Chi tiết máy ( Nguyễn Văn Thạnh - BKHCM ) NỘI DUNG GỒM CÓ : - Đề thi tham khảo - Bài tập tham khảo - Giáo trìnhn chi tiết máy
Trang 1| NGUYEN VAN THANH BAI GIANG CHI TIET MAY |
CHUONG 4
BO TRUYEN DAI
41 KHAI NIEM CHUNG
4.1.1 NGUYEN LY HOAT DONG
Day da
Banh dan
\ Bánh bị dan Hình 4.1 Sơ đồ truyện động đai
- B6 truyén đai làm việc theo nguyên lý ma sát,
_ CHUONG 4: BO TRUYEN DAI
Trang 2QQ QGV NGUYEN VAN THANH BAI GIANG CHI TIET MAY
- Tai trong duoc truyén di nho vao luc ma sat sinh ra giữa dầy đai và bánh đai,
- Muôn tạo ra lực ma sát này, cân phải căng đai với lực căng ban đâu 7;
song song, cùng chiêu
GC CHUONG 4: BO TRUYEN PAI
Trang 3_ NGUYEN VAN THANH BAI GIANG CHI TIET MAY
- Dwa vao vat liéu ché tao day dai:
+ Đai vải cao su,
+ Đai sợi bông,
+ Đai vải,
+ Đai len,
+ Dai da
- Dựa theo kiéu truyén dong :
+ Truyén dong gitta cac truc song song cung chiéu,
Trang 5| NGUYEN VAN THANH BAI GIANG CHI TIET MAY |
4.1.3 UU, NHUOC DIEM VA PHAM VI SU DUNG :
So với các bộ truyền co khi khac, b6 truyén dai cé :
- Uu diém:
+ Có thể truyện động giữa các trục xa nhau (có thể lên đến 15m),
+ Làm việc êm và không ôn, do đó có thể truyện động với vận tốc lớn,
+ Tránh dao động lớn (do tải trọng thay đôi sinh ra) cho các cơ câu,
+ Có khả nang ngăn ngừa quả tal
+ Kết câu và vận hành đơn giản, giá thành thấp
- Phạm vi dw dụng (xem tai liéu I, trang 123)
- Cac phuong phap cang dai (xem tai liéu I, trang 123-124)
4.2 VAT LIEU VA KET CAU DAI
Xem tài liệu L, trang 124-130
_ CHUONG 4: BO TRUYEN DAI
Trang 6| NGUYEN VAN THANH BAI GIANG CHI TIET MAY |
4.3 CO SO LY THUYET TINH TOAN TRUYEN DONG DAI
4.3.1 THONG SO HINH HOC
Trang 7+ z,- đường kính bánh đai dan,
+ d,- đường kính bánh dai bi dan,
+ a- khoang cach truc,
+ z,- góc ôm trên bánh dan
+ z,- sóc ôm trên bánh bị dẫn
- Các thông số hình học chủ yếu của bộ truyền đai bao gôm z,.a
- Góc ôm trên bánh đai :
Trang 8L=2a- 8: +2 (a, +a)+ F(a, d,)
Trang 97:
k=—(d,+d,)
2
< 3 đặt : A- 4; =4)
2 2
k+ Vk? —8A
- Vậy, công thức tính khoảng cách trục ø là : £ (4.1)
Trang 10_ NGUYEN VAN THANH BAI GIANG CHI TIET MAY ˆ
4.3.2 LUC TRONG BQ TRUYEN DAY DAI
4.3.2.1 LUC TAC DONG LEN DAY DAI:
+ F,- luc trên nhánh chung,
Trang 11WG NGUYEN VAN THANH BAI GIANG CHI TIET MAY
- Vì chiêu dài hình học của dây đai không phụ thuộc vào tải trọng và có giá trị
không thay đổi khi chịu tải (4.1) Do đó, khi chịu tải, nễu nhánh căng dan ra bao
nhiêu thi nhang ching co lai bay nhiều
- Mà lực căng tỉ lệ thuận với độ dẫn dai nén ta co :
+ 7- mô men xoăn, 7[N.„zn|= 9.55.10%
