọn A

fxaxbx c Hàm số   3 2

f xaxbx  cx d liên tục trên ; đồ thị hàm số

có hai điểm cực trị là 2; 2 và  0; 2

 

 

 

 

f f f f

 

 

  

2 0

a b c d

a b c d

c

  

 

1 3 0 2

a b c d

  

  

 

0

S

 

Câu 14: [2D1-5.3-3] (THPT Chuyên Thái Bình - Lần 1 - 2017 - 2018 - BTN) Cho hàm

sốyax4bx2c có đồ thị như hình bên

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A a0,b0,c0 B a0,b0,c0 C a0,b0,c0. D a0,b0,c0

Lời giải Chọn B

Do đồ thị cắt Oy tại M 0;c nằm dưới trục Ox nên c0

Vì lim

   nên a0 Hàm số có ba điểm cực trị nên ab  0 b 0

Câu 49 [2D1-5.3-3] (THPT Hoa Lư A-Ninh Bình-Lần 1-2018) Cho hàm số bậc ba

0

yaxbx  cx d a có đồ thị như hình vẽ

y

2

 2

Trang 2

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A a0;b0;c0;d 0

B a0;b0;c0;d0

C a0;b0;c0;d 0

D a0;b0;c0;d 0

Lời giải Chọn B

Từ hình dáng đồ thị cho ta biết a0

Cho x 0 f  0  d 0. Ta có 2  

y  axbx c a  Từ đồ thị hàm số ta thấy hoành độ hai điểm cực trị trái dấu, suy ra ac0 mà theo trên a  0 c 0

Từ đồ thị hàm số ta thấy tổng hoành độ cửa cực đại và cực tiểu dương nên 2 0 0

3

b

b a

Câu 49: [2D1-5.3-3] (THPT Kim Liên - HN - Lần 1 - 2017 - 2018 - BTN) Cho hàm số

f xaxbx  cx da b c d, , ,  ,a0 có đồ thị như hình vẽ bên Mệnh đề nào sau đây đúng?

A a0, b0, c0 d 0 B a0, b0, c0, d0

C a0, b0, c0, d0 D a0, b0, c0, d 0

Lời giải Chọn C

Dựa vào đồ thị suy ra a0 và d0, f x 0 có một nghiệm âm và một nghiệm bằng 0 nên suy ra c0 và b0

Câu 41: [2D1-5.3-3] (THPT Chuyên Vĩnh Phúc - lần 1 - 2017 - 2018 - BTN) Cho hàm số

yf xaxbx  cx d có đồ thị như hình vẽ ở bên Mệnh đề nào

sau đây đúng?

Trang 3

A a0, b0, c0, d 0 B a0, b0, c0, d 0.

C a0, b0, c0, d 0 D a0, b0, c0, d 0

Lời giải Chọn C

Dựa vào đồ thị ta thấy nhánh cuối cùng bên phải hướng lên trên suy ra a0

Đồ thị cắt trục tung tại điểm x1  d 1 0

Hàm số có 2 điểm cực trị x1 1 0,x2  3 0 x1 x2 0 2 0

3

b a

    b 0

1 2 0

3

c a

   c 0 Vậy a0, b0, c0, d 0

Câu 45 [2D1-5.3-3] (Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ - 2018 - BTN) Cho hàm số

yaxbx  cx d có đồ thị như hình vẽ bên

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A a0,b0,c0,d 0 B a0,b0,c0,d0

C a0,b0,c0,d 0 D a0,b0,c0,d 0

Lời giải Chọn B

yaxbx    cx d yaxbx c

Từ đồ thị ta có: hàm số có hai điểm cực trị 1 2

0

 



 , đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ âm và lim y

Trang 4

Suy ra

1 2

0

0 0

0 2

0

0 3

0

3

a

a d

d b

x x

b a

x x

a

Câu 35 [2D1-5.3-3] (CHUYÊN LAM SƠN THANH HÓA LẦN 3-2018) Cho hàm số

0

yf xaxbx  cx d a có đồ thị như hình vẽ

Phương trình ff x  0 có bao nhiêu nghiệm thực ?

