1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đề ( có ĐA) luyện thi ĐHCĐ số 16

7 278 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ( có ĐA) luyện thi ĐHCĐ số 16
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 190,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số 1 đi qua gốc tọa độ?. Khảo sát sỷồ biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số ỷỏng với giá trị vừa tìm đỷợc của m.. 2Chỷỏng minh rằng với mọi giá trị m

Trang 1

Câu I Cho hàm số

y =- m(x + 1) + x + 2

m x( + −1) 1 , (1)

trong đó tham số m chỉ nhận giá trị khác 0

1) Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số (1) đi qua gốc tọa độ ? Khảo sát sỷồ biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số ỷỏng với giá trị vừa tìm đỷợc của m

2)Chỷỏng minh rằng với mọi giá trị m ạ 0, đồ thị hàm số (1) luôn tiếp xúc với một đỷờng thẳng cố định Xác định

phỷơng trình đỷờng thẳng đó

Câu II 1) Giải phỷơng trình lỷỳồng giác

3sinx + 2cosx = 2 + 3 tgx

2) Cho hình thang ABCD, có các đáy AB = a, CD = b, các cạnh bên AD = c, BC = d, các đỷờng chéo AC = p, BD = q Chỷỏng minh rằng

p2+q2 =c2 +d2+ 2ab

Câu III 1) Tìm tất cả các giá trị của m sao cho giá trị nhỏ nhất của hàm số

y = x2+(m+1)2 +2x m+ −1

không lớn hơn 3

2)Chỷỏng minh rằng nếu a a1 2 ≥2(b1+b2) , thì ít nhất một trong hai phỷơng trình

x a x b

x a x b

2

1 1

2

2 2

0 0

,

có nghiệm

Trang 2

Câu I 1) Đồ thị hàm số (1) đi qua gốc tọa độ ị0 = - m(0 + 1) + 0 + 2

m(0 + 1) - 1 ị m = 2

Khi đó hàm số có dạng y =-2(x + 1) + x + 2

2(x + 1) - 1 =

- x 2x + 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số này dành cho bạn đọc

2) Giả sử đỷờng thẳng y = a(x + 1) + b tiếp xúc với đồ thị hàm số (1) với mọi giá trị mạ 0 Khi đó hoành độ điểm tiếp xúc là nghiệm của hệ phỷơng trình:

( )

[ ( )] ( )

1

với mọi mạ 0

Từ (2) ta có a < 0 và (x + 1) =

a m

±

; thế vào (1) đỷợc -1 +

-1

a +

a m

a - 1

= a

1 -1

a

±

±

±

 ±

m -1 + - 1

a + 1

-1

a = a

-1

a 1

-1

a mb

-1 a

m -1 + -1

a + b

-1

a + 1

-1

a 1 + a

-1

a = 0 (3) đúng với mọi m ạ 0 nên

− + − + − =

± −

 + −

 =

⇔ =

a b= −1

Vậy đỷờng thẳng y = -(x + 1) - 1 = -x - 2 luôn tiếp xúc với đồ thị hàm số (1) với mọi giá trị của m ạ 0

Câu II 1) Xét phỷơng trình: 3sinx + 2cosx = 2 + 3tgx (1)

Điều kiện của nghiệm : xạ (2k +1)

2

π (kẻ Z) (2)

Với điều kiện (2)

Trang 3

(1)Û 3sinxcosx + 2cosx = 2cosx + 3sinx Û 3sinx(cosx - 1) + 2cosx(cosx - 1) = 0 Û (cosx - 1)(3sinx + 2cosx) = 0 a) cosx = 1Û x = 2kπ(kẻ Z).

b) 3sinx + 2cosx = 0Û 3

3 + 2 sinx +

2

3 + 2 cosx = 0

2 2 2 2 Û sin(x +α) = 0, trong đóαlà góc xác đỵnh

bởi điều kiện: cosα= 3

32 + 22

, sinα= 2

3 + 22 2

Từ đó x +α= kπÛ x = -α+ kπ(kẻ Z).

2) Ta có p2= d2+ a2- 2adcosABC^ = d2+ a2+ 2adcosBCD^ (1)

q2= c2+ a2- 2accosDAB^ = c2+ a2+ 2accosADC^ (2)

Từ (1) và (2) ta có:

p2 + q2 = c2 + d2 + 2a2 + 2a(ccosADC^ + dcosBCD^ ) = c2 + d2 + 2a2 + 2a(b - a) = = c2 + d2 + 2ab

Câu III 1) Đặt x0 = 1 - m Khi đó hàm đã cho có dạng:

x2 + (m + 1)2

+ 2(x + m - 1) = y1 nếu x³ x0

x2 + (m + 1)2

- 2(x + m - 1) = y2 nếu x < x0

Parabol y1 có hoành độ đỉnh x1 = -b

2a = -1.

Parabol y2 có hoành độ đỉnh x2 = -b

2a = 1.

