Tổng số nghiệm của phương trình trên là: A... Vậy các nghiệm của phương trình được biểu diễn bởi 1 điểm trên đường tròn lượng giác.. Đối chiếu điều kiện ta thấy với k lẻ sẽ không thỏa..
Trang 1Câu 35 [1D1-3.5-3] (THPT Kinh Môn 2 - Hải Dương - 2018 - BTN) Phương trình lượng giác: cos3xcos 2x9sinx 4 0 trên khoảng 0;3 Tổng số nghiệm của phương trình trên là:
A 25
6
3
Lời giải Chọn B
Ta có cos3xcos 2x9sinx 4 0
4cos x 3cosx 2sin x 9sinx 5 0
cosx 1 4sin x 2sinx 1 sinx 5 0
2sinx 1 cosx 2sin cosx x sinx 5 0
sin cos 2sin cos 5 0 2
x
Giải 1 , ta có 1 6 2
1 sin
5 2
2 6
x
Với x0;3 nên 1 có các nghiệm thoả bài toán là:
6
x , 13 6
x
, 5 6
x
, 17 6
x
Giải 2 , đặt sin cos 2 sin
4
t x x x
với t 2
1 2sin cos 2sin cos 1
Phương trình 2 trở thành t 1 t2 5 0 t2 t 4 0 phương trình vô nghiệm
Vậy tổng các nghiệm là: 13 5 17 6
Câu 26:[1D1-3.5-3] (THPT Kim Liên - HN - Lần 1 - 2017 - 2018 - BTN) Tìm tất cả các nghiệm của phương
trình cos3xsin 2xsin 4x0
x k
, k
B
x k
, k
C
3
x k
6
6
, k
D
x k
3
x k
, k
Lời giải Chọn B
Ta có: cos3xsin 2xsin 4x0 cos3x2cos3 sinx x 0 cos3 1 2sinx x0
cos 3 0 cos 3 0
2 1
2 6
x x
, k
Trang 2Câu 37: [1D1-3.5-3] (THPT Năng Khiếu - TP HCM - Lần 1 - 2018) Tìm m để phương trình
1
2
2 m
Lời giải Chọn D
Đặt tsinx 1 1
2 t
, phương trình trở thành
1 1
2
2
t
2 t
2
1 2 2 1
2 2
t
f t
t t
0
4
4
f
1
f f
Ta có BBT:
Phương trình đã cho có nghiệm khi 3 2
3
Câu 12: [1D1-3.5-3] (THPT Chuyên Thái Nguyên - Lần 2 - 2017 - 2018 - BTN) Các nghiệm của phương trình
2 1 cos 1 cot
sin cos
x
được biểu diễn bởi bao nhiêu điểm trên đường tròn lượng giác
?
Lời giải Chọn D
Điều kiện sin 0
x
2 1 cos x sinxcosx sin x sinx1
2 1 cosx sinx cosx 1 cos x sinx 1
1 cosxsinx cosx sin cosx x 1 0
1 cosx 1 sinx 0
x x
Chỉ có sinx 1 là thỏa điều kiện ban đầu
Trang 3Vậy các nghiệm của phương trình được biểu diễn bởi 1 điểm trên đường tròn lượng giác
Câu 39: [1D1-3.5-3] (THPT LƯƠNG TÀI - BẮC NINH - LẦN 2 - 2017 - 2018 - BTN) Cho phương
1 cos cos 2 cos sin
0 cos 1
x
Tính tổng các nghiệm nằm trong khoảng
0; 2018 của phương trình đã cho?
