1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Chi tiết máy - Tính toán thiết kế bộ truyền bánh răng trụ

8 14,7K 325
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trình Tự Tính Toán Thiết Kế Bộ Truyền Bánh Răng Trụ
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Cơ khí
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 390 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chi tiết máy ( Nguyễn Văn Thạnh - BKHCM ) NỘI DUNG GỒM CÓ : - Đề thi tham khảo - Bài tập tham khảo - Giáo trìnhn chi tiết máy

Trang 1

TRÌNH TỰ TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG TRỤ

(THẲNG, NGHIÊNG)

Thông số đầu vào: công suất P1, kW (hoặc mômen xoắn T1, Nmm; số vòng quay n1, vg/ ph; tỷ số truyền u

1 Chọn vật liệu chế tạo bánh răng, phương pháp nhiệt luyện, tra cơ tính vật liệu như: giới hạn bền, giới hạn chảy, độ rắn vật liệu (suy ra giới hạn mỏi)

2 Số chu kỳ làm việc cơ sở

2,4 30

HO

NHB , chu kỳ.

1 2 5.10

NN  chu kỳ

3 Xác định ứng suất tiếp xúc cho phép:

Số chu kỳ làm việc tương đương:

- Nếu bánh răng làm việc với chế độ tải trọng và số vòng quay n không đổi:

60

- Khi bộ truyền làm việc với chế độ tải trọng thay đổi nhiều bậc:

3

max

T

T

- Khi bộ truyền làm việc với chế độ tải trọng thay đổi liên tục:

trong đó N 60cnL h với L h - thời gian làm việc tính bằng giờ, được xác định theo công thức:

HE

K - hệ số chế độ tải trọng cho trong bảng 6.14

Sau đó tính:

H HO m HL

HE

N K

N

Nếu N HEN HO thì lấy N HEN HO để tính toán Giá trị K HL không được lớn hơn 2,4 để đảm bảo điều kiện không có biến dạng dẻo bề mặt răng khi làm việc

Theo bảng 6.13, ta chọn giới hạn mỏi tiếp xúc OHlim

Ứng suất tiếp xúc cho phép:

Trang 2

  OHlim 0,9

H

K s

  với s H tra bảng 6.13 Với bánh răng trụ răng thẳng ta chọn:

H Min{H1 ,H2} Với bánh răng trụ răng nghiêng ta chọn:

H 0,5 2H1 2H2 hoặc có thể lấy gần đúng H 0,45 H1  H2 

Tuy nhiên, giá trị  H phải thỏa điều kiện:

Hmin H 1,25Hmin trong đó  Hmin là giá trị nhỏ nhất trong hai giá trị  H1 và  H2

Nếu điều kiện trên không thỏa thì ta chọn:

H 1,25Hmin - đối với bộ truyền bánh răng trụ

H 1,15Hmin - đối với bộ truyền bánh răng côn

4 Xác định ứng suất uốn cho phép:

Số chu kỳ làm việc tương đương:

- Nếu bánh răng làm việc với chế độ tải trọng và số vòng quay n không đổi:

60

- Khi bộ truyền làm việc với chế độ tải trọng thay đổi nhiều bậc:

6

max

T

T

 , khi m  F 6

(Khi độ rắn của răng H  350HB và đối với bánh răng được mài mặt lượn chân răng thì 6

F

m  , khi đó 2K FL 1)

9

max

T

T

 , khi m  F 9

(Khi độ rắn của răng H  350HB và đối với bánh răng không được mài mặt lượn chân răng thì m  F 9, khi đó 1,6K FL 1)

- Khi bộ truyền làm việc với chế độ tải trọng thay đổi liên tục:

Trang 3

trong đó N 60cnL h với L h - thời gian làm việc tính bằng giờ, được xác định theo công thức:

FE

K - hệ số chế độ tải trọng cho trong bảng 6.14

Sau đó tính:

F FO m FL

FE

N K

N

 Nếu N FEN FO thì lấy N FEN FO để tính toán

Theo bảng 6.13, ta chọn giới hạn mỏi uốn OFlim

Ứng suất uốn cho phép tính theo công thức sau:

  OFlim

F

K s

  với s F tra bảng 6.13

Nếu bộ truyền được bôi trơn tốt (hộp giảm tốc kín), ta tính toán thiết kế theo độ bền tiếp xúc

Nếu bộ truyền hở và bôi trơn không tốt, để tránh hiện tượng gãy răng, ta tính toán theo

độ bền uốn

Nếu tính toán thiết kế theo độ bền tiếp xúc ta tính theo trình tự:

5 Chọn ứng suất tiếp xúc cho phép H theo bánh bị dẫn, là bánh răng có độ bền thấp hơn

6 Theo bảng 6.15 tùy thuộc vào vị trí bánh răng và độ rắn bề mặt ta chọn ba Sau đó

2

ba

bd

u

   và chọn sơ bộ hệ số tải trọng tính K HK H theo bảng 6.4

7 Tính toán khoảng cách trục a w của bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng (mm):

 

1

w

T K

u

Đối với bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng thì (mm):

 

1

w

T K

u

Đối với hộp giảm tốc ta chọn khoảng cách trục theo dãy tiêu chuẩn sau:

Dãy 2 140 180 225 280 355 450

Trang 4

8 Tùy thuộc vào độ rắn bề mặt ta chọn môđun m (đối với bánh răng nghiêng là mn) theo khoảng cách trục a w:

(0,01 0,02) w

m  a (Ứng với H H1, 2 350HB) (0,0125 0,025) w

m  a (Ứng vớiH145HRC H; 2 350HB) (0,016 0,0315) w

m  a (Ứng với H H1, 2 45HEC) Sau đó chọn theo dãy tiêu chuẩn (dãy 1 là dãy ưu tiên):

Dãy 2 1,125 1,375 1,75 2,25 2,75 3,5 4,5 5,5 7 9 11 14 18 22 Môđun càng nhỏ thì số răng càng lớn, khi đó tăng khả năng chống dính, tăng hệ số trùng khớp ngang, giảm tiếng ồn và khối lượng lao động cắt răng, giảm hao phí vật liệu (giảm đường kính đỉnh), tuy nhiên độ bền uốn giảm xuống

9 Xác định tổng số răng theo công thức:

 

1 2 1

2

m

    sau đó xác định số răng z1 và z2 Đối với bánh răng nghiêng ta còn phải chọn góc nghiêng răng  theo điều kiện:

20   8

1( 1)

2

n w

m z u a

z

Đối với bánh răng chữ V thì 40   30

1

z

Sau đó tính toán số răng z2.

10 Tính toán lại tỉ số truyền u Khi cần thiết phải kiểm tra sai số   u 2 3%

11 Xác định các thông số hình học của bộ truyền Các giá trị đường kính tính chính xác đến 0,01mm

- Đường kính vòng chia (mm):

1 1

dz m

2 2

dz m

- Đường kính vòng đỉnh(mm):

Trang 5

1 1 2

a

ddm

1 2 2

a

ddm

- Đường kính vòng đáy (mm):

1 1 2,5

f

ddm

2 2 2,5

f

- Chiều rộng vành răng (mm):

Bánh bị dẫn: b2 ba a

Bánh dẫn: b2  b1 6

12 Tính vận tốc vòng bánh răng (m/s): 1 1

60000

d n

v và chọn cấp chính xác bộ truyền theo bảng 6.3

13 Xác định giá trị các lực tác dụng lên bộ truyền (N):

- Lực vòng : 1

2 1

1

2

T

d

- Lực hướng tâm: F r2 F r1F tg t1 nw

Đối với bộ truyền bánh răng nghiêng ta tính theo các công thức sau:

2 1

- Lực hướng tâm: 1

2 1

cos

F tg

- Lực dọc trục: F a1F tg t1  F a2

14 Theo bảng 6.5 ta chọn hệ số tải trọng động K HVK FV(đối với bánh răng nghiêng thì tra bảng 6.6)

Theo bảng 6.11 ta chọn hệ số phân bố tải trọng không đều giữa các răng K H và K F

tính theo công thức:

4

cx F

n

 trong đó: n cx - cấp chính xác bộ truyền

Khi n  cx 5, ta có K F 1/; khi n  cx 9 thì K F 1

Suy ra: KHKHKHV KH

Trang 6

Ta có : 1/ 2

275

M

ZMPa do vật liệu là thép

2 sin 2

H

w

Z

Đối với bánh răng nghiêng thì:

2cos sin 2

H

tw

1

Z

15 Xác định ứng suất tính toán H trên vùng ăn khớp theo công thức:

1 1

[ ]

Cho phép quá tải đến 5% Nếu điều kiện bền tiếp xúc không thỏa thì ta tăng chiều rộng vành răng b2 Nếu điều này không thỏa ta thay đổi khoảng cách trục a w hoặc chọn lại vật liệu có độ bền cao hơn và tính toán lại

16 Tính các hệ số Y F1 và Y F2 theo công thức F 3, 47 13, 2 27,9 0,092 2

x

định đặc tính so sánh độ bền uốn theo tỷ số F/Y F Tính toán tiến hành theo răng có độ bền thấp hơn (trong đó đối với bánh răng nghiêng thì số răng tương đương z v tính theo công thức v cos2

n

d z

17 Tính toán giá trị ứng suất uốn tại chân răng theo công thức:

[ ]

w

Y F K

b m

Đối với bánh răng nghiêng thì kiểm nghiệm theo công thức sau:

[ ]

Y F K Y Y

b m

trong đó: K FK K K FFFv - hệ số tải trọng tính; m m - môđun chia trung bình

1/

Y   - hệ số xét đến ảnh hưởng của trùng khớp ngang

Y     - hệ số xét đến ảnh hưởng của góc nghiêng răng đến độ bền uốn

Trang 7

Nếu giá trị tính toán nhỏ hơn nhiều so với F thì bình thường, vì khi thiết kế theo độ bền tiếp xúc thì theo độ bền uốn dư bền rất nhiều Nếu điều kiện bền uốn không thỏa thì ta tăng môđun m và tương ứng giảm số răng z z1, 2 (không đổi khoảng cách trục a w) và tiến hành tính toán kiểm nghiệm lại Nếu khoảng cách trục a w không thay đổi thì không ảnh hưởng đến độ bền tiếp xúc

Nếu tính toán thiết kế theo độ bền uốn ta tính theo trình tự:

5 Chọn số răng bánh dẫn z 1 17 và xác định số răng z2

6 Xác định lại chính xác tỷ số truyền u Khi cần thiết phải kiểm tra sai số   u 2 3%

7 Tính các hệ số Y F1 và Y F2 theo công thức F 3, 47 13, 2 27,9 0,092 2

x

định đặc tính so sánh độ bền uốn theo tỷ số F/Y F Tính toán tiến hành theo răng có độ bền thấp hơn (trong đó đối với bánh răng nghiêng thì số răng tương đương z v tính theo công thức v cos2

n

d z

8 Chọn hệ số chiều rộng cành răng bd theo bảng 6.16 và hệ số xét đến ảnh hưởng sự phân bố tải trọng không đều theo chiều rộng vành răng K F theo bảng 6.4

9 Xác định môđun theo độ bền uốn bằng công thức:

m

trong đó: bmb m z/  1bd được gọi là hệ số chiều rộng vành răng Chọn m theo tiêu chuẩn

10 Xác định các thông số hình học của bộ truyền Các giá trị đường kính tính chính xác đến 0,01mm

11 Tính vận tốc vòng bánh răng (m/s): 1 1

60000

d n

v và chọn cấp chính xác bộ truyền theo bảng 6.3

12 Xác định giá trị các lực tác dụng lên bộ truyền (N)

13 Theo bảng 6.5 ta chọn hệ số tải trọng động K HVK FV(đối với bánh răng nghiêng thì tra bảng 6.6)

14 Tính toán giá trị ứng suất uốn tại chân răng theo công thức

[ ]

w

Y F K

b m

Trang 8

Đối với bánh răng nghiêng thì kiểm nghiệm theo công thức sau:

[ ]

Y F K Y Y

b m

Cho phép quá tải đến 5% Không cần kiểm nghiệm theo độ bền tiếp xúc

Nếu điều kiện bền uốn không thỏa thì ta tăng môđun răng m, hoặc thay đổi vật liệu hoặc phương pháp nhiệt luyện và tính toán lại

Ngày đăng: 30/10/2012, 09:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w