1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giới thiệu chung Microsoft Word

31 752 4
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giới thiệu chung Microsoft Word
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại bài viết
Năm xuất bản 1956
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Microsoft Word ra đời từ cuối những năm 1980, đến nay phần mềm Winword đã đạt được tới sự hoàn hảo trong lĩnh vực soạn thảo văn bản cũng như trong lĩnh vực văn phòng của bộ phần mềm Microsoft Offic

Trang 1

Giới thiệu chung

LI Microsoft Word la chuong trình xử lý văn bản cao cấp trên nền hệ điều hành Windows chuyên dùng soạn

thảo các loại văn bản, sách vở, tạp chí,

* Dinh dạng đoạn văn bản

* Dinh dang trang van ban

Một số chức năng nâng cao khác

Trang 2

Khởi động và thoát khỏi Word

Lok) | caeow | Bamse

4

Trang 3

Khởi động và thoát khỏi Word

°Ổ Thoát khỏi Word

— Cách 1: -> (Close Window)

— Cách 2: -> File -> Exit

— Cách 3: Nhấn tổ hợp phím AIt + F4

Nếu tài liệu chưa được ghi lưu thì MS-Word sẽ hiển thị hộp thoại

4+ Do you want to save the changes to Documenti?

om a CR vase

Nhấn Yes: Lưu và thoát khỏi Word

No: Không lưu và thoát khỏi Word Cancel: Hủy bỏ lệnh đóng

Trang 4

Giol thieu man hinh word

Trang 5

Làm thế nào để lưu một tài liệu

lén dia?

Ta thực hiện theo các bước sau:

- Chọn lệnh FilelSave (Hoặc nhấn ©€tr|-S, =)

- Chọn ổ đĩa, thư mục chứa tập tin can lưu

- Gõ tên tập tin vào hộp File narne

‹Ồ - Nhấn nút Tools để đặt các tùy chọn và nhấn nút

OK

¢ -Nhan nut Save để lưu

©Lutu file voi tén khac:

Cach 1: Vao File \ Save as

Cach 2: Nhan phim F12

— Chon 6 dia (hoặc thư mục) chứa file cần lưu ở ô

Save In

—> Nhập tên mới cần đặt ở ô File name

— Chon Save

Trang 6

Làm thể nào mở một tài liệu mới

Làm thế nào để mở một tài liệu

đang có trên đĩa?

Ta thực hiện theo các bước sau:

- Chọn lệnh File/Open (Hoặc nhấn phím Ctrl — O, 0)

- Chọn ổ đĩa, thư mục chứa tập tin cần mở

- Chọn hoặc gõ tên tập tin cần mở vào ô File narne

- Nhấn nút Open

Trang 7

- nr 2 — ers Rn win thú Kan ala ahe

file can mo ng sc mì thảo văn hắn cao c ap chay

đưới môi trường Windows

w cho công tác văn phỏng và cú

3 | MỊ[ s Giao diện thông qua cic hé #

Phe pare: | — S - SỐ —& | Op an s

+, ‘ FRSOPIYESS al wned Documents (* cee: * dee: * em: * hemi) “ur: ở [ Coreet |

Trang 8

Tạo tài liệu mới

°Ò Mặc định, khi khởi động, Word tự động tạo một tài liệu có tên Document1

¢ Cach 1: Chon menu File -> New, rồi chọn Blank document 6 khung céng viéc bén phai

New

_} Blank document Wh) XML document Wp) Web page

| E-mail message

lw}) From existing document

-Ổ Cách 2: Nhấn nút New trên thanh công cụ

Standard

- Cách 3: Nhấn tổ hợp phím tắt Ctrl + N

Word sẽ tự động tạo một tài liệu mới có tên

dang DocumentX (X tang dan)

Trang 9

¢ Thanh cong cu Drawing

: Draw Le | AytoShapesy \ [CO ^ C ìÌ 3x a Sa

¢ Dé ẩn/hiện thanh công cụ:

— Chon View -> Toolbars rồi nháy chọn thanh công cụ

— Nháy phải lên vùng trống trên thanh công cụ rồi chọn

L]Di chuyển thanh công cụ: Nhấn:: và kéo thả

°Ò Di chuyển chuột lên nút bấm để biết tên nút

Trang 10

Làm thể nào để đóng một tài liêu

dang m6?

Ta thực hiện theo các bu@c sau:

‹Ổ - Chọn cửa sổ tài liệu chứa tập tin cần đóng

- - Chọn lệnh FilelClose, hoặc nhấn nút ©lose

Chú ý: Khi đóng file, nếu chưa được lưu lần cuối sẽ có thông báo sau:

Microsoft Office Word El

đÀ Do you Want to save the changes to Word.doc?

Trang 11

Nhap va hieu chinh van ban

Các phím nào thường dùng trong nhập văn

Delete: Xóa một ký tự bên phải con trỏ

Backspace: Xóa một ký tự bên trái con trỏ

Caplock: Bật/tắt chế độ gõ chữ hoa

Shift: Thay đổi cách gõ của một phím

Enter: Xu6ng dong va qua một đoạn mới

Trang 12

Có những thao tác chon văn bản nào?

¢ - Chon mot ky tu: Quét chuột trên ký tự cần chọn

- Chọn rmột từ: Nhấp đúp chuột trên từ

- Chọn một câu: Nhấn Ctrl và nhấp chuột trên câu

- Chọn một đoạn: Nhấp chuột 3 lần liên tiếp trên đoạn muốn chọn

- Chọn toàn bộ văn bản: nhấn Ctrl-A hoặc chọn lệnh

Edit/Select AIl

chon rnột khối bất kỳ: Kéo chuột từ đầu khối đến cuối

ối

Làm thế nào để xóa văn bản?