A.1019090 B.2037171 C.2035153 D.1017072
Lời giải Chọn D
Điều kiện: x k2 , k
1 cos cos 2 cos sin
0 cos 1
x
1 cos cos 2 cos 1 cos
0 cos 1
x
cos 2x cosx 1 cosx 0
cos 2x1 x k,k Đối chiếu điều kiện ta thấy với
k lẻ sẽ không thỏa Vậy các nghiệm thuộc 0; 2018 của phương trình là
Khi đó, 2 ; 4 ;6 ; ; 2016 , có tất cả 1008 nghiệm
Tổng tất cả các nghiệm thuộc khoảng 0; 2018:
1 2 1008
2 2016 1017072
Câu 36: [1D1-3.5-3] (THPT Yên Lạc_Trần Phú - Vĩnh Phúc - Lần 4 - 2018 - BTN) Tập tất cả các
sin 2x2sin x6sinx2cosx 4 0 là
3
x k
2
x k
, k
2
x k
2
x k
, k
Lời giải Chọn C
Cách 1:
sin 2x2sin x6sinx2cosx 4 0
2sin cosx x 2cosx 2sin x 6sinx 4 0
2cosx sinx 1 2 sinx 2 sinx 1 0
sinx1 sin xcosx20
sin 1
x
2 2
4
2 2
x k
, k
Cách 2:
Dùng MTCT thử lần lượt các đáp án, thấy C là đáp án đúng
Câu 2910 [1D1-3.5-3]Giải phương trình 3 3
cos xsin xcos2x
A
xk x k x k B
xk x k x k
C
xk x k x k D
xk x k x k
Lời giải Chọn C
Trang 4
cos xsin xcos 2x cosxsinx 1 sin cos x x cos xsin x
cos sin 1 sin cos sin cos 0 cos sin 0 ( )
1 sin cos sin cos 0
+) Giải (i) tan 1
4
i x x k
+) Giải (ii) Đặt sin cos 2 sin
4
t x x x
2 t 2
2
1 2sin cos sin cos
2
t
2
2
1
2
t
2
2
x k
Câu 2912 [1D1-3.5-3]Giải phương trình1 sin xcosxtanx0
A
4
2 ,
4
x k x k
C
4
4
2 ,
x k x k
Lời giải Chọn D
ĐK: cosx0
sin cos
4
2
x
1 cos xcos xcos 3xsin x0 tương đương với phương trình
A cosxcosxcos 3x0 B cosxcosxcos 2x0
C sinxcosxcos 2x0 D cosxcosxcos 2x0
Lời giải Chọn D
1 cos xcos xcos 3xsin x 0 1 cosx cos xsin x cos 3x0
cosx cos 3x cos 2x 1 0 2cos 2 cosx x 2cos x 0 cosx cos 2x cosx 0
Câu 2920 [1D1-3.5-3]Giải phương trình 3 3 5 5
sin xcos x2 sin xcos x
A
4
x k B
k
x C
4 2
x k D
4 2
x k
Lời giải Chọn B
Trang 5
sin cos 2 cos cos 2
3
x
Câu 2924 [1D1-3.5-3]Giải phương trình 2 2 2
sin xsin 3x2cos 2x0
A.
2
k
k
C.
2
x k ,
k
k
x
Lời giải Chọn A
2
1 cos 2 1 cos 6
x
2
cos 4x cos 2 cos 4x x 0 cos 4 1 cos 2x x 0
1 cos 2 0
2
x x
Câu 2926 [1D1-3.5-3]Giải phương trình sin 2 cotx xtan 2x4cos2x
A.
2
x k ,
6
2
x k ,
6 2
x k
C.
2
x k ,
2
x k ,
3
x k
Lời giải Chọn A
Điều kiện: cos 2 0
sin 0
x k x
cos sin 2
2
cos 0
2
cos 2
2
6
x
(Nhận)
Câu 2929 [1D1-3.5-3]Giải phương trình 2 2 2 2
sin xsin 3xcos xcos 3x
A.
k
k
C.
k
x ,
k
k
x ,
k
x
Lời giải Chọn C
ptcos xsin xcos 3xsin 3x 0 cos 2xcos 6x0
Trang 64 2
2 cos 2 cos 4 0
3 4cos xsinx 1 2sin x
A.
x k ,
x k , 5
x k
B.
2 2
x k ,
6 2
x k , 5
6 2
x k
C.
D.
x k ,
x k , 2
x k
Lời giải Chọn B
2
4sin x 1 sinx 1 2sinx 1 2sinx 2sin 1 sin 0
2 2 1
sin
2
1 2
2 sin 0
6 si
sin
n
7 6
1 0
1
2
x
x
x x
Câu 2935 [1D1-3.5-3] Giải phương trình
cos sin
4 cot 2
cos sin
x
A.
x k B.
