Tiêu chuẩn thủy lực Các tiêu chuẩn về ren ống, ren côn, lắp ống thủy lực, đế van
Trang 1
ee BOD pat
er 21,5 12.7
ĐỂ VALVE PHẦN PHỐI CEPTOP 3: 80 lít/ phút - 350 bar
—— 54—=
—=— 50:8
— 27
N ©
| | @ | ị | b AI - BÍ P| $ |
ff “ Conexion “T”
DE VALVE PHAN PHOI CEPTOP 5: 120 lit/phut — 350 bar
Trang 2
oe @ 183
rt ts _ m
= gb 8 ;-—_¢ |
17.5 (max) 6.3 (max)
DE VALVE PHAN PHOI CEPTOP 7: 300 lit/phut — 350 bar
Trang 3
—
Ø 32 (max)
Ø 11.2 (max)
ít/ phút — 350 bar
M12
ít/ phút — 350 bar
#
Trang 4
6.3 / 23.4 (max)
M16
75
DE VALVE AP SUAT CEPTOP 8: 200 lít/ phút — 350 bar
DE VALVE AP SUAT CEPTOP 10: 300 lit/phut — 350 bar