Lời giải Chọn B

Từ đồ thị hàm số đã cho trong hình vẽ ta có phương trình f x 0 có ba nghiệm phân biệt x1, x2 và

3

x thuộc khoảng 2; 2 hay   12

3 0

x x

x x

  

 

với x1, x2và x3 thuộc khoảng 2; 2

Đặt tf x  ta có   12

3 0

t t

f t t t

t t

  

 

 hay

 

 

 

1 2 3

với t1, t2và t3 thuộc khoảng 2; 2

Dựa vào đồ thị ta thấy ba đường thẳng phân biệt yt1, yt2 và yt3 mỗi đường thẳng luôn cắt

đồ thị hàm số tại ba điểm

Vậy phương trình ff x  0 có 9 nghiệm

Câu 1734: [2D1-5.3-3] [THPT Tiên Lãng] Cho hàm số yax4bx2ccó đồ thị như hình vẽ bên

Trang 5

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A a0,b0,c0 B a0,b0,c0 C a0,b0,c0 D a0,b0,c0

Lời giải Chọn B

Ta có lim 0

    (0) 0

y  mà y(0)  c c 0

yaxbxx axb

2

0 ' 0

2

x

x a

 

Hàm số có ba điểm cực trị nên y’ = 0 có ba nghiệm phân biệt

Do đó 0 0

2

b

b a

(vì a0) Vậy a0,b0,c0

Câu 1752: [2D1-5.3-3] [THPT Thuận Thành] Cho các dạng đồ thị của hàm số

yaxbx  cx d như sau

A

4

2

2

4

2

2

4

C

6

4

2

D

2

2

4

6

và các điều kiện

1 2 0

3 0

a

b ac

0

3 0

a

b ac

0

3 0

a

b ac

0

3 0

a

b ac

Hãy chọn sự tương ứng đúng giữa các dạng đồ thị và điều kiện

A A3;B4;C2;D1 B A1;B2;C3;D4

C A1;B3;C2;D4 D A2;B4;C1;D3

Lời giải Chọn D

Trang 6

0 1

3 0

a

b ac

 Hàm số có chiều đi lên và có 2 cực trị ứng với C

2

0 2

3 0

a

b ac

 Hàm số có chiều đi lên và không có cực trị ứng với A

2

0 3

3 0

a

b ac

 Hàm số có chiều đi xuống và có 2 cực trị ứng với D

Câu 1753: [2D1-5.3-3] [THPT Thuận Thành] Cho hàm số 4 2  

0

yaxbxc a có đồ thị như hình bên Xác định dấu của a b c, ,

A a0,b0,c0 B a0,b0,c0 C a0,b0,c0 D a0,b0,c0

Lời giải Chọn D

Dựa vào đồ thị  a 0

Đồ thị có 3 điểm cực trị ab trái dấu  b 0

Điểm cực đại có tọa độ  0;c , dựa vào đồ thị  c 0.

Câu 1760: [2D1-5.3-3] Cho hàm số yax4bx2c có đồ thị như hình vẽ

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A a0, b0, c0 B a0, b0, c0

C a0, b0, c0 D a0, b0, c0

Lời giải Chọn A

Ta có, đồ thị 2điểm cực đại, 1 điểm cực tiểu nên: a0, b0 Mà đồ thị cắt Oy phía trên Ox

nên c0 Vậy, a0, b0, c0

Câu 1774: [2D1-5.3-3] [THPT Đặng Thúc Hứa] Cho hàm số 3 2

yaxbx  cx d có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Trang 7

A a0,b0,c0,d 0 B a0,b0,c0,d 0

C a0,b0,c0,d0 D a0,b0,c0,d0

Lời giải Chọn D

Ta có 2

y  axbx c Do cực tiểu của hàm số thuộc trục tung và có giá trị âm nên d0

x0 là nghiệm của phương trình y   0 c 0 Lại có

2

0

2

3 3

x

b

a x

a

  

Câu 25: [2D1-5.3-3] [Đề thi thử-Liên trường Nghệ An-L2] Đồ thị của hàm số y ax b

cx d

 như hình

vẽ

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A ad 0, ab0 B ad 0, ab0

C bd 0, ab0 D bd 0, ad 0

Hướng dẫn giải Chọn B

Từ đồ thị hàm số ta có

Đồ thị hàm số có đường tiện cận đứng là x d 0

c

   d c 0 (1)

Đồ thị hàm số có đường tiện cận ngang x a 0

c

  a c 0 (2)

Từ (1) và (2) ta có ad 0

Trang 8

Đồ thị hàm số cắt trục Ox tại điểm có hoành độ dương nên b 0

a

  ab0 (3)

Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại điểm có tung độ âm nên b 0

d  b d 0 Vậy ad 0, ab0

Câu 30 [2D1-5.3-3] [THPT TIÊN LÃNG] Cho hàm số 4 2

yaxbxc có đồ thị như hình vẽ bên

|Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?