4
x k C.
x k D.
k
x
Lời giải Chọn B
Điệu kiện: sin 26 0 6
2
x
x k
cos 2 0
pt 4
sin 2 1 3sin cos 4 3sin 2 sin 2
x
4 sin 2 1
4 4
sin 2
3
Câu 39: [1D1-3.5-3] (THPT
Lê Hoàn - Thanh Hóa - Lần 1 - 2017 - 2018 - BTN) Số vị trí điểm biểu diễn các nghiệm của phương trình sin 2 2 cos sin 1 0
x
trên đường tròn lượng giác là:
A 4 B 1 C 2 D 3
Trang 7Lời giải Chọn C
Điều kiện xác định: tanx 3
Phương trình tương đương: 2sin cosx x2cosxsinx 1 0 2cosx1 sin x 1 0
1 cos
2
x x
2 3 2 3 2 2
Do tanx 3 nên 2
3
x k
loại
2 3
x k
biểu diễn trên đường tròn lượng giác có 1 điểm
2 2
x k
biểu diễn trên đường tròn lượng giác có 1 điểm
Vậy có 2 vị trí biểu diễn nghiệm của phương trình trên đường tròn lượng giác
Câu 2937 [1D1-3.5-3] Phương trình 2sinxcotx 1 2sin 2x tương đương với phương trình
A 2sin 1
sin cos 2sin cos 0
x
2sin 1 sin cos 2sin cos 0
x
C 2sin 1
sin cos 2sin cos 0
x
2sin 1 sin cos 2sin cos 0
x
Hướng dẫn giải Chọn D
Điều kiện: xk
cos
sin
x
x
sinx 2sinx 1 cosx 1 4sin x 0 2sinx1 sinxcosx 1 2sin x 0
2sin 1 0 sin cos 2sin cos 0
x
Câu 2941 [1D1-3.5-3] Giải phương trình 2 2
cos sin sin 2 8cot 2
cos sin
x
A
4
x k B
k
x C
4
x k D
k
x
Hướng dẫn giải Chọn D
Điệu kiện: sin 26 0 6
2
x
x k
cos 2 cos 2 sin 2
sin 2 1 3sin cos
2
cos 2 0
sin 2
7
x
x VN
Trang 8
Câu 2949 [1D1-3.5-3] Phương trình sin 1 cos 4
x x tương đương với các phương trình
A sinx 3 cosx 3 hoặc 3 sinxcosx 1
B sinx 3 cosx 1 hoặc 3 sinxcosx 3
C sinx 3 cosx 3 hoặc 3 sinxcosx1
D sinx 3 cosx1 hoặc 3 sinxcosx 3
Lời giải Chọn C
Điều kiện: sin 0
x x
sin
2
x
Khi đó
1
sin
1 2
2
x
cos xcos 2x2sin x0 có nghiệm là:
A
2
x k
x k
C xk D xk2
Lời giải Chọn C
Phương trình tương đương
x
1 2 cos 2 cos 2
x
2
1 cos 2 1 cos 2 0
1 cos 2 2 cos 2 0 cos 2 1
cos 2 2 ( )
x
x loai
x k
Câu 4264 [1D1-3.5-3]Giải phương trình 2
4sin x3
2 3
k
2 2 3
k
Trang 9C 3 3 , .
3
k x
k k
D 3 ,
3
k x
k k
Lời giải Chọn D
2
2 3
4
2 3
Nhận thấy chưa có đáp án nào phù hợp Ta biểu diễn các nghiệm trên đường tròn lượng giác (hình vẽ)
Nếu tính luôn hai điểm A, B thì có tất cả 6 điểm cách đều nhau nên ta gộp được 6 điểm này thành một họ nghiệm, đó là
3
xk
3 3 3
k
x k
x
k k
Câu 4266 [1D1-3.5-3]Với x thuộc 0;1 , hỏi phương trình 2 3
cos 6
4
x
có bao nhiêu nghiệm?