- Chọn khối văn bản cần xóa

- Chọn lệnh Edlit/Clear (hoặc nhấn phím Delete)

- Lưu ý: Khi một khối văn bản đang được chọn nếu ta

chạm vào một phím ký tự thì khối văn bản sẽ bị xóa

Trang 13

Sử dụng chức năng Undo/Redo

¢ Chuc nang Undo MS-Word cho phép thao tac Undo

nhiều lần để trả lại một trạng thái cũ đã qua nhiều bước

thực hiện x

°Ò Chức năng Redo, cho phép trả lại trạng thái đã có trước

đó khi thực hiện Undo #? +

DI chuyên van ban

Di chuyển con trỏ tới vị trí mới

Dan van ban (Paste)

Mở mục chọn Edit > Paste

Nhấn nút Paste trên thanh công cụ Standard

Nhấn tổ hợp phím nóng Ctrl + V

Trang 14

Cách 2:

- Chọn khối văn bản cần chuyển

°Ò Kéo rê vùng văn bản đang chọn thả lên vi tri can di

chuyến đến

Xoá văn bản

Bước 1: Chọn văn bản

Bước 2: Nhấn phím Delete hoặc mở chọn

Edit > Clear > Contents

Ctrl+Delete: xóa một từ bên phải con trỏ nhập

Ctrl+Backspace: xóa một từ bên trái con trỏ

nhập

Trang 15

Sao chép văn bản

Cách 1:

°Ò Bước 1: Chọn văn bản cần sao chép

°ÒỎ Bước 2: Sao chép dữ liệu

Trang 16

Chèn kí tự/kí hiệu đặc biệt

©Ò Đặt con trỏ nhập tại vị trí cần chèn

¢ Chon Insert -> Symbol

¢ Trong hép thoai Symboys, chon Symboys, chon Font

chữ, nháy chuột vào kí tự cần chèn, nhấn nút Insert

[ s„mee — = ioe)

- Có thể đặt phím — | ses === _

tal cho các KÍ hiệu bảng nút Shorrtcut | ~=zÏzizlz|ši<2:ss.-Ìsigm2Í< Bab « ca : I#@| @|E:lrelcalzfl:#fl.<<-°

key KG S/S 8 [ie le PS OS CO ke

Characters chứa clrlvielelm Z| >Iz[=[z[n[s[§ các kí hiệu đặc biệt | =zz KG `

như ©, ®, pepod | — (peat) | [cane

Trang 17

Định dạng kí tự

°Ò Bước 1: Chọn văn bản cần định dang

¢ Buc 2: Format > Font (hoặc Ctrl + D)

~ Tr Cen MT Condensed Extra Bcld * :

Mau chu LE Font color: ALAomnaty: 4 lndierine style (nora) drone otk au ` ach chan 2ˆ

Trang 18

Định dạng kí tự

¢ Su dung thanh céng cu Formatting

Chon kiểu Cỡ chữ Deon In

: 44 Normal ~ Times New Roman

¢ Để thay đổi cỡ chữ, có thể dùng phim tat

— Ctrl + [ : giảm cỡ chữ xuống 1 đơn vị

— Ctrl +] : tăng cỡ chữ lên 1 đơn vị

Trang 19

dieu chinh khoang cach giua cac ki tu

— Times New Roman <+—

The wa TrveT ype for The fort eril be weed on born prerer and sower,

(ce) | Carcel

Quan sát trước

Trang 20

Dinh dang dong

————= mm Tons Kewets Tore Sangte Seri Large

Gang Tem Sanyie Tes Genyte Tene Gangie Tes tangs Tene Gang’ Tes bye

Trang 21

Cách 2: Sử dụng thanh công cụ Formatting

Trang 22

Bullets and Numbering

Trang 23

Hullets and Numbering

JAkige alam </>lalviclsiolele, be Le

Recently used symbols:

—ñ|€|£|#|@|®|rw +|#|<|>|z|x|s|m

Wingdings: 167 Chư acter code: 167 from: Symboi (decrmaal) s

[ OK |Í Cancel |

Trang 24

Số đầu dòng:

Chọn đoạn văn bản cần định dạng

- Thực hiện 1 trong 2 cách:

Cách 1: Chọn biểu tượng ‡=_ (Numbering) trên

thanh cong cu Formaiting

Cach 2: Vao Format \ Bullets and Numbering

Trang 25

Bullets and Numbering

Trang 26

| Tab

¢ C1: Dat dau Tab thông thường

- Xác định và chọn các đoạn văn bản liên tiếp có cùng nhóm cần định dạng

- Lần lượt chọn loại điểm dừng và đặt lên thước

Trang 27

C2: Đặt dấu Tab có kèm thêm kí hiệu phía trước

Chon kiểu đưè ©) Left © Center © Right

Ọn kiểu đưỡng ©) Decimal C Bar

Trang 28

Jorders and Shading

ˆ 5 Borcers | pave Border) shoding iéu đường kẻ

Không ké Setrog Stde: reves

—> oa | |e CHE on Gagract hat oe Use

khung | ew | | eee:

Chi ké khung | " ` Khung xem

Trang 29

Định dạng nền

Ngày đăng: 30/10/2012, 08:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  nỳt  Shorrtcut  |  ~=zẽzizlz|ši&lt;2:ss.-èsigm2Í&lt; - Giới thiệu chung Microsoft Word
ng nỳt Shorrtcut | ~=zẽzizlz|ši&lt;2:ss.-èsigm2Í&lt; (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w