Chi tiết máy ( Nguyễn Văn Thạnh - BKHCM ) NỘI DUNG GỒM CÓ : - Đề thi tham khảo - Bài tập tham khảo - Giáo trìnhn chi tiết máy
Trang 25.1 ĐINH NGHĨ/
Truyền động bánh răng thực hiện truyền chuyển động hoặc
thay đổi dạng chuyển động nhờ sự ăn khớp của các răng
trên bánh răng hoặc thanh răng
Please purchase PDF Split-Merge on www.verypdf.com to remove this watermark.
Trang 4- l1ruyen đồng De 1n8Ø tru: cá ic Song sone
- Truyền động bánh răng nón (côn): các trục cắt nhau
- Truyền động bánh răng trụ chéo, bánh răng nón chéo: các trục chéo nhau
b) Theo sự phân bố của các răng trên bánh răng chia:
- Bộ truyền ăn khớp ngoài: các răng nằm phía ngoài bánh răng
- Bộ truyền ăn khớp trong: một bánh có răng phía trong, một bánh có răng phía ngoài
c) Theo phương răng so với đường sinh:
Ta có bộ truyền bánh răng thẳng, răng nghiêng, răng chữ V, răng
cong
d) Theo bién dang rang:
emernaa ATO toatl Kilc >
Please purchase PDF Split-Merge on www.verypdf.com to remove this watermark.
Trang 7
- Kich thuéc nho, kha nang tai Ién
- Tỉ số truyền không thay đổi do không có hiện tượng trượt trơn
- Hiệu suất cao, có thể đạt 0,7 - 0,98
- Tuổi thọ cao, độ tin cậy lớn (L = 30.000 giờ)
- Làm việc tốt trong phạm vi van tốc lớn (150/5), công suất cao (vài chục ngàn KW), tỉ số truyền khá rộng (vài ngàn)
b) Nhược điểm:
- Chế tạo tương đối phức tạp
- Đòi hỏi độ chính xác cao
- Có nhiều tiếng ồn khi vận tốc lớn
Please purchase PDF Split-Merge on www.verypdf.com to remove this watermark.
Trang 10đx¡ d¿2 - Đường kính vòng lăn của bánh nhỏ và bánh lớn
ay - Khoảng cánh trục
aw = (dwi + dy2) /2 = m.(42 + 4¡)/2
đạ¡ dạ› - Đường kính vòng đỉnh răng của bánh nhổ và bánh lớn
dr} dm - Đường kính vòng chân rang
dpi dy> - Đường kính vòng cơ sở
Gœyy - Goc ăn khớp Om = arccos(a.coso,/ay,)
O, - g6c profin rang O, = arctg(tga/cosB)
a - Khoảng cách trục cha a = (da +d;¡)/2 = m.(22 + Z¡)/.cosB)
Trang 11Góc tạo nên bởi trục bánh răng và giao tuyến của mặt phẳng thanh răng với
mặt phẳng chia goi la sóc nghiêng Ö
p, - Bước răng mặt mút (mặt vuông góc với trục bánh răng)
P: = Da/cosB
Dạ - Bước răng trong mặt phẳng pháp tuyến (vuông góc với răng)
mị - Môđun ngang mị= pự2 = pa/(r.cosB) = mạ/cosÐ
mạ - Môđun trong mặt phẳng pháp tuyến (tiêu chuẩn) d- Đường kính vòng chia d = p;.Z/m = my.Z/cosp o,- Godc profindo trong matmut tgơi= tgơn/cosB
œn - Góc profin của thanh răng sinh
B - Góc nghiêng trên mặt trụ chia
By - Gốc nghiêng của răng trên mặt trụ lan: tgB, = tgB.d„/d
Please purchase PDF Split-Merge on www.verypdf.com to remove this watermark.
Trang 13Dich dao đương làm tăng chiều dày chân răng do đó sẽ tăng
độ bền uổn của răng, sóc ăn khớp tăng làm tăng độ bên tiếp xúc của rang Nhưng dịch chỉnh dương làm nhọn răng và øiảm hệ số trùng khớp do đó không chọn x quá lớn Thường dùng dịch chỉnh trong những trường hợp số răng nhỏ (Z,<30)
dé cai thién chat lượng ăn khớp, tăng độ bền truyền động
Please purchase PDF Split-Merge on www.verypdf.com to remove this watermark.
