1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

D05 đếm số (kết hợp cộng, trừ, nhân) muc do 3

5 44 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 510,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Do số cần lập là số lẻ và phải có mặt chữ số 3 nên ta có các trường hợp... Tương tự thì mỗi lần xuất hiện ở các hàng chục, trăm, nghìn, chục nghìn của mỗi chữ số là 24 lần... Số cách

Trang 1

Câu 47 [1D2-1.5-3] (THPT Chuyên Vĩnh Phúc- Lần 3-2018) Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 5, 8 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ có bốn chữ số đôi một khác nhau và phải có mặt chữ số 3

Lời giải Chọn B

Gọi số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau là abcd Do số cần lập là số lẻ và phải có mặt chữ số 3 nên ta

có các trường hợp

TH1: a3 khi đó số có dạng 3bcd

Có 2 cách chọn d

Có 4 cách chọn a

Có 3 cách chọn c

Theo quy tắc nhân có 1.4.3.224 (số)

TH2: b3 khi đó số có dạng a cd3

Có 2 cách chọn d

Có 3 cách chọn a (do a0)

Có 3 cách chọn c

Theo quy tắc nhân có 3.1.3.2 18 (số)

TH3: c3 khi đó số có dạng ab d3

Có 2 cách chọn d

Có 3 cách chọn a (do a0)

Có 3 cách chọn b

Theo quy tắc nhân có 3.1.3.2 18 (số)

TH4: d 3 khi đó số có dạng abc3

Có 4 cách chọn a (do a0)

Có 4 cách chọn b

Có 3 cách chọn c

Theo quy tắc nhân có 4.4.3.1 48 (số)

Theo quy tắc cộng có 24 18 18 48 108    (số)

Câu 45: [1D2-1.5-3] (THPT Đặng Thúc Hứa - Nghệ An - 2018 - BTN) Từ các chữ số 0, 2, 3, 5,

6, 8 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 6 chữ số đôi một khác nhau trong đó hai chữ số

0 và 5 không đứng cạnh nhau

Lời giải Chọn A

Số các số có 6 chữ số được lập từ các chữ số 0, 2, 3, 5, 6, 86! 5!

Số các số có chữ số 0 và 5 đứng cạnh nhau: 2.5! 4!

Số các số có chữ số 0 và 5 không đúng cạnh nhau là: 6! 5! 2.5! 4! 384

Câu 40: [1D2-1.5-3] (THPT Can Lộc - Hà Tĩnh - Lần 1 - 2017 - 2018 - BTN) Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 8 lập

được bao nhiêu số có ba chữ số đôi một khác nhau, chia hết cho 2 và 3

A 35 số B 52 số C 32 số D 48 số

Lời giải Chọn A

Số chia hết cho 2 và 3 là số chẵn và có tổng các chữ số của nó chia hết cho 3

Trang 2

Gọi a a a1 2 3là số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau, chia hết cho 2 và 3 được lập từ các chữ

số0, 1, 2, 3, 4, 5, 8

Trường hợp 1: a3 0

Khi đó các chữ số a a1, 2 được lập từ các tập  1; 2 ,  1;5 ,  1;8 ,  2; 4 ,  4;5 ,  4;8

Trường hợp này có 6.2! 12 số

Trường hợp 2: a3 2

Khi đó các chữ số a a1, 2 được lập từ các tập  1; 0 ,  4; 0 ,  1;3 ,  3; 4 ,  5;8

Trường hợp này có 2 3.2! 8  số

Trường hợp 3: a3 4

Khi đó các chữ số a a1, 2 được lập từ các tập  2; 0 ,  2;3 ,  3;5 ,  3;8

Trường hợp này có 1 3.2! 7  số

Trường hợp 4: a3 8

Khi đó các chữ số a a1, 2 được lập từ các tập  0;1 ,  0; 4 ,  1;3 ,  2;5 ,  3; 4

Trường hợp này có 2 3.2! 8  số

Vậy có tất cả 12 8 7 8   35 số cần tìm

Câu 19: [1D2-1.5-3] Tính tổng các chữ số gồm 5 chữ số được lập từ các số 1, 2, 3, 4, 5?

