Hãy xác định thông tin vào Input và thông tin ra Output của bài toán... B4: Thông báo kết quả và kết thúc thuật toán... Mô tả thuật toán theo cách liệt kê các bướcMô tả thuật toán
Trang 21 Nêu các bước giải bài toán trên máy tính?
TL: + Xác định bài toán (Xác định thông tin đã cho-INPUT và thông tin
2 Thuật toán là gì?
TL: Thuật toán là dãy hữu hạn các thao tác cần thực hiện theo một trình tự xác định để nhận được kết quả cần tìm từ những điều kiện cho trước.
Trang 31 BÀI TOÁN VÀ XÁC ĐỊNH BÀI TOÁN.
2 QT GIẢI BÀI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH.
3 THUẬT TOÁN & MÔ TẢ THUẬT TOÁN.
4 MỘT SỐ VÍ DỤ VỀ THUẬT TOÁN.
Trang 4Ví dụ 2: Một hình A được ghép từ một hình chữ nhật với chiều rộng 2a,
chiều dài b và một hình bán nguyệt bán kính a như hình dưới đây:
Ví dụ 2: Một hình A được ghép từ một hình chữ nhật với chiều rộng 2a,
chiều dài b và một hình bán nguyệt bán kính a như hình dưới đây:
b
a a
2a
a
Trang 5Hãy xác định thông tin vào (Input) và thông tin
ra (Output) của bài toán.
Số a là ½ chiều rộng của HCN và là bán kính của HBN, b là chiều dài HCN
Diện tích của hình A
2a
a
Trang 6a a
2a
S2 S1
S
Ý tưởng :
MÔ TẢ THUẬT TOÁN
B1: Tính diện tích S1 của HCN: S1 2ab B2: Tính diện tích S2 của HBN: S2 a2 /2
S S1 + S2B3: Tính diện tích S của hình A:
Lưu ý: Trong biểu diễn thuật toán kí hiệu để chỉ phép gán một giá trị cho biến
Ý tưởng: S = S1 + S2
Hình A
a
Trang 7Ví dụ 3: Tính tổng của 100 số tự nhiên đầu tiên: S = 1 + 2 + … + 100.
Hãy xác định thông tin vào (Input) và thông tin
ra (Output) của bài toán.
Dãy 100 số tự nhiên đầu tiên 1, 2, …, 100 Giá trị của tổng 1 + 2 + … + 100.
INPUT:
OUTPUT:
Trang 8Ví dụ 3: Tính tổng của 100 số tự nhiên đầu tiên: S = 1 + 2 + 3+ … + 100.
Cùng tìm cách giải
S = 1 + 2 + 3 + 4 … + 100
Trang 9Ví dụ 3: Tính tổng của 100 số tự nhiên đầu tiên : S = 1 + 2 + 3 + … + 100.
Dùng biến SUM để lưu giá trị của tổng Đầu tiên SUM nhận giá trị bằng 0, tiếp theo lần lược thêm các giá trị 1, 2, 3, …,
Trang 10Ví dụ 3: Tính tổng của 100 số tự nhiên đầu tiên : S = 1 + 2 + 3 + … + 100.
THUẬT TOÁN NHƯ SAU:
B1: SUM 0; i 0.
B2: i i + 1.
B3: Nếu i ≤ 100, thì SUM SUM + i và quay lại bước 2.
B4: Thông báo kết quả và kết thúc thuật toán.
Mô tả thuật toán theo cách liệt kê các bước
Lưu ý: i sau i trước + 1.
SUM sau SUM trước + i
SUM SUM + i = 0 + 1= 1 SUM SUM + i = 1 + 2= 3
Trang 11Mô tả thuật toán theo cách liệt kê các bước
Mô tả thuật toán theo cách vẽ sơ đồ khối
B1: SUM 0; i 0.
B2: i i + 1.
B3: Nếu i ≤ 100, thì SUM SUM + i
và quay lại bước 2
B4: Thông báo kết quả và kết thúc
thuật toán
MÔ TẢ THUẬT TOÁN THEO CÁCH KHÁC
Trang 12Ví dụ áp dụng: Tính tổng của 5 số tự nhiên đầu tiên: S = 1 + 2 + 3 +4 + 5.