Trang 14
6.2.4 HỆ SỐ TRÙNG KHỚP
Khi làm việc các răng lần lượt vào vùng tiếp xúc đầu
tiên chân răng bánh chú động tiếp xúc với đỉnh răng bánh bị
động Khi quay đường tiếp xúc sẽ dịch chuyển trên cung ăn khớp
g; Muốn truyền chuyển động liên tục trước khi đôi răng ra khớp
(2¡ - 2›) đôi tiếp theo (1¡ — l›) đã phải vào khớp thì hệ số trùng
khớp ngang e„ (là tỉ số của cung ăn khớp ø; và bước răng trên
cung này p) phải lớn hơn ltức:
E, —g,/p>1l
Khi (2; — 23) chuẩn bi ra khép tai vi tri c-c thi (1; — 12) vào khớp tai vi trí a-a Trong khoảng thời gian (2; — 2>) di chuyén từ
c-c đến d-d thì (1¡ — 1›) di chuyển từ a-a đến b-b (lực pháp Fạ
được phân cho 2 rang (1; — 12) va (2; — 22)) Sau d6 (2; — 22) ra
khớp và (1¡ — l›) sẽ chịu toàn bộ tải trọng Fạ trong vùng ăn khớp
bb-cc, khi tới c-c đôi răng tiếp theo vào tiếp xúc theo đường a-a
và bắt đầu thời điểm ăn khớp 2 đôi răng
Trị số của e„ có thể tính toán gần đúng theo công thức:
#ạ„ = [1.88 — 3.2 (1/⁄¡ + 1/⁄2)]|cosB
Trang 15°« Độ chính xác có ảnh hưởng đến chất lượng của bộ truyền,
T CVN quy định l2 cấp chính xác theo thứ tự độ chính xác gidm dần, thường ma wc la cac cấp chính xác 6, 7, 8, 9
quy dinh 6 dang khe ho: H- khe hở bằng không: E - khe hở nhỏ; C&D - khe hở giảm; B - khe hở thường: A - khe hở tăng (H, E, C cần bảo dam độ chính xác chế tạo cao) Ngoài ra TCVN còn quy định dụng sai khoảng cách trục, độ nghiêng trục và một số thông số khác
°«ỔẮ Kết cấu bánh rang phu thudc vao đường kính bánh rang, quy
mô sản xuất và phương pháp lắp với trục: nếu khoảng cách
từ đáy răng đến rãnh then <2,5m với bánh Tăng thăng và
<1,6m với bánh rang nghiêng thì thường chế tạo bánh răng liên trục; bánh răng có d < 150mm làm liền khối không khoét rãnh; nếu d <600mm, chế tạo từ phôi rèn, dập có khoét lõm giảm khối lượng; khi d _>600mm chế tạo bằng
ar an oN chính Tee (1X G1) vào công dụng và điều kiện làm việc của bộ truyền hay vận tốc vòng để chọn
Please purchase PDF Split-Merge on www.verypdf.com to remove this watermark.
Trang 17lực hướng tâm F;, (Xác định chiều của lực: F, hướng ngược chiều
với chiều chuyển động đối với bánh dẫn và cùng chiều đối với
bánh bị dẫn) Giá trị của các lực trong bánh răng trụ răng thẳng:
T;¡ - mômen xoắn trên bánh răng l
d„¡ - đường kính vòng lăn của bánh l
œ„, - góc ăn khớp (khi (x¡ + x›) =0 ơy:= 0)
Please purchase PDF Split-Merge on www.verypdf.com to remove this watermark
Trang 18
Lực pháp Fạ có thể phân tích thành các lực thành phân: lực vòng F;¡ lực hướng tâm F; và lực dọc trục F; (Fạ luôn hướng
vào mặt răng làm việc) Giá trị của chúng được xác định:
Fu = Fõ = 2.11/dvi
Fy = Fo = Fu.tgOny/cosBy = Fu.tg ony
Fai = Fa2 = Fu tgBy
Trang 19Trong khi làm việc, do những sai sót trong ché tao, lap
tấp nên trong bộ truyền bánh răng xuất hiện những tải trong động phu sự phân bế tải trong có ích trên chiều dài răng không đều Ảnh hưởng của các nhân tố trên đến sức bền của răng được xét đến trong tính toán bằng hệ số tải trọng K:
Fi = Fan-K
trong đó: Fan là tải trọng danh nghĩa:
Fan — Fu — 2.10°.T:/di — 2.0 55.109 P;/dịni
- Klà hệ số tải trọng: K = K,.K,,.Ks
- K, là hệ số tải trọng động
- K,„ là hệ số phân bế tải trọng giữa các răng
- Ka là hệ số tập trung tải trọng
Nếu tính độ bền tiếp xúc ta ký hiệu K = Ku: Ku = Kw Kn Kms
Khi tính độ bên uốn K= Kg Kr — Ke Ke, Kreg
Khi tính toán bánh răng thẳng (tru hay nón) thì Ku„ = Kr,, = 1
Please purchase PDF Split-Merge on www.verypdf.com to remove this watermark.