A 5599944 B 33778933 C 4859473 D 3847294

Lời giải

Chọn A

Có 120 số có 5 chữ số được lập từ 5 chữ số đã cho

Bây giờ ta xét vị trí của một chữ số trong 5 số 1, 2, 3, 4, 5 chẳng hạn ta xét số 1 Số 1 có thể xếp ở

5 vị trí khác nhau, mỗi vị trí có 4!=24 số nên khi ta nhóm các các vị trí này lại có tổng là :

24 10 10 10 10 10 1 24.11111

Vậy tổng các số có 5 chữ số là : 24.11111 1 2 3 4 5     5599944

Câu 3639 [1D2-1.5-3] Có bao nhiêu số tự nhiên nhỏ hơn 100 chia hết cho 2 và 3

Lời giải Chọn C

Số tự nhiên lớn nhất nhỏ hơn 100 chia hết cho 2 và 3 là 96

Số tự nhiên nhỏ nhất nhỏ hơn 100 chia hết cho 2 và 3 là 0

Số các số tự nhiên nhỏ hơn 100 chia hết cho 2 và 3 là 96 0 1 17

6

  

nên chọn C

Câu 3640 [1D2-1.5-3] Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số:

Lời giải Chọn A

Cách 1:Số có 3 chữ số là từ 100 đến 999 nên có 999 100 1 900   số

Cách 2:

Gọi số tự nhiên có 3 chữ số cần tìm là: abc a, 0, khi đó:

a có 9 cách chọn

Trang 3

b có 10 cách chọn

c có 10 cách chọn

Vậy có: 9.10.10 900 số

Nên chọn A

Câu 3664 [1D2-1.5-3] Từ các số 1, 2,3 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên khác nhau và mỗi số có

các chữ số khác nhau:

Lời giải Chọn A

TH1: số có 1 chữ số thì có 3 cách

TH2: số có 2 chữ số và mỗi số có các chữ số khác nhau thì có3.2  6số

TH3: số có 3 chữ số và mỗi số có các chữ số khác nhau thì có3.2.1 6  số

Vậy có3 6 6 15    số

BÀI 2: HOÁN VỊ – CHỈNH HỢP – TỔ HỢP Câu 44 [1D2-1.5-3] (TT Tân Hồng Phong - 2018 - BTN) Có bao nhiêu số có 5 chữ số tận cùng là

1 và chia hết cho 7

A 12855 B 12856 C 1285 D 1286

Lời giải Chọn D

Gọi số cần lập là abcd1

Giả sử abcd1 10. abcd 1 3.abcd7.abcd1số tự nhiên có 5 chữ số thỏa mãn đề bài là

Ta có chia hết cho 7 khi 3.abcd1 chia hết cho 7

3

k abcd  kabcdk  k

là số nguyên khi k  3l 1

abcdl   l    l có 1286 giá trị của l

Vậy có 1286 số thỏa mãn bài toán

Câu 49 [1D2-1.5-3] (THPT Chuyên Hạ Long - QNinh - Lần 1 - 2017 - 2018 - BTN) Gọi S là tập hợp

tất cả các số tự nhiên gồm 5 chữ số đôi một khác nhau được lập từ các chữ số 5, 6, 7,8,9 Tính tổng tất cả các số thuộc tâp S

A 9333420 B 46666200 C 9333240 D 46666240

Hướng dẫn giải Chọn C

Số các số tự nhiên gồm 5 chữ số đôi một khác nhau được lập từ 5, 6, 7,8,9 là 5! 120 số

Vì vai trò các chữ số như nhau nên mỗi chữ số 5, 6, 7,8,9 xuất hiện ở hàng đơn vị là 4! 24 lần Tổng các chữ số ở hàng đơn vị là 24 5 6 7 8 9      840

Tương tự thì mỗi lần xuất hiện ở các hàng chục, trăm, nghìn, chục nghìn của mỗi chữ số là 24 lần