Trang 12- Hệ phương trình (4.4) chưa đưa ra được quan hệ giữa khả năng tai cua bộ
truyện và lực ma sát sinh ra giữa đai và bánh đai Vì vậy, Ơ-le đã thiết lập nên mỗi
quan hệ này nhưa sau:
- Công thức Ơ-le (bỏ qua lực quan tinh ly tam)
+ Khi tắng 7 -›tăng z„ © 7; tăng và F, giảm;
+ Khi tăng z tới lúc ø >ø,: hiện tượng trượt đai sẽ xảy ra—> Điều kiện tránh
trượt đai (khi quá tả): ø < ø,
GC CHUONG 4: BO TRUYEN PAI
Trang 14NGUYEN VAN THANH BAI GIANG CHI TIET MAY
2Z
- Khi phân tố dây đai có khôi lượng đ» năm trong góc ôm đai chuyển động
tròn qua bánh đai sẽ sinh ra gia tôc hướng tâm, từ đó sinh ra lực quán tính ly
tâm zr‹ Dưới tác dụng của lực ly tâm này, sinh ra lực căng phụ z, trên tòan
bộ tiết diện theo chiêu dài ; của dây đai:
Ò
b a
Trang 15
+ ø- khôi lượng riêng của vật liệu dây đai,
+ 4=jở- diện tích mặt cắt ngang của đai,
+ y- van toc day dal, m/s
- Từ phương trình cân băng lực của phân tử đai, ta có :
dFc= 2F inf SP ~ FF do
- Tu hai phuong trinh (4.8) va (4.9), suy ra:
F, =q„V
trong đó: ¿„ - khôi lượng 1m dài của dây đai, £g/ø:
BAI GIANG CHI TIET MAY `
Trang 16| NGUYEN VAN THANH BAI GIANG CHI TIET MAY |
- Lực căng phụ z làm giam tác độngc có ích của lực căng ban dau z;, tức là làm giảm khả năng tải của bộ truyện đai (sự ảnh hưởng này chỉ đáng kê khi vận tôc làm việc của đai cao: v>30z/s) Do đó, công thức Ơ-le nêu kê thêm lực quán tính ly tâm có thê việt như sau :
fy — Ff, fa F,-F._ € (4.10)
- Kết hợp các phương trình (4.3), (4.4), (4.10), ta có kết quả như sau:
Trang 17WG NGUYEN VAN THANH BAI GIANG CHI TIET MAY
Trang 18- NGUYÊN VĂN THẠNH BAI GIANG CHI TIET MAY |
F x3F, sin >
Trang 19
2
4.3.3 UNG SUAT TRONG BO TRUYEN DAI
F
- Lực căng ban đâu z; -› ứng suât ban đâu ơ,: 90 = y
Trang 202
trong do:
+ £- m0 dun dan hoi cua vat liệu chê tạo dây dai,
Ớ IØOàI cùng Thớ ngoài cùng 4
+ „- khoảng cách từ thớ trung hòa đến thớ ngòai cùng,
+ ø- bán kính cong của thớ trung hòa,
+ đ- bê dày dây đai,
+ đ- đường kính bánh đai
GC CHUONG 4: BO TRUYEN PAI
Trang 21- NGUYÊN VĂN THẠNH BAI GIANG CHI TIET MAY |
= Khi dây đai quay 1 vòng thì ứng suất uốn trong đai thay đổi
hai chu ky
Trang 22
| NGUYEN VAN THANH BAI GIANG CHI TIET MAY |
Trang 23_ NGUYEN VAN THANH BAI GIANG CHI TIET MAY
Nhan xét:
1/ Phan to day đai sẽ chịu ứng suất thay doi theo chu ky
- Dac trung cua chu ky ung suat:
2/ Dây đai sẽ bị hỏng do mỏi (xuất hiện vết nứt -› đứt dây đai)
- Kết luận: khi tính toán bộ truyền đai phải tính theo tuổi thọ
CHUONG 4: BO TRUYEN PAI
Trang 24WO