Lời giải Chọn D
sin
O
cos
3
2
3
3
2
3
Trang 10 Với cos 6 3 cos 6 cos 6 2
k
k
k
k
có 6 nghiệm
k
k
k
k
có 6 nghiệm
Vậy phương trình đã cho có 12 nghiệm
Câu 47: [1D1-3.5-3] (THPT Chuyên ĐHSP Hà Nội - Lần I - 2017 - 2018) Số nghiệm thuộc khoảng
2
Lời giải Chọn B
1 cos
5
2
2
Suy ra:
2 2
2
2 3
3
3 3
3
3
x
Câu 2996 [1D1-3.5-3]Phương trình: sinxsin 2xsinxsin 2xsin 32 x có các nghiệm là:
2
4
2 3
x k
x k
2
x k
x k
Lời giải
Trang 11Chọn A.
sin sin 2 sin sin 2 sin 3 2cos sin 2sin cos sin 3
2
sin 3 sinx x sin 3x sin 3x sin 3x sinx 0
2sin 3 sin 2 cos 0 sin 2 0 2
cos 0
2
x
3
3 2
2 2
k x
x k k
x k
sin 3xcos 4xsin 5xcos 6x có các nghiệm là:
A 12
4
x k
x k
2
x k
2
x k
x k
Lời giải Chọn B.
sin 3xcos 4xsin 5xcos 6xsin 3xsin 5xcos 4xcos 6x
sin 3x sin 5xsin 3x sin 5x cos 4x cos 6xcos 4x cos 6x
2cos 4 sin 2sin 4 cos x x x x 2sin 5 sin 2cos5 cos x x x x
sin8 sin 2 x x sin10 sin 2 x x
sin 2x sin10x sin 8x 0
sin 2 2sin 9 cos x x x 0
2
2
9
9 2
x k
x k
x k
Câu 125 [1D1-3.5-3] Giải phương trình 3 3
cos xsin xcos2x
A
x k x k x k
x k x k x k
C
xk x k x k D
xk x k x k
Lời giải Chọn C
cos xsin xcos2x cosx sinx 1 sin xcosx cos xsin x
Trang 12cos sin 1 sin 0 cos sin 0 ( )
xcosx sinx cosx ii
4
i tanx x k
4
t x cosx sin x
2 t 2
2
2
t
:
2
2
1
2
t
2
2
Câu 127 [1D1-3.5-3] Giải phương trình1 sin xcosxtanx0
A
4
2 ,
x k x k B
4
x k x k
C
4
x k x k D
4
2 ,
x k x k
Lời giải Chọn D
ĐK: cosx0
cos
sinx x
4 1
2
cosx
1 cos xcos xcos 3xsin x0 tương đương với phương trình
A cosxcosxcos 3x0 B cosxcosxcos 2x0
C sinxcosxcos 2x0 D cosxcosxcos 2x0
Lời giải Chọn D
1cosx cos x cos x 3 sin x 0 1 cosx cos xsin x cos x3 0
Câu 135 [1D1-3.5-3] Giải phương trình 3 3 5 5
2
sin x cos x sin x cos x
A
4
x k B
k
x
x k D
x k
Lời giải Chọn B
Trang 13
sin x cos x sin x cos x sin x sin x cos x cos x sin xcos xcos xcos x
3
0
1
sin x cos x
tan x
Câu 139 [1D1-3.5-3] Giải phương trình 2 2 2
sin xsin 3x2cos 2x0
A.
2
x k ,
k
x
k
x
C.
2
x k
,
k
x
k
x
Lời giải Chọn A
2
1 cos 2 1 cos 6
x
2
cos 4x cos 2 cos 4x x 0 cos 4 1 cos 2x x 0
1 cos 2 0
2
x x
Câu 141 [1D1-3.5-3] Giải phương trình 2
sin 2 cotx xtan 2x 4cos x
A.
2
x k ,
6
x k B.
2
x k ,
x k
C.
2
x k ,
x k D.
2
x k ,
3
x k
Lời giải Chọn A
Điều kiện: cos 2 0
sin 0
x k x
cos sin 2
2
cos 0
2
cos 2
2
6
x
(Nhận)
Câu 147 [1D1-3.5-3] Giải phương trình
cos sin
4 cot 2
cos sin
x
A.
x k B.
4
x k C.
x k D.
k
x
Lời giải Chọn B
Điệu kiện: sin 26 0 6
2
x
x k
Trang 142 2 2
cos 2 0
pt 4
sin 2 1 3sin cos 4 3sin 2 sin 2
x
4 sin 2 1
4 4
sin 2
3