A a0,b0,c0 B. a0,b0,c0

C a0,b0,c0 D a0,b0,c0

Lời giải Chọn B

Ta có lim 0

   

 0 0

y  mà y 0   c c 0

y  axbxx axb

y   x hoặc 2

2

b x a

 Hàm số có ba điểm cực trị nên y 0 có ba nghiệm phân biệt

Do đó 0 0

2

b

b a

(vì a0) Vậy a0,b0,c0

Ghi nhớ: với hàm số trùng phương:

+ Đồ thị “úp xuống” thì a0 + Đồ thị có “3 điểm cực trị” thì a b, trái dấu

+ Đồ thị cắt Oy tại điểm có tung độ y0 thì y0 chính là c

Câu 35 [2D1-5.3-3] [CHUYÊN ĐHSP HÀ NỘI] Đồ thị hàm số 3 2

yaxbx  cx d có đồ thị như hình vẽ sau Mệnh đề nào sau đây đúng

y

y

Trang 9

A a0;b0;c0;d0 B a0;b0;c0;d 0

C a0;b0;c0;d 0 D a0;b0;c0;d 0

Lời giải Chọn A

Đồ thị đi xuống từ ( ; 1) và (2;) ; đi lên ( 1;2) nên a0

Từ đồ thị hàm số Cho x   0 y d 0

2

y  axbx c có 2 nghiệm phân biệt trái dấu x1 và x2

3

3

Suy ra a0;b0;c0;d0

Câu 36 [2D1-5.3-3] [SGD – HÀ TĨNH ] Cho hàm số 4 2

( 0)

yaxbxc a có đồ thị như hình bên

Kết luận nào sau đây đúng?

O

y

x

A a0, b0, c0 B a0, b0, c0 C a0, b0, c0 D a0, b0, c0

Lời giải Chọn A

Nhìn vào hàm số có thể phân tích thấy các đặc điểm như sau:

Parabol quay xuống nên hệ số a0

Do đồ thị chỉ có một điểm cực trị nên a b, cùng dấu hoặc b0  b0

Tại x0 thì tung độ có giá trị dương nên c0

Ngày đăng: 03/09/2020, 06:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

y  ax  bx  cx a có đồ thị như hình vẽ - D03   số phức liên hợp   muc do 2
y  ax  bx  cx a có đồ thị như hình vẽ (Trang 1)
Từ hình dáng đồ thị cho ta biết a 0. - D03   số phức liên hợp   muc do 2
h ình dáng đồ thị cho ta biết a 0 (Trang 2)
y  ax  bx  cx d có đồ thị như hình vẽ bên. - D03   số phức liên hợp   muc do 2
y  ax  bx  cx d có đồ thị như hình vẽ bên (Trang 3)
y x ax  bx  cx a có đồ thị như hình vẽ. - D03   số phức liên hợp   muc do 2
y x ax  bx  cx a có đồ thị như hình vẽ (Trang 4)
hình bên. Xác định dấu của ab c, . - D03   số phức liên hợp   muc do 2
hình b ên. Xác định dấu của ab c, (Trang 6)
 như hình vẽ.  - D03   số phức liên hợp   muc do 2
nh ư hình vẽ. (Trang 7)
y  ax  bx c có đồ thị như hình vẽ bên. |Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?   - D03   số phức liên hợp   muc do 2
y  ax  bx c có đồ thị như hình vẽ bên. |Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng? (Trang 8)
y  ax  bx a có đồ thị như hình bên. Kết luận nào sau đây đúng?  - D03   số phức liên hợp   muc do 2
y  ax  bx a có đồ thị như hình bên. Kết luận nào sau đây đúng? (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w