_NGU YEN VAN THANH BAI GIANG CHI TIET MAY |
4.3.4 HIEN TUONG TRUOT TRONG BO TRUYEN DAI
Có 3 hiện tượng trượt trong bộ truyền đai:
- Truot hinh hoc,
Trang 25| NGUYEN VAN THANH BAI GIANG CHI TIET MAY |
- Xét hai cặp chất diém :
+ (1) va (2) e bánh đai,
+ (1°) và (2ˆ) e dây dai
- Van toc dài của điểm (1) trên bánh đai là: v, =R,ø,
- Van toc dài của điểm (2) trên bánh đai là: v, = R, ø,
do RK, > kh, >Vv,>Vv,
trong khi đó, cả hai điểm (1ˆ) va (2’) cling thudc dây đai nên có vận tốc dài như nhau,
tức là: v, =v,
- Giả sử: v,=v/Ev,) thì tại điểm (1) không có hiện tượng trượt xảy ra, nhưng lúc này
v, >, nên tại điểm (2) có hiện tượng trượt xảy ra
- Nguyên nhân: là do hình dáng hình học của dây đai
- Do vậy, với bộ trưyên đai dẹt, hiện
tượng trượt hình học không xảy ra
Day dai Banh dai
Trang 26_ NGUYEN VAN THANH BAI GIANG CHI TIET MAY
b/ Trượt đàn hôi
Cung trượt
Hinh 4.13 Truot đàn hồi
- Trượt đàn hồi là hiện tượng khi dây đai đi từ nhánh căng sang nhánh chùng
xuât hiện hiện tượng trượt trên bê mặt tiêp xúc giữa dây đai và bánh đai
- Nguyên nhân: do tính đàn hồi của dây đai
GC CHUONG 4: BO TRUYEN PAI
Trang 27WG NGUYEN VAN THANH BAI GIANG CHI TIET MAY
Y
c/ Trượt trơn
- Hiện tượng: dây đai trượt hòan tòan trên bánh đai
- Nguyên nhân: do quá tải
GC CHUONG 4: BO TRUYEN PAI
Trang 28WG NGUYEN VAN THANH BAI GIANG CHI TIET MAY
+ d,, d,- duong kinh cua cac banh dai, mm,
+ n,n,- SỐ vòng quay cla cac banh dai, vong/ phiit,
+ y.„v,- vận tốc dài của các bánh đai, ⁄4
Trang 29b/ Xét đến hiện tượng trượt (v, 7 V5
- Ta có thể viết: Y2 =v,(1-€)
trong do, ễ - là hệ sô trượt, (é = 0,01+ 0,02)
- Nhu vay, taco:
Trang 30| NGUYEN VAN THANH BAI GIANG CHI TIET MAY |
4.3.6 DO THI DUONG CONG TRUOT VA HIEU SUAT
- Thí nghiệm sự trượt của đai
Hình 4.15 Sơ đồ bộ truyền thí nghiệm
- Đặc tính của bộ truyên thí nghiệm:
+ Tỉ số truyền : #=],
+ Vận tộc dài thí nghiệm : Vụ — 10(m / ,
+ B6 truyén đặt nam ngang,
+ Tai trong tinh
Trang 31
| NGUYEN VAN THANH BAI GIANG CHI TIET MAY |
- Tién hanh thi nghiém nhw sau :
Tăng tải (Ƒ;)tác dụng lên bộ truyền đai, ghi nhận các giá trị thí
nghiệm “>>
Khả năng làm việc của bộ truyện đai đặc trưng bởi đường cong trượt và hiệu suât (được mồ ta bang đô thị đường cong trượt và hiệu suât) Trên trục tung là hệ số trượt tương đỗi ễ (%), và hiệu suất
/] (%) Trên trục hoành là tải trọng được đặc trưng bởi hệ sô kéo QD
Trang 322
KG NGUYEN VAN THANH
- Đồ thị đường cong trượt có dạng như sau :
BAI GIANG CHI TIET MAY
Trrot trơn hoàn toan
Trang 33| NGUYEN VAN THANH BAI GIANG CHI TIET MAY |