Trang 20cuc dai Gmax VGi tai trong riéng trung binh qm: Kg = qmax/dm
Các giá trị của Knua và Kza có thể xác định theo bang sau
phụ thuộc vào hệ số chiều rộng vành răng wa = b„/d„¡.vị trí bộ
truyền bánh răng trên trục và loại ổ
Trang 21
Có thể sử dụng các biện pháp sau:
- Sử dụng bánh răng vát mép ở đầu răng
- Chế tạo bánh răng bằng vật liệu chạy mòn tốt (độ
ran < 350HB)
- Chế tạo răng hình trống
- Hạn chế bề rộng bánh răng b
- Tăng độ cứng của trục, thân máy
- lăng độ chính xác ø1a công
- Đặt bánh răng ở vị trí ít chịu ảnh hưởng của độ
Please purchase PDF Split-Merge on www.verypdf.com to remove this watermark.
Trang 22
Do biến dang của răng sai số bước răng profin răng tỉ số truyền u tức thời thay đổi gây nên tải trong động khi ăn khớp
Hệ số tải trong động được biểu thị bằng tỉ số giữa tải trọng toàn
phần (q = qm + q¿) với tải trọng quy ước q„:K; = q/qm = 1 + qy/dm
VỚI qy - tai trong động riêng
Hệ số tải trọng động về độ bền tiếp xúc K„, và về độ bền uốn Krv được xác định theo các công thức:
Kuy =l+ VH.Dụ.d„¡/ (2.11 Kna Ky)
Trang 236.4.3 HỆ SỐ PHÂN BỐ KHÔNG ĐỀU CỦA
Hé sé Ky,, c6 thé xác định bằng đồ thị trong tính toán sơ
bộ có thể lấy K„„ = 1 Hệ số Kg„ có thể xác đinh bằng những
công thức hoặc tra bảng
Cấp chính xác được lựa theo dang răng và vận tốc:
Bánh răng tru răng thẳng: 2 <6 <i0 <I5
Banh rang tru rang nghiéng: <4 <IO <I5— = <30
Bánh răng nón răng thẳng: <3 <7 <i0g <20
Trang 246.5 HIỆU SUẤT BÔ TRUYÊN BÁNH RĂNG Hiệu suất của bộ truyền bánh răng được xác định theo
công thức: rị = P›/P\ = 1 - P,/P;
trong đó: P¡.P› - công suất trên trục dân và bị dân
P - công suất mất mát Công suất mất mát có thể xác định theo công thức sau:
P.=P.+P‹ + Pa
với P - công suất mất mát do ma sát trong mối ăn khớp:
P, - công suất mất mát trong các ổ: P„ - công suất mất mát do khuấy dầu
Nếu ký hiệu w; = P./P; - hệ số mất mát do ăn khớp: w„ = P,/P; - hệ số mất mát do ma sát trong 6: wa = Py/P; - hé sé mat
mát do khoắng dầu ta có: rị = 1 - (Ự; + w¿ + Wa)
Trong tính toán thường lấy gần đúng hiệu suất theo bảng
Trang 25
lên nhau Các ứng suất chủ yếu On va Ơp thay đổi theo chu kỳ
mạch động gián đoạn Đó là nguyên nhân gây ra các dạng hong răng:
I) Gay rang: do ứng suất uốn gay nén, thường xảy ra ở đáy chỗ góc lượn của thớ chịu kéo do quá tải hay do moi
- Để tránh gãy phải tính toán Or S [Op]; ngan ngừa bang cach tăng m, dùng dịch chỉnh, nhiệt luyện, tăng bán kính góc lượn
2) Tróc vì mỏi bỀ mat rang: thường bắt đầu từ vùng tâm ăn khớp phía chan rang do tng suat tiép xúc và lực ma sát lớn Tróc có thể là nhất thời (khi độ rắn bể mặt thấp) hay tróc lan (khi độ cứng bể
mặt cao)
— Để tránh phải tính toán o, < [ơn]; có thể dùng các biện pháp
tróc như nầng cao độ rắn của răng ĐC nhiệt luyện, eB ats goc ăn khớp bằng dịch chỉnh, nâng cao cấp chính xác của bánh
ents
Please purchase PDF Split-Merge on www.verypdf.com to remove this watermark
Trang 26
pang cach tang dc ne va nhan be mat, khong cho bu
bặm bay vào, dùng đầu bôi trơn thích hợp
4) Dinh rang: xay ra với các bộ truyền chịu tải lớn, vận tốc
cao (nhiệt độ và áp suất cao) Để tránh dính răng có thể
dùng các biện pháp: vát đính răng, tăng cường làm
nguội dầu, chọn vật liệu thích hợp, dùng dầu chống dính
5) Biến dạng dẻo bề mặt răng: xây ra với bánh răng bằng
Trang 27Trong các dạng hồng trên thì tróc rỗ bề mặt răng là
dạng hỏng chủ yếu đối với bộ truyền kín, bôi trơn
tốt Do đó ta tính toán thiệt kê theo độ bền tiêp xúc
»° Trong các bộ truyền hở và bôi trơn không tốt, gãy
răng là dạng hong chu yếu Trường hợp nay tinh toán theo sức bền uốn
¢ Cac dạng hỏng khác được xét đến khi chọn ứng suất cho phép
e Chi tiéu tính:
nr z 2
Oo, <[o,] dé tranh gay
Please purchase PDF Split-Merge on www.verypdf.com to remove this watermark.
