Dãy số này không phải là cấp số nhân B.. Dãy số này là dãy số giảmA. Dãy số này không phải là cấp số nhân.. Dãy số này không phải là cấp số nhân.. Dãy số này là dãy số giảm... Khẳng định
Trang 1Câu 29: [1D3-4.1-1] [Sở GD và ĐT Cần Thơ - mã 301 - 2017-2018-BTN] Dãy số nào sau đây không
phải là cấp số nhân?
A 1; 2; 3; 4; 5 B 1; 2; 4; 8; 16 C 1; 1; 1; 1; 1 D 1;2; 4;8; 16
Lời giải Chọn A
Dãy 1; 2; 4; 8; 16 là cấp số nhân với công bội q2
Dãy 1; 1; 1; 1; 1 là cấp số nhân với công bội q 1
Dãy 1;2; 4;8; 16 là cấp số nhân với công bội q 2
Dãy 1; 2; 3; 4; 5 là cấp số cộng với công sai d 1
Câu 3804 [1D3-4.1-1] Cho dãy số: 1;1; 1;1 khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Dãy số này không phải là cấp số nhân B. Số hạng tổng quát u n 1n 1
C. Dãy số này là cấp số nhân có u1 1;q 1 D. Số hạng tổng quát 2
1 n
n
u
Lời giải
Chọn C
Ta có 1 1( 1); 1 1( 1) Vậy dãy số trên là cấp số nhân với u1 1; q= 1
16
1 8
1 4
1 2
1
1 Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Dãy số này là cấp số nhân có 1 1; 1
2
u q B. Số hạng tổng quát un = 1
2
1
n
C. Số hạng tổng quát 1
2
u D. Dãy số này là dãy số giảm
Lời giải Chọn C
Ta có 1 1 ; 1 1 1 1 ; 1 1 1 ; 1 1 1 ;
2 2 4 2 2 84 2 168 2 Vậy daỹ số trên là cấp số nhân với 1
1 1; q=
2
u
Áp dụng công thức số hạng tổng quát cấp số nhân ta có :
1 1
n n
u u q
Câu 3806 [1D3-4.1-1] Cho dãy số: 1; 1; 1; 1; … Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Dãy số này không phải là cấp số nhân B. Là cấp số nhân có u1 1; q=1
C. Số hạng tổng quát u n ( 1) n D. Là dãy số giảm
Lời giải
Chọn B
Các số hạng trong dãy giống nhau nên gọi là cấp số nhân với u1 1; q=1
A. Cấp số nhân: 2; 2,3; 2,9; có 6 5
1
3
u
B. Cấp số nhân: 2; 6; 18; .có 6
6 2 3
u
C. Cấp số nhân: 1; 2; 2; có u6 2 2
D. Cấp số nhân: 1; 2; 2; có u6 4 2
Lời giải Chọn D
Cấp số nhân có u1 1; q 2 nên 5
5
Trang 2Câu 3824 [1D3-4.1-1] Cho dãy số u n xác định bởi :
u
u
10 1 2 1
1
Chọn hệ thức đúng:
A. u n là cấp số nhân có công bội 1
10
q B. ( 2) 1 1
10
u
C.
2
1
n
u u
Lời giải Chọn A
Ta có: 1 1
10
n n
u u
nên u n là cấp số nhân có công bội 1
10
q
Câu 3827 [1D3-4.1-1] Cho dãy số u n :1; ; ; ; .x x2 x3 (với xR, x1, x0) Chọn mệnh đề
đúng:
A. u n là cấp số nhân có u n x n B. u n là cấp số nhân cóu11; qx
C. u n không phải là cấp số nhân D. u n là một dãy số tăng
Lời giải Chọn B
Ta có 2 3
u u
x
u u nên u n là cấp số nhân có u11; qx
A 1; 0, 2; 0, 04; 0,0008; B.2; 22; 222; 2222;
C. x; 2 ; 3 ; 4 ; x x x D. 1; x2; ; x4 x6;
Lời giải Chọn D
Dãy số : 2 4 6
1; x ; ; x x ; là cấp số nhân có số hạng đầu u11; công bội q x2
Câu 1019 [1D3-4.1-1] Cho dãy số: 1; 1;1; 1; 1; Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Dãy số này không phải là cấp số nhân
B. Số hạng tổng quát u n 1n 1
C. Dãy số này là cấp số nhân cóu1 –1, –1q
D. Số hạng tổng quát 2
–1 n n
u
Lời giải Chọn C
Ta có 1 1( 1); 1 1( 1) Vậy dãy số trên là cấp số nhân với u1 1; q= 1
16
1 8
1 4
1 2
1
1 Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Dãy số này là cấp số nhân có 1 1, 1
2
u q B. Số hạng tổng quát 11
2n
n
u
C. Số hạng tổng quát 1
2
u D. Dãy số này là dãy số giảm
Lời giải Chọn C
Ta có 1 1 ; 1 1 1 1 ; 1 1 1 ; 1 1 1 ;
2 2 4 2 2 84 2 16 8 2 Vậy dãy số trên là cấp số nhân với 1
1 1;
2
u q
Trang 3Áp dụng công thức số hạng tổng quát cấp số nhân ta có :
1 1
n n
u u q
Câu 1021 [1D3-4.1-1] Cho dãy số: 1; 1; 1; 1; 1; Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Dãy số này không phải là cấp số nhân B. Là cấp số nhân có u1 1; q1
C. Số hạng tổng quát ( 1) n
n
u D. Là dãy số giảm
Lời giải Chọn B
Các số hạng trong dãy giống nhau nên gọi là cấp số nhân với u1 1; q1
81
1 27
1 9
1 3
1
Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Dãy số không phải là một cấp số nhân
B. Dãy số này là cấp số nhân có 1 1; 1
3
u q
C. Số hạng tổng quát 1
1
1 3
n
u
D. Là dãy số không tăng, không giảm
Lời giải Chọn A
Ta có: 1 1 1 ; 1 1 1 ; 1 1 1 ;
Vậy dãy số trên là cấp số nhân với 1
1 1;
3
u q
Áp dụng công thức số hạng tổng quát cấp số nhân ta có 1 1
n
n n
u u q
Câu 1042 [1D3-4.1-1] Cho dãy số u n : 1; ; ; ; .x x2 x3 (với x , x1, x0) Chọn mệnh đề
đúng:
A. u n là cấp số nhân có u n x n B. u n là cấp số nhân cóu11; qx
C. u n không phải là cấp số nhân D. u n là một dãy số tăng
Hướng dẫn giải Chọn B