Trong phản ứng hóa học: A.. Liên kết giữa các nguyên tử thay đổi B.. Liên kết giữa các nguyên tử thay đổi C.. Liên kết giữa các chất thay đổi D.. Liên kết giữa khối lượng thay đổi Câu
Trang 1Trường THCS Tây Sơn
Tổ: Sử-Địa-Sinh-Hóa-TD-GDCD KIỂM TRA VIẾT
Lớp : 8a Môn: Hóa Học 8
Tên :……… Thời gian: 45 phút
I Phần trắc nghiệm : (3 điểm) Hãy khoanh tròn những chữ cái đứng đầu câu mà em cho là đúng.
Câu 1 Quá trình sau đây là hiện tượng vật lí:
A Nước đá chảy thành nước lỏng B Hiđro tác dụng với oxi tạo nước
C Đường cháy thành than D Củi cháy thành than
Câu 2 Quá trình sau đây là hiện tượng hóa học:
A Than nghiền thành bột than B Cô cạn nước muối thu được muối ăn
C Củi cháy thành than D Hoá lỏng không khí để tách lấy oxi
Câu 3 Cho 9 gam Mg tác dụng với oxi tạo ra 15 gam magie oxit MgO Khối lượng oxi cần dùng là:
A 4g B 5g C 6g D 7g
Câu 4 Cho phản ứng hoá học sau: 2H2 + O2 →t0 2H2O Tỉ lệ phân tử của H2 và O2 là:
A 1 : 1 B 1: 2 C 2 : 1 D 2 : 2
Câu 5 Cho sơ đồ sau: CaCO3 →t0 CaO + CO2 Chất tham gia phản ứng là:
A CaCO3 B CaO C CO2 D CaO và CO2
Câu 6 Cho phương trình chữ sau: Lưu huỳnh + ………→t0 Sắt (II) sunfua Hãy điền chất thích hợp vào chỗ trống:
A Magie B Nhôm C Kẽm D Sắt
Câu 7 Trong phản ứng hóa học:
A Liên kết giữa các nguyên tử thay đổi B Liên kết giữa các nguyên tử thay đổi
C Liên kết giữa các chất thay đổi D Liên kết giữa khối lượng thay đổi
Câu 8 Dựa vào đâu để biết đó là hiện tượng hóa học:
A Nhiệt độ phản ứng B Tốc độ phản ứng C Chất mới sinh ra D Tiếp xúc với nhau
Câu 9 Hãy chọn hệ số thích hợp cho phản ứng sau: Fe + O2 0
t
→ Fe2O3 lần lượt là:
Câu 10 Đốt lưu huỳnh ngoài không khí, lưu huỳnh hóa hợp với oxi tạo ra khí có mùi hắc là khí sunfurơ PTHH đúng để mô tả phản ứng trên là :
A 2S + O2 →t0 SO2 B.2S + 2O2 →t0 2SO2 C S + 2O →t0 SO2 D S + O2 →t0 SO2 Câu 11 Trong một phản ứng hóa học tồng khối lượng các chất …… bằng tổng khối lượng các chất tạo thành Cụm từ còn thiếu trong dấu ở (……) là:
Câu 12 Hãy chọn hệ số thích hợp cho phương trình hóa học sau: 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + ?H2
II TỰ LUẬN (7đ)
Câu 1(2đ) Cho các sơ đồ phản ứng sau:
A Na + O2 →t0 Na2O B Al + O2 →t0 Al2O3
Hãy lập các phương trình hoá học và cho biết tỉ lệ số phân tử của các chất
Câu 2: (2đ) Hãy chọn hệ số và công thức hóa học thích hợp đặt vào những chỗ có dấu (….) trong các
phương trình hóa học sau:
C Zn + ……→t0 ZnO D O2 + H2 →t0 ……
Câu 3(2.5đ) Canxi cacbonat (CaCO3) là thành phần chính của đá vôi Khi nung đá vôi xảy ra phản ứng hoá
học sau: Canxi cacbonat → Canxi oxit + Cacbon đioxit
Biết rằng khi nung 300 kg đá vôi tạo ra 150 kg canxi oxit CaO (vôi sống) và 120 kg khí cacbon đioxit CO2
A Viết công thức về khối lượng của các chất trong phản ứng
B Tính khối lượng của canxicacbonat
C Tính tỉ lệ phần trăm về khối lượng của canxi cacbonat chứa trong đá vôi
Câu 4(0.5đ) Hãy chọn hệ số thích hợp cho phương trình hóa học sau: Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + H2
Trang 2Trường THCS Tây Sơn
Tổ: Sử-Địa-Sinh-Hóa-TD-GDCD
ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT MÔN: HÓA HỌC – LỚP 8
Thời gian: 45 phút
MA TRẬN HAI CHIỀU
Chủ đề chính Nhâ ̣n biết Các mức đô ̣ cần đánh giáThông hiểu Vâ ̣n du ̣ng Tổng
Sự biến đổi chất
2 câu 0.5 điểm
2 câu 0.5 điểm Phản ứng hóa học
3 câu 0.75điểm
1 câu 0.25 điểm
4 câu
1 điểm Định luật bảo toàn
khối lượng
1 câu 0.25 điểm
1 câu
1 điểm
1 câu 0.25 điểm
2 câu 1.5 điểm
5 câu
3 điểm
Phương trình hóa học 1 câu
0.25 điểm
2 câu 0.5 điểm
1 câu 0.25 điểm
3 câu 4.5 điểm
7 câu 5.5 điểm
Tổng 7 câu
1.75 điểm
3 câu 0.75 điểm
1 câu
1 điểm
1 câu 0.5 điểm
5 câu
6 điểm
17 câu
10 điểm
Trang 3Trường THCS Tây Sơn
Tổ: Sử-Địa-Sinh-Hóa-TD-GDCD
HƯỚNG DẪN CHẤM CHI TIẾT BÀI KIỂM TRA MỘT TIẾT MÔN: HÓA HỌC - LỚP 8 – NĂM HỌC 2010 - 2011
Thời gian: 45 phút
I Phần trắc nghiệm:(3 điểm) Mỗi câu đúng 0,25 điểm.
II Phần tự luận (7 điểm).
Câu 1: (2 điểm)
Tỉ lệ: Na: O2: Na2O = 4: 1: 2 (0.5 điểm)
B 4Al + 3O2 → 2Al2O3 (0.5 điểm)
Tỉ lệ: Al : O2 : Al2O3 = 4 : 3: 2 (0.5 điểm)
Câu 2: (2 điểm)
A Fe + 2HCl FeCl2 + H2 (0.5 điểm)
B 2Al+ 6HCl 2AlCl3 + 3H2 (0.5 điểm)
D O2 + 2H2 →t0 2H2O (0.5 điểm)
Câu 3: (2.5 điểm)
Canxi cacbonat → Canxi oxit + Cacbon đioxit.
CaCO3 → CaO + CO2
A m CaCO3 =m CaO+m CO2 (0.75 điểm)
B m CaCO3 =150 120 270( )+ = kg (0.75 điểm)
C % 3 270.100% 90%
300
Câu 4: (0.5 điểm)
2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2 (0.5 điểm)