1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HSG lớp 1 môn toán

16 573 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi HSG Lớp 1 Môn Toán
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 217,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết rằng Lan hái đợc số bông hoa bằng số liền trớc số bông hoa của Hà hái đợc.. Hỏi mỗi bạn hái đợc bao nhiêu bông hoa?. Thứ bảy tuần trớc là ngày mấy của tháng?. Hãy xếp các số vào cá

Trang 1

Họ và tên Lớp

Đề ra 1 1.Điền số thích hợp vào ô trống 20 + = 60 - 20 50 + 2 0 = + 40

30 = 10 + 40 70 10 = 90

-2 Điền dấu >, < , = 30 + 40 80 – 20 40 + 50 90 + 0 80 – 40 50 + 10 70 – 40 60 - 20 3.Điền dấu +, - 60 10 = 80 10 40 30 = 20 50

70 20 = 30 20 60 30 = 40 10

30 20 40 = 10 70 20 10 = 80 60 20 30 = 70 60 30 20 = 50 4.An có 2 chục quyển vở, mẹ mua thêm cho An 7 quyển vở nữa Hỏi An có tất cả bao nhiêu quyển vở?

5, Hải có một số hòn bi Hải cho Tí 10 hòn bi , cho Tèo 20 hòn bi và Hải còn lại 50 hòn bi Hỏi lúc đầu Hải có bao nhiêu hòn bi?

6.Tìm một số biết rằng lấy số đó cộng với 6 rồi trừ đi 4 thì đợc kết quả bằng 15 .

7, Hình vẽ bên có : A Điểm I Đoạn thẳng B H C Hình tam giác Họ và tên Lớp

Đề ra 2 1Tính 12 + 3 - 4 = 46 - 36 + 28 = 24 + 25 – 29 = 68 - 18 - 30 =

2, Điền số?

13 < - 4 < 15 30 + < 50

Trang 2

18 > 12 + > 16 + 80 = 80

3,Tìm một số biết rằng lấy số đó trừ đi 7 rồi cộng với 6 thì đợc kết quả bằng 9.

4, An có một số viên kẹo , An cho Toàn 4 viên kẹo và cho Hà 5 viên kẹo thì An còn lại 1 chục viên kẹo Hỏi lúc đầu An có mấy viên kẹo?

5, Nếu mẹ cho Hiếu thêm 2 chục que tính nữa thì Hiếu sẽ có tất cả 50 que tính Hỏi Hiếu có bao nhiêu que tính?

6, Hình vẽ bên có: A Điểm Đoạn thẳng N M Hình tam giác B C H

Họ và tên Lớp

Đề 3 Bài 1 : Tính 15 + 51 + 33 = 74 + 25 – 99 =

68 – 43 + 24 = 69 – 50 – 9 = Bài 2 : Điền số thích hợp vào ô trống 38 + < 39 32 > + 30 > 30 9 - = 2 + 69 < 73 - < 71 28 = + 6 = +5 = + 4 = + Bài 3 : Lan và Hà hái đợc 9 bông hoa Biết rằng Lan hái đợc số bông hoa bằng số liền trớc

số bông hoa của Hà hái đợc Hỏi mỗi bạn hái đợc bao nhiêu bông hoa ?

Bài giải

Trang 3

Bài 4 : Cúc có một quyển chuyện , Cúc đã đọc đợc một số trang và còn lại 35 trang cha đọc Hỏi Cúc đã đọc đợc mấy trang ? Biết rằng quyển truyện đó có số trang là số lớn nhất có hai chữ số

Bài giải

Bài 5 : Hình bên có : A D Hình vuông Hình tam giác B H C ( Ghi tên các hình tam giác đó )

Đề 4 Họ và tên : lớp

Bài 1 : Số ?

65 - = 12 + 41 59 - = 63 – 13 34 + 45 = + 40 84 + = 99 – 10 35 + = 46 - 11 = 55 - = 23 +

Bài 2: Điền dấu < ; > ; = vào chỗ chấm

56 + 10 66 – 10 62 + 14 55 + 10 + 4 98 – 43 88 – 33 34 – 12 36 – 16 Bài 3 : Có 9 que tính chia thành hai nhóm Hỏi có mấy cách chia ?

Bài gải

Bài 4: Tuấn hỏi Tùng : “ Em gái của cậu năm nay bao nhiêu tuổi ? Tùng trả lời : Năm năm nữa em gái tớ có số tuồi là số tròn chục bé nhất Hỏi năm nay em gái của Tùng bao nhiêu tuồi?

Bài giải

Trang 4

Bài 5 : Thứ bảy tuần này là ngày 10 của tháng Hỏi thứ bảy tuần sau là ngày mấy ? Thứ bảy tuần trớc là ngày mấy của tháng ? Bài giải

Bài 6 : Hình vẽ bên có hình tam giác ? ( Ghi tên các hình tam giác đó )

Đề 5 Họ và tên Lớp

Bài 1 : Tính

2 + 3 + 4 = 4 + 6 – 9 =

8 - 8 + 0 = 9 – 5 - 4 = Bài 2 : Điền dấu ( < , > , = ) thích hợp vào ô trống : 8 – 4 1 + 4 7 – 5 10 – 7 0 + 3 9 – 6 8 – 0 0 + 8 Bài 3 : Có thể điền vào ô trống những số nào ? 8 – 5 < < 1 + 6 4 < - 2 < 9 Bài 4 : Một xe ô tô chở 10 khách Đến một bến có 3 ngời xuống và 2 ngời lên Hỏi trên xe bây giờ có bao nhiêu khách ? .Bài giải

Bài 5 : Cho các số 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 Hãy xếp các số vào các chấm tròn sao cho các

số trên một đờng thẳng cộng lại đều bằng 9

Trang 5

Đề 6

Họ và tên Lớp

Bài 1 : Tính

5 – 0 + 1 – 6 = 6 – 3 + 3 + 0 =

4 – 4 + 4 – 2 = 5 + 1 – 2 + 2 = Bài 2 : Điền số vào ô trống cho thích hợp : ( 6 điểm ) 5 – 2 = + 2 + 4 > 5

6 - + = 4 + 2 - 5 > 2 4 + - 5 = + 1 3 - < 2 + Bài 3 : Hòa 6 tuổi , Bình ít hơn Hòa 2 tuôỉ Na nhiều hơn Bình 1 tuỏi Hỏi bạn Na bao nhiêu tuổi ? Bài giải

bàI 4 : Cho bốn số 2 , 4 , 6 Hãy dùng dấu + , - , = để viết thành các phép tính đúng

Bài 5 : Hãy điền dấu + , - vào ô trống cho thích hợp để phép tính có kết quả đúng 1 1 1 1 1 = 1

1 1 1 1 1 = 3 Đề 7 Họ và tên Lớp

Trang 6

Bài 1 : Điền số thích hợp vào ô trống

19 + = 40 – 20 60 + 30 = 20 +

60 - = 20 + 30 40 + 50 = 90 +

12 > 10 + > 10 19 > 19 - > 17

30 < 30 + < 33 90 < 99 - < 92

Bài 2 : Điền dấu + , -

Bài 3 : Với ba chữ số 3 , 4 , 5 có thể viết đợc bao nhiêu số có hai chữ số khác nhau Viết

các số đó ?

Bài 4 : Tìm một số biết rằng lấy số đó cộng với 3 rồi trừ đi 6 thì đợc kết quả bằng 11

Bài 5 : An có một quyển sách buổi sáng An đọc đợc 30 trang , buổi chiều An đọc đợc 25 trang và còn lại 4 chục trang cha đọc Hỏi quyển sánh của An dày mấy trang ?

Bài 6 : Hà có một sợi dây Hà cắt lần thứ nhất một đoạn dài 30 cm , cắt lần thứ hai 25 cm và sợi dây còn lại dài 32 cm Hỏi lúc đầu sợi dây của Hà dài mấy cm ?