Để giá trị bé nhất của hàm số y = x2

+ (m + 1)2

+ 2|x + m - 1| không lớn hơn 3 thì m thỏa mãn một trong cáctrỷỳõng hợp sau:

x

1 0

1 3 1

(− ≤)

y x x

2 0 0

3 1

( )≤

≤ −

m

2

4 2 3

− ≤ −

2

m m

+ ≤

− ≤ −

Trang 4

Û − ≤ ≤

2

m

m m

2 1 2 2



(loại)

x

1 0

0

3 1

( )≤

y x

m m

2 0

2

1 3 1

( )≤

− ≤

− ≥

hoặc m

m

m m

2 3

1 2 0

+ ≤

− ≥



hoặc m

2 1

m

1 0 3

( )≤

− < − <

hoặc

y x

m

m m

m

2 0

2 3

1 2

2

( )≤

− < − <

< <



⇔ < ≤ (2)

Từ (1) và (2) ta có đáp số : -1Ê m Ê 2

2 . 2) Xét tổng các biệt thức của hai phỷơng trình:

∆1+∆2 = (a - 4b ) + (a - 4b )12

2

2 =

=a12 + a22 - 4(b + b )1 2 ≥ a12 + a22 - 2a a1 2= (a1 - a2)2 ³ 0

(vì a1a2 ³ 2(b1 + b2))

ị hoặc∆1 ³ 0 hoặc∆2 ³ 0 hoặc cả∆1,∆2 ³ 0

ị hoặc một trong hai phỷơng trình hoặc cả hai phỷơng trình có nghiệm

Trang 5

Số cách chọn bất kì là 350 50.49.48

31

Số cách để trong nhóm 3 người có cặp sinh đôi (chỉ có thể có 1 cặp sinh đôi và 1 người nữa bất kì) ; để lập được một nhóm như thế ta chia thành 2 "giai đoạn"

Đưa một cặp vào nhóm : có 4 cách ;

Đưa thêm một người nữa : có 48 cách

Suy ra có 4 48 = 192 cách để trong nhóm có cặp sinh đôi Vậy số cách không có cặp sinh đôi là

19600 ư 192 = 19408 cách

Câu Va

suy ra khoảng cách từ F (3, 0) đến đường thẳng (d) là :

Từ đó suy ra đường tròn tâm F (3, 0) tiếp xúc với đường thẳng (d) có bán kính R = 5, có phương trình :

(x 3)ư +y =25 hay x2+y2ư6x 16 0ư =

2) Parabol có tiêu điểm F (3, 0) và có đỉnh tại O (0,0) có phương trình chính tắc là : y2=2px với

p

3

2 = , suy ra p = 6 Vậy ta có phương trình của parabol (P) là : y2=12x

Từ phương trình đường thẳng (d) ta có :

3x = 4y ư 16 (1) Thay (1) vào phương trình của parabol (P) :

2

y =4.3x 4(4y 16)= ư ⇔ y2ư16y 64 0+ = ⇔(y 8)ư 2= 0

Phương trình này có nghiệm duy nhất, chứng tỏ ràng đường thẳng (d) tiếp xúc với parabol (P)

Ta có tung độ của tiếp điểm là yo=8, thay giá trị này vào phương trình của parabol (P) ta có

o 16

x

3

3

Câu IVb

1) Do SD ⊥ (ABCD) nên các tam giác SDC và SDA vuông ở D

Vì AB ⊥ DA nên theo định lí ba đường vuông góc ta có : AB ⊥ SA

Vậy ∆ SAB vuông ở A

Bạn đọc có thể nhờ các kết quả đó và dùng giả thiết,

chứng tỏ được rằng : ∆ SBC vuông ở B (SA a 2= , SB a 3= , SC a 5= )

2) Gọi O là trung điểm của SC Do SDC 90n= o và SBC 90n= o

nên DO = BO = OS = OC Vậy O là tâm mặt cầu qua

4 điểm S, C, D, B Bán kính của mặt cầu này bằng :

BC a 5

3) Vì CD//AB nên CD//(SAB) ⇒ MN// CD Vậy thiết diện MNCD là hình thang Hơn nữa, do CD ⊥ (SDA) nên CD ⊥ (SDA) nên CD ⊥ MD Vậy MNCD là hình thang vuông

Diện tích thiết diện MNCD là :

2

Trang 7

Câu IVa.

Mộttrỷỳõng tiểu học có 50 học sinh đạt danh hiệu cháu ngoan Bác Hồ, trong đó có 4 cặp anh em sinh đôi Cần chọn một nhóm 3 học sinh trong số 50 học sinh trên đi dự Đại hội cháu ngoan Bác Hồ, sao cho trong nhóm không có cặp anh em sinh đôi nào Hỏi có bao nhiêu cách chọn ?

Câu Va

Trong mặt phẳng với hệ tọa độtrỷồc chuẩn, cho điểm F(3, 0) và đỷờng thẳng (d) có phỷơng trình

3x - 4y + 16 = 0

1) Tính khoảng cách từ F đến (d), từ đó suy ra phỷơng trình đỷờng tròn tâm F và tiếp xúc với (d)

2) Viết phỷơng trình parabol (P) có tiêu điểm F và đỉnh là gốc tọa độ O Chỷỏng minh rằng parabol tiếp xúc với (d) Tìm tọa độ của tiếp điểm

Câu IVb

Cho hình thang ABCD vuông ở A và D, AB = AD = a, DC = 2a Trên đỷờng thẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) tại D, lấy điểm S sao cho SD = a

1) Các mặt bên của hình chóp S.ABCD là các tam giác gì?

2) Xác định tâm và bán kính mặt cầu đi qua các điểm S, B, C, D

3) Gọi M là trung điểm của SA Mặt phẳng (DMC) cắt hình chóp S.ABCD theo thiết diện là hình gì ? Tính diện tích thiết diện đó

Ngày đăng: 17/10/2013, 18:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN