1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tin 8: 1 số ví dụ..

28 1,1K 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Từ bài toán đến chương trình
Người hướng dẫn GV. Huỳnh Cụng Kha
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 543 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy xác định thông tin vào Input và thông tin ra Output của bài toán... B4: Thông báo kết quả và kết thúc thuật toán... Mô tả thuật toán theo cách liệt kê các bướcMô tả thuật toán

Trang 2

1 Nêu các bước giải bài toán trên máy tính?

TL: + Xác định bài toán (Xác định thông tin đã cho-INPUT và thông tin

2 Thuật toán là gì?

TL: Thuật toán là dãy hữu hạn các thao tác cần thực hiện theo một trình tự xác định để nhận được kết quả cần tìm từ những điều kiện cho trước.

Trang 3

1 BÀI TOÁN VÀ XÁC ĐỊNH BÀI TOÁN.

2 QT GIẢI BÀI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH.

3 THUẬT TOÁN & MÔ TẢ THUẬT TOÁN.

4 MỘT SỐ VÍ DỤ VỀ THUẬT TOÁN.

Trang 4

Ví dụ 2: Một hình A được ghép từ một hình chữ nhật với chiều rộng 2a,

chiều dài b và một hình bán nguyệt bán kính a như hình dưới đây:

Ví dụ 2: Một hình A được ghép từ một hình chữ nhật với chiều rộng 2a,

chiều dài b và một hình bán nguyệt bán kính a như hình dưới đây:

b

a a

2a

a

Trang 5

Hãy xác định thông tin vào (Input) và thông tin

ra (Output) của bài toán.

Số a là ½ chiều rộng của HCN và là bán kính của HBN, b là chiều dài HCN

Diện tích của hình A

2a

a

Trang 6

a a

2a

S2 S1

S

Ý tưởng :

MÔ TẢ THUẬT TOÁN

B1: Tính diện tích S1 của HCN: S1  2ab B2: Tính diện tích S2 của HBN: S2   a2 /2

S  S1 + S2B3: Tính diện tích S của hình A:

Lưu ý: Trong biểu diễn thuật toán kí hiệu  để chỉ phép gán một giá trị cho biến

Ý tưởng: S = S1 + S2

Hình A

a

Trang 7

Ví dụ 3: Tính tổng của 100 số tự nhiên đầu tiên: S = 1 + 2 + … + 100.

Hãy xác định thông tin vào (Input) và thông tin

ra (Output) của bài toán.

Dãy 100 số tự nhiên đầu tiên 1, 2, …, 100 Giá trị của tổng 1 + 2 + … + 100.

INPUT:

OUTPUT:

Trang 8

Ví dụ 3: Tính tổng của 100 số tự nhiên đầu tiên: S = 1 + 2 + 3+ … + 100.

Cùng tìm cách giải

S = 1 + 2 + 3 + 4 … + 100

Trang 9

Ví dụ 3: Tính tổng của 100 số tự nhiên đầu tiên : S = 1 + 2 + 3 + … + 100.

Dùng biến SUM để lưu giá trị của tổng Đầu tiên SUM nhận giá trị bằng 0, tiếp theo lần lược thêm các giá trị 1, 2, 3, …,

Trang 10

Ví dụ 3: Tính tổng của 100 số tự nhiên đầu tiên : S = 1 + 2 + 3 + … + 100.

THUẬT TOÁN NHƯ SAU:

B1: SUM  0; i  0.

B2: i  i + 1.

B3: Nếu i ≤ 100, thì SUM  SUM + i và quay lại bước 2.

B4: Thông báo kết quả và kết thúc thuật toán.

Mô tả thuật toán theo cách liệt kê các bước

Lưu ý: i sau  i trước + 1.

SUM sau  SUM trước + i

SUM  SUM + i = 0 + 1= 1 SUM  SUM + i = 1 + 2= 3

Trang 11

Mô tả thuật toán theo cách liệt kê các bước

Mô tả thuật toán theo cách vẽ sơ đồ khối

B1: SUM  0; i  0.

B2: i  i + 1.

B3: Nếu i ≤ 100, thì SUM  SUM + i

và quay lại bước 2

B4: Thông báo kết quả và kết thúc

thuật toán

MÔ TẢ THUẬT TOÁN THEO CÁCH KHÁC 

Trang 12

Ví dụ áp dụng: Tính tổng của 5 số tự nhiên đầu tiên: S = 1 + 2 + 3 +4 + 5.