Bài 7 : Hình vẽ bên có : Hình tam giác Hình vuông Đoạn thẳng Điểm Đề 8 Họ và tên Lớp

Bài 1 : Số ? 16 + 30 = 30 + 17 – 5 = 10 +

18 - = 12 + 40 + = 70 – 10

15 < < 20 61 > 60 + > 59

69 < < 71 75 > 77 - > 73

Trang 7

Bài 2 :Điền dấu + , -

12 5 3 5 = 19

84 32 25 44 = 33

Bài 3 : Với 3 chữ số 9, 6, 3 Hãy viết tất cả các số có hai chữ số

Bài 4 : Tìm một số biết rằng số đó cộng với 23 rồi trừ đi 22 thì đợc kết quả bằng 55

Bài 5 : Nếu mẹ cho Hiếu 5 quyển vở và bố cho Hiếu 3 quyển vở nữa thì Hiếu sẽ có tất cả18 quyển vở Hỏi Hiếu có mấy quyển vở ?

Bài 6 : Điền số vào ô trống để khi cộng 3 số ở 3 ô liên tiếp luôn có kết quả bằng 9

1 5

Đề 9 Họ và tên Lớp

Bài 1 : Điền số ? a , 17 > - 3 > 15 35 < + 1 < 37 12 < + 2 < 14 43 > + 2 > 41 53 < 3 + < 55 99 > 90 + > 97 b , 85 = + 5 = + 15 = + 20 = +

59 = + = + = +

Bài 2 : An và Toàn chia nhau 9 quả cam An lấy số cam bằng số liền sau của số quả cam mà

Toàn lấy Hỏi mổi bạn có bao nhiêu quả cam ?

Trang 8

Bài 3 : An và Bình có số hòn bi bằng số lớn nhất có hai chữ số, biết rằng An có 43 hòn bi

Hỏi Bình có mấy hòn bi ?

Bài 4 : Kì nghỉ tết vừa qua, nếu mẹ cho Lan về quê thêm 2 ngày nữa thì Lan đợc về quê trọn một tuần , Hỏi Lan đợc về quê bao nhiêu ngày ?

Bài 5 : Hình bên có

Đoạn thẳng

Hình tam giác

Đề 10 Họ và tên Lớp

Bài 1 : -Viết số bé nhất có 2 chữ số :

- Viết số bé nhất có một chữ số :

Bài 2 : Điền số ? a, 11 + + 37 = 99 b, 62 - - + 46 = 88

c, 27 + 51 - = 64 Bài3:Tìm một số, biết rằng số đó trừ đi 20 rồi cộng với 29 thì đợc kết quả là 59

Bài 4 ; Tổ em có 16 bạn , trong đó có 6 bạn gái Hỏi số bạn trai tổ em nhiều hơn số bạn gái là bao nhiêu bạn ?

Trang 9

Bài 5 : Vẽ 5 điểm ở trong hình tam giác và ở ngoài hình tròn ? Đề 11 Họ và tên Lớp

Bài 1 : Tính ( 4 điểm )

5 – 0 + 4 – 6 = 6 – 3 + 5 + 0 =

5 – 5 + 5 – 3 = 7 + 1 – 2 + 2 = Bài 2 : Điền số vào ô trống cho thích hợp : ( 6 điểm ) 7 – 2 = + 2 + 4 > 7

9 - + = 4 + 5 - 5 > 5 4 + - 3 = + 2 8 - < 2 + Bài 3 :Hiếu 8 tuổi , Thảo ít hơn Hiếu 3 tuổi Đức nhiều hơn Thảo 1 tuôỉ Hỏi bạn Đức bao nhiêu tuổi ? ( 4 điểm ) Bài giải

bàI 4 : Cho bốn số 4 , 3 , 7 Hãy dùng dấu + , - , = để viết thành các phép tính đúng

Bài 5 : Hãy điền dấu + , - vào ô trống cho thích hợp để phép tính có kết quả đúng

Trang 10

2 2 2 2 2 = 2

3 3 3 3 3 = 3 Đề 12 Đề khảo sát học sinh giỏi lớp 1 Môn toán Họ và tên : lớp

Bài 1 : Số ?