THUẬT TOÁN NHƯ SAU:
B1: SUM 0; i 0;
B2: i i + 1;
B3: Nếu i ≤ 5, thì SUM SUM + i và quay lại bước 2;
B4: Thông báo kết quả và kết thúc thuật toán.
Trang 13THUẬT TOÁN NHƯ SAU:
B1: SUM 0; i 0;
B2: i i + 1;
B3: Nếu i ≤ 5, thì SUM SUM + i và quay lại bước 2;
B4: Thông báo kết quả và kết thúc thuật toán.
Dựa vào thuật toán trên: Tính tổng 5 số tự nhiên đầu tiên?
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Trang 14Ví dụ áp dụng: Tính tổng của 5 số tự nhiên đầu tiên?
Dựa vào thuật toán trên, hãy tính tổng 5 số tự nhiên đầu tiên
Trang 15B1: SUM 0; i 0.
B2: i i + 1.
B3: Nếu i ≤ 5, thì SUM SUM + i
và quay lại bước 2
B4: Thông báo kết quả và kết thúc
thuật toán
MÔ TẢ THUẬT TOÁN THEO CÁCH KHÁC
Trang 16SUM 0; i0
i 0 + 1
1 ≤ 5 SUM 0 + 1
Đúng
Thông báo kquả,
k thúc TT
Trang 17SUM 0; i0
i 0 + 1
1 ≤ 5 SUM 0 + 1
Đúng
Với i = 5
Thông báo k quả, Kết thúc TT
Trang 18SUM 0; i0
i 1 + 1
2 ≤ 5 SUM 1 + 2
Đúng
Với i = 5
Thông báo kquả,
kthúc TT
Trang 19SUM 0; i0
i 3 + 1
4 ≤ 5 SUM 3 + 3
Đúng
Với i = 5
Thông báo kquả,
kthúc TT
Trang 20SUM 0; i0
i 3 + 1
4 ≤ 5 SUM 6 + 4
Đúng
Với i = 5
Thông báo kquả,
kthúc TT
Trang 21Thông báo kquả,
kthúc TT
Với i = 5
Trang 22Cốc A Cốc B XÉT VÍ DỤ SAU:
Cốc A có nước màu đỏ, cốc B có nước màu xanh Làm thế nào để tráo đổi cốc A có màu xanh, cốc B có nước màu đỏ? ( Cốc A,B có thể tích nước như nhau).
Trang 23Cốc A Cốc B
Cốc C
Trang 24Cốc A Cốc B
Cốc C
a Lấy 1 cốc C rỗng có thể tích như cốc A,B
Trang 25Ví dụ 4: Đổi giá trị hai biến x và y
Hai biến x và y có giá trị tương ứng là a và b
( sau bước này giá trị của biến z sẽ bằng a).
OUTPUT:
INPUT:
Hai biến x và y có giá trị tương ứng là b và a
MÔ TẢ THUẬT TOÁN
( sau bước này giá trị của biến x sẽ bằng b).
( sau bước này giá trị của biến y sẽ bằng giá Trị của biến z, giá trị của biến z chính là giá trị ban
đầu a của biến x).
B1: z x B2: x y B3: y z
Trang 26• Bước 1: Sum … ; i 0;
• Bước 2: i i + … ;
• Bước 3: Nếu i … , thì Sum …… + …
• Và ………
• Bước 4: Thông báo và kết thúc thuật toán;
như sau còn thiếu một vài chỗ ở dấu…Em hãy điền vào dấu…những giá trị thích hợp để thuật toán hoàn chỉnh hơn.
0 1
n
Quay lại bước 2
BÀI TẬP
Trang 27VÍ DỤ 2
VÍ DỤ 3
VÍ DỤ 4
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1 Ôn lại thuật toán và mô tả thuật toán.
2 Đọc kỹ ví dụ 5, 6 ở nhà để chuẩn bị cho tiết sau.
3 Làm các bài tập 2,3,4 SGK trang 45.