THUẬT TOÁN NHƯ SAU:

B1: SUM  0; i  0;

B2: i  i + 1;

B3: Nếu i ≤ 5, thì SUM  SUM + i và quay lại bước 2;

B4: Thông báo kết quả và kết thúc thuật toán.

Trang 13

THUẬT TOÁN NHƯ SAU:

B1: SUM  0; i  0;

B2: i  i + 1;

B3: Nếu i ≤ 5, thì SUM  SUM + i và quay lại bước 2;

B4: Thông báo kết quả và kết thúc thuật toán.

Dựa vào thuật toán trên: Tính tổng 5 số tự nhiên đầu tiên?

HOẠT ĐỘNG NHÓM

Trang 14

Ví dụ áp dụng: Tính tổng của 5 số tự nhiên đầu tiên?

Dựa vào thuật toán trên, hãy tính tổng 5 số tự nhiên đầu tiên

Trang 15

B1: SUM  0; i  0.

B2: i  i + 1.

B3: Nếu i ≤ 5, thì SUM  SUM + i

và quay lại bước 2

B4: Thông báo kết quả và kết thúc

thuật toán

MÔ TẢ THUẬT TOÁN THEO CÁCH KHÁC 

Trang 16

SUM  0; i0

i  0 + 1

1 ≤ 5 SUM  0 + 1

Đúng

Thông báo kquả,

k thúc TT

Trang 17

SUM  0; i0

i  0 + 1

1 ≤ 5 SUM  0 + 1

Đúng

Với i = 5

Thông báo k quả, Kết thúc TT

Trang 18

SUM  0; i0

i  1 + 1

2 ≤ 5 SUM  1 + 2

Đúng

Với i = 5

Thông báo kquả,

kthúc TT

Trang 19

SUM  0; i0

i  3 + 1

4 ≤ 5 SUM  3 + 3

Đúng

Với i = 5

Thông báo kquả,

kthúc TT

Trang 20

SUM  0; i0

i  3 + 1

4 ≤ 5 SUM  6 + 4

Đúng

Với i = 5

Thông báo kquả,

kthúc TT

Trang 21

Thông báo kquả,

kthúc TT

Với i = 5

Trang 22

Cốc A Cốc B XÉT VÍ DỤ SAU:

Cốc A có nước màu đỏ, cốc B có nước màu xanh Làm thế nào để tráo đổi cốc A có màu xanh, cốc B có nước màu đỏ? ( Cốc A,B có thể tích nước như nhau).

Trang 23

Cốc A Cốc B

Cốc C

Trang 24

Cốc A Cốc B

Cốc C

a Lấy 1 cốc C rỗng có thể tích như cốc A,B

Trang 25

Ví dụ 4: Đổi giá trị hai biến x và y

Hai biến x và y có giá trị tương ứng là a và b

( sau bước này giá trị của biến z sẽ bằng a).

OUTPUT:

INPUT:

Hai biến x và y có giá trị tương ứng là b và a

MÔ TẢ THUẬT TOÁN

( sau bước này giá trị của biến x sẽ bằng b).

( sau bước này giá trị của biến y sẽ bằng giá Trị của biến z, giá trị của biến z chính là giá trị ban

đầu a của biến x).

B1: z  x B2: x  y B3: y  z

Trang 26

• Bước 1: Sum  … ; i 0;

• Bước 2: i  i + … ;

• Bước 3: Nếu i  … , thì Sum…… + …

• Và ………

• Bước 4: Thông báo và kết thúc thuật toán;

như sau còn thiếu một vài chỗ ở dấu…Em hãy điền vào dấu…những giá trị thích hợp để thuật toán hoàn chỉnh hơn.

0 1

n

Quay lại bước 2

BÀI TẬP

Trang 27

VÍ DỤ 2

VÍ DỤ 3

VÍ DỤ 4

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

1 Ôn lại thuật toán và mô tả thuật toán.

2 Đọc kỹ ví dụ 5, 6 ở nhà để chuẩn bị cho tiết sau.

3 Làm các bài tập 2,3,4 SGK trang 45.

Ngày đăng: 17/10/2013, 18:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w