67 - = 14 + 42 50 - = 63 – 13 33 + 54 = + 45 74 + = 99 – 10 32 + = 44 - 11 = 56 - = 21 +

Bài 2: Điền dấu < ; > ; = vào chỗ chấm

46 + 20 26 + 40

26 + 13 10 + 49 98 – 43 98 - 34 34 – 12 36 – 14 Bài 3 : Có 7 quả cam chia thành hai phần Hỏi có mấy cách chia ?

Bài giải

Bài 4: Toán hỏi Thơ : “ Em gái của cậu năm nay bao nhiêu tuổi ? Thơ trả lời : Ba năm nữa em gái tớ có số tuồi là số tròn chục bé nhất Hỏi năm nay em gái của Thơ bao nhiêu tuồi? Bài giải

Bài 5 : Thứ hai tuần này là ngày 10 của tháng Hỏi thứ hai tuần sau là ngày mấy ? Thứ hai tuần trớc là ngày mấy của tháng ? Bài giải

Bài 6 : Hình vẽ bên có hình tam giác ? ( Ghi tên các hình tam giác đó )

Đề 13 Đề khảo sát học sinh giỏi lớp 1 Môn toán Họ và tên : lớp

Trang 11

Bài1: a,Viết số liền sau của mỗi số sau: 38, 64, 79, 99, 0

b,Viết số liền trớc của mỗi số sau: 69, 68, 80, 1, 100

Bài2: Điền dấu > , < , = vào ô trống 61 + 37 99 – 1 50 + 40 91 - 1 25 + 14 31 + 5 62 – 12 32 + 11 Bài 3: Số? - 20 + 30 - 10 + 35

60 Bài 4: Bố có một thanh gỗ , lần thứ nhất bố em ca bớt 4 cm, lần thứ hai ca bớt 5cm và thanh gỗ còn lại dài 8 chục cm Hỏi thanh gỗ lúc đầu dài bao nhiêu xăng – ti – mét ? Bài giải

Bài5: Có 10 que diêm , hãy xếp thành 3 hình vuông

Đề 14 Đề khảo sát học sinh giỏi lớp 1 Môn toán Họ và tên : lớp

1 a, Cho các số 1, 2, 3, 4, 5, 6 Dùng các số đã cho để viết các phép trừ có kết quả bằng 5 .

b, Trong các số từ 0 đến 50 có:

Có số có 2 chữ số giống nhau

Có số tròn chục

2 a, Điền số thích hợp vào ô trống

Trang 12

b,Điền số thích hợp vào hình vẽ:( hình giống nhau điền số giống nhau)

+ + = 6 + = 7

+ + = 8 + + = 9

3, Điền số thích hợp vào chỗ chấm 8 6 .7 2

- + -

5 4 .2 .3

-

7 4 9 9 2 5 1 0 4,Điền dấu >, <, = 82 – 41 53 - 12 87 - 36 42 - 21 5,Một cửa hàng có 99 chiếc kẹo.Buổi sáng bán đợc 32 chiếc kẹo, buổi chiều bán đợc 34 chiếc kẹo Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu chiếc kẹo? .

6.Hình bên có: hình vuông hình tam giác Đề 15

Họ và tên : lớp

Bài 1: ( 2 điểm) Cho các số 28; 17; 9; 8; 10; 0 ; 90; 55; 72; 42 a Tìm trong dãy số trên: - Các số có 1 chữ số là:

- Các số có 2 chữ số:

- Số nhỏ nhất có 2 chữ số là số

- Số lớn nhất có 1 chữ số là số

b Xếp các số trên theo thứ tự tăng dần?

Bài 2: (2 điểm) Tính: 40 + 14 – 3 = 36 – 26 + 20 = 64 + 5 – 20 = 44 – 42 + 23 = Bài3: Điền số? (2 điểm)

a, 16 + 4 < < 22 + 40 b, - 12 + 36 - 45

79

Trang 13

Bài 4: (2,5 điểm) Trong đợt thi đua vừa qua bạn Hà giành đợc số điẻm 10 đúng bằng

số nhỏ nhất có hai chữ số cộng với 8 Bạn Hằng giành đợc số điểm 10 bằng số lớn nhất có một chữ số cộng với 10 Hỏi mỗi bạn giành đợc bao nhiêu điểm 10 ?

Bài

giải .

Bài 5: (1,5 điểm): Hình vẽ dới đây có: A B đoạn thẳng hình tam giác (ghi tên hình tam giác) E

D C Đề 16 Họ và tên : lớp

Bài1: Điền dấu > , < , = a, 1 + 6 + 11 2 + 14 + 2 b, 22 + 2 + 3 5 + 20 + 1 c, 62 + 15 - 30 62 – 30 + 42 Bài 2: Số? + 9 - 26 + 0 49 - 30 + 15 - 39 24 Bài 3: Điền dấu( + , – ) vào ô trống

39 38 90 61 = 30

Bài 4: Bạn Ngọc có 49 viên bi , Bạn Hoàng có 2 chục viên bi Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu viên bi?

Bài 5: Viết tất cả các số có hai chữ số mà chữ số chục hơn chữ số đơn vị là 5.

Trang 14

Bài 6:Tìm số liền trớc của số bé nhất có hai chữ số:

Bài7 : Hình vẽ bên có : A điểm đoạn thẳng I hình tam giác (ghi tên hình tam giác) B C K

Đề 17 Họ và tên Lớp

1, Điền số thích hợp vào chỗ chấm, a, 23 + 24 = 31 + = 12 + = 15 + = 20 + = + 17 = + 27

b, + 10 = 20 + = 30 + 60 = 40 + = 50 + = + 90 = + 80

2 Điền dấu (+ , -) thích hợp 60 10 = 80 10 40 30 = 50 20

70 20 = 30 20 60 30 = 40 10

3,Bình có 10 viên bi, Bình chia thành 4 nhóm mà mỗi nhóm có số bi khác nhau.Hỏi Bình đã chia nh thế nào?

4,Tìm một số biết rằng số đó trừ đi 5 rồi cộng với 3 thì đợc kết quả bằng 15

5, Em hỏi anh : “ Anh năm nay bao nhiêu tuổi” Anh trả lời : “ 4 năm nữa thì tuổi của em bằng tuổi của anh hiện nay” Biết rằng tuổi em hiện nay là 6 tuổi Hãy tính xem năm nay anh bao nhiêu tuổi?

6,Hình dới đây có hình vuông

Trang 15

Đề 18 Họ và tên Lớp

1,Điềnsố vào ô trống.(Hình giống nhau điền số giống nhau) + + = 6 + + = 9 + + = 6

+ + + = 10

+ + + = 8

+ + = 9

+ + = 10

2 Bình hỏi Minh: Năm nay em trai cậu bao nhiêu tuổi Minh trả lời: 5 năm trớc tuổi của mình bằng tuổi em bây giờ.Biết rằng năm nay Minh 10 tuổi Hỏi năm nay em trai của Minh bao nhiêu tuổi ?

………

………

………

………

3, Tìm một số biết rằng , lấy số đó cộng với 34 thì cũng bằng 34 trừ đi số đó ………

………

………

………

………

………

………

4,Hình dới đây có :

Hình tam giác

Hình vuông

Đoạn thẳng

Ngày đăng: 17/10/2013, 19:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

7, Hình vẽ bên có :                                                        A - Đề thi HSG lớp 1 môn toán
7 Hình vẽ bên có : A (Trang 1)
6, Hình vẽ bên có: - Đề thi HSG lớp 1 môn toán
6 Hình vẽ bên có: (Trang 2)
Hình vuông - Đề thi HSG lớp 1 môn toán
Hình vu ông (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w