Trang 28Vật liệu làm bánh răng phải thỏa mãn các điều kiện về các độ bền tiếp
Pw
xúc và đô bền uốn thường dùng thép sanø và chất dẻo
1) Thép: phụ thuộc vào độ rắn vật liệu chia ra hai nhóm:
- Độ rắn HB < 320: bánh răng được thường hóa hoặc tôi cải thiện, cho phép tiến hành cắt gọt chính xác sau nhiệt luyện Bánh Tăng nhóm vật liệu này có khả năng chạy mon tot, không bi pha huy gion khi chiu tai trong dong, nên chọn vật liệu bánh nhỏ có cùng cơ tính hoặc tốt hơn bánh lớn và độ rắn cao hơn:
HI >H2 +(10 15).HB
- Độ rắn HIB > 350 01 thể tích, tôi tần số cao, thấm các bon, thấm nitơ
Được biểu thị bằng HRC (HRC = = 10.HB) Các dạng nhiệt luyện đặc
biệt cho phép đạt độ rắn HRC = 50 60, khi đó ứng suất cho phép tang lên 2 lần và khả năng tải tăng lên 4 lần so với thép thường và tôi cải
Trang 296.8.1 ỨNG SUẤT TIẾP XÚC CHO PHÉP
Trang 30
- Bánh răng trụ rang thang [ơ,;] = min([ø,,;].[ø,s])
- Bánh răng trụ răng nghiêng _[ø,] = 0,45([o,,;]+[ơ,;;])
«‹Gang
* Phi kim loai
Please purchase PDF Split-Merge on www.verypdf.com to remove this watermark.
Trang 31-Thép
Khi tinh toan thiet ke [ơ; | = O0F lim ——
Với oạr,„, s; tra bảng 6.13 SF
Trang 32Trường hợp bộ truyền được che kín và bôi trơn tốt
- Thiết kế theo chỉ tiêu tiếp xúc
- Kiểm tra bền theo chỉ tiêu uốn
Trường hợp bộ truyền đề hở và bôi trơn kém
- Thiết kê theo chỉ tiêu uốn
° Kiểm tra bền theo chỉ tiêu tiếp xúc
Trang 33
0 |
4g
Yr
Tính ứng suất tiếp xúc khi F, ở vị trí tâm ăn khớp
Công thức Hetz cho 2 hình trụ tiếp xúc ngoài
Thụ =Zw|25 <|øzi
Trang 34
+
Trang 36- Công thức thiết kê (khoảng cách trục):
Trang 377.1.2 Tính theo ứng suất uôỗn:
Trang 39
7.2 Tính bên bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng
co; t
- Làm việc êm,
°„ Cường độ tải trọng trên răng bé,
- Đường tiếp xúc nằm nghiêng trên mặt răng
- Thay bánh răng nghiêng bằng bánh răng trụ
răng thẳng tương đương
Đường kính bánh răng tương đương :
Trang 407.2.1 Tính theo ứng suất tiếp xúc:
vis 25 = [2982
sin(2 x @,,,)
Trang 42
- Đường kính vòng chia ngoài to KS) *N(I b
Trang 43
Chiều của các lực:
- Lực F, : trên bánh dẫn ngược chiêu quay,
trên bánh bị dẫn cùng chiều quay
* Lực F, : luôn luôn hướng vào đường tâm trục bánh răng
° Lực F, : luôn luôn hướng ngược với định
nón
Lực ăn khớp F„ được phân tích thành 3 lực
theo 3 phương vuông góc nhau
Lực vòng F, có phương vuông góc trục (không cắt trục)
2T
Fy = Fy = —
Luc huong tam F, co phương vuông góc trục
FE = F4 = Fy, tanacoso,
Trang 45° Do điều kiện ăn khớp khó khăn nên đưa vào hệ số hiệu chỉnh 0.85
= Thay bánh răng nón răng thẳng bằng bánh răng trụ răng thăng tương đương Đường kính bánh răng tương đương:
Tỉ số truyền tương đương: =u ?
Mômen xoắn trên bánh răng tg đương:
Please purchase PDF Split-Merge on www.verypdf.com to remove this watermark.