Kết luận chung cho dé thi:
- Khi thiét ké b6 truyén dai, chi ¥ sao cho: P< Po
- Hiệu suất của bộ truyền đai tính theo công thức : 7? — P ex „2 - lần lượt là công
l
suất trên trục dẫn và bị dẫn của bộ truyền đai)
- VÌ “Imax lân cận Yo nên khi thiết kế nên chọn P~DPo dé ??max
Trang 34
- NGUYÊN VĂN THẠNH BAI GIANG CHI TIET MAY `
4.4 THIET KE BO TRUYEN DAI
4.4.1 Dang hong va chi tiéu tinh
a/ Dang hong
- Truot trơn do quá tải
- Dut dai do moi
b/ Chi tiéu tinh
- Đề tránh trượt trơn, tính tóan theo khả năng kéo
- Đề tránh đứt đai do mỏi, tính toán theo tuôi thọ
4.4.2 Tính toán đai theo khả năng kéo
- Điều kiện để tránh trượt trơn là: YP < Po
Trang 35_ NGUYEN VAN THANH QQ BAI GIANG CHI TIET MAY
Đặt lo í | = 2Ø 0 Po, voi lo, | - là ứng suất có ¡ch cho phép của bộ truyện thí
nghiệm (xem bang 4.7/147,D)
- Vậy ta được biểu thức: Ở; S lo, |
- Đề xét đến sự khác biệt của điều kiện làm việc cụ thê và điều kiện thí nghiệm, người
ta đưa vào công thức trên hệ sô điều chỉnh c
Trang 36WG NGUYEN VAN THANH BAI GIANG CHI TIET MAY QA
Trang 37| NGUYEN VAN THANH BAI GIANG CHI TIET MAY |
- Diện tích tiết diện của dây đai được tính băng công thức:
trước Ở để l2, — qe bị không chê trước, nêu không, có thể Ø„ >> sẽ làm gãy
day dai) (xem trang149)
Trang 38
| NGUYEN VAN THANH BAI GIANG CHI TIET MAY |
+ C; - hệ số xét đến ảnh hưởng sự khác biệt của chiều dài dây đai giữa bộ
truyện thực và bộ truyện thí nghiệm
+ C - hệ sô xét đến ảnh hưởng sự khác biệt của số dây đai giữa bộ truyện thực
Trang 39| NGUYEN VAN THANH BAI GIANG CHI TIET MAY |
- Diện tích tiết diện của đai được tinh bang céng thire A = ZA, , với ⁄4, là diện tích tiết
điện của l dây đai; ⁄ là số day đai
Vậy L⁄; |C
Trang 40
Y
Y
4.4.3 TINH THEO TUOI THO
- Do dai chiu tng suat thay doi, cho nén sau mot thoi gian lam viéc, dai sé bi hong do mỏi Quan hệ giữa ứng suất lớn nhất Ở max và số chu kỳ tương đương Ñ; cho đến lúc
đai bị hỏng được biêu thị băng phương trình đường cong mỏi:
Oo N,; =o N, = Const (4.14)
trong do:
+ Ở max - Ứng suất lớn nhất sinh ra trong dal, Mpa,
+ O,,- sidi han méi cua dai, Mpa, (xem trang 146)
+N z - số chu kỳ làm việc tương đượng của đai (khi đai quay I vòng tương ứng với
hai chu kỳ làm việc),
+ Ny-s6 chu ky lam viéec co sé, Ny =10
+ M - chi sé mii cua dudng cong mdi: 7 = S đối với dai det; 7 = Š đối với đai
thang
CHUONG 4: BO TRUYEN PAI
⁄
Trang 41- NGUYÊN VĂN THẠNH BAI GIANG CHI TIET MAY |
Trang 422
4.5 TRINH TU THIET KE BO TRUYEN DAI (XEM SACH)
GC CHUONG 4: BO TRUYEN PAI