840 1 10 10  10 10 9333240

Câu 17: [1D2-1.5-3] (THPT Phan Đăng Lưu - Huế - Lần I - 2017 - 2018)Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5,

6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ có 6 chữ số khác nhau và trong mỗi số đó tổng của ba chữ số đầu lớn hơn tổng của ba chữ số cuối một đơn vị

Trang 4

A 32 B 72 C 36 D 24

Lời giải Chọn B

Gọi a a a a a a1 2 3 4 5 6 là số cần tìm

Ta có a61;3;5 và a1 a2 a3  a4 a5 a61

 Với a6 1 thì a1 a2 a3  a4a52  

 

1 2 3

4 5

, , 2,3, 6

a a a

a a



 

 

1 2 3

4 5

, , 2, 4,5 , 3, 6

a a a

a a





 Với a6 3 thì a1 a2 a3  a4a54  

 

1 2 3

4 5

, , 2; 4;5 , 1, 6

a a a

a a



 

 

1 2 3

4 5

, , 1, 4, 6

a a a

a a





 Với a6 5 thì a1 a2 a3  a4a56  

 

1 2 3

4 5

, , 2,3, 6 , 1, 4

a a a

a a



 

 

1 2 3

4 5

, , 1, 4, 6 , 2,3

a a a

a a





Mỗi trường hợp có 3!.2! 12 số thỏa mãn yêu cầu

Vậy có tất cả 6.1272 số cần tìm

Câu 4: [1D2-1.5-3] (Chuyên Phan Bội Châu - Nghệ An - Lần 1 - 2017 - 2018 - BTN) Tô màu các cạnh

của hình vuông ABCD bởi 6 màu khác nhau sao cho mỗi cạnh được tô bởi một màu và hai cạnh

kề nhau thì tô bởi hai màu khác nhau Hỏi có bao nhiêu cách tô?

Lời giải Chọn D

Trường hợp 1: Tô cạnh ABCD khác màu:

Số cách tô cạnh AB: 6 cách

Số cách tô cạnh BC: 5 cách (tô khác màu với cạnh AB)

Số cách tô cạnh CD: 4 cách (tô khác màu với các cạnh ABBC)

Số cách tô cạnh AD: 4cách (tô khác màu với các cạnh ABCD)

Theo quy tắc nhân ta có: 6.5.4.4480 cách tô cạnh ABCD khác màu

Trường hợp 2: Tô cạnh ABCD cùng màu:

Số cách tô cạnh AB: 6 cách

Số cách tô cạnh BC: 5 cách (tô khác màu với cạnh AB)

Số cách tô cạnh CD: 1 cách (tô cùng màu với cạnh AB)

Số cách tô cạnh AD: 5cách (tô khác màu với cạnh AB)

Theo quy tắc nhân ta có: 6.5.1.5 150 cách tô cạnh ABCD cùng màu

Vậy số cách tô màu thỏa đề bài là: 480 150 630 cách

Câu 645 [1D2-1.5-3] Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà các chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng

đơn vị?

Lời giải Chọn B

Trang 5

Nếu chữ số hàng chục là n thì số có chữ số hàng đơn vị là n1 thì số các chữ số nhỏ hơn n năm

ở hàng đơn vị cũng bằng n Do chữ số hang chục lớn hơn bằng 1 còn chữ số hang đơn vị thi  Vậy số các số tự nhiên có hai chữ số mà các chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là:

1 2 3 4 5 6 7 8 9        45 nên chọn B

Câu 647 [1D2-1.5-3] Có bao nhiêu số tự nhiên nhỏ hơn 100 chia hết cho 2 và 3

Lời giải Chọn C

Số các số tự nhiên lớn nhất nhỏ hơn 100 chia hết cho 2 và 3 là 96

Số các số tự nhiên nhỏ nhất nhỏ hơn 100 chia hết cho 2 và 3 là 0

Số các số tự nhiên nhỏ hơn 100 chia hết cho 2 và 3 là 96 0 1 17

6

  

nên chọn C

Ngày đăng: 02/09/